wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập tin 8 kì 2

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Một ổ đĩa có thể chứa nhiều thư mục

b)

Một thư mục có thế chứa nhiều nhiều tệp và thư mục con

c)

Thư mục có thể chứa nhiều thư mục con cùng tên

d)

Có thể có hai tệp cùng tên nằm ở hai thư mục khác nhau

2.

Sơ đồ nào sau đây không phải sơ đồ hình cây

a)

b)

c)

3.

Đâu là lệnh tạo thư mục

a)

Home/New folder

b)

View/New folder

c)

File/New folder

d)

Home/copy

4.

Đâu là lệnh đổi tên thư mục?

a)

Home/New folder

b)

Home/rename

c)

Home/Delete

d)

Home/copy

5.

Đâu là lệnh xoá thư mục?

a)

Home/New folder

b)

Home/rename

c)

Home/Delete

d)

Home/copy

6.

Chỉ có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính khi có kết nối Internet đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Khi có thông tin cá nhân của em hoặc gia đình em thì người xấu có thể:

a)

Tìm đến em để thực hiện ý đồ xấu

b)

Đăng tin nói xấu em hay gia đình em trên Internet

c)

Mạo danh em hoặc các thành viên trong gia đình em để làm việc xấu

d)

Tất cả các ý

8.

Em không nên chia sẻ rộng rãi trên Internet những thông tin nào sau đây?

a)

Họ tên, địa chỉ của nhà em

b)

Bài thơ của nhà em

c)

Số điện thoại của bố

d)

Nơi làm việc của mẹ

9.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

Không giới hạn

10.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint 2010?

a)
b)
c)
d)
11.

Trong PowerPoint, để chèn thêm hình ảnh vào trang chiếu, ta nháy vào nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
12.

Trong PowerPoint 2010, muốn dừng trình chiếu, ta nhấn phím?

a)

Shift

b)

Esc

c)

Alt

d)

Enter

13.

Trong PowerPoint 2010, để trình chiếu, ta nhấn phím?

a)

F4

b)

F5

c)

Enter

d)

Esc

14.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit →New Slide

b)

File → New Slide

c)

Home → New Slide

d)

Insert → New Slide

15.

Để lưu lại tập tin BaiTap1.PPT đang mở, ta có thể:

a)

Chọn File →→ Save

b)

Chọn File →→ New

c)

Chọn File →→ Open

d)

Thoát khỏi Powerpoint

16.

Phần mềm này giúp em làm gì?

a)

Giải toán

b)

Học tiếng anh

c)

Khám phá thế giới tự nhiên

d)

Nghe nhạc

17.

Đâu là cách cầm chuột đúng?

a)

b)

c)

Khám phá thế giới tự nhiên

18.

Rô - bốt có khả năng thực hiện các lệnh: tiến 1 ô, quay trái và quay phải.

Đâu là lệnh giúp rô - bốt di chuyển về đích (ô có lá cờ)

a)

1. Quay trái

2. Tiến 1 ô

3. Tiến 1 ô

4. Quay trái

5. Tiến 1 ô

6. Tiến 1 ô

b)

1. Quay phải

2. Tiến 1 ô

3. Tiến 1 ô

4. Quay trái

5. Tiến 1 ô

6. Tiến 1 ô

c)

1. Tiến 1 ô

2. Tiến 1 ô

3. Quay trái

4. Tiến 1 ô

5. Tiến 1 ô

d)

1. Quay trái

2. Tiến 1 ô

3. Tiến 1 ô

4. Tiến 1 ô

5. Tiến 1 ô

6. Tiến 1 ô

19.

Mỗi trang trình chiếu trong PowerPoint được gọi là?

a)

Một thư mục

b)

Một File

c)

Một Document

d)

Một Slide

20.

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính ngay cả khi không có kết nối Internet đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

a)

A.    For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

A.    For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

A.    For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

A.    For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

22.

Vòng lặp While <Điều kiện> do <Câu lệnh>;  là vòng lặp:

a)

Chưa biết trước số lần lặp      

b)

.  Biết trước số lần lặp       

c)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100

d)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

23.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:

    s:=1;

    for i:=1 to 5 do s := s*i;

a)

120

b)

55

c)

121

d)

600

24.

Cú pháp khai báo biến mảng trong Pascal là:

a)

A. var  <Tên mảng> ; array [<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

b)

ar  <Tên mảng> : aray [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

c)

A. var  <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

d)

A. var  <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] for  <kiểu dữ liệu >;

25.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);

b)

. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

c)

For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

26.

Chọn khai báo hợp lệ:

a)

Var  a,b: array[1 .. n] of real;

b)

Var  a,b: array[1 .. 100] of real;

c)

Var  a,b: array[1 : n] of Integer;

d)

Var  a,b: array[1 … 100] of real;

27.

Trong lệnh lặp for…do của Pascal, trong mỗi vòng lặp, biến đếm theo mặc định sẽ thay đổi như thế nào?

a)

+1       

b)

+1 hoặc -1

c)

Một giá trị bất kì

d)

Một giá trị khác 0

28.

Cú pháp của câu lệnh While…do là:

a)

While <điều kiện> to <câu lệnh>;

b)

While <điều kiện> to <câu lệnh1> do <câu lệnh 2>;

c)

. While <điều kiện> do <câu lệnh>;

d)

While <điều kiện>; do <câu lệnh>;

29.

Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

  For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

<biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

30.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

15

c)

10

d)

0

31.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

a)

For…do;                   

b)

While…do;               

c)

If..then;          

d)

If…then…else;

32.

:  Biến a được nhận các giá trị là 0  ;   -1  ;   1  ;   2,3 . Ta có thể khai báo a thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

real

c)

Char

d)

String

33.

Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :

    s:=1;

    for i:=1 to 5 do s := s *i;

    writeln(s);

    Kết quả in lên màn hình là :

a)

121

b)

55

c)

74

d)

120

34.

Qúa trình giải bài toán trên máy tính trải qua mấy bước chinh

a)

2 bước

b)

Vô số bước

c)

3 bước

d)

không trải qua bước nào

35.

Xác định thông tin đầu vào là xác định

a)

Input

b)

Output

c)

Input/output

d)

Tất cả đều sai

36.

Thông tin đầu vào là?

a)

tự nghĩ ra thông tin đầu vào

b)

Yều đầu cần tìm của bài

c)

Đề bài đã cho sẵn

d)

tất cả đều sai

37.

Xác định Output là gì?

a)

Đề bài đã cho

b)

Yều cầu cần tìm

c)

Một bước trong chương trình

d)

một đáp án khác

38.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu thực hiện câu lệnh khi nào

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

Khi điều kiện đúng thực hiện câu lệnh và quay lại kiểm tra điều kiện

d)

Tất cả đều sai

39.

Câu lệnh 2 trong câu lệnh điều kiện dạng đủ thực hiện khi nào

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

một phương án khác

d)

tất cả đều sai

40.

Hãy cho biết chương trình dưới đây sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp khi thực hiện đoạn chương trình ?                                    

n:=10; T:=100;

While n>10 do n:=n+5; T:=T - n;

a)

0

b)

4

c)

6

d)

10

41.

Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]); 

để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

42.

Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Chỉ số đầu > chỉ số cuối

b)

Chỉ số đầu <= chỉ số cuối;

c)

Kiểu dữ liệu chỉ có thể là real;

d)

A.        Cả ba ý trên đều đúng;

43.

số vòng lặp của câu lệnh dưới đây?

 for i:=3 to 28 do writeln(’A’);      

a)

28

b)

27

c)

25

d)

26

44.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While …. do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của <điều kiện>

c)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra <câu lệnh>

45.

Khi sử dụng lệnh lặp While …..do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến sai

d)

Điều kiện dần đi đến đúng

46.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

47.

Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

50.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

51.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

52.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

53.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

54.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

55.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

56.

Cách xác định số phần tử của dãy số?

a)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối

b)

chỉ số cuối – chỉ số đầu

c)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1

d)

Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

57.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

58.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

59.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

60.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

c)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

61.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tất cả ý trên đều sai

62.

Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:

a)

< tên mảng >.[chỉ số]

b)

< tên mảng >=[chỉ số]

c)

< tên mảng > { chỉ số }

d)

< tên mảng >[chỉ số]

63.

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var tuoi :

array[12..80] of integer;

a)

80

b)

70

c)

68

d)

69

64.

Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

a)

A.    For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

A.    For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

A.    For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

A.    For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

65.

Vòng lặp While <Điều kiện> do <Câu lệnh>;  là vòng lặp:

a)

Chưa biết trước số lần lặp      

b)

.  Biết trước số lần lặp       

c)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100

d)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

66.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:

    s:=1;

    for i:=1 to 5 do s := s*i;

a)

120

b)

55

c)

121

d)

600

67.

Cú pháp khai báo biến mảng trong Pascal là:

a)

A. var  <Tên mảng> ; array [<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

b)

ar  <Tên mảng> : aray [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

c)

A. var  <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

d)

A. var  <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] for  <kiểu dữ liệu >;

68.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);

b)

. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

c)

For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

69.

Chọn khai báo hợp lệ:

a)

Var  a,b: array[1 .. n] of real;

b)

Var  a,b: array[1 .. 100] of real;

c)

Var  a,b: array[1 : n] of Integer;

d)

Var  a,b: array[1 … 100] of real;

70.

Trong lệnh lặp for…do của Pascal, trong mỗi vòng lặp, biến đếm theo mặc định sẽ thay đổi như thế nào?

a)

+1       

b)

+1 hoặc -1

c)

Một giá trị bất kì

d)

Một giá trị khác 0

71.

Cú pháp của câu lệnh While…do là:

a)

While <điều kiện> to <câu lệnh>;

b)

While <điều kiện> to <câu lệnh1> do <câu lệnh 2>;

c)

. While <điều kiện> do <câu lệnh>;

d)

While <điều kiện>; do <câu lệnh>;

72.

Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

  For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

<biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

73.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

15

c)

10

d)

0

74.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

a)

For…do;                   

b)

While…do;               

c)

If..then;          

d)

If…then…else;

75.

:  Biến a được nhận các giá trị là 0  ;   -1  ;   1  ;   2,3 . Ta có thể khai báo a thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

real

c)

Char

d)

String

76.

Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :

    s:=1;

    for i:=1 to 5 do s := s *i;

    writeln(s);

    Kết quả in lên màn hình là :

a)

121

b)

55

c)

74

d)

120

77.

Qúa trình giải bài toán trên máy tính trải qua mấy bước chinh

a)

2 bước

b)

Vô số bước

c)

3 bước

d)

không trải qua bước nào

78.

Xác định thông tin đầu vào là xác định

a)

Input

b)

Output

c)

Input/output

d)

Tất cả đều sai

79.

Thông tin đầu vào là?

a)

tự nghĩ ra thông tin đầu vào

b)

Yều đầu cần tìm của bài

c)

Đề bài đã cho sẵn

d)

tất cả đều sai

80.

Xác định Output là gì?

a)

Đề bài đã cho

b)

Yều cầu cần tìm

c)

Một bước trong chương trình

d)

một đáp án khác

81.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu thực hiện câu lệnh khi nào

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

Khi điều kiện đúng thực hiện câu lệnh và quay lại kiểm tra điều kiện

d)

Tất cả đều sai

82.

Câu lệnh 2 trong câu lệnh điều kiện dạng đủ thực hiện khi nào

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

một phương án khác

d)

tất cả đều sai

83.

Hãy cho biết chương trình dưới đây sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp khi thực hiện đoạn chương trình ?                                    

n:=10; T:=100;

While n>10 do n:=n+5; T:=T - n;

a)

0

b)

4

c)

6

d)

10

84.

Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]); 

để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

85.

Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Chỉ số đầu > chỉ số cuối

b)

Chỉ số đầu <= chỉ số cuối;

c)

Kiểu dữ liệu chỉ có thể là real;

d)

A.        Cả ba ý trên đều đúng;

86.

số vòng lặp của câu lệnh dưới đây?

 for i:=3 to 28 do writeln(’A’);      

a)

28

b)

27

c)

25

d)

26

87.

Cú pháp khai câu lệnh điều kiện dạng thiếu?

a)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh>;

b)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh 1> else <Câu lệnh 2>;

c)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh>

d)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh 1> else <Câu lệnh 2>

88.

Viết lại câu lệnh theo NNLT Pascal . Nếu a>b thì in a;

a)

if a>b then write a;

b)

if a>b then write a else write b;

c)

if b>a then write a;

d)

if a>b then write a else write b

89.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

a)

Const:12

b)

Const:12;

c)

Const a:12;

d)

Const a=12;

90.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

a)

PROGRAM 1PT BAC;

b)

PROGRAM 3ABC;

c)

Wrte(‘chao cac ban’);

d)

Write(‘chao cac ban’);

91.

Đổi tên chương trình?

a)

File/ Save as….

b)

File/ New

c)

File/ Save

d)

File/ Open

92.

Mở chương trình có đã lưu?

a)

File/ Save as….

b)

File/ New

c)

File/ Save

d)

File/ Open

93.

15 div 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

94.

Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

a)

9ABC

b)

Tu_giac;

c)

A&BC

d)

Ve hinh.

95.

Viết các biểu thức toán bằng các kí hiệu Pascal:

a)

((10+5) /(5+2))+ (181/(5+1))

b)

((10+5) : (5+2))+ (181:(5+1))

c)

(10+5) : (5+2)+ 181:(5+1)

d)

10+5 :5+2+ 181:5+1

96.

CTRL+F9 (RUN) có chức năng:

a)

Dịch, kiểm tra lỗi chương trình

b)

Lưu chương trình

c)

Xem kết quả

d)

Chạy chương trình

97.

20 mod 3 cho kết quả?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

15

98.

Cú pháp khai câu lệnh điều kiện dạng đủ?

a)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh>;

b)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh>

c)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh 1> else <Câu lệnh 2>;

d)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh 1> else <Câu lệnh 2>

99.

FILE\ SAVE có chức năng:

a)

Dịch chương trình

b)

Lưu chương trình

c)

Xem kết quả

d)

Chạy chương trình

100.

Để kết thúc câu lệnh ta sử dụng dấu gì?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm phẩy (;)

c)

Dấu phẩy (,)

d)

Không cần sử dụng dấu

101.

Viết các biểu thức toán dưới đây bằng các kí hiệu Pascal:152 + ax + c=

a)

152 + a*x + c

b)

15*15+ a*x + c

c)

15^2 + a*x + c

d)

15^2 + ax + c

102.

Từ khai báo Hằng trong chương trình?

a)

Const

b)

Program

c)

Var

d)

Begin

103.

Từ khai báo BIẾNtrong chương trình?

a)

Const

b)

Program

c)

Var

d)

Begin

104.

Cú pháp khai báo Biến?

a)

Var <tên biến>;

b)

Var <tên biến> : <Kiểu dữ liệu>;

c)

Var <tên biến> := <Kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên biến> : <Kiểu dữ liệu>

105.

Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:

a)

End.

b)

Begin;

c)

Uses.

d)

Begin

106.

KẾT THÚC chương trình bằng từ khóa:

a)

End.

b)

Begin;

c)

Uses.

d)

Begin

107.

Khai báo nào sau đây là đúng?

a)

Var tb: 3;

b)

Type 4hs: integer;

c)

Var x: real;

d)

Const R := 30;

108.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Cú pháp của câu lệnh điều kiện là:

a)

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

b)

Const <tên hằng>=<giá trị>;

c)

Write(‘Cau lenh dieu kien’);

d)

If <điều kiện> then <câu lệnh>;

110.

Trong câu lệnh điều kiện: If <điều kiện> then <câu lệnh>;

Điều kiện thường là ?

a)

1 phép so sánh

b)

1 biểu thức toán học

c)

1 kết quả true hoặc false

d)

1 phép gán

111.

Cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

b)

Const <tên hằng>=<giá trị>;

c)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> Else <Câu lệnh 2>;

d)

If <điều kiện> then <câu lệnh>;

112.

Ta có 2 lệnh sau:

  x:= 8;

   If x>5 then x := x +1;

   Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

113.

Trong Pascal câu lệnh nào sau đây được viết đúng:

a)

Nếu x: = 5 thì a = b;

b)

Nếu x> 4; thì a: = b;

c)

If x> 4 then a: = b else m: = n;

d)

Nếu x> 4 thì a: = b; khác m: = n;

114.

Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

a)

Max:=a; If b>Max then Max:=b;

b)

If a>b then Max:=a else Max:=b;

c)

Max:=b; If a>Max then Max:=a;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

115.

Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B then X := A else X := B;

b)

if A < B then X := A;

c)

X := B; if A < B then X := A;

d)

if A < B then X := A else X := B;

116.

 IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

   Khi a có giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

3

c)

5

d)

8

117.

 IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

   Khi a có giá trị là 10 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

3

c)

5

d)

8

118.

Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:

a)

If x : = a + b then x : = x + 1;

b)

If a > b then max = a;

c)

If a > b then max : = a else max : = b;

d)

If 5 := 6 then x : = 100;

119.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

   X:= 10;

   IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;

a)

30

b)

10

c)

3

d)

1

120.

Phát biểu nào sau đây có thể được viết thành biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A > B

b)

A := B

c)

N MOD 100

d)

“A nho hon B”

121.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;

( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

122.

Cho câu lệnh: if a>b then writeln(a);

Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì;

b)

Đưa ra số 6; 

c)

Đưa ra số 7; 

d)

Đưa ra số 67;

123.

Cho câu lệnh: if a<b then writeln(a);

Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì;

b)

Đưa ra số 6; 

c)

Đưa ra số 7; 

d)

Đưa ra số 67;

124.

Cho câu lệnh: if a mod 2 = 0 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);

Hỏi nếu a=50 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì; 

b)

Đưa ra số 500;    

c)

Đưa ra số 25;   

d)

Đưa ra số 50;

125.

Cho câu lệnh: if a mod 2 = 1 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);

Hỏi nếu a=5 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì; 

b)

Đưa ra số 500;    

c)

Đưa ra số 25;   

d)

Đưa ra số 50;

126.

Cho câu lệnh: if a mod 2 <> 0 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);

Hỏi nếu a=50 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì; 

b)

Đưa ra số 500;    

c)

Đưa ra số 25;   

d)

Đưa ra số 50;

127.

Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Từ khai báo CLRSCR trong chương trình?

a)

Xóa màn hình

b)

Khai báo tên chương trình

c)

In kết quả

d)

Dừng chương trình xem kết quả

129.

Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:

a)

End.

b)

Begin;

c)

Uses .

d)

Begin

130.

Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?

a)

vẽ trái tim

b)

VE_TRÁI_TIM

c)

VE_ trái -tim

d)

ve_trai_tim

131.

x có kiểu dữ liệu là số thực câu lệnh khai báo biến x đúng là?

a)

Var x: real;

b)

var x: integer;

c)

Const x = real;

d)

Const x= integer;

132.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

133.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =1 to 10 do x:=x+1;

134.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 4 do j:=j+2;  

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

135.

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2;

write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

a)

10 lần        

b)

   5 lần        

c)

1 lần 

d)

   Không thực hiện.

136.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

a)

1     

b)

 100          

c)

 99   

d)

 Tất cả đều sai

137.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

Char

138.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

10

c)

15

d)

20

139.

Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1

b)

Tăng 2

c)

Tăng 3

d)

Tăng 4

140.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

b)

For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

c)

For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);

141.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=10;While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

142.

Để khai báo tên chương trình ta sử dụng từ khóa:

a)

Begin

b)

Program

c)

End

d)

Var

143.

Theo quy ước đặt tên của ngôn ngữ Pascal, tên nào sau đây là hợp lệ:

a)

Tính tổng

b)

Tinh_tong

c)

1dt_hinh_tron

d)

End

144.

Trong Pascal để dịch các lệnh của chương trình sang mã máy ta nhấn phím:

a)

Ctrl+F9

b)

Alt+F9

c)

Alt+x

d)

F2

145.

Để chạy chương trình trong pascal ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F9

b)

Ctrl + F5

c)

Alt + F3

d)

Ctrl + F7

146.

Giá trị nào sau đây thuộc kiểu String:

a)

abc123                                                     

b)

Chuong_trinh

c)

2018

d)

‘Tin-hoc’

147.

Giá trị nào sau đây thuộc kiểu char:

a)

'8'

b)

+

c)

'Tinh-tong'

d)

Lop8

148.

a = 6/3 thì a thuộc kiểu dữ liệu:

a)

Integer

b)

Char

c)

String

d)

Real

149.

Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:

a)

Begin

b)

Var

c)

Program

d)

End

150.

Để xem kết quả sau khi chạy chương trình trong pascal ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt + F9

b)

Alt + F5

c)

Alt + F9

d)

Ctrl + F9

151.

Số học sinh lớp 8A thuộc kiểu dữ liệu:

a)

Integer

b)

String

c)

Char

d)

Real

152.

Câu 11: Phép toán 20 div 3 có kết quả là:

a)

A. 0

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 6

153.

Phép toán 32 mod 6 cho kết quả là:

a)

A. 0

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 6

154.

Câu 13: Lênh tạm ngừng chương trình trong vòng x phần nghìn giây sau đó tiếp tục chạy.

a)

A. Delay(x)

b)

B. Readln

c)

C. Writeln

d)

D. End

155.

Câu 14: Lênh tạm ngừng chương trình cho đến khi người dùng nhấn phím Enter:

a)

A. Delay

b)

B. Readln

c)

C. End

d)

D. Writeln

156.

Câu 15: Phép "mod" là kí hiệu phép toán nào trong Pascal?

a)

A. Chia lấy phần nguyên

b)

B. Phép chia

c)

C. Chia lấy phần dư

d)

D. Đáp án khác

157.

Hãy chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp biết trước số lần lặp?

a)

For <biến đếm> = <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm> := <giá trị đầu> ; to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

158.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước?

a)

Nhặt rau cho đến khi hết bó rau

b)

Học cho đến khi thuộc bài

c)

Mỗi ngày đánh răng hai lần

d)

Mỗi ngày ăn ba lần

159.

Biến đếm trong câu lệnh lặp For…do phải được khai báo kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

Real

b)

Byte

c)

Integer

d)

Char

e)

String

160.

Câu lệnh lặp For...to...do sau đây lặp bao nhiêu lần?

For Dem:=20 to 28 do Writeln('Hop le');

(a)  

161.

Biến đếm trong câu lệnh lặp For…do sẽ thay đổi thế nào sau mỗi lần lặp?

a)

Tăng lên một số nào đó tùy vào bài toán

b)

Giảm đi một đơn vị

c)

Tăng lên một đơn vị

d)

Không thay đổi gì cả

162.

Phát biểu: "Câu lệnh trong vòng lặp không được làm thay đổi giá trị của biến đếm" là đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

163.

Bài tập 2 SGK trang 61 có sử dụng câu lệnh GotoXY(a,b);

Ý nghĩa của câu lệnh này là gì?

a)

Đưa con trỏ về cột a, hàng b

b)

Đưa con trỏ về cột b, hàng a

c)

Cho biết số thứ tự của cột

d)

Cho biết số thứ tự của hàng

164.

Trong câu lệnh lặp lồng nhau, các biến đếm trong các câu lệnh lặp phải như thế nào?

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

165.

Câu lệnh Writeln; có tác dụng gì?

(a)  

166.

Họ và tên em? Lớp?

4 lines