WorksheetsToan 3 - Bài 1. Ôn tập các số đến 1000
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
317 đọc là:
a)
Ba trăm mười
b)
Ba trăm mười bảy
c)
Ba trăm bảy mươi
d)
Bảy trăm ba mươi mốt
2.
Số "Hai trăm ba mươi mốt" viết là:
a)
320
b)
230
c)
234
d)
231
3.
Điền số vào chỗ chấm:
729 = 700 + .....+ 9
a)
20
b)
2
c)
29
d)
200
4.
Điền số vào chỗ chấm:
940 = 900 + .......
a)
0
b)
400
c)
40
d)
4
5.
267 = .........+ 60 + 7
a)
2
b)
20
c)
200
d)
267
6.
705 đọc là:
a)
Bảy trăm linh năm
b)
Bảy trăm linh lăm
c)
Bảy trăm không năm
d)
Bảy trăm năm
7.
Bốn trăm sáu mươi tư viết là:
a)
440
b)
460
c)
446
d)
464
8.
Số liền sau của 359 là:
a)
400
b)
360
c)
358
d)
350
9.
Số liền trước của 240 là:
a)
239
b)
230
c)
241
d)
200
10.
Điền dấu >,<,=:
319 ............... 805
a)
>
b)
<
c)
=
11.
Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:
a)
235
b)
349
c)
358
12.
Trong các số 356, 365 , 336, số bé nhất là:
a)
356
b)
336
c)
365
13.
Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị
a)
789 = 7 + 8 + 9
b)
789 = 700 + 80 + 9
c)
789 = 700 + 8 + 90
100 %
