wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết_5

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác – Lenin ra đời trong ĐK- KT xã hội nào?

a)

CNTB trở thành CNĐQ

b)

PTXS – TBCN mới xuất hiện

c)

Cả a,b,c, sai

d)

PTXS TBCN đã trở thành PTXS phát triển

2.

Theo PBCDV, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Cái riêng chỉ tồn tại trong những cái chung, thông qua những cái riêng mà cái chung biểuhiện sự tồn tại của mình.

b)

Cái chung chỉ là một bộ phận của cái riêng, cái riêng kông ra nhập hết vào cái chung.

c)

Không phải cái đơn nhất và cái chung, mà là cái riêng và cái chung mới có thể chuyển hóaqua lại lẫn nhau.

d)

Cái riêng tồn tại độc lập so với cái riêng và quyết định cái chung.

3.

Cái gì là nguyên nhân phát sáng của bóng đèn điện trong một mạch điện mở.

a)

Do dòng điện

b)

Có điện thế trong dây tóc

c)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc

d)

Dây tóc bóng đèn.

4.

Theo PBCDV, đấu tranh của các mặt đối lập mang tính chất gì?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tương đối vừa tuyệt đối

d)

Cả a,b,c

5.

Chất của sự vật là?

a)

Cấu trúc sự vật

b)

Các thuộc tính sự vật

c)

Tổng số các thuộc tính sự vật

d)

Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính.

6.

Theo PBCDV, luận điểm nào sau đây đúng

a)

Chỉ có cái riêng mang tính khách quan, còn cái chung mang tính chủ quan do con người tạora.

b)

Cái chung là cái toan bộ, cái riêng là cái bộ phận.

c)

Chỉ có cái riêng mới có thể chuyển hóa thành cái chung, còn cái chung thì không thể chuyểnhóa thành cái riêng.

d)

Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn cái chung, cái chung là cái bộ phận nhưng sausắc,bản chất hơn cái riêng.

7.

Quan điểm nào trái với quan điểm của PBCDV.

a)

Nguyên nhân là cái sinh ra kết quả, Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.

b)

Nguyên nhân là sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật hoặc giữa các sựvật với nhau

c)

Cái xuất hiện trước về mặt thời gian đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.

d)

Không có sự vật nào mà lại không có nguyên nhân của nó.

8.

Theo PBCDV, luận điểm nào sai.

a)

Phạm trù là những thực thể ý niệm,tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức co người.

b)

Phạm trù được hình thành trong quá trình vận động thực tiễn và nhận thức của con người.

c)

Mỗi phạm trù xuất hiện trước đó đồng thời lại là bậc thang của quá trình nhận thức tiếp theo

d)

Nội dung của phạm trù mang tính khách quan còn hinh thức của nó mang tính chủ quan.

9.

Hoàn thiện câu nói của Lenin : “ Sự phân đối của cái thống nhất và sự nhận thức các bộphận mâu thuẫn của nó là thực chất của…”

a)

Phép siêu hình

b)

Phép biện chứng

c)

Nhận thức luận duy vật

d)

Nhận thức luận biện chứng

10.

Bổ sung để được một câu đúng theo PBCDV : ‘ Sự sụp đổ của một loạt các nước XHCN ởĐông âu là hiện tượng của…”

a)

Tính quanh co của sự phát triển

b)

Sự lạc hậu của HTKT – XHCN

c)

Sự sụp đổ quan điểm Maxit về CNXH

d)

Sự tiến bộ của HKKTXH – TBCN so với HTKT –XHCN

11.

Theo PBCDV cái gì là nguồn gốc sâu xa của mọi sự vận động “phát triến xảy ra tron thếgiới:

a)

Cái hích của thượng đế

b)

Mâu thuẫn bên trong sự vật hiện tượng

c)

Mâu thuẫn giưa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

d)

Khát vọng ươn lên của vạn vật.

12.

Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra theo?

a)

Đường tròn khép kín

b)

Đường thẳng tắp

c)

Đường xoáy ốc

d)

Tuần hoàn lặp đi lặp lại

13.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật hiện tượng như thế nào?

a)

Xem xét sự vật trong sự vận động, sự phát triển theo khuynh hướng di lên

b)

Xem xét quá trình phát triển của sự vật qua các giai đoạn khác nhau

c)

Xem xét sự chuyển hóa, tính quanh co, phức tạp của sự vật trong sự vận động của nó.

d)

Cả a,b,c

14.

Theo PBCDV luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vật hiện tượng xảy ra trong thế giới khách quan

b)

Phát triển là xu hướng là xa hướng vận động xảy ra bên ngoài sự ổn định của sự vật

c)

Phát triển là xu hướng vận động cụ thể của sự vật cá biệt

d)

Phát triển là sự vận động luôn luôn tiến bộ (không có thoái bộ) của sự vật

15.

Theo PBCDV phát triển có những tính chất gì?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng

b)

Quy ước, phổ biến, đa dạng

c)

Kiên định, khách quan, đa dạng

d)

Chủ quan, phổ biến, đa dạng

16.

Khi xem xét con người quan điểm toàn diện yêu cầu xem xét điều gì?

a)

Phải đặc biệt nhấn mạnh một mặt nào đó, bỏ qua những mặt còn lại.

b)

Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá

c)

Phải đặt họ và điều kiện, thời đại của mình mà đánh giá.

d)

Phải đặt họ trong MQH với những người khác, với những người có thể ảnh hưởng đếnsự tồn tại và phát triển của mình mà đánh giá

17.

Khi xem xét sự vật quan điểm toàn diện yêu cầu xem xét điều gì?

a)

Phải xem xét một số MLH của sự vật hiện tượng.

b)

Chỉ cần xem xét các MLH cơ bản, chủ yếu của sự vật không cần phải xem xét các MLHkhác.

c)

Phải xem xét tất cả các mặt các MLH và các khâu trung gian của sự vật đồng thời phảiđánh giá đúng vị trí, vai trò của từng mặt từng MLH của sự vật và hiện tượng.

d)

Chỉ cần xem xét các mặt, các yếu tố các MLH của sự vật là đủ không phải xem các khâutrung gian của sự vật.

18.

Quan điểm của PBCDV duy vật về mối liên hệ phổ biến:

a)

MLH chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng, còn bản thân trong sự vật hiện tượng không cósự liên hệ.

b)

MLH giữa các sự vật, hiện tượng do ý chí con người tạo ra

c)

MLH của các sự vật, hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còndiễn ra ngay trong mỗi sự vật hiện tượng

d)

MLH của các sự vật, hiện tượng là mối liên hệ của vật chất không phải mối liên hệ tinhthần

19.

Theo PBCDV , cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến của các sự vật trong thế giới là gì?

a)

Sự thống trị của lực lượng siêu nhiên

b)

Tính thống nhất vật chất của vạn vật trong thế giới

c)

Sự tồn tại của thế giới

d)

Lực vạn vật hấp dẫn tồn tại trong thế giới

20.

Phép biện chứng duy vật là?

a)

. Là khoa học của những quy luật phổ biến về sự vận động và sự phát triển của tự nhiêncủa xã hội loài người và của tư duy.

b)

Là khoa học của các khoa khọc

c)

Là thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mạng

d)

Cả a,b,c đều đúng.

21.

Theo phép biện chứng duy vật phát triển là gì?

a)

Là sự thay đổi luôn luôn tiến bộ

b)

Là sự biến đổi cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Là sự vận động nói chung

d)

Là sự tăng hay giảm về số lượng

22.

Quan điểm nào cho rằng giới vô cơ, giới sinh vật và xã hội loài người là ba lĩnh vực hoàn toànkhác biệt, không quan hệ gì với nhau?

a)

Quan niệm siêu hình

b)

Quan niệm duy tâm khách quan

c)

Quan niệm duy tâm biện chứng

d)

a,b,c đều đúng

23.

Bổ sung để được một câu đúng : “ luận điểm cho rằng mọi đường lối chủ trương của Đảng phảixuất phát từ thực tế, phải tôn trọng quy luật khách quan, thể hiện quan điểm Mácxit về vai tròcủa…”

a)

Vĩ nhân lãnh tụ trong lịch sử

b)

. Quần chúng nhân dân trong lịch sử

c)

Ý thức đối với vật chất

d)

Vật chất đối với ý thức

24.

Bổ sung để được một câu đúng theo tinh thần DVBC “để có được sức mạnh thực sự thì nội dungcủa ý thức phải….”

a)

Được xây dựng từ mong muốn tình cảm của con người

b)

Mang màu sắc siêu nhiên, thần thánh

c)

Phản ánh đúng quy luật khách quan

d)

Cả a,b,c đều sai

25.

Về mặt PPL – MQH giữa vật chất và ý thức đòi hỏi điều gì?

a)

Phải biết phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời

b)

Phải dựa trên quan điểm vận động để hiểu được sự vật vận động như thế nào trong hiện thực.

c)

Phải xuất phát từ hiện thực vật chất và phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức.

d)

Phải dựa trên quan điểm toàn diện để xây dựng kế hoạch và hành động kiến quyết.

26.

CNDT đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về nguyên tử, về điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Nguyên tử không phải là nhỏ nhất và không thể phân chia được nữa.

b)

Nguyên tử biến đổi đồng nhất với “ vật chất” của chủ nghĩa duy vật đã biến mất.

c)

Điện tử là một trong những thành phần cấu tạo nên nguyên tử

d)

Khối lượng của điện tử không phải là khối lượng tĩnh

27.

Ý thức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC?

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối vớithực tiễn.

b)

Vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời cósự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là vận động tích cực

d)

Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chấtkhác.

28.

Thực chất của vận động xã hội là gì?

a)

Sự thay đổi vị trí trong không gian theo thời gian của con người,

b)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống của con người và môi trường

c)

Sự hòa hợp và phân giải các chất trong cơ thể con người

d)

Sự thay thế các PTSX của nhân loại

29.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm ủa CNDVBC “Vật chất là thuộc tính…”

a)

Đặc biệt của dạng vật chất hữu cơ

b)

Phổ biến của mọi dạng vật chất

c)

Riêng của các dạng vật chất vô cơ

d)

Duy nhất của não người

30.

Quan niệm của CNDVBC về tính sáng tạo của ý thức:

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

d)

Cả a,b,c

31.

Mệnh đề mà anh, chị cho rằng là sai?

a)

Ý thức là thuộc tính của một dạng của vật chất có tổ chức cao là bộ óc người ý thứccũng có tính vật chất.

b)

 Cả vật chất và ý thức đề là “hiện thực” nghĩa là đều tồn tại khách quan.

c)

Ý thức con người mang tính năng động sáng tạo phản ánh hiện thực khách quan.

d)

Cả a,b,c

32.

Theo quan điểm của CNDVBC thì nguồn gốc của ý thức là?

a)

Lao động của con người

b)

Kết quả quá trình tiến hóa của hệ thần kinh

c)

Ngôn ngữ

d)

Bộ óc người cùng với thế giới khách quan bên ngoài tác động lên

33.

Theo quan niệm của CNDVBC yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cốt lõi nhất?

a)

Lý trí

b)

Tri thức

c)

Tình cảm

d)

Niềm tin, ý chí

34.

CNDV tầm thường coi ý thức là gì?

a)

Là sản phẩm do não tiết ra giống như gan tiết ra mật.

b)

Là sản phẩm phản ánh thế giới khách quan của bộ não con người.

c)

Là sản phẩm của thượng đế ban tặng con người

d)

Là linh hồn bất diệt

35.

Theo quan điểm của CNDVBC bản chất của ý thức là gì?

a)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan

d)

Ý thức là tượng trưng của sự vật

36.

Theo quan điểm của CNDVBC bản chất của nhận thức là gì?

a)

Là sự phản ánh năng động sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan

c)

Là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan

d)

Là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người cũng có tính vật chất.

37.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm DVBC về không gian và thời gian

a)

Chỉ là cảm giác của con người

b)

Gắn liền với nhau và với vật chất vận động

c)

Không gắn bó với nhau và tồn tại độc lập với vật chất vận động

d)

Tồn tại khách quan và tuyệt đối

38.

Vì sao đứng im có tính tương đối?

a)

. Vì nó chỉ xảy ra trong ý thức

b)

Vì nó chỉ xảy ra trong mối quan hệ nhất định, đối với một vật xác định

c)

Vì nó chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định

d)

Vì nó chỉ là quy ước của con người

39.

Theo quan điểm của CNDVBC vận động đứng im là?

a)

Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.

b)

Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối

c)

Vận động là tuyệt đối và đứng im là tương đối tạm thời

d)

Vận động là tuyệt đối và đứng im không vận động

40.

Theo CNDVBC khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương trợ tác động

b)

Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tác động

c)

Nguồn gốc của sự vận động là do bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động qua lạigiữa các mặt các yếu tố trong cùng một sự vật hiện tượng gây ra.

d)

Nguồn gốc của sự vận động là do ‘cái hích của thượng đế’

41.

Theo CNDVBC vận động là?

a)

Vận động là lực đẩy và hút của vật thể

b)

Vận động là phương thức tồi tại của vật chất là thuộc tính cố hữu của vật chất.

c)

Vận động chỉ là sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian

d)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi

42.

Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao

a)

Sinh- xã hội – vật lý- cơ- hóa học

b)

Vật lý -cơ –hóa- sinh -xã hội

c)

Cơ – lý – hóa – sinh – xã hội

d)

Xã hội – lý – hóa – sinh – cơ

43.

Theo CNDVBC , vật chất nói chung có đặc tính gì?

a)

Có thể chuyển hóa thành ý thức con người

b)

Vô hạn vô tận tồn tại vĩnh viễn và độc lập với ý thức của con người

c)

Có giới hạn, có sinh ra và bị mất đi

d)

Cả a,b,c

44.

Định nghĩa của Lênin về vật chất khẳng định điều gì?

a)

Vật chất là tổng hợp của cảm giác

b)

Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác

c)

Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

d)

Vật chất là thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác.

45.

Theo CNDVBC đặc tính nào là quan trọng nhất để phân biệt vật chất với ý thức.

a)

Tính thực tại khách quan

b)

Tính luôn vận động và biến đổi

c)

Tính có khối lượng và quảng tính

d)

Cả a,b,c đều đúng

46.

Trường phái triết học nào coi vật chất là tổng hợp những cảm giác?

a)

Trường phái duy tâm khách quan

b)

Trường phái duy tâm chủ quan

c)

Trường phái duy vật siêu hình

d)

Trường phái duy vật biện chứng

47.

Bổ sung để được một nhận định đúng “ điểm giống nhau của các quan niệm duy vật thời cổ đạivề vật chất là đồng nhất vật chất với ….”

a)

Với nguyên tử

b)

Với một dạng vật thể cụ thể của vật chất

c)

Với khối lượng của vật chất

d)

Cả a,b,c đều sai

48.

Theo CNDVBC khẳng định nào sau đây sai

a)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra

b)

Các bộ phận thế giới liên hệ với nhau và chuyển hóa lẫn nhau

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

Thế giới thống nhất trong sự tồn tại của nó

49.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vì nó tồn tại xuyên suốt chiều dài lịch sử của triết học; khi giải quyết nó mới có thể giải thích được vấn đề khác, đồng thời cách giải quyết nó chi phối giải quyết các vấn đề cònlại.

b)

Vì nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy

c)

Vì nó là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiều thế giới

d)

Vì qua giải quyết vấn đề nàu sẽ phân tích được CNDTCQ và CNDTKQ

50.

Phạm trù cơ bản và nên tảng của CNDV là gì?

a)

Thế giới đa dạng và thống nhất

b)

Vật chất

c)

Nhận thức

d)

Tính chất và kết cáu của thế giới vật chất

51.

Câu nói “Cái đẹp không nằm trên đôi má hồng của cô thiếu nữ mà nẳm trong con mắt của chàngtrai si tình” thể hiện quan niệm gì?

a)

Quan niệm duy cảm giác

b)

Quan niệm duy tâm khách quan

c)

Quan niệm duy tâm chủ quan

d)

Quan niệm duy vật chất phát

52.

Hạn chế lớn nhất của CNDV phương Tân thế kỷ 16 – 17 là gì?

a)

Tính tự phát ngây thơ

b)

Tính siêu hình

c)

Tính chủ quan

d)

Tính ngụy biện

53.

Điểm nào sau đây trái với tinh thần của CNDVBC?

a)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra

b)

Mọi bộ phận của thế giới đều do thần thánh tạo ra

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

54.

Quan điểm của CNDT Chủ quan về sự tồn tại của các sự vật cụ thể trong thế giới do cái gì quyếtđịnh.

a)

Mọi vật do nguyên tử tạo nên

b)

Vật tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

c)

Vật do phức hợp của cảm giác

d)

Vật do lực lượng thần thánh tạo ra.

55.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành CNDV và CNDT là gì?

a)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

b)

Cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

d)

Cả a.b.c đều sai

56.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học cần trả lời câu hỏi nào?

a)

Ý thức và vật chất, trời và đất có nguồn gốc từ đâu?

b)

Vật chất hay ý thức cái nào có trước cái nào có sau cái nào quyết định cái nào, conngười có khả năng nhận thức thế giới được hay không?

c)

Bản chất con đướng cách thức mục tiêu của nhận thức.

d)

Bản chất của tồi tại nền tảng ủa cuộc đời là gì? Thế nào là hạn chế

57.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Giữa trời và đất

b)

Giữa hình và người

c)

Là MQH giữa vật chất và ý thức, giữa tự nhiên và tinh thần giữa tồn tại và tư duy

d)

Là MQH giữa vật chất và ý thức giữa tri thức và tình cảm

58.

C.Mác và Angghen đã kế thừa tư tưởng của nhưng nhà kinh điển nào để xây dựng học thuyếtcủa mình?

a)

Cantơ và Hêghen

b)

Phơbách và Hêghen

c)

Cantơ và Phơbách

d)

Cả a,b,c đúng

59.

Hãy cho biết theo C.Mác nhiệm vụ cơ bản của triết học là gì?

a)

Cải tạo thế giới

b)

Nhận thức thế giới

c)

Trang bị tri thức cho con người

d)

Giải thích thế giới để trên cơ sở đó có thể nhận thức và cải tạo thế giới tốt hơn.

60.

Hãy điền 1 hay nhiều tư vào chỗ trống trong câu sau:

“Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được thể hiện qua chức năng…..triết học có nhiều chứcnăng, như chức năng nhận thức, chức năng giải quyết thực tiễn… nhưng quan trọng nhất là chứcnăng……”

a)

Chỉ đạo hoạt động thực tiễn

b)

Hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất cách mạng

c)

Khoa học của các khoa học

d)

Thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.

61.

Triết học ra đời tư đâu?

a)

Từ sự tu duy về con người của bản thân mình

b)

Từ sự sáng tạo của các nhà tư tưởng

c)

Từ thực tiễn nhu cầu của thực tiễn

d)

Từ mong muốn khát vọng của con người

62.

Nguồn gốc lý luận của CN Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

KTCT cổ điển Anh

c)

CNXHKH không tưởng Pháp

d)

Cả a,b,c

63.

Phát minh KH nào được xem là tiền đề khoa học cho sự ra đời của CN Mác?

a)

Phát minh ra điện tử

b)

Phát minh ra tia X

c)

Thuyết tiến hóa về loài của Đác-uyn

d)

Học thuyết BTCHNL cua LOMOXOP

64.

CN Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của TK XIX

b)

Những năm 30 của TK XIX

c)

Những năm 40 của TK XIX

d)

Những năm 50 của TK XIX

65.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua:

a)

Sự phê phán

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hiện thực

d)

Hoàn cảnh

66.

Theo quan niệm triết học Mác- Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính vật chất

c)

Tính tồn tại

d)

Tính khách quan

67.

Ph. Ăngghen viết: “Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vậtchất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn … như tồn tại ngoài không gian”. Hãy chọn từ thích hợpdưới đây điền vào dấu … để hoàn thiện quan điểm trên.

a)

Vô nghĩa

b)

Vô tận

c)

Vô lý

d)

Vô hạn

68.

Hoàn thành câu sau của Ăngghen bằng cách điền tư thích hợp vào dấu…: “Vận động làmột…tồn tại của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từsự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”?

a)

Phương thức

b)

Biểu hiện

c)

Xu hướng

d)

Dạng

69.

Thuộc tính chung nhất của vật chất theo quan niệm triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Là một phạm trù triết học

b)

Là tồn tại

c)

Là tất cả những gì bên ngoài con người

d)

Là thực tại khách quan

70.

Theo Talét vật chất là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Lửa

c)

Nước

d)

Không khí