wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đáp ứng kỳ vọng của khách hàng với phân tích dữ liệu phù hợp với

a)

Phân tích thời gian thực là khi một lượng lớn các điểm dữ liệu được xử lý khi chúng đến, để cung cấp thông tin chi tiết về người tiêu dùng.

b)

Lực lượng vô hình đằng sau nhiều tổ chức và những trải nghiệm chúng tôi yêu thích là phân tích dữ liệu thời gian thực.

c)

Những phân tích này đang trở nên mạnh mẽ và hữu ích hơn khi trí tuệ nhân tạo, internet vạn vật và điện toán đám mây kết hợp để kết nối các dấu chấm trên dữ liệu để xác định những hiểu biết có thể hành động.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

2.

Chúng ta tương tác dữ liệu khi nào

a)

Khi đi ngủ

b)

Khi tắm

c)

Khi ăn

d)

Hàng ngày

3.

Phân tích thời gian thực là khi một lượng lớn các .................... được xử lý khi chúng đến, để cung cấp thông tin chi tiết về người tiêu dùng.

a)

điểm thắt nút

b)

điểm dữ liệu

c)

điểm cố định

d)

điểm nghẽn

4.

Những phân tích trở nên mạnh mẽ và hữu ích hơn khi nào?

a)

chúng ta dùng các công cụ tính toán để giải quyết những vấn đề nan giải

b)

sử dụng thời gian hợp lý

c)

trí tuệ nhân tạo, internet vạn vật và điện toán đám mây kết hợp để kết nối các dấu chấm trên dữ liệu để xác định những hiểu biết có thể hành động.

d)

con người nhạy bén hơn

5.

Cơ sở dữ liệu là gì ?

a)

thu thập các tệp liên quan có chứa hồ sơ về con người, địa điểm hoặc mọi thứ

b)

Là cơ sở để xác định được dữ liệu trên một nền tẳng nào đó

c)

là con gái thật tuyệt

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Danh mục tổng quát đại diện cho ai ?

a)

địa điểm, sự vật

b)

con người, địa điểm, sự vật

c)

sự vật

d)

con người

7.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

là quan hệ thúc đẩy lợi ích chung

b)

cả 2 câu đều đúng

c)

một loại cơ sở dữ liệu lưu trữ và cung cấp quyền truy cập vào các điểm dữ liệu có liên quan đến nhau.

d)

cả 2 câu đều sai

8.

Cơ sở dữ liệu quan hệ tổ chức dữ liệu thành các bảng ...... chiều với các cột và hàng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Các trường (cột) lưu trữ dữ liệu đại diện cho

a)

một dữ liệu

b)

một thực thể

c)

một thuộc tính

d)

một con vịt xoè ra 2 cái cánh

10.

Các hàng lưu trữ dữ liệu cho

a)

các bản ghi

b)

bộ dữ liệu riêng biệt hoặc bộ dữ liệu thô

c)

tất cả đáp án

d)

các bản ghi hoặc bộ dữ liệu riêng biệt

11.

Trường khoá dùng để làm gì ?

a)

Xác định duy nhất từng bản ghi

b)

xác định bảo mật hệ thống

c)

xác định cửa sổ dẫn đến dữ liệu

d)

quét virut

12.

Nguồn thông tin chất lượng thấp gây ảnh hưởng như thế nào ?

a)

tất cả đáp án trên

b)

Khách hàng cố tình nhập thông tin không chính xác để bảo vệ quyền riêng tư của mình, người vận hành nhập thông tin sai.

c)

Các tiêu chuẩn và định dạng nhập cảnh khác nhau

d)

Bên thứ ba và thông tin bên ngoài chứa đựng sự không nhất quán, không chính xác và sai sót

13.

Sơ đồ quan hệ thực thể được sử dụng để làm gì ?

a)

để gắn kết các mối quan hệ

b)

để làm rõ các mối quan hệ

c)

để cung cấp dữ liệu

d)

để làm rõ các mối quan hệ bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ

14.

Bảng cơ sở dữ liệu quan hệ có thể có:

a)

Mối quan hệ một-một

b)

Mối quan hệ một-nhiều

c)

Mối quan hệ nhiều-nhiều

d)

tất cả đáp án

15.

Chuẩn hoá là gì ?

a)

Hợp lý hóa các nhóm dữ liệu phức tạp. Tăng tính ổn định và tính linh hoạt

b)

Giảm thiểu các yếu tố dữ liệu dư thừa

c)

Giảm thiểu các mối quan hệ khó xử nhiều đến nhiều

d)

Tất cả đáp án

16.

Quy tắc toàn vẹn tham chiếu

a)

Đảm bảo rằng mối quan hệ giữa các bảng kết hợp không nhất quán

b)

Đảm bảo rằng mối quan hệ giữa các bảng kết hợp không xê dịch

c)

Đảm bảo rằng mối quan hệ giữa các bảng kết hợp vẫn nhất quán

d)

Tất cả đáp án

17.

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu (DBMS) dùng để làm gì?

a)

tất cả đáp án

b)

A & B

c)

A. Tách biệt các quan điểm logic và vật lý của dữ liệu

d)

B. Tạo, lưu trữ, tổ chức và truy cập dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

18.

Những thách thức của Big data

a)

Số lượng lớn dữ liệu phi cấu trúc và bán cấu trúc từ Internet và nhiều hơn nữa

b)

Bộ dữ liệu lớn cung cấp nhiều mẫu và thông tin chi tiết hơn các bộ dữ liệu nhỏ hơn

c)

Yêu cầu công nghệ và công cụ mới

d)

Tất cả đáp án

19.

Các công cụ để có được thông tin hữu ích từ các hệ thống nội bộ và bên ngoài và dữ

liệu lớn

a)

Kho dữ liệu, Data marts

b)

Hadoop

c)

Trong bộ nhớ máy tính, Nền tảng phân tích

d)

Tất cả các đáp án

20.

Kho dữ liệu gồm:

a)

Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu hiện tại và lịch sử có thể được người ra quyết định quan tâm

b)

Củng cố và chuẩn hóa dữ liệu từ nhiều hệ thống, cơ sở dữ liệu hoạt động và giao dịch

c)

Dữ liệu có thể được truy cập nhưng không thay đổi

d)

Tất cả đáp án

21.

Data mart là:

a)

Tập hợp con kho dữ liệu tập trung cao độ và cô lập cho một nhóm người dùng cụ thể

b)

Khung phần mềm nguồn mở cho dữ liệu lớn

c)

tập hợp các dữ liệu trống

d)

Tập hợp con kho dữ liệu tập trung cao độ và cô lập cho một nhóm người dùng không cụ thể

22.

Hadoop là:

a)

Khung phần mềm nguồn mở cho dữ liệu lớn

b)

Chia nhiệm vụ dữ liệu thành các vấn đề phụ và phân phối xử lý đến nhiều nút xử lý máy tính rẻ

tiền

c)

Kết hợp kết quả thành bộ dữ liệu nhỏ hơn dễ phân tích

d)

Tất cả đáp án

23.

Các dịch vụ chính của Hadoop

a)

A. Hệ thống tệp phân tán Hadoop (HDFS)

b)

B. MapReduce

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

24.

Khi dữ liệu được thu thập, các công cụ được yêu cầu để ..................... việc ra quyết định

a)

củng cố, phân tích

b)

củng cố, phân tích, sử dụng thông tin

chi tiết để cải thiện

c)

sử dụng thông tin

chi tiết để cải thiện

d)

Tất cả đáp án

25.

Xử lý phân tích trực tuyến

Online Analytical Processing (OLAP)

a)

Hỗ trợ phân tích dữ liệu đa chiều, cho phép người dùng xem cùng một dữ liệu theo những cách

khác nhau bằng nhiều chiều

b)

Mỗi khía cạnh của thông tin - sản phẩm, giá cả, chi phí, khu vực hoặc khoảng thời gian—đại diện cho một chiều không gian khác nhau.

c)

Cho phép người dùng có được câu trả lời trực tuyến cho các câu hỏi đặc biệt trong một khoảng thời gian khá nhanh

d)

Tất cả đáp án

26.

Định nghĩa Data Mining ?

a)

Tìm các mẫu và mối quan hệ ẩn trong các cơ sở dữ liệu lớn và suy ra các quy tắc từ chúng để dự đoán hành vi trong tương lai

b)

Các quy tắc để dự đoán hành vi trong tương lai

c)

A&B đều đúng

d)

A&B đều sai

27.

Xử lý phân tích trực tuyến

Online Analytical Processing (OLAP)

a)

Mỗi khía cạnh của thông tin - sản phẩm, giá cả, chi phí, khu vực hoặc khoảng thời gian —

đại diện cho một chiều không gian khác nhau

b)

Cho phép người dùng có được câu trả lời trực tuyến cho các câu hỏi đặc biệt như thế này trong một khoảng thời gian khá nhanh

c)

Hỗ trợ phân tích dữ liệu đa chiều, cho phép người dùng xem cùng một dữ liệu theo những cách khác nhau bằng nhiều chiều

d)

Tất cả đáp án

28.

Các loại thông tin có thể thu được từ khai thác dữ liệu, dữ liệu nào sai?

a)

Các hiệp hội: sự kiện được liên kết với sự kiện đơn lẻ

b)

Chuỗi: các sự kiện được liên kết theo thời gian

c)

Phân loại: các mẫu mô tả một nhóm một mục thuộc về

d)

Phân tích ý kiến/quan điểm/cảm nghĩ

29.

Dữ liệu phi cấu trúc (chủ yếu là tệp văn bản) chiếm ......... thông tin hữu ích của tổ chức.

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

30.

Khai thác văn bản cho phép các doanh nghiệp:

a)

trích xuất các yếu tố chính từ, khám phá các

mẫu trong và tóm tắt các tập dữ liệu phi cấu trúc lớn.

b)

trích xuất các yếu tố chính từ

c)

trích xuất các tập dữ liệu phi cấu trúc lớn.

d)

Ăn cắp ý tưởng từ những đối thủ kinh doanh

31.

Text Mining giúp

a)

Phân tích ý kiến/quan điểm/cảm nghĩ

b)

Khai thác nhận xét văn bản trực tuyến trực tuyến hoặc trong email để đo lường tâm lý của

khách hàng

c)

2 đáp án đều đúng

d)

2 đáp án đều sai

32.

Web Mining gồm

a)

Khám phá và phân tích các mẫu và thông tin hữu ích từ web

b)

Khai thác nội dung – khai thác nội dung của trang web

c)

Khai thác cấu trúc – khai thác các yếu tố cấu trúc trang web, chẳng hạn như liên kết

d)

Khai thác sử dụng – khai thác dữ liệu tương tác người dùng được thu thập bởi các máy chủ web

e)

Tất cả đáp án đều đúng

33.

Chính sách thông tin là:

a)

Là thông tin sai trái

b)

Các quy tắc của tổ chức quốc gia về tổ chức, quản lý, lưu trữ, chia sẻ thông tin

c)

những yêu cầu mà một người nào đó cần

d)

Là những yêu cầu vô lý

34.

Quản trị dữ liệu thông tin

a)

Cả A&B đều đúng

b)

Cả A&B đều sai

c)

A. Chịu trách nhiệm về các chính sách và thủ tục cụ thể thông qua đó dữ liệu có thể được quản lý

như một quản trị cơ sở dữ liệu tài nguyên

d)

B. Chịu trách nhiệm về các chính sách và thủ tục cụ thể thông qua đó dữ liệu có thể được quản lý

như một quản trị cơ sở dữ liệu tài nguyên

35.

Chất lượng dữ liệu kém gây trở ngại lớn đối với việc quản lý quan hệ khách hàng thành công

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các vấn đề về chất lượng dữ liệu không phải là do dữ liệu dư thừa và không nhất quán được tạo ra bởi nhiều hệ thống hay lỗi đầu vào dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đảm bảo chất lượng dữ liệu giúp:

a)

Kiểm toán chất lượng dữ liệu

b)

Làm sạch dữ liệu

c)

Giảm các vấn đề về chất lượng dữ liệu

d)

tất cả đáp án