Font size
WorksheetsGTHN1 第1-2课
Total questions: 29
Worksheet time: 16mins
人
Không
To, lớn
Nữ
Người
女
Nhân
Mã
Nữ
Số 8
你
Tốt, đẹp
Bạn
To, lớn
Màu trắng
好
Bạn
Nữ
Tốt, đẹp
Không
你好
Xin chào!
Tạm biệt!
Màu trắng
Số 5
Chọn đáp án chính xác
二
四
八
一
Chọn đáp án chính xác
八
五
四
七
Chọn đáp án chính xác
九
十
四
八
Chọn đáp án chính xác
白
大
女
马
🐎
白
口
马
不
Đây là màu gì?
黑
百
白
伯
Chọn đáp án chính xác
人
不
还
这
👄
曰
耳
日
口
Chọn pinyin chính xác cho từ: 哥哥
gēgē
gēge
dìdi
mèimei
你忙吗?
Bạn khỏe không?
Bạn rảnh không?
Bạn có bận không?
Tiếng Trung khó không?
Tiếng Trung có khó không?
汉语容易吗?
汉语很难。
汉语不太难。
汉语难吗?
Anh ấy
它
她
他
们
rất
有点儿
忙
很
难
Bố rất bận, mẹ không bận lắm.
爸爸忙,妈妈不太忙。
爸爸很忙,妈妈也很忙。
爸爸很忙,妈妈不太忙。
妈妈很忙,爸爸不太忙。
Tiếng Trung hơi khó.
汉语太难了。
汉语不难。
汉语一点儿也不难。
汉语有点儿难。
Chọn đáp án phù hợp nhất với bạn:
小玹:你好吗?
Nhím 哥:———————
我很好。
不好。
不太好。
有点儿不好。
小玹:你弟弟好吗?
我:——————
她很好。
它很好。
他很好。
他很难。
Chọn pinyin chính xác cho từ: 弟弟
tàitài
mèimei
dìdì
dìdi
姐姐和妈妈很忙。
和【hé】:và
mèimei hé māmā hěn máng.
dìdi hé māmā hěn máng.
nǎinai hé māmā hěn máng.
jiějie hé māma hěn máng.
Tôi không bận lắm.
你忙吗?
你妈妈忙吗?
我很忙。
我不太忙。
Hán ngữ rất khó.
汉语很难。
汉语不太难。
汉语难。
汉语难吗?
我哥哥太忙了。
Anh trai tôi bận quá.
Em trai tôi bận quá.
Bố tôi bận quá.
Mẹ tôi bận quá.
" Cô ấy không bận lắm", dịch sang tiếng Trung.
(a)
" Chị gái tôi", dịch sang tiếng Trung.
(a)
