wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

専門: 機械加工

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

そざい

a)

Nguyên liệu

b)

Nguyên liệu hỏng

c)

Sản phẩm

d)

Sản phẩm lỗi

2.

Sản phẩm

a)

ワーク

b)

ふりょう

c)

そざい

d)

ワク

3.

Nguyên liệu hỏng

(a)  

4.

しかかりひん

a)

Hàng hóa đang trong quá trình gia công

b)

Quản lý chất lượng

c)

Sản phẩm lỗi giống nhau quá nhiều

d)

Sản phẩm hoàn hành

5.

あかばこ

a)

Hộp màu đỏ

b)

Sản phẩm đỏ

c)

Nguyên liệu đỏ

d)

Bút màu đỏ

6.

Số lượng sản phẩm bị lỗi hỏng giống nhau quá nhiều

a)

ひんしつかんり

b)

せいひん

c)

そざいふりょう

d)

おおぐちふりょう

7.

Quản lý chất lượng

a)

ひんしつかんり

b)

おおぐちふりょう

c)

そざいふりょう

d)

チョイおき

8.

あかマジック

a)

Bút đỏ

b)

Hộp đỏ

c)

Bút dạ đỏ

d)

Bút dấu màu đỏ

9.

いじょう

(a)  

10.

Đặt trong thời gian ngắn

a)

チョイおき

b)

キカク

c)

だこん

d)

シャワー

11.

きかく

(a)  

12.

Lỗ trên nguyên liệu

a)

b)

c)

ふかさ

d)

13.

はがれ

a)

Tróc vỏ lột da

b)

Trầy xước

c)

Biến dạng

d)

Va đập

14.

だこん

(a)  

15.

Bị biến dạng

a)

へんけい

b)

へんけ

c)

へいけい

d)

ヘンケイ

16.

Có vật bám trên bề mặt

a)

だにく

b)

だいがく

c)

うすパリ

d)

だこん

17.

Lớp mỏng

a)

けっぴん

b)

みかこう

c)

うすパリ

d)

うすバリ

18.

みかこう

(a)  

19.

Bỏ qua công đoạn

a)

こうていとび

b)

せいひん

c)

うねり

d)

こてとび

20.

いぶつこんにゅう

a)

Sản phẩm bị rơi

b)

Dụng cụ đo liên quan đến vị trí của lỗ

c)

Chưa được phẳng

d)

Bị vật khác trộn lẫn vào

21.

Thiếu sản phẩm

a)

けっぴん

b)

ふりょう

c)

くろかわのこり

d)

Đáp án đúng

22.

Sản phẩm lỗi do kích thước lỗ không đạt

a)

あなけいふりょう

b)

めんそどふりょう

c)

へいめんふりょう

d)

あなけふりょう

23.

くろかわのこり

a)

Lỗi phôi còn

b)

Lỗi sản phẩm

c)

Hàng lỗi

d)

Sai kích thước

24.

Chưa được phẳng bị lượn sóng

a)

めんそどふりょう

b)

へいめんどふりょう

c)

らっかひん

d)

あなけいふりょう

25.

めんそどふりょう

a)

Sản phẩm bị lỗi do bề mặt lồi lõm

b)

Chưa được phẳng bị lượn sóng

c)

Sản phẩm bị rơi

d)

Bản báo cáo phân loại

26.

Sản phẩm bị rơi

(a)  

27.

ていじチェック

a)

Kiểm tra ngẫu nhiên

b)

Giá trị kích thước chuẩn

c)

Thẻ lưu thông giữa các công đoạn

d)

Kiểm tra theo giờ quy định

28.

Thẻ lưu thông giữa các công đoạn

a)

こうていりゅうつうカード

b)

こてりゅつカード

c)

こうていりゅうつうカド

d)

せんべつほうこくしょ

29.

Chọn 2 đáp án đúng

(せんべつほうこくしょ。)

(ねらいち。)

a)

Báo cáo theo giờ quy định

b)

Báo cáo phân loại

c)

Giá trị kích thước chuẩn

d)

Sản phẩm bị rơi

30.

Vị trí được sử dụng để viết tên khách hàng

a)

きゃくさきしよぶい

b)

ノギス

c)

かかりひん

d)

アカバコ

31.

Đường kính ngoài

a)

がいけい

b)

ふかさ

c)

かたい

d)

がけい

32.

がいけいがおおきいーちいさい

a)

Đường kính ngoài: to . nhỏ

b)

Độ sâu: nông. Sâu

c)

Cứng chặt

d)

Đường kính trong: to . nhỏ

33.

Chọn 2 đáp án:

Độ sâu của lỗ.

Cứng chặt

a)

ふかさ

b)

かたい

c)

ふかい

d)

あさい

34.

ふかさがふかい。あさい

a)

Độ sâu: sâu . nông

b)

Độ cứng: cứng. Chắc

c)

Độ dài: ngắn. Dài

d)

Độ nông: sâu. Nông

35.

Ren ốc cứng, chắc

(a)  

36.

あらい

a)

Thô(sản phẩm bị lỗi về độ nhám)

b)

Xước( sản phẩm bị trầy xước)

c)

Đo 3 chiều

d)

Độ nhám đạt

37.

Đo 3 chiều

a)

デジタルギス

b)

さんじげんそくてい

c)

さんげんそくてい

d)

さんじげんそくて

38.

これは何ですか。

a)

ノギス

b)

C ゲージ

c)

ルギス

d)

デジタ

39.

インジケータ

a)

Thước cặp

b)

Dụng cụ đo liên quan đến vị trí của lỗ

c)

Thước đo hiển thị chỉ số

d)

Dụng cụ hình chữ R đo đường kính trong

40.

Dụng cụ hình chữ C đo đường kính ngoài

a)

Cゲージ

b)

とくせんゲージ

c)

ピッチゲージ

d)

ミーテイング

41.

とくせんゲージ

a)

Dụng cụ đo hình chữ R đo đường kính trong

b)

Dụng cụ đo liên quan đến vị trí của lỗ

c)

Đo

d)

Sản phẩm lỗ do sai trọng lượng

42.

Dụng cụ đo liên quan đến vị trí của lỗ

(a)  

43.

ほうこく。れんらく。そだん

a)

Báo cáo

b)

Liên lạc

c)

Sử lý

d)

Trao đổi

44.

Tập trung buổi sáng

Tập trung buổi trưa

a)

ちょうれい

b)

ちゅうれい

c)

ちょれい

d)

ちょうれ

45.

すんぽう

(a)  

46.

Hàng lỗi(不良品)

a)

ふりょうひん

b)

そうふりょうひん

c)

りょうひん

d)

ふうりょうひん

47.

こうさ(公差)

a)

Dung sai

b)

Kích thước

c)

Xác nhận

d)

Thiếu khuyết

48.

Sản phẩm hoàn thành

完成品

(a)  

49.

かこうふりょう

(加工不良)

a)

Sản phẩm bảo lưu

b)

Sản phẩm lỗi khi gia công

c)

Sản phẩm lỗi do sai trọng lượng

d)

Sản phẩm lỗi do nguyên liệu

50.

Sản phẩm vứt bỏ

a)

ほりゅうひん

b)

はいきゃく

c)

きけん

d)

はきゃく

51.

ほりゅうひん

(保留品)

(a)  

52.

何か。

(a)  

53.

Sản phẩm lỗi do sai trọng lượng

a)

じゅうだいふりょう

b)

じゅだいふりょう

c)

じゅうだいふりょ

d)

じゅうだふりょう

54.

かくにんする

(確認する)

a)

Tuyển chọn

b)

Kích thước

c)

Dung sai

d)

Xác nhận

55.

Tuyển chọn. (選別)

Thiếu khuyết.(欠け)

a)

せんべつ

b)

かけ

c)

こうき

d)

きけ