Worksheetsôn 6-10
Total questions: 20
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
王老师在吗?
Câu này nghĩa là gì
a)
Thầy giáo vương đang làm gì đấy
b)
Thầy giáo vương ở đâu
c)
Thầy giáo vương có ở đây không
d)
Thầy giáo vương ở đây
2.
Đây là đâu
a)
医院
b)
办公室
c)
学校
d)
房间
3.
你知道他的电话……..吗?
(a)
4.
你住哪儿?
4 lines
5.
Đâu là nghĩa của " nhân viên giao dịch"
a)
营业员
b)
职员
c)
售货员
d)
人员
6.
Đâu là quả chuối
a)
葡萄
b)
香蕉
c)
葡萄
d)
草莓
7.
一共五元六毛 nghĩa là gì
a)
Tổng cộng 5 đồng 7 hào
b)
Tổng cộng 6 đồng 5 hào
c)
Tổng cộng 5 đồng 6 hào
d)
Tổng cộng 5 đồng 6 xu
8.
这是什么?
a)
筷子
b)
伞
c)
碗
d)
词典
9.
馒头
a)
b)
c)
d)
10.
A 苹果一斤多少钱
B 两块五
A 太贵了、两块二吧
B 好的
Câu hỏi: A mua bao tiền một cân táo
a)
两块五
b)
两块三
c)
两块一
d)
两块二
11.
Từ nào không phải đồ ăn
a)
馒头
b)
中午
c)
鸡肉
d)
鸡蛋
12.
橘子……..卖
(a)
13.
我在中国银行………三百五人民币的越南盾
(a)
14.
Đôla Hồng Kong
a)
香币
b)
香港
c)
港币
d)
欧元
15.
10503 viết như thế nào
(a)
16.
Tôi đợi bạn ở cổng trường
(a)
17.
Trả lại bạn 500 đô la mỹ
a)
找你五百人民币
b)
找你五百欧元
c)
找你五百美元
d)
找你五百港币
18.
录音机
a)
b)
c)
d)
19.
A 我不喝啤酒我喝茶。你喝什么?
B 我喝奶茶
Câu hỏi : A uống gì
(a)
20.
Viết một đoạn văn giới thiệu bản thân dài 5 câu
4 lines
100 %
