wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hÓA CUỐI KÍ 2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho các kim loại: Ca, Fe, Cu, Ag, Cr, Zn. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

A. 2.

b)

B. 3.   

c)

C. 5.

d)

D. 4.

2.

Câu 2. Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là:

a)

A. Ag+.

b)

B. Cu2+.

c)

C. Fe2+.

d)

D. Au3+.

3.

Câu 3. Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

a)

A. Điện phân nóng chảy MgCl2.

b)

B. Điện phân dung dịch MgSO4

c)

            C. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.

d)

            D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

4.

Câu 4.Trong phản ứng hóa học, các kim loại đóng vai trò là chất

a)

A. khử.

b)

B. vừa oxi hóa, vừa khử.

c)

C. oxi hóa.

d)

D. bị khử.

5.

Câu 5. Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

A. Cu.

b)

B. Mg.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

6.

Câu 6. Kim loại X được s dụng trong nhiệt kế, áp kế và một s thiết b khác. điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là:

a)

A.W.                          

b)

          B. Cr.                            

c)

C. Pb

d)

D. Hg.

7.

Câu 7. Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:

a)

A. Điện phân dung dịch

b)

B. Điện phân nóng chảy

c)

C. Nhiệt luyện

d)

D. Thủy luyện.

8.

Câu 9. Trong các kim loại sau: Al, Cr, Fe, Hg, kim loại có tính cứng nhất là:

a)

A. Al.

b)

B. Fe.

c)

C. Cr.

d)

D. Hg.

9.

Câu 8. Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

A. Ag + Cu(NO3)2

b)

B. Zn + Fe(NO3)2.

c)

C. Fe + Cu(NO3)2.

d)

D. Cu + AgNO3

10.

Câu 11. Dãy kim loại đều phản ứng với dung dịch CuCl2?

a)

A. Fe, Na, Mg. 

b)

B. Ba, Mg, Hg. 

c)

C. Na, Mg, Ag. 

d)

D. K, Ag, Ba. 

11.

Câu 10. Trong các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag, Au. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng:

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5

12.

Câu 12. Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

A. Al, Zn, Sn.

b)

B. Ba, Li, Mg.

c)

C. Fe, Cu.

d)

D. Na, K, Ca

13.

Câu 1. X là kim loại bền trong nước và không khí do trên bề mặt của X được phủ kín một lớp X2O3 rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. X là:

a)

A. Na

b)

B. Al.

c)

C. Ca.

d)

D. Mg

14.

Câu 2. Nhóm gồm các dung dịch đều phản ứng với Al2O3 là:

a)

A. HCl, KNO3.

b)

B. HCl, NaOH.

c)

C. NaNO3, KOH.

d)

D. CuSO4, NH3

15.

Câu 3. Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray xe lửa (tàu lửa) là hỗn hợp:

a)

A. Al và MgO.

b)

B. Al và Fe2O3.

c)

C. Fe và Al2O3.

d)

D. Al và Cr2O3.

16.

Câu 4. Kim loại nào sau đây phản ứng chậm với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

            A. Ca.

b)

B. K

c)

C. Mg.

d)

D. Ba

17.

Câu 5. Cách nào sau đây thường dùng để điều chế kim loại Ca?

a)

A. Dùng CO để khử CaO ở nhiệt độ cao.

b)

B. Điện phân dung dịch CaCl2 (điện cực graphit).

c)

C. Điện phân CaCl2 nóng chảy

d)

D. Dùng Ba đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2.

18.

Câu 6. Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?

a)

A. MgO.

b)

B. Na.

c)

C. CaO.

d)

D. K2O.

19.

Câu 7. Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, SO42-, Cl-, HCO3-. Để làm mềm mẫu nước trên có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Đun nóng mẫu nước trên

b)

B. Cho dung dịch CaCl2 dư vào mẫu nước trên

c)

         C. Cho dung dịch NaCl dư vào mẫu nước trên.

d)

D. Cho dung dịch Na2CO3 dư vào mẫu nước trên.

20.

Câu 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

a)

A. ns1.

b)

B. ns2.

c)

ns2np1.

d)

(n-1)dxnsy.

21.

Câu 9. Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây?

a)

A. Ag+.

b)

. Cu+.

c)

C. Na+.

d)

K+

22.

Câu 10: Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?

a)

A. MgO.

b)

B. Na

c)

C. CaO.

d)

D. K2O

23.

Câu 11. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Al.

b)

B. Fe.

c)

C. Ba.

d)

D. Li

24.

Câu 12. Kim loại nhôm không phản ứng với

a)

A. dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

b)

B. dung dịch NaOH

c)

C. dung dịch HCl.

d)

D. dung dịch H2SO4 đặc, nguội

25.

Câu 13. Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là:

a)

   A. CaSO4.2H2O

b)

. CaSO4.H2O.

c)

C. CaSO4 khan.

d)

D. 2CaSO4.H2O.

26.

Câu 14. Trước khi các vận động viên thể dục dụng cụ, cử tạ thi đấu họ thường chà sát bàn tay mình với 1 loại bột màu trắng. Vì loại bột này có tác dụng hút ẩm và hút mồ hôi trên tay các vận động viên, ngoài ra còn tạo ma sát giúp cho họ có thể vận động thoải mái hơn. Loại bột này có thành phần chủ yếu là:

a)

            A. MgCO3

b)

B. NaOH.      

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. Mỡ động vật

27.

Câu 15. Nhằm mục đích thu được lợi nhuận cao, một số cơ sở sản xuất đậu hủ đã cho thêm vào nồi nấu đậu một ít chất X. Vì chất này có tác dụng làm rắn nhanh, dễ keo đặc, làm cho váng đậu nổi lên nhanh hơn và lượng váng đậu thu về nhiều hơn. Chất X là:

a)

A. Đường glucozơ

b)

B. Đá vôi.

c)

C. Thạch cao.

d)

D. Muối ăn.

28.

Câu 16. Kim loại nào sau đây tác dụng  mãnh liệt với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

A.Fe

b)

B. Cu.

c)

C. K.

d)

D. Be.

29.

Câu 17. Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

a)

A. Al(OH)3

b)

B. Al2O3.

c)

C. Al.

d)

D. NaHCO3.

30.

Câu 18. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

a)

A. Nhôm là kim loại kém hoạt động.

b)

B. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

c)

C. Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

d)

D. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

31.

Câu 19. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất:

a)

      A. Bằng phản ứng của Na với dung dịch AlCl3.     

b)

      B. Bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy (quặng boxit).                 

c)

      C. Bằng phương pháp điện phân dung dịch AlCl3 (điện cực graphit).            

d)

      D. Bằng phương pháp thủy luyện.

32.

Câu 20. Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

A. Al tác dụng với Fe3O4 đun nóng

b)

B. Al tác dụng với dung dịch HCl

c)

C. Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

d)

D. Al tác dụng với dung dịch FeSO4.

33.

Câu 21. Phát biểu nào sai:

a)

      A. Số electron lớp ngoài cùng của nhôm là 3.         

b)

      B. Cấu hình electron của ion Al3+ là 3s23p1.           

c)

      C. Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là tính khử mạnh.                          

d)

      D. Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng dung dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.

34.

Câu 22. Cho các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3. Số chất vừa tác dụng với dụng dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

A. 1.   

b)

B. 3.   

c)

C. 2.   

d)

D. 4.

35.

Câu 23. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nhôm?

a)

      A. Dùng làm dây cáp dẫn điện.                         

b)

      B. Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.                             

c)

      C. Chế tạo bình chuyên chở dung dịch HNO3 loãng.

d)

      D. Bột nhôm trộn với bột oxit sắt (hỗn hợp tecmit) dùng hàn đường ray.

36.

Câu 24. Phèn chua là một chất có nhiều ứng dụng quan trọng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước…. Công thức hóa học của phèn chua là

a)

A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

D. Li2SO4.Al2(SO4)3.

37.

Câu 25. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?                        

a)

A.2AL+6HCL-> 2ALCL3+3H2

b)

B.4AL+3O2 -> 2AL2O3

c)

C.2AL+FE2O3 -> AL2O3+2FE

d)

D.2AL+3CL2 ->2ALCL3

38.

Câu 26. Cho 5,4 gam Mg tác dụng hết với Cl2 dư, khối lượng (gam) muối clorua thu được là

a)

            A. 13,388.

b)

B. 10,65

c)

C. 14,25.

d)

D. 21,375

39.

Câu 27. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

a)

A. Ca2+ và Mg2+.

b)

B. Fe2+ và Fe3+.

c)

C. Na+ và K+.

d)

D. Fe2+ và Al3+. 

40.

Câu 28. Nguyên tử nhôm có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

41.

Câu 29. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

     A. Gây ngộ độc nước uống.                                     

b)

     B. Làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng.           

c)

     C. Làm tắc các ống dẫn nước nóng.                         

d)

     D. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

42.

Câu 30. Hợp kim Na – K có ứng dụng?

a)

A. Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

B. Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân.

c)

C. Xút tác phản ứng hữu cơ.

d)

D. Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay.

43.

Câu 1. Sắt phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. Na2SO4

b)

B. Fe2(SO4)3.

c)

C. NaOH

d)

D. MgSO4

44.

Câu 2. Trong các hợp chất của sắt sau đây, hợp chất nào chỉ có tính oxi hóa?

a)

A. FeS2

b)

B. FeS.

c)

C. FeO.

d)

D. Fe2O3.

45.

Câu 3. Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt cao nhất?

a)

A. Hemantit

b)

B. Pirit.

c)

C. Xiđerit.

d)

D. Manhetit.

46.

Câu 4. Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?

a)

A. Xanh tím

b)

. Trắng xanh. 

c)

C. Nâu đỏ

d)

D. Vàng nhạt.

47.

Câu 5. Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe2+

a)

A. [Ar]3d64s2.

b)

B. [Ar]3d6

c)

C. [Ar] 3d44s2

d)

D. [Ar] 3d54s1.

48.

Câu 6. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z là 26. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

A. Chu kì 4, nhóm VIB.

b)

B. Chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

. Chu kì 4, nhóm IIA

d)

D. Chu kì 3, nhóm IIB

49.

Câu 7. Chất nào sau đây không thể oxi hóa Fe thành Fe3+ kể cả ở nhiệt độ cao?

a)

A. Dung dịch HCl dư

b)

B. Khí oxi.

c)

C. Dung dịch HNO3 loãng, dư.

d)

D. Khí clo.

50.

Câu 8. Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3

a)

A. +2.

b)

B. -2.

c)

C. +3.

d)

D. -3.

51.

Câu 9. Nguyên tố M có trong Hemoglobin (huyết cầu tố) làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống. Hàm lượng M trong Hemoglobin thấp sẽ làm cho các tế bào không được cung cấp đủ oxi để hoạt động, khiến cơ thể mệt mỏi, khó tập trung khi làm việc… Vậy M là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau:

a)

A. Crom.

b)

B. Đồng

c)

C. Sắt.

d)

. Mangan

52.

Câu 10. Sắt tác dụng với lượng dư dung dịch loãng chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?

a)

A. HNO3.

b)

. CuSO4.

c)

C. HCl.

d)

. MgCl2

53.

Câu 11. Fe tác dụng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất Fe(II)?

a)

A. H2SO4 đặc, nóng

b)

B. Lưu huỳnh.

c)

C. Oxi

d)

D. Dung dịch AgNO3 dư.

54.

Câu 12. Chất nào sau đây chỉ có tính khử?

a)

A. Fe.

b)

B. Fe2O3.

c)

. FeO.

d)

D. FeCl3.

55.

Câu 13. Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là:

a)

A. Al, Fe, Cr.      

b)

B. Ag, Fe, Zn.

c)

C. Ag, Au, Cu

d)

D. Al, Fe, Cu

56.

Câu 14. Công thức của sắt (II) sunfat:

a)

A. FeS2.

b)

B. FeSO4

c)

C. Fe2(SO4)3.

d)

D. FeS. 

57.

Câu 15. Sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

A. H2SO4 loãng.

b)

B. MgSO4

c)

C. CuCl2.

d)

D. H2SO4 đặc (t0).

58.

Câu 16. Thành phần chính (chứa sắt) có trong quặng manhetit là:

a)

A. FeS2.

b)

B. Fe2O3

c)

C. Fe3O4

d)

D. FeCO3

59.

Câu 17. Cho phương trình phản ứng (đã cân bằng):FE2O3+3H2 -> 2X+3H2O Chất X là:

a)

A. FeO.       

b)

B. Fe(OH)2

c)

C. Fe3O4.

d)

D. Fe.

60.

Câu 18. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện:

a)

      A. Kết tủa màu xanh lam.                                       

b)

      B. Kết tủa mùa trắng hơi xanh (lục nhạt).              

c)

      C. Kết tủa mùa trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.            

d)

      D. Kết tủa màu nâu đỏ.

61.

Câu 19. Đốt cháy m (gam) sắt trong bình đựng khí clo dư thu được 3,25g muối. Giá trị m là:

a)

A. 1,12.

b)

B. 2,24.

c)

C. 1,68.

d)

D. 0,56.

62.

Câu 20. Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt cao nhất?

a)

A. Hemantit

b)

B. Pirit.

c)

C. Xiđerit.

d)

D. Manhetit

63.

Câu 1. Trong hợp chất, crom có các số oxi hóa đặc trưng là:

a)

A. -2, +3, +6.

b)

B. +2, +4, +6.

c)

C. +2, +4, -6.

d)

D. +2, +3, +6.

64.

Câu 2. Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

A. CaO

b)

B. CrO3.

c)

C. Na2O.

d)

D. MgO.

65.

Câu 3. Crom tác dụng dung dịch HCl (nóng) tạo ra muối:

a)

A. CrCl3.

b)

B. CrCl2.

c)

C. NaCrO2

d)

D. CrCl6

66.

Câu 4. Dung dịch K2CrO4 có màu gì? Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

a)

A. Màu da cam

b)

B. Màu đỏ thẫm

c)

C. Màu lục thẫm

d)

D. Màu vàng.

67.

Câu 5. Số oxi hóa của crom trong hợp chất NaCrO2

a)

A. +2.

b)

B. +3.

c)

C. +6.

d)

D. +4.

68.

Câu 6. Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3   

a)

A. +6.

b)

B. +2

c)

C. +4.

d)

D. +3.

69.

Câu 7: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)

A. NO2 và CH4   

b)

B. CO2 và CH4

c)

C. N2 và O2

d)

D.H2 và CO2

70.

Câu 8. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

A. nicotin.

b)

B. aspirin

c)

C. cafein.       

d)

D. moocphin

71.

Câu 9: Số chất tác dụng với HNO3 loãng sinh khí NO là các chất nào sau đây?

Fe; Fe2O3; CuO; FeO; Fe(NO3)2; CuSO4?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 6

72.

Câu 10. Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. Hợp chất đó là:

a)

A. Cr2O3.   

b)

B. Cr(OH)3.

c)

C. CrO3.

d)

D. Cr2(SO4)3.

73.

Câu 11. Chất nào sau đây tan trong dung dịch HCl thì thu được dung dịch chứa 2 muối?

a)

A. FeO.

b)

B. Fe3O4

c)

C. Fe.

d)

D. Fe2O3

74.

Câu 12. Cho các chất sau: NaHCO3, Al, Fe(OH)3, Al2O3, Al(OH)3. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a)

A. 3. 

b)

B. 2. 

c)

C. 4. 

d)

D. 5. 

75.

Câu 13. Sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

A. H2SO4 loãng

b)

B. MgSO4

c)

C. CuCl2

d)

D. H2SO4 đặc (t0).

76.

Câu 14. Số chất tác dụng với HNO3 loãng sinh khí NO là các chất nào sau đây?

Fe; Fe2O3; CuO; FeO; Fe(NO3)2; CuSO4?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 6

77.

Câu 15. Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau trong dung dịch?

a)

            A. Fe và MgSO4

b)

B. Fe và FeCl3.

c)

C. Cu và FeSO4

d)

D. Cu và FeCl2.

78.

Câu 16. Fe(OH)2 tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. K2SO4.

b)

B. O2 (t0).

c)

C. NaOH.

d)

D. CaCl2.

79.

Câu 17. Hợp chất nào sau đây của sắt mà trong đó sắt vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

A. FeCl3.

b)

B. FeO.

c)

. Fe(NO3)3

d)

D. Fe2O3.

80.

Câu 18. Công thức của crom (VI) oxit là:

a)

A. NaCrO2

b)

B. CrO3.

c)

C. CrO

d)

D. Cr2O3. 

81.

Câu 19. Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

a)

A. CH4 và NH3

b)

B. CO và CO2

c)

C. SO2 và NO2

d)

D. CO và CH4.

82.

Câu 20. Trong các chất Fe, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, FeCl2, FeCl3 có bao nhiêu chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.