Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Merge quizz K11_NAN_OnthiHk2

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
2.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
3.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
4.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

5.

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python

a)

wile <điều kiện> do

<câu lệnh>

b)

while <điều kiện>:

            <khối lệnh>

c)

while <khối lệnh>:

            <điều kiện>

d)

while <điều kiện>;

            <khối lệnh>

6.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

7.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

8.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =2

            while m < 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 2

a)

2 4 6 8

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

9.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau

k = 0

while k<100:

            k = k+1

            print(k, end= “ ”)

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

10.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 1

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

11.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

12.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =1

            while m <= 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 1

a)

1 3 5 7 9

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

3 5 7 9 11

d)

1

 3

 5

 7

9

13.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 2

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

14.

Câu 3: Vòng lặp While  kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

15.

Đâu là tên riêng trong ngôn ngữ lập trình Python?

a)

For, while, if, program

b)

For, while, if, True, else

c)

While, program, if, else. import

d)

ABC, while, if, else

16.

Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python?

a)

T12

b)

_Xc

c)

A_12

d)

A xC

17.

Sơ đồ sau của câu lệnh nào:

a)

python

b)

if...

c)

while

d)

for...

18.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

b)

c)
d)

19.
a)
12  9  6  3  0
b)
0  3  6  9  12
c)
9  6  3  0
d)
0  3  6  9
20.

Chúng ta sử dụng lệnh nào để thoát khỏi vòng lặp?

a)

break

b)

input("stop")

c)

print("stop")

d)

Không dừng được vòng lặp

21.

Kết quả in ra sẽ là gì?

(i+=1 tương đương i=i+1)

a)

1,2,3,4,5

b)

0,1,2,3,4

c)

0,1,2,3,4,5

d)

1,2,3,4

22.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

23.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?

a)

A. Trên màn hình 8 6 5

b)

B. Trên màn hình 10 8 6

c)

C. Trên màn hình

8 6 4

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận

24.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

a)

A. x:=1

b)

B. X>=5

c)

C. Hoa hau

d)

D. Không có kết quả.

25.

Vòng lặp for là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp không xác định

b)

Vòng lặp liên tục

c)

Vòng lặp xác định

d)

Vòng lặp mãi mãi

26.

Vòng lặp while là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp xác định

b)

Vòng lặp không xác định

c)

Vòng lặp vĩnh viễn

d)

Vòng lặp theo biến

27.

Việc đầu tiên mà câu lệnh while ... cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh >

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

28.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

0, 3, 6, 9,....., 30

b)

0, 3, 6, 9, ...., 27

c)

0, 1, 2, 3, 4, ..., 30

d)

0, 3, 6, 9,....., 33

29.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

10, 12, 14, 16

b)

10, 12, 14, 16, 18

c)

10, 12, 14

d)

Infinite iteration

30.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

65, 63, 61, 59, 57, 55

b)

65, 63, 61, 59, 57, 59

c)

67, 65, 63, 61

d)

error

31.

Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:

a=0

for i in range(10,14): a=a+3

a)

9

b)

12

c)

15

d)

18

32.

for i in range(10):

print(i)

Câu lệnh print(i) được thực hiện mấy lần

a)

10

b)

11

c)

9

d)

12

33.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(stop) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không xác định

34.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

For i in range(10):

print(“HPNY”)

b)

for i in range(10): print(“HPNY”)

c)

for i in range(10): print(HPNY)

d)

for i in range(10) print(“HPNY”)

35.

Hàm range() để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

36.

range(2,101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 2 đến 100

b)

Một dãy số từ 0 đến 100

c)

Một dãy số từ 1 đến 100

d)

Một dãy số từ 2 đến 101

37.

Kết quả đoạn lệnh sau:

a)

Hiển thị 100 ký tự dấu "*"

b)

Hiển thị 100 ký tự dấu "99"

c)

Hiển thị 100 ký tự chữ "a"

d)

Lỗi chương trình

38.

Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả là?

x = 0

for i in range(3):

x = x + i

print(x)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Câu 1: Chương trình sau in ra bao nhiêu dòng chữ: Xin chào Python

for dem in range(5,15):

print('Xin chào Python')

a)

15

b)

14

c)

10

d)

9

40.

Câu 2: Chương trình sau dùng để:

n=int(input("n= "))

s=0

for i in range(1,n):

if i%2==0: s=s+i

print("Tổng là ",s)

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn n

b)

Tính tổng các số chẵn nhỏ hơn n

c)

  Nhập n từ bàn phím và tính tổng các số nhỏ hơn n

d)

Nhập n từ bàn phím và tính tổng các số chẵn nhỏ hơn n

41.

Đoạn lệnh trên cho kết quả gì

a)

1 2 3 4

b)

0 1 2 3 4

c)

lỗi

d)

0 1 2 3 4

42.

Biến n trong đoạn chương trình sau thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

integer

b)

string

c)

list

d)

float

43.

Vòng lặp nào trả về kết quả dưới đây?

a)

for i in range (0,6):

print(i,i,i,i,i)

b)

for i in range (1,5):

print(str(i)*5)

c)

for i in range (1,6):

print(str(i)*5)

d)

for i in range (0,5):

print(str(i)*5)

44.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước (for) có dạng?

a)

for <biến đếm> in range( start, stop)

b)

for <biến đếm> in range( stop, start)

c)

for <start> in range( biến đếm, stop

d)

for <start> in range( end, biến đếm)

45.

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

Không thực hiện.

b)

5 lần.

c)

10 lần.

d)

1 lần.

46.

Chương trình bên dùng để giải quyết bài toán nào sau đây?

a)

tính tổng các số từ 1 đến 50

b)

tính tổng các số từ 0 đến 50

c)

tính tích các số từ 1 đến 50

d)

tính tích các số từ 0 đến 50

47.

Khi nào vòng lặp while sẽ bị lặp vô hạn?

a)

Khi điều kiện trong vòng lặp luôn nhận giá trị True và không thay đổi

b)

Khi điều kiện trong vòng lặp sai

c)

Khi điều kiện trong vòng lặp là biểu thức tính toán

d)

Khi điều kiện trong vòng lặp luôn luôn nhận giá trị False

48.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

While S !=10000

b)

While S>=10000

c)

While S<=10000

d)

While S>=10000

49.

True or False. Bạn có thể đặt một vòng lặp while bên trong một vòng lặp while khác.

a)

True

b)

False

50.

Nếu bạn biết chính xác số lần lặp của bài toán, thì lựa chọn nào sau đây là chính xác nhất khi sử dụng vòng lặp?

a)

while

b)

switch

c)

do-while

d)

for

51.

Danh sách (list) là gì?

a)

Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.

b)

Danh sách chỉ chứa một giá trị đơn chiếc

c)

Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python

d)

Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.

Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python

52.

 Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?

a)

append()

b)

add()

c)

remove()

d)

print()

53.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi muốn xoá một giá trị khỏi danh sách, thì giá trị bắt buộc phải tồn tại trong danh sách.

b)

Kiểu dữ liệu list trong Python là một collection lưu trữ các phần tử theo thứ tự đã cho, có thể thay đổi.

c)

List có cấu trúc dữ liệu mà có khả năng lưu giữ các kiểu dữ liệu khác nhau

d)

Tất cả đáp án đều đúng

54.

List trong Python được viết với dấu:

a)

[]

b)

()

c)

“ ”

d)

:

55.

Cho đoạn chương trình Python sau:

lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]

lopHoc.append(“bang”)

print(lopHoc)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

a)

lopHoc

b)

bang

c)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]

d)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]

56.

Cú pháp khởi tạo danh sách list là

a)

a = [1, 2, …, N]

b)

<Tên danh sách> = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]

c)

[Tên danh sách] = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]

d)

<Tên danh sách> = (<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>)

57.

Câu lệnh khởi tạo list nào sau đây đúng cú pháp

a)

a = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

a = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

<a> = [1, 2, 3, 4, 5]

d)

<a> = [<1>, <2>, <3>, <4>, <5>]

58.

Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử thứ i của list a

a)

a(i)

b)

a{i}

c)

a[i]

d)

a[i-1]

59.

a = [1,2,3,4,5]

a[1] có giá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Cho a = [1,2,3,4,5]

Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

61.

a = [1,2,3,4,5]

b = ['a','b','c','d','e']

c = a + b

giá trị của c là

a)

1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e'

b)

[1,'a',2,'b',3,'c',4,'d',5,'e']

c)

[1,2,3,4,5]['a','b','c','d','e']

d)

[1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e']

62.

a = ['PCT', 11, 'TIN']

len(a) cho kết quả là:

a)

8

b)

7

c)

3

d)

9

63.

A[10]

x = len(A)

x có giá trị là bao nhiêu?

a)

Lỗi

b)

2

c)

3

d)

1

64.

A = ['TIN', 8, "-2"]

Y = len(A)

Y có giá trị là bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

1

d)

Lỗi

65.

a = [1,2]

Z = LEN(A)

giá trị của Z là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

lỗi

66.

Cho list A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

'One'

b)

'Hai'

c)

0

d)

9

67.

Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

một = [ 0 ]

68.
a)

[1, 0, 'One', 9, 15, True, False]

b)

[1, 0, 'One', 9, 15, true, false]

c)

[0, 'One', 9, 15, 'Hai', True, False]

d)

[1, 0, 'One', 9, 15, 'Hai', True]

69.
a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4 5

d)

1 3 5

70.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

b)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

c)

Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

d)

Có thể duyệt một lần các phần tử của danh sách bằng lệnh range()

71.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

72.
a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10, 5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

73.
a)

[2, 6, 8, 10, 12]

b)

[12, 2, 6, 8, 10]

c)

[2, 6, 8, 10]

d)

[2, 4, 6, 8, 10, 12]

74.

<Tên danh sách> [<chỉ số>] đây là cú pháp?

a)

Tìm vị trí phần tử

b)

Xuất vị trí phần tử

c)

Truy xuất phần tử trong danh sách

d)

In các phần tử trong danh sách

75.

Trong Python, Phần từ đầu tiên từ trái sang phải có chỉ số bao nhiêu?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

76.

Đoạn chương trình cho kết quả gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[5])

a)

3

b)

lỗi

c)

4

d)

5

77.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])

a)

1 2 3 He

b)

3 He

c)

2 3

d)

1 2

78.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A

a)

A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]

b)

A=[1, 2, 3, "He"]

c)

A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]

d)

A=[0, 2]

79.

Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

10

b)

5.5

c)

11

d)

-5.5

80.

Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

A = [1, -2, 4, 6]

b)

A = [1, 1, 7, 9]

c)

A = [4, -2, 7, 9]

d)

A = [4, 1, 7, 9]

81.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del (A[0])

b)

delete (A[0])

c)

A.clear()

d)

remove (A[0])

82.

Phát biểu sau đúng hay sai?

"Các phần tử danh sách được sắp xếp theo thứ tự, điều đó có nghĩa là mỗi phần tử có một thứ tự xác định và thứ tự đó sẽ không thay đổi."

a)

True

b)

False

83.

Phát biểu sau đúng hay sai?

"Danh sách có thể thay đổi, nghĩa là chúng ta có thể thay đổi, thêm bớt các mục trong danh sách sau khi đã tạo."

a)

True

b)

False

84.

Độ dài của danh sách chính là số lượng phần tử của danh sách -1

(len()-1)

a)

True

b)

False

85.

Để đếm số lượng phần tử trong danh sách, ta sử dụng hàm LEN() :

a)

True

b)

False

86.

"Danh sách có thể gồm nhiều phần tử có các kiểu dữ liệu khác nhau."

a)

True

b)

False

87.

"Nếu bạn thêm phần tử mới vào danh sách bằng lệnh append(), phần tử đó sẽ được đặt ở cuối danh sách."

a)

True

b)

False

88.

"Trong python,có thể thay đổi giá trị của các phần tử trong list"

a)

True

b)

False

89.

Kết quả của đoạn chương trình bên:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

90.

Kết quả của đoạn chương trình bên:

a)

['but', 'ban', 'ghe', 'hoc sinh', 'bang']

b)

['but', 'ban', 'ghe', 'hoc sinh','giao vien', 'bang']

c)

['but', 'ban', 'ghe', 'giao vien', 'bang']

d)

['but', 'ghe', 'hoc sinh','giao vien', 'bang']

91.

Biến t trong chương trình dưới đây có kiểu gì ?

a)

str

b)

int

c)

bool

d)

float

92.

Dấu cần điền vào chỗ ___ để kết quả của Y bằng False là:

a)

<

b)

=>

c)

>

d)

!=

93.

Cho biến a = 10 để chuyển biến a sang kiểu chuỗi ta sử dụng cách nào sau đây

a)

int(a)

b)

float(a)

c)

str(a)

d)

bool(a)

94.

Tên biến nào sau đây là đúng

a)

_tong Diem

b)

@tongDiem

c)

1.tongDiem

d)

tongDiem

95.

Hãy chọn đáp án có sử dụng rẽ nhánh:

a)

Số 10 là số nguyên.

b)

Số 10 là số chẵn

c)

Nếu 10 chia hết cho 2 thì 10 là số chẵn.

d)

Số 10 là số nguyên và cũng là số chẵn.

96.

Đáp án nào có sử dụng tình huống rẽ nhánh

nếu … thì …, nếu không thì …

a)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn nhất.

b)

Nếu 10 > 5 thì 10 là số lớn nhất.

c)

Nếu 10 chia hết cho 5 thì 10 là số chẵn.

d)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn, nếu không thì 10 là số lớn

97.

Hãy viết dạng rẽ nhánh theo ngôn ngữ tự nhiên cho bài toán kiểm tra tính chẵn, lẻ của số nguyên dương N?

a)

Nếu N chia hết cho 2 thì N là số lẻ, nếu không thì N là số chẵn

b)

Nếu N chia hết cho 2 thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ

c)

Nếu N không chia hết cho 2 thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ

d)

Nếu N là số nguyên thì N là số chẵn, nếu không thì N là số lẻ

98.

Trong mô tả thuật toán sau, bước nào thể hiện rẽ nhánh:

Bước 1 : Nhập A, B;

Bước 2: Nếu A > B thì A là số lớn nhất rồi kết thúc;

Bước 3: B là số lớn nhất rồi kết thúc;

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Không có bước nào

99.

Xét chương trình sau

a=102

b=int(iput(‘b=’))

if (a<b):

print(‘Xin chao cac ban!’)

a)

99

b)

100

c)

101

d)

103

100.

Với cấu trúc rẽ nhánh

if <điều kiện>:

<câu lệnh>

thì câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện được tính toán xong

b)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng

c)

Điều kiện không tính được

d)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị sai

101.

a=39

b=a//10

c=a%10

d=b*10+c

print(d)

Kết quả của câu lệnh trên là gì?

a)

9

b)

39

c)

3

d)

51

102.

print(10 // 3)

Kết quả của câu lệnh trên là gì?

a)

1

b)

10

c)

3

d)

3,3

103.

print(4 ** 3)

Kết quả của câu lệnh trên là gì?

a)

64

b)

12

c)

4

d)

1

104.

Trong Python, Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện> : <câu lệnh1>

else :<câu lệnh 2>;

c)
If <điều kiện> then else <câu lệnh >;
d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>;

105.

Cho đoạn chương trình sau:

x=5

y=4

if (x>y) : F=x*x-y

else: F=3*x-y;

print (F)

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

106.

Trong câu lệnh

if <điều kiện> :<câu lệnh>

Câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

107.

Trong python câu lệnh

If <điềukiện> : <câu lệnh 1>

else : <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 2 được thực hiện khi?

a)

Biểu thức điều kiện đúng

b)

Biểu thức điều kiện sai

c)

Câu lệnh 1 được thực hiện

108.

Câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if a % 2==0: print('a là số chẵn')

b)

if a!=0 else print('pt vô nghiem');

c)

if n>100 : print('so lon hon 100)

else print('so nho hon 100')

d)

if thang==1 print('thang co 31 ngay');

109.

Trong python, Để kiểm tra 3 cạnh tạo thành tam giáchay không thì câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if (a+b>c) and( a+c>b and ( b+c>a): print('tạo thành tam giác')

b)

if (a+b>c) or( a+c>b or ( b+c>a) :print('tạo thành tam giác')

c)

if (a+b>c) or( a+c>b or ( b+c>a) :write('tạo thành tam giác')

d)

if (a+b>c) and( a+c>b and ( b+c>a): write('tạo thành tam giác')

110.

Trong python, cấu trúc nào sau đây đúng?

a)

if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>

elif <điều kiện 2>:

<câu lệnh 2>

else: <câu lệnh 3>

b)

if <điều kiện1>: <câu lệnh 1>

else: <câu lệnh2>

elif <điều kiện 2>: <

câu lệnh 3>

c)

if <điều kiện1>: <câu lệnh1>

else <câu lệnh2>

elif <điều kiện2>: <

câu lệnh3>

d)

if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>

elif: <điều kiện 2>:

<câu lệnh 2>

else: <câu lệnh 3>

111.

Cho python, cho đoạn lệnh

IF n%2= = 0: print(n, ‘ là số chẵn’);

IF (n%2) !=0 : print(n, ‘ là số lẻ’);

Cho N = 100, hỏi kết quả sau khi thực hiện tập lệnh trên.

a)

Không in ra gì hết.

b)

100 là số chẵn.

c)

100 là số lẻ.

d)

100 là nguyên tố

112.

Cho chương trình

a = 4

b = 5

if a > b:

a = a+b

Sau khi thực hiện chương trình trên thì giá trị của a và b là

a)

a = 9; b = 5

b)

a = 5; b = 4

c)

a = 9; b = 9

d)

a = 4; b = 5

113.

a = 20

if (a > 18): print ("Tuổi lớn hơn 18")

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

Không in ra kết quả

b)

Tuổi lớn hơn 20

c)

Tuổi lớn hơn 18

d)

Tuổi nhỏ hơn 18

114.

a=5

b=9

if a>b: print ("a lớn hơn b")

elif a==b: print ("a bằng b")

else: print ("a nhỏ hơn b")

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

a lớn hơn b

b)

a bằng b

c)

a nhỏ hơn b

115.

Nhập n bằng 2023 thì nhận được kết quả là

a)

Số ngày của năm 2023 là 365

b)

Số ngày của năm 2023 là 366

c)

Năm 2023 không phải năm nhuận

d)

Năm 2023 là năm nhuận

116.

a = int(input(‘a = ‘))

if a<0: print(a, "là số nguyên âm")

if a>0: print(a, "là số nguyên dương")

Nhập a=569 thì nhận kết quả gì?

a)

là số nguyên âm

b)

là số nguyên dương

c)

569 là số nguyên âm

d)

569 là số nguyên dương

117.

x = 6

y = 3

if (x*x+ y **2) <= 1: print("z = ", x*x+ y **2)

if ((x*x+ y **2) > 1) and ( y>=x): print("z = ", x+y)

if ((x*x+ y **2) > 1) and ( y<x): print("z = ", 0.5)

Kết quả của đoạn chương trình sau đây là gì?

a)

z=0.5

b)

z=42

c)

z=2.35

d)

z=9

118.

Điều kiện nào đúng:

Nếu n là số chẵn và lớn hơn 100

a)

if n%2==0 and n>100:

b)

if (x % 2 == 0) and (x>100):

c)

if (x % 2 != 0) and (x>100):

d)

if n%2==0 or n>100:

119.

a=6

b=2

if (a!=0) and (b!=0): print("x=",-b/a)

Kết quả của đoạn chương trình trên là gì?

a)

x=-0.3333333

b)

PT vô nghiệm

c)

x=3

d)

PT vô số nghiệm

120.

Kết quả của đoạn chương trình sau đây là gì?

Friday = False if Friday:     print "Jeans day!" else:     print "Dress code"

a)

Jeans Day

b)

Jeans day

c)

Dress code

d)

Dress Code