Font size
WorksheetsCom- I love sport & Travel programme
Total questions: 40
Worksheet time: 49mins
sport
môn thể thao
learn
học
basketball
bóng rổ
great
tuyệt
because
bởi vì
know
biết
player
người chơi
nice
dễ thương
tennis
quần vợt
be good at
giỏi về cái gì đó
can
có thể
cannot = can't
không thể
swim
bơi
sports centre
trung tâm thể thao
catch
bắt
stop
ngừng, dừng
across from
đối diện
library
thư viện
behind
ở phía sau
before
trước khi
after
sau khi
Tuesday evening
tối thứ 3
arrive
đến
go home
đi về nhà
mountain
núi
Match the following
go climbing
đi trèo núi
horse
con ngựa
sailing
chèo thuyền
buy
mua
boat
tàu thuyền
programme
chương trình
travel
du lịch
be away from home
xa nhà
summer
mùa hè
two months
2 tháng
cold
lạnh
coldest
lạnh nhất
place
nơi, địa điểm
The South Pole
Nam Cực
go - went
đến
Match the following
hear - heard
nghe
story
câu chuyện
stories
những câu chuyện
finger
ngón tay
lose
mất
toe
ngón chân
happen
xảy ra
glasses
đôi kính
break
vỡ
best >< worst
tốt nhất >< tệ nhất
nước ÚC
Australia
get back - got back
quay trở lại
door
cánh cửa
open >< closed
mở >< đóng
missing
biến mất
take
lấy
passport
hộ chiếu
suitcase
va li
lucky
may mắn
drive - drove
lái xe
visit - visited
thăm
mosque
nhà thờ Hồi giáo
prefer
thích ... hơn
sit by
ngồi kế bên
pool
hồ bơi
island
hòn đảo
other islands
các hòn đảo khác
area
khu vực
get married
kết hôn
will not = won't
sẽ không
enough
đủ
trip
chuyến đi
see - saw
thấy
next
tiếp theo
building
tòa nhà
thăm (v)
v
i
s
i
t
chuyến đi (n)
t
r
i
p
I (a) to sit (b) (c) . (Tôi thích ngồi bên cạnh hồ bơi.)
Translate into English: Tôi yêu thích chơi thể thao.
(a)
giỏi về cái gì đó: be ... (a)
Translate into English: bắt một chiếc xe buýt
(a)
(a)
(a)
(a)
hộ chiếu
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
trung tâm thể thao
(a)
trung tâm thành phố
(a)
Tôi có thể bơi.
(a)
Tôi có thể nấu ăn.
(a)
Tôi có thể đi xe đạp.
(a)
Tôi không thể lái 1 chiếc xe hơi.
(a)
luyện tập bóng rổ
(a)
