wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán - Tiếng Việt - Lớp 4 - Tuần 29

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài toán Tổng - Hiệu muốn tìm số lớn, ta lấy:

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

Tổng - Hiệu : 2

c)

(Tổng + Hiệu) : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

2.

Trong bài toán Tổng - Hiệu, muốn tìm số bé, ta lấy:

a)

Tông + Hiệu : 2

b)

Tổng - Hiệu : 2

c)

(Tổng + Hiệu) : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

3.

Tổng chiều dài và chiều rộng là

a)

Chu vi hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi hình chữ nhật

c)

Chu vi hình vuông

d)

Nửa chu vi hình vuông

4.

Chu vi hình chữ nhật =

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

c)

(Chiều dài + chiều rộng) : 2

d)

Chiều dài + chiều rộng

5.

Diện tích hình chữ nhật = ......

a)

Chiều dài x chiều rộng

b)

Chiều dài : chiều rộng

c)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

d)

(Chiều dài + chiều rộng) : 2

6.

Trung bình cộng của hai số là 125. Tìm số bé, biết số lớn là 161

(a)  

7.

Tìm a và b biết: a + b = 100 và a - b = 100

a)

a = 200; b = 100

b)

a = 100; b = 0

c)

a = 50; b = 50

d)

a = 0; b = 100

8.

Một hình vuông mà diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 4cm thì cạnh hình vuông là ...?

a)

4cm

b)

6cm

c)

8cm

d)

9cm

9.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

10.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

11.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

12.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}  chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

13.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Diện tích thửa ruộng là: ... m2

(a)  

14.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

A. Sử dụng từ cầu khiến

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

d)

D. Gồm cả A, B và C

15.

Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

A. Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

B. Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

c)

C. Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

16.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

a)

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

C. Hãy bỏ rác đúng nơi quy định.

d)

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

17.

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

a)

A. Thôi đừng lo lắng

b)

B. Cứ về đi

c)

C. Mụ già sẽ là nữ hoàng

d)

D. Cả A và B

18.

Về mặt hình thức, câu cầu khiến thường có các từ

a)

A. Đã, từng, đang,

b)

B. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,....

c)

C. Rất, quá, lắm,...

d)

D.sắp, sẽ,...

19.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái ơi, cô hãy ngồi xuống đây với chúng tôi nào.

b)

B. Sao con lại làm thế?

c)

C. Ai mà biết được người ta nghĩ thế nào về mình.

d)

ÔI! Sao tôi khổi thế này.

20.

Những từ cầu khiến nào giúp đưa ra yêu cầu, mong muốn lịch sự, lễ phép hơn.

( chọn nhiều đáp án)

a)

giúp, giùm

b)

hãy, đừng, chớ

c)

với, hộ

d)

đi, thôi, nào