Font size
Worksheets専門: 機械加工
Total questions: 55
Worksheet time: 30mins
そざい
Nguyên liệu
Nguyên liệu hỏng
Sản phẩm
Sản phẩm lỗi
Sản phẩm
ワーク
ふりょう
そざい
ワク
Nguyên liệu hỏng
(a)
しかかりひん
Hàng hóa đang trong quá trình gia công
Quản lý chất lượng
Sản phẩm lỗi giống nhau quá nhiều
Sản phẩm hoàn hành
あかばこ
Hộp màu đỏ
Sản phẩm đỏ
Nguyên liệu đỏ
Bút màu đỏ
Số lượng sản phẩm bị lỗi hỏng giống nhau quá nhiều
ひんしつかんり
せいひん
そざいふりょう
おおぐちふりょう
Quản lý chất lượng
ひんしつかんり
おおぐちふりょう
そざいふりょう
チョイおき
あかマジック
Bút đỏ
Hộp đỏ
Bút dạ đỏ
Bút dấu màu đỏ
いじょう
(a)
Đặt trong thời gian ngắn
チョイおき
キカク
だこん
シャワー
きかく
(a)
Lỗ trên nguyên liệu
す
ス
ふかさ
さ
はがれ
Tróc vỏ lột da
Trầy xước
Biến dạng
Va đập
だこん
(a)
Bị biến dạng
へんけい
へんけ
へいけい
ヘンケイ
Có vật bám trên bề mặt
だにく
だいがく
うすパリ
だこん
Lớp mỏng
けっぴん
みかこう
うすパリ
うすバリ
みかこう
(a)
Bỏ qua công đoạn
こうていとび
せいひん
うねり
こてとび
いぶつこんにゅう
Sản phẩm bị rơi
Dụng cụ đo liên quan đến vị trí của lỗ
Chưa được phẳng
Bị vật khác trộn lẫn vào
Thiếu sản phẩm
けっぴん
ふりょう
くろかわのこり
Đáp án đúng
Sản phẩm lỗi do kích thước lỗ không đạt
あなけいふりょう
めんそどふりょう
へいめんふりょう
あなけふりょう
くろかわのこり
Lỗi phôi còn
Lỗi sản phẩm
Hàng lỗi
Sai kích thước
Chưa được phẳng bị lượn sóng
めんそどふりょう
へいめんどふりょう
らっかひん
あなけいふりょう
めんそどふりょう
Sản phẩm bị lỗi do bề mặt lồi lõm
Chưa được phẳng bị lượn sóng
Sản phẩm bị rơi
Bản báo cáo phân loại
Sản phẩm bị rơi
(a)
ていじチェック
Kiểm tra ngẫu nhiên
Giá trị kích thước chuẩn
Thẻ lưu thông giữa các công đoạn
Kiểm tra theo giờ quy định
Thẻ lưu thông giữa các công đoạn
こうていりゅうつうカード
こてりゅつカード
こうていりゅうつうカド
せんべつほうこくしょ
Chọn 2 đáp án đúng
(せんべつほうこくしょ。)
(ねらいち。)
Báo cáo theo giờ quy định
Báo cáo phân loại
Giá trị kích thước chuẩn
Sản phẩm bị rơi
Vị trí được sử dụng để viết tên khách hàng
きゃくさきしよぶい
ノギス
かかりひん
アカバコ
Đường kính ngoài
がいけい
ふかさ
かたい
がけい
がいけいがおおきいーちいさい
Đường kính ngoài: to . nhỏ
Độ sâu: nông. Sâu
Cứng chặt
Đường kính trong: to . nhỏ
Chọn 2 đáp án:
Độ sâu của lỗ.
Cứng chặt
ふかさ
かたい
ふかい
あさい
ふかさがふかい。あさい
Độ sâu: sâu . nông
Độ cứng: cứng. Chắc
Độ dài: ngắn. Dài
Độ nông: sâu. Nông
Ren ốc cứng, chắc
(a)
あらい
Thô(sản phẩm bị lỗi về độ nhám)
Xước( sản phẩm bị trầy xước)
Đo 3 chiều
Độ nhám đạt
Đo 3 chiều
デジタルギス
さんじげんそくてい
さんげんそくてい
さんじげんそくて
これは何ですか。
ノギス
C ゲージ
ルギス
デジタ
インジケータ
Thước cặp
Dụng cụ đo liên quan đến vị trí của lỗ
Thước đo hiển thị chỉ số
Dụng cụ hình chữ R đo đường kính trong
Dụng cụ hình chữ C đo đường kính ngoài
Cゲージ
とくせんゲージ
ピッチゲージ
ミーテイング
とくせんゲージ
Dụng cụ đo hình chữ R đo đường kính trong
Dụng cụ đo liên quan đến vị trí của lỗ
Đo
Sản phẩm lỗ do sai trọng lượng
Dụng cụ đo liên quan đến vị trí của lỗ
(a)
ほうこく。れんらく。そだん
Báo cáo
Liên lạc
Sử lý
Trao đổi
Tập trung buổi sáng
Tập trung buổi trưa
ちょうれい
ちゅうれい
ちょれい
ちょうれ
すんぽう
(a)
Hàng lỗi(不良品)
ふりょうひん
そうふりょうひん
りょうひん
ふうりょうひん
こうさ(公差)
Dung sai
Kích thước
Xác nhận
Thiếu khuyết
Sản phẩm hoàn thành
完成品
(a)
かこうふりょう
(加工不良)
Sản phẩm bảo lưu
Sản phẩm lỗi khi gia công
Sản phẩm lỗi do sai trọng lượng
Sản phẩm lỗi do nguyên liệu
Sản phẩm vứt bỏ
ほりゅうひん
はいきゃく
きけん
はきゃく
ほりゅうひん
(保留品)
(a)
何か。
(a)
Sản phẩm lỗi do sai trọng lượng
じゅうだいふりょう
じゅだいふりょう
じゅうだいふりょ
じゅうだふりょう
かくにんする
(確認する)
Tuyển chọn
Kích thước
Dung sai
Xác nhận
Tuyển chọn. (選別)
Thiếu khuyết.(欠け)
せんべつ
かけ
こうき
きけ
