wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9N5 đề cương ôn tập

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ gì mang nghĩa là: đạt được

(a)  

2.

Từ gì mang nghĩa là: thành tựu

(a)  

3.

Từ gì mang nghĩa là: quảng cáo

(a)  

4.

Từ gì mang nghĩa là: đáng ngạc nhiên

(a)  

5.

Từ gì mang nghĩa là: ứng cử cho gì đó, A….. For sth

(a)  

6.

Từ gì mang nghĩa là: khiếm thị, mù B…..

(a)  

7.

Từ gì mang nghĩa là: buồn chán B…

(a)  

8.

Từ gì mang nghĩa là: dũng cảm B….

(a)  

9.

Từ gì mang nghĩa là: làm vỡ, đập vỡ B….

(a)  

10.

Từ gì mang nghĩa là: yên bình, trầm tĩnh,… c…..

(a)  

11.

Từ gì mang nghĩa là: bất cẩn c……

(a)  

12.

Từ gì mang nghĩa là: thuộc trung tâm

(a)  

13.

Từ gì mang nghĩa là: thông minh

(a)  

14.

Từ gì mang nghĩa là: đồng nghiệp

(a)  

15.

Từ gì mang nghĩa là: phức tạp

(a)  

16.

Từ gì mang nghĩa là: khách hàng

(a)  

17.

Từ gì mang nghĩa là: thiết kế

(a)  

18.

Từ gì mang nghĩa là: giấc mơ

(a)  

19.

Từ gì mang nghĩa là: kiếm tiền, kiếm được gì đó

(a)  

20.

Từ gì mang nghĩa là: doanh nhân

(a)  

21.

Từ gì mang nghĩa là: hào hứng

(a)  

22.

Từ gì mang nghĩa là: tìm ra

(a)  

23.

Từ gì mang nghĩa là: trước đó f…

(a)  

24.

Từ gì mang nghĩa là: trung tâm điều phối và chuẩn bị đơn hàng. F….. Center

(a)  

25.

Từ gì mang nghĩa là: xoay xở

(a)  

26.

Từ gì mang nghĩa là: mục tiêu

(a)  

27.

Từ gì mang nghĩa là: tốt nghiệp

(a)  

28.

Từ gì mang nghĩa là: sở thích

(a)  

29.

Từ gì mang nghĩa là: trung thực

(a)  

30.

Từ gì mang nghĩa là: phi thường

(a)  

31.

Từ gì mang nghĩa là: truyền cảm hứng

(a)  

32.

Từ gì mang nghĩa là: thông minh

(a)  

33.

Từ gì mang nghĩa là: thú vị inter…

(a)  

34.

Từ gì mang nghĩa là: giới thiệu

(a)  

35.

Từ gì mang nghĩa là: sự phát minh, phát minh

(a)  

36.

Từ gì mang nghĩa là: vật

(a)  

37.

Từ gì mang nghĩa là: tốt bụng

(a)  

38.

Từ gì mang nghĩa là: lười biếng

(a)  

39.

Từ gì mang nghĩa là: chăm sóc ai

(a)  

40.

Từ gì mang nghĩa là: nhìn vào ai/ cái gì

(a)  

41.

Từ gì mang nghĩa là: bừa bộn

(a)  

42.

Từ gì mang nghĩa là: ngăn nắp

(a)  

43.

Từ gì mang nghĩa là: nghề nghiệp

(a)  

44.

Từ gì mang nghĩa là: văn phòng

(a)  

45.

Từ gì mang nghĩa là: phẫu thuật

(a)  

46.

Từ gì mang nghĩa là: tổ chức

(a)  

47.

Từ gì mang nghĩa là: đối tác

(a)  

48.

Từ gì mang nghĩa là: điểm p…

(a)  

49.

Từ gì mang nghĩa là: lợi nhuận

(a)  

50.

Từ gì mang nghĩa là: dự án

(a)  

51.

Từ gì mang nghĩa là: mục đích

(a)  

52.

Từ gì mang nghĩa là: ngẫu nhiên

(a)  

53.

Từ gì mang nghĩa là: thoải mái

(a)  

54.

Từ gì mang nghĩa là: đáng tin

(a)  

55.

Từ gì mang nghĩa là: đáng kể

(a)  

56.

Từ gì mang nghĩa là: tôn trọng

(a)  

57.

Từ gì mang nghĩa là: kết quả

(a)  

58.

Từ gì mang nghĩa là: nghỉ hưu

(a)  

59.

Từ gì mang nghĩa là: chạy, điều hành

(a)  

60.

Từ gì mang nghĩa là: hết

(a)  

61.

Từ gì mang nghĩa là: ích kỷ

(a)  

62.

Từ gì mang nghĩa là: thành lập

(a)  

63.

Từ gì mang nghĩa là: ngại ngùng

(a)  

64.

Từ gì mang nghĩa là: đơn giản

(a)  

65.

Từ gì mang nghĩa là: tình huống

(a)  

66.

Từ gì mang nghĩa là: kỹ năng

(a)  

67.

Từ gì mang nghĩa là: dành thời gian làm gì

(a)  

68.

Từ gì mang nghĩa là: điểm mạnh

(a)  

69.

Từ gì mang nghĩa là: áp lực

(a)  

70.

Từ gì mang nghĩa là: sự thành công

(a)  

71.

Từ gì mang nghĩa là: đáng ngạc nhiên

(a)  

72.

Từ gì mang nghĩa là: thay thế take…

(a)  

73.

Từ gì mang nghĩa là: tài năng

(a)  

74.

Từ gì mang nghĩa là: mệt mỏi

(a)  

75.

Từ gì mang nghĩa là: huấn luyện, rèn luyện

(a)  

76.

Từ gì mang nghĩa là: xe đẩy hàng

(a)  

77.

Từ gì mang nghĩa là: dùng

(a)  

78.

Từ gì mang nghĩa là: nhà kho

(a)  

79.

Từ gì mang nghĩa là: lãng phí thời gian

(a)  

80.

Từ gì mang nghĩa là: điểm yếu

(a)  

81.

Từ gì mang nghĩa là: công nhân

(a)  

82.

Từ gì mang nghĩa là: viết xuống

(a)  

83.
She ________________ (go) to Australia in 1994 and she liked it very much.
a)
WENT
b)
GOES
84.
My father usually ________________ (like) his steak well-done.
a)
LIKES
b)
LIKE
c)
IS LIKING
85.
The dog ________________ (eat) its toy last night.
a)
ATE
b)
EATS
86.
4. The policeman ________________ (talk) to the burglar yesterday.
a)
TALKED
b)
TALKS
87.
6. I often see her mother but she never ________________ (speak) to me.
a)
SPEAKS
b)
SPOKE
88.
7. The gentleman ________________ (speak) to his servant 2 hours ago.
a)
SPEAKS
b)
SPOKE
89.
8. The kangaroo always ________________ (carry) its baby.
a)
CARRIES
b)
CARRIED
90.
9. My friend ________________ (talk) a lot every day.
a)
TALKS
b)
TALKED
91.
10. The man ________________ (drive) to the supermarket last weekend.
a)
DROVE
b)
DRIVES
92.
11. My brothers ________________ (leave) for England last week.
a)
LEFT
b)
LEAVE
93.
12. My sisters ________________ (leave) for England every year in June.
a)
LEFT
b)
LEAVE
c)
LEAVES
94.
13. I don't like that man because he often ________________ (laugh) at me.
a)
LAUGHES
b)
LAUGHED
c)
LAUGHING
95.
14. Her sister never ________________ (smoke).
a)
SMOKES
b)
SMOKED
c)
SMOKING
96.
15. The cat usually ________________ (leave) its basket when it is hungry.
a)
LEFT
b)
LEAVE
c)
LEAVES
97.
1. We _______________to the cinema yesterday. (to go)
a)
WENT
b)
GOES
c)
GO
98.
2. I _______________my homework for the whole evening yesterday. (to do)
a)
DO
b)
DID
c)
DONE
99.
3. Emily _______________the piano at 4 pm yesterday. (to play)
a)
PLAYED
b)
PLAY
100.
4. When John came home, his little brother _______________TV. (to watch)
a)
WAS WATCHING
b)
IS WATCHING
c)
HAD BEEN WATCHING
101.
5. They _______________a new house last month. (to buy)
a)
BOUGHT
b)
BUY
c)
BUYING
102.
6. We _______________our relatives in the USA two years ago. (to visit)
a)
VISITED
b)
VISIT
103.
7. I _______________for the test from 10 am till 5 pm yesterday. (to prepare)
a)
PREPARE
b)
PREPARED
104.
8. Olivia _______________Mike last week. (to see)
a)
SAW
b)
SEE
c)
SAWED
105.
9. What he _______________the whole evening yesterday? (to fix)
a)
DID..FIX
b)
DID.,, FIXED
c)
DO … FIX
106.
10. At half past six yesterday, we _______________dinner. (to have)
a)
WERE HAVING
b)
HAD
107.
11. Chris _______________to Spain last spring. (to fly)
a)
FLEW
b)
FLY
c)
FLOWN
108.
12. Children _______________when their father came home. (to sleep)
a)
WERE SLEEPING
b)
SLEPT
109.
13. Last Sunday, we _______________a tree in our garden. (to plant)
a)
PLANTED
b)
PLANTS
c)
PLANT
110.
14. She _______________dinner when the lights went off. (to cook)
a)
WAS COOKING
b)
WERE COOKING
c)
COOKED
111.
15. When _______________your husband home yesterday? (to come)
a)
DID…CAME
b)
DID…COME
c)
CAME
112.
16. While I (drive) _______________, I (have) _______________ an accident.
a)
WAS DRIVING… WAS HAVING
b)
WAS DRIVING… HAD
c)
DROVE…HAD
113.
17. Kate (have) _______________ dinner and then she (do) _______________ her homework.
a)
WAS HAVING… WAS DOING
b)
HAD… DID
c)
HAD… WAS DOING
114.
18. The thieves (hide) _______________ in the kitchen when the police (come) _______________ in.
a)
WAS HIDING…CAME
b)
HIDED…CAME
c)
WERE HIDING… CAME
115.
19. Sam (plan) _______________ a party and then he (phone) _______________ his friends.
a)
WAS PLANNING…WAS PHONING
b)
PLANNED…PHONED
116.
20. While we (clean) _______________the house, we (break) _______________ some glasses.
a)
WERE CLEANING… BROKE
b)
WERE CLEANING….WERE BREAKING
117.
1.     A role model ____ inspire people.
a)
SHOULD
b)
MUST NOT
118.
2.     We ___ drink at least 2l per day.
a)
SHOULD
b)
DO NOT NEED TO
119.
3.     She ___ buy that dress, it’s too big for her.
a)
SHOULD NOT
b)
NEED TO
120.
4.     It's snowing, so it ___ be very cold outside.
a)
MUST
b)
SHOULD
c)
HAVE TO
121.
5.     We ___ wear a uniform at work.
a)
HAVE TO
b)
MUST NOT
c)
NEED
122.
6.     You ___ stop smoking.
a)
SHOULD
b)
MUST NOT
c)
MUST
123.
7.     You ____pay more attention in class.
a)
SHOULD NOT
b)
SHOULD
c)
IS IMPORTANT
124.
8.     I _______ clean the house because it is clean.
a)
DO NOT NEED TO
b)
MUST NOT
c)
CAN
125.
9.     They ____ smoke in this room. It is non-smoking room.
a)
MUST NOT
b)
SHOULD
c)
HAVE TO
126.
10.  You ___ stop when the traffic lights turn red.
a)
HAVE TO
b)
SHOULD
c)
NEED
127.
1.     You ______ smoke in the hospital.
a)
MUST NOT
b)
CAN
128.
2.     He ____ apologize for his mistake.
a)
SHOULD
b)
CAN NOT
c)
MIGHT
129.
3.     I ___swim.
a)
CAN
b)
CAN NOT
c)
MIGHT
130.
4.     You ________ revise your lessons before exam.
a)
SHOULD
b)
MUST NOT
c)
HAVE TO
131.
5.     There are a lot of tomatoes in the fridge. You _______ buy any
a)
SHOULD
b)
DO NOT NEED TO
c)
HAVE TO
132.
1.     There will be rain later in central/ centre/out parts of the country
a)
CENTRAL
b)
CENTRE
c)
OUT
133.
2.     Questions were sent to a random/central/profit selection of families.
a)
RANDOM
b)
CENTRAL
c)
PROFIT
134.
3.     Their important goal/customer/blind is to make a profit.
a)
GOAL
b)
CUSTOMER
c)
BLIND
135.
4.     he wants to set up/look at/look after his own business
a)
SET UP
b)
LOOK AT
c)
LOOK AFTER
136.
5.     If you want to attract customers/colleagueS/invent you need to advertise.
a)
CUSTOMERS
b)
COLLEAGUES
c)
INVENT
137.
6.     I talked to my colleagues/lazy/mimic about our project
a)
COLLEAGUES
b)
LAZY
c)
MIMIC
138.
7.     my hobby/invention/shy/blind is playing musical instruments
a)
HOBBY
b)
INVENTION
c)
SHY
139.
8.     she keeps her desk neat/messy/central
a)
NEAT
b)
MESSY
c)
CENTRAL
140.
9.     I graduated/tired/invented from Ha Noi university last year
a)
GRADUATED
b)
TIRED
c)
INVENTED
141.
10.  She is blind/messy/intelligent, she needs a guide dog to help her.
a)
BLIND
b)
MESSY
c)
INTELLIGENT
142.
11.  As a teacher, she inspired/invent/mimic many students
a)
INSPIRED
b)
INVENTED
c)
MIMIC
143.
12.  Who's going to look after/find out/invent the children while you're away?
a)
LOOK AFTER
b)
FIND OUT
c)
INVENT
144.
13.  She asked a lot of ____ questions.
a)
BLIND
b)
INTELLIGENT
c)
REASONABLE
145.
14.  She has worked hard to achieve her ____
a)
BLINDNESS
b)
INTELLIGENCE
c)
GOAL
146.
15.  Try not to be so ____ in the future.
a)
INTELLIGENT
b)
CARELESS
c)
CAREFUL
147.
16.  He earns/trolley/invent about $40?000 a year.
a)
EARNS
b)
TROLLEY
c)
INTVENT
148.
17.  How does she _____ on such a small salary?
a)
BREAK UP
b)
GET BY
c)
FIND OUT
149.
18.  My dream is to _ to a villa in France.
a)
BREAK UP
b)
GET BY
c)
RETIRE
150.
19.  I'm still a bit ______ from the journey.
a)
EXCITING
b)
TIRED
c)
TIRING