wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV bài 16 +_ 17 Boya

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

" 可以" Có nghĩa là :

a)

đừng

b)

gói

c)

Vô vị

d)

Có thể

2.

" 没意思" Có nghĩa là :

a)

vô vị, buồn chán

b)

xem ra

c)

cảm thấy

d)

ti vi

3.

" 出去" Có nghĩa là :

a)

không giống

b)

nhảy múa

c)

ngủ nướng

d)

đi ra ngoài

4.

" Tâm ý" Tiếng Trung là :

a)

打车

b)

心意

c)

迪厅

d)

空调

5.

" 行" Có nghĩa là :

a)

sắp xếp

b)

nhận lấy

c)

được

d)

nước trái

6.

" Đông đúc" Tiếng Trung là :

a)

b)

饿

c)

d)

7.

" 收下" Có nghĩa là :

a)

khách

b)

sạch sẽ

c)

xe điện ngầm

d)

nhận lấy

8.

" Bạn khách sáo quá" Tiếng Trung là :

a)

太好了!

b)

不客气了!

c)

太客气了!

d)

太做客了!

9.

" Sắp xếp không giống" Tiếng Trung là :

a)

打算的不同

b)

不同的打算

c)

不同的安排

d)

安排的不同

10.

" Tuần trước" Tiếng Trung là :

a)

昨的星期

b)

上个星期

c)

下个星期

d)

这个星期

11.

Câu “他正在看电视” tiếng Việt là :

a)

Anh ấy đang xem ti vi

b)

Cô ấy đang xem ti vi

c)

cô ấy đang xem phim

d)

anh ấy thích xem ti vi

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

每个周末都在家 ,我_______没意思

a)

一点儿

b)

睡懒觉

c)

d)

觉得

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

昨天我跟朋友一起_______购物中心

a)

喝喝

b)

逛逛

c)

做做

d)

洗洗

14.

Câu “我不渴!” tiếng Việt là :

a)

Tôi không đói

b)

Tôi không uống

c)

Tôi không khát

d)

Tôi không

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

你常常坐公共汽车______骑车?

a)

b)

喜欢

c)

不过

d)

还是

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

他是日本人,不_____说英语

a)

b)

知道

c)

d)

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :

很/干净/房间/你/的

a)

很房间的你干净

b)

你的干净很房间

c)

你的房间很干净

d)

很干净你的房间

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :

个/家/空调/一/我/有

a)

我家有一个空调

b)

空调有一个家

c)

有我一个家空调

d)

空调我家一个有

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :

饺子/包/周末/家/他/在

a)

他在家包饺子周末

b)

他包饺子在家周末

c)

周末他包饺子在家

d)

周末他在家包饺子

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :

一起/音乐会/听/去/咱们

a)

咱们去听音乐会一起

b)

去咱们一起听音乐会

c)

咱们一起去听音乐会

d)

一起去听音乐会咱们