NEW
Font size
WorksheetsTV bài 16 +_ 17 Boya
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
" 可以" Có nghĩa là :
đừng
gói
Vô vị
Có thể
" 没意思" Có nghĩa là :
vô vị, buồn chán
xem ra
cảm thấy
ti vi
" 出去" Có nghĩa là :
không giống
nhảy múa
ngủ nướng
đi ra ngoài
" Tâm ý" Tiếng Trung là :
打车
心意
迪厅
空调
" 行" Có nghĩa là :
sắp xếp
nhận lấy
được
nước trái
" Đông đúc" Tiếng Trung là :
挤
饿
听
逛
" 收下" Có nghĩa là :
khách
sạch sẽ
xe điện ngầm
nhận lấy
" Bạn khách sáo quá" Tiếng Trung là :
太好了!
不客气了!
太客气了!
太做客了!
" Sắp xếp không giống" Tiếng Trung là :
打算的不同
不同的打算
不同的安排
安排的不同
" Tuần trước" Tiếng Trung là :
昨的星期
上个星期
下个星期
这个星期
Câu “他正在看电视” tiếng Việt là :
Anh ấy đang xem ti vi
Cô ấy đang xem ti vi
cô ấy đang xem phim
anh ấy thích xem ti vi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
每个周末都在家 ,我_______没意思
一点儿
睡懒觉
看
觉得
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
昨天我跟朋友一起_______购物中心
喝喝
逛逛
做做
洗洗
Câu “我不渴!” tiếng Việt là :
Tôi không đói
Tôi không uống
Tôi không khát
Tôi không
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
你常常坐公共汽车______骑车?
坐
喜欢
不过
还是
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
他是日本人,不_____说英语
会
知道
吃
了
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :
很/干净/房间/你/的
很房间的你干净
你的干净很房间
你的房间很干净
很干净你的房间
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :
个/家/空调/一/我/有
我家有一个空调
空调有一个家
有我一个家空调
空调我家一个有
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :
饺子/包/周末/家/他/在
他在家包饺子周末
他包饺子在家周末
周末他包饺子在家
周末他在家包饺子
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :
一起/音乐会/听/去/咱们
咱们去听音乐会一起
去咱们一起听音乐会
咱们一起去听音乐会
一起去听音乐会咱们
