Font size
WorksheetsIELTS- CAM 17- TEST 2- P2
Total questions: 63
Worksheet time: 2hrs 35mins
nutritious
(adj) có dinh dưỡng
revolutionary
adj . cách mạng
deliberately
adv . cố ý, cố tình
alter
v . thay đổi
appealing
adj . hấp dẫn, lôi cuốn
relative
adj . họ hàng, có liên quan
resistant to
adj . chống lại, kháng lại
edible
adj . có thể ăn được
mimic
v . bắt chước
native
adj . bản địa
native
adj . bản địa
breed plant
n . nhân giống cây trồng
desirable trait
n . đặc điểm mong muốn
genetic diversity
n . đa dạng di truyền
lost
adj . mất đi
tomato strain
n . giống cà chua
reintroduce
v . giới thiệu lại
from scratch
phr . từ đầu
enhance
v . tăng cường
triple
v . gấp ba
historical
adj . lịch sử
domestication
n . thuần hóa
red pigment
n . sắc tố đỏ
potential
adj . tiềm năng
boost
v . đẩy mạnh
tasty
adj . ngon
aromatic
adj . thơm
bacterial
adj . vi khuẩn
common disease
n . bệnh phổ biến
yield
n. sản lượng
Match the following
salt tolerant
adj . chịu được mặn
extent
n . mức độ, phạm vi
compact
adj . nhỏ gọn
commercial
adj . thương mại
licence
n . giấy phép
Match the following
regulatory
adj . điều tiết
approval
n . sự chấp thuận
obscure
adj . mờ nhạt, không rõ ràng, hiếm gặp
staple crop
n . cây trồng chủ đạo
mainstream
adj . chính thống, thông dụng
drought
n . hạn hán
heat tolerant
adj . chịu nhiệt
thrive
v . phát triển, thành công, thịnh vượng
revise
(v) sửa đổi
reveal
v . tiết lộ
Match the following
process
n . quá trình
team's sight
n . tầm nhìn của đội
cultivate
v . trồng, canh tác
domesticate
v . thuần hóa, thuần dưỡng
add
v . thêm vào
remove
v . loại bỏ
devastate
v . tàn phá, phá hủy
mutation
n . đột biến
genetic change
n . thay đổi di truyền
wild strain
n . giống hoang dã, giống cây dại
health benefit
n . lợi ích sức khỏe
reference
n . tài liệu tham khảo
resist
v . chống lại, kháng cự
infection
n . nhiễm trùng, bệnh lây nhiễm
arise
v . xuất hiện, nảy sinh
reaction
n . phản ứng
flavour
n . hương vị
adapt to
v . thích nghi với
unusual
adj . bất thường
on a large scale
phr . quy mô lớn
advisable
adj . khuyến khích, nên
be made public
phr . công khai
effort
n . nỗ lực
wild fruit
n . quả hoang dã
make use of
v . tận dụng
proportion
n . tỷ lệ
modify
v . chỉnh sửa
original
adj . nguyên bản
uncommon
adj. không phổ biến
adapt to
v. thích nghi
It took at least 3,000 years for humans to learn how to (a) the (b) tomato and (c) it for food.
(Mất ít nhất 3.000 năm cho con người học cách thuần hóa cà chua hoang dã và trồng nó làm thực phẩm.)
Now two (a) teams in Brazil and China have done it (b) over again in (c) than three years.
(Bây giờ hai nhóm riêng biệt ở Brazil và Trung Quốc đã làm lại tất cả trong chưa đầy ba năm. )
And they have done it better in some ways, as the (a) tomatoes are more (b) than the ones we eat at (c) .
(Và họ đã làm tốt hơn theo một số cách, vì những quả cà chua tái thuần hóa có chất dinh dưỡng hơn những quả chúng ta ăn hiện nay. )
This (a) (b) on the (c) CRISPR (d) editing technique, in which changes are deliberately made to the DNA of a living cell, allowing genetic material to be added, removed or altered.
(Phương pháp này dựa trên kỹ thuật chỉnh sửa bộ gen CRISPR mang tính cách mạng, trong đó các thay đổi được cố ý thực hiện trên DNA của tế bào sống, cho phép chất liệu di truyền được thêm, loại bỏ hoặc thay đổi. )
This approach relies on the revolutionary CRISPR genome editing (a) , in which changes are (b) made to the DNA of a (c) , allowing genetic (d) to be added, removed or (e) .
(Phương pháp này dựa trên kỹ thuật chỉnh sửa bộ gen CRISPR mang tính cách mạng, trong đó các thay đổi được cố ý thực hiện trên DNA của tế bào sống, cho phép vật liệu di truyền được thêm, loại bỏ hoặc thay đổi. )
The (a) could not only improve (b) crops, but could also be used to (c) thousands of wild plants into (d) and (e) foods.
(Kỹ thuật này không chỉ cải thiện các loại cây trồng hiện có, mà còn có thể được sử dụng để biến hàng ngàn loại cây hoang dã thành thực phẩm hữu ích và hấp dẫn. )
In (a) , a third team in the US has already begun to do this with a (b) of the tomato called the groundcherry.
(Thực tế, một nhóm thứ ba ở Mỹ đã bắt đầu làm điều này với một loài cây có họ hàng với cà chua được gọi là groundcherry. )
This (a) (b) could help make the world’s (c) healthier and far more (d) to diseases, such as the rust fungus (e) wheat crops.
(Việc thuần hóa nhanh chóng này có thể giúp nguồn cung cấp thực phẩm của thế giới trở nên khỏe mạnh hơn và chống chọi với bệnh tật tốt hơn, chẳng hạn như nấm gỉ phá hủy cây lúa mì. )
‘This could (a) what we eat,’ says Jorg Kudla at the University of Munster in Germany, a (b) of the Brazilian team.
(‘Điều này có thể biến đổi những gì chúng ta ăn,’ Jorg Kudla tại Đại học Munster ở Đức, một thành viên của nhóm Brazil, )
‘There are 50,000 (a) plants in the world, but 90 (b) of our (c) comes from just 15 (d) .’
(‘Có 50.000 loại thực vật có thể ăn được trên thế giới, nhưng 90 phần trăm năng lượng của chúng ta đến từ chỉ 15 loại cây trồng.’ )
‘We can now (a) the known (b) course of (c) crops like rice, (d) , sorghum or others,’ says Caixia Gao of the Chinese (e) of Sciences in Beijing.
(‘Bây giờ chúng ta có thể mô phỏng quá trình thuần hóa đã biết của các loại cây trồng chính như lúa, ngô, sắn hoặc những loại khác,’ Caixia Gao của Học viện Khoa học Trung Quốc ở Bắc Kinh nói. )
‘Then we might try to (a) plants that have never been (b) .’ (‘Sau đó, chúng ta có thể thử thuần hóa các loại thực vật chưa bao giờ được thuần hóa.’ )
(a) tomatoes, which are (b) to the Andes (c) in South America, produce (d) fruits.
(Cà chua hoang dã, có nguồn gốc bản xứ từ khu vực Andes ở Nam Mỹ, sản xuất ra quả cỡ hạt đậu. )
Over many (a) , peoples such as the Aztecs and Incas (b) the plant by selecting and (c) plants with (d) in their genetic structure, which resulted in (e) traits such as larger fruit.
(Trải qua nhiều thế hệ, các dân tộc như Aztec và Inca biến đổi cây bằng cách chọn và nhân giống cây có đột biến* trong cấu trúc gen của chúng, dẫn đến những đặc điểm mong muốn như quả lớn hơn. )
But every time a (a) plant with a (b) is taken from a larger (c) for (d) , much genetic (e) is lost.
(Nhưng mỗi lần một cây đơn lẻ có đột biến được lấy từ quần thể lớn hơn để lai giống, nhiều đa dạng di truyền bị mất. )
And sometimes the (a) mutations come with (b) desirable (c) .
(Và đôi khi những đột biến mong muốn đi kèm với những đặc điểm ít mong muốn hơn. )
For (a) , the tomato (b) grown for supermarkets have (c) much of their (d) .
(Ví dụ, các giống cà chua trồng cho siêu thị đã mất đi nhiều hương vị của chúng. )
By (a) the (b) of modern plants to those of their (c) relatives, biologists have been (d) what genetic changes (e) as plants were domesticated.
(Bằng cách so sánh bộ gen của các loài thực vật hiện đại với những loài thực vật hoang dã họ hàng . các nhà sinh vật học đã và đang tìm ra sự thay đổi gen diễn ra khi các loài cây được thuần hoá )
The teams in Brazil and China have now used this (a) to (b) these changes (c) while (d) or even (e) the desirable traits of wild strains.
(Các đội tại Brazil và Trung Quốc đã sử dụng kiến thức này để giới thiệu lại những thay đổi này từ đầu trong khi vẫn giữ hoặc thậm chí cải thiện các đặc điểm mong muốn của các chủng hoang dã. )
they (a) the size of fruit by (b) a gene called FRUIT WEIGHT, and increased the (c) of tomatoes per (d) by editing another called MULTIFLORA.
(Ví dụ, họ đã gấp ba lần kích cỡ trái cây bằng cách chỉnh sửa một gen có tên là FRUIT WEIGHT và tăng số lượng cà chua trên mỗi dàn bằng cách chỉnh sửa gen khác có tên là MULTIFLORA. )
While the (a) domestication of tomatoes (b) levels of the red (c) lycopene – thought to have (d) health benefits – the team in Brazil managed to (e) it instead.
(Trong khi quá trình thuần hóa lịch sử của cà chua đã làm giảm hàm lượng sắc tố đỏ lycopene - được cho là có tiềm năng có lợi cho sức khỏe - đội tại Brazil lại thành công trong việc tăng cường nó. )
The wild tomato has (a) as much lycopene as (b) ones; the (c) domesticated one has five (d) as much.
(Cà chua hoang dã có hàm lượng lycopene gấp đôi so với cà chua đã trồng; loại mới được thuần hóa có hàm lượng lycopene gấp năm lần. )
‘They are quite (a) ,’ says Kudla. (‘Chúng rất ngon,’ Kudla nói. )
‘A little bit strong. And very (b) .’ (‘Hơi đậm. Và rất thơm.’ )
The team in China (a) several (b) of wild tomatoes with (c) traits lost in domesticated tomatoes.
(Đội ở Trung Quốc đã thuần hóa lại một số chủng cà chua hoang dã có các đặc điểm mong muốn đã mất trong cà chua đã được thuần hóa. )
In this way they managed to create a strain (a) to a common (b) called bacterial (c) race, which can devastate (d) .
(Nhờ đó, họ đã thành công tạo ra một chủng chống lại một bệnh phổ biến được gọi là BỆNH ĐỐM LÁ, có thể gây thiệt hại nặng nề cho sản lượng. )
They also (a) another strain that is more salt (b) – and has higher (c) of vitamin C.
(Họ cũng đã tạo ra một chủng khác có khả năng chịu mặn hơn - và có hàm lượng vitamin C cao hơn. )
(a) , Joyce Van Eck at the Boyce Thompson Institute in New York state (b) to use the same (c) to domesticate the groundcherry or goldenberry (Physalis pruinosa) for the first time.
(Trong khi đó, Joyce Van Eck tại Viện Boyce Thompson ở bang New York quyết định sử dụng cùng một phương pháp để thuần hóa lần đầu tiên loại cây anh đào đất hoặc dâu vàng (Physalis pruinosa). )
This fruit looks (a) to the closely (b) Cape gooseberry (Physalis peruviana).
(Loại trái cây này trông giống với loại Tầm bóp Nam Mỹ (Physalis peruviana) có quan hệ gần gũi. )
Groundcherries are already sold to a limited (a) in the US but they are hard to (b) because the plant has a (c) growth habit and the small fruits (d) the (e) when ripe.
(Groundcherries đã được bán ở Mỹ trong một phạm vi hạn chế nhưng chúng khó sản xuất vì cây có thói quen sinh trưởng lan rộng và quả nhỏ rơi khỏi cành khi chín. )
Van Eck’s team has (a) the plants to increase fruit (b) , make their (c) more (d) and to stop fruits (e) .
(Đội của Van Eck đã chỉnh sửa cây để tăng kích thước quả, làm cho sự phát triển của chúng gọn gàng hơn và ngăn quả rơi. )
‘There’s (a) for this to be a (b) crop,’ says Van Eck.
('Có tiềm năng để loại cây này trở thành cây trồng thương mại,' Van Eck nói. )
But she adds that taking the work (a) would be expensive because of the need to pay for a (b) for the CRISPR (c) and get (d) approval. (Nhưng cô ấy cũng nói rằng việc tiếp tục công việc này xa hơn sẽ tốn kém vì nhu cầu trả phí cho giấy phép cho công nghệ của CRISPR và phê duyệt theo quy định)
This (a) could (b) the use of many (c) plants, says Jonathan Jones of the Sainsbury Lab in the UK.
(Phương pháp này có thể thúc đẩy việc sử dụng nhiều loại cây ít được biết đến, theo Jonathan Jones của Phòng thí nghiệm Sainsbury ở Vương quốc Anh. )
But it will be (a) for new foods to grow so (b) with farmers and (c) that they become new (d) crops, he thinks.
(Nhưng anh ấy cho rằng sẽ khó để thực phẩm mới trở nên phổ biến với nông dân và người tiêu dùng đến mức trở thành cây trồng chủ đạo mới. )
The three teams already have their (a) on other plants that could be ‘catapulted into the (b) ’, including foxtail, (c) and (d) .
(Ba đội đã chú ý đến những loại cây khác có thể được 'trở nên chính chống', bao gồm đuôi cáo, cỏ yến mạch và đậu đen. )
By (a) wild plants that are (b) or heat (c) , says Gao, we could create crops that will (d) even as the (e) warms.
(Bằng cách chọn cây hoang dã có khả năng chịu hạn hoặc chịu nhiệt, Gao nói rằng chúng ta có thể tạo ra những loại cây trồng sẽ phát triển ngay cả khi Trái đất ấm lên. )
But Kudla didn’t want to (a) which species were in his team’s (b) , because CRISPR has made the (c) so easy.
(Nhưng Kudla không muốn tiết lộ những loài nào đang nằm trong tầm ngắm của đội nhóm mình, bởi vì CRISPR đã làm cho quá trình đó trở nên dễ dàng. )
‘Any one with the right (a) could go to their (b) and do this.’
('Bất kỳ ai có kỹ năng phù hợp đều có thể đến phòng thí nghiệm của họ và làm điều này.' )
a (a) to a type of tomato that can (b) a dangerous (c)
(dẫn chứng cho một loại cà chua có thể chống lại một nhiễm trùng nguy hiểm )
an (a) of how problems can (b) from (c) only on a (d) type of tomato plant.
(giải thích về cách mà các vấn đề có thể phát sinh khi chỉ tập trung vào một loại cây cà chua nhất định )
a (a) between the early (b) of the tomato and more (c) research
(so sánh giữa việc thuần hoá cà chua sớm và nghiên cứu gần đây )
a personal (a) to the (b) of a tomato that has been (c) edited (phản ứng cá nhân về hương vị của cà chua đã được chỉnh sửa gen )
Domestication of (a) plants could allow them to (b) to future environmental (c) .
(Thuần hoá một số loại cây có thể giúp chúng thích nghi với những thách thức môi trường trong tương lai. )
The (a) of (b) and eating (c) plants may not be (d) on a large (e) .
(Ý tưởng trồng và ăn các loại cây lạ có thể không được chấp nhận trên quy mô lớn. )
It is not (a) for the future (b) of certain (c) to be made (d) .
(Không nên công khai hướng đi tương lai của một số nghiên cứu. )
Present (a) to (b) one wild fruit are (c) by the costs (d) .
(Nỗ lực hiện tại để thuần hoá một loại trái cây hoang dã bị hạn chế do chi phí liên quan. )
Humans only (a) a small (b) of the plant food (c) on Earth. (Con người chỉ tận dụng một tỷ lệ nhỏ của thực phẩm từ thực vật có sẵn trên Trái Đất. )
reference
dẫn chứng
instance
ví dụ
comparison
so sánh
explanation
giải thích
reaction
phản ứng
