NEW
Font size
WorksheetsOT cuối HK2 - Động vật
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Loài động vật sau thuộc nhóm động vật nào?
Ruột khoang.
Giun.
Thân mềm.
Chân khớp.
Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?
Bò sát.
Lưỡng cư.
Chân khớp.
Thú.
Cho các loài động vật sau:
(1) Sứa (2) Giun đất (3) Ếch đồng (4) Cá sấu
(5) Cá chép (6) Mực (7) Châu chấu (8) Rùa
Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống?
(1), (3), (5), (7).
(3), (4), (5), (8).
(2), (4), (6), (8).
(1), (2), (6), (7).
Tên gọi của các sinh vật trên lần lượt là:
bướm, giun đất, voi, gà.
châu chấu, giun đất, trâu, gà.
tôm, rắn, voi, chim bồ câu.
bướm, giun đất, trâu, chim bồ câu.
Loài động vật sau thuộc nhóm động vật nào?
Cá.
Bò sát.
Chim.
Thú (động vật có vú).
Loài động vật nào chuyên đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ trong gia đình?
Mối.
Rận.
Ốc sên
Bọ chét.
Động vật nào sau đây gây hại cho mùa màng?
Giun đất
Ốc bươu vàng.
Bọ chét.
Rận cá.
Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?
Hình thái đa dạng.
Có xương sống.
Kích thước cơ thể lớn.
Sống lâu.
Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
Tôm, muỗi, lợn, cừu.
Bò, châu chấu, sư tử, voi.
Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.
Gấu, mèo, dê, cá heo.
Cá heo trong hình dưới là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
Cá
Thú
Lưỡng cư
Bò sát
Cá cóc trong hình dưới là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?
Cá
Thú
Lưỡng cư
Bò sát
Động vật có xương sống bao gồm:
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.
Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.
Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?
Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.
Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.
Động vật giúp con người bảo vệ mùa màng.
Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.
Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
Ruồi, chim bồ câu, ếch.
Rắn, cá heo, hổ.
Ruồi, muỗi, chuột.
Hươu cao cổ, đà điểu, dơi.
Nhóm các loài chim có ích là?
Chim sâu, chim cú, chim ruồi.
Chim sẻ, chim nhạn, chim vàng anh.
Chim bồ câu, chim gõ kiến, chim yểng.
Chim cắt, chim vành khuyên, chim công.
