wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược cổ truyền 2

Total questions: 20

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Vị mặn có tác dụng gì?

a)

Nhuận hạ

b)

Giải biểu

c)

Thanh nhiệt

d)

Lợi tiểu

2.

Vị ngọt có tác dụng gì?

a)

Bồi bổ

b)

Giảm đau

c)

Thu liễm

d)

Tán kết

3.

Khuynh hướng "trầm" có tác dụng đưa thuốc hướng ...

a)

Vào trong

b)

Ra ngoài

c)

Lên trên

d)

Xuống dưới

4.

Trong tương tác thuốc cổ truyền, tương úy có tác dụng gì?

a)

Ức chế độc tính của nhau

b)

Tiêu trừ độc tính của nhau

c)

Dùng chung gây độc

d)

Hiệp đồng tác dụng

5.

Trong tương tác thuốc cổ truyền, tương sát có tác dụng gì?

a)

Ức chế độc tính của nhau

b)

Tiêu trừ độc tính của nhau

c)

Dùng chung gây độc

d)

Hiệp đồng tác dụng

6.

Đâu KHÔNG PHẢI thuốc có tác dụng giải biểu?

a)

Tam thất

b)

Sinh khương

c)

Quế chi

d)

Bạc hà

7.

Quế chi có tính gì?

a)

Ôn

b)

Nhiệt

c)

Hàn

d)

Lương

8.

Phụ tử chế có công năng gì?

a)

Hồi dương cứu nghịch

b)

Táo thấp

c)

Ôn thông kinh mạch

d)

Thanh nhiệt giải thử

9.

Kim ngân hoa chủ trị những chứng sau, TRỪ?

a)

Ung nhọt

b)

Mày đay

c)

Nhiệt độc

d)

Miệng khô

10.

Bán hạ quy kinh vào ...

a)

Tỳ, vị

b)

Phế, can

c)

Tâm, thận

d)

Tâm, thận, tỳ

11.

Hương phụ có những vị sau đây, TRỪ?

a)

Mặn

b)

Cay

c)

Đắng

d)

Ngọt

12.

Đan sâm có những công năng sau, TRỪ?

a)

Hoạt huyết

b)

Dưỡng tâm

c)

Giải độc

d)

Hành khí

13.

Thiên môn đông chủ trị các chứng sau, TRỪ?

a)

Suy nhược

b)

Viêm phổi

c)

Bí táo

d)

Di tinh

14.

Tên khoa học của hoa là gì?

a)

Flos

b)

Folium

c)

Fructus

d)

Herba

15.

Đâu KHÔNG PHẢI mục đích chế biến thuốc cổ truyền

a)

Giảm liều sử dụng

b)

Tăng hiệu lực trị bệnh

c)

Giảm độc tính

d)

Làm sạch thuốc

16.

Trích (chích) là phương pháp gì?

a)

Hỏa chế

b)

Thủy chế

c)

Thủy hỏa hợp chế

d)

Phương pháp khác

17.

Sao là phương pháp gì?

a)

Hỏa chế

b)

Thủy chế

c)

Thủy hỏa hợp chế

d)

Phương pháp khác

18.

Đâu KHÔNG PHẢI dịch phụ liệu dùng chế biến thuốc?

a)

Gừng

b)

Cam thảo

c)

Đậu đỏ

d)

Nước vo gạo

19.

Thảo quả có tính gì?

a)

Ôn

b)

Nhiệt

c)

Hàn

d)

Lương

20.

Thuốc giải biểu có những tác dụng sau, TRỪ?

a)

Phát hãn

b)

Phát tán

c)

Giảm đau đầu

d)

Ôn trung