wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử địa 4

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Vị vua đầu tiên của nước ta là:

a)

Vua Hùng

b)

Hai Bà Trưng

c)

Đinh Tiên Hoàng

d)

Hồ Chí Minh

2.

Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm nào?

a)

Năm 10

b)

Năm 20

c)

Năm 30

d)

Năm 40

3.

Nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là:

a)

a.Đền nợ nước

b)

b.Trả thù nhà

c)

c.Mở rộng bờ cõi đất nước

d)

d.Câu a và b đúng

4.

Ngô quyền lãnh đạo quân dân lập nên chiến thắng Bạch Đằng năm nào?

a)

398

b)

938

c)

1938

d)

1309

5.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Việt Nam

d)

Nhà Trần

6.

Trước sự thống trị của các triều đại phương Bắc, dân ta phản ứng ra sao?

a)

Không chịu khuất phục, nổi dậy đấu tranh

b)

Chịu khuất phục, đem đồ cống nạp cho chúng

c)

Chưa chịu khất phục, nhưng lo sợ thế lực của chúng

7.

Khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào?

a)

179 TCN

b)

Mùa xuân năm 40

c)

Mùa thu năm 40

d)

Mùa xuân năm 43

8.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “loạn 12 sứ quân”?

a)

Các thế lực địa phương nổi dậy, chia cắt đất nước thành 12 vùng

b)

12 sứ thần của các nước đến tham kiến vua

c)

12 cánh quân xâm lược nước ta

9.

Câu “Triệu Đà đã hoãn binh, cho con trai làm rể An Dương Vương” gợi cho em nhớ đến câu chuyện nào dưới đây.

a)

Mị Châu - Trọng Thuỷ.

b)

Sơn Tinh - Thuỷ Tinh.

c)

Cây tre trăm đốt.

10.

Ngô Quyền đã đánh thắng giặc ngoại xâm nào

a)

Nhà Đường

b)

Nhà Nam Hán

c)

Nhà Tần

d)

Nhà Tống

11.

(a)   năm 40, Hai Bà Trưng mở cuộc khởi nghĩa tại Hát Môn

12.

Chiến thắng Bạch Đằng mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Đây là vị vua nào

a)

Lê Hoàn

b)

Lý Công Uẩn

c)

Ngô Quyền

d)

Đinh Bộ Lĩnh

14.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

15.

Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào?

a)

40

b)

179

c)

938

d)

968

16.

Hoàng Liên Sơn là dãy núi

a)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn thoải

b)

Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

d)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

17.

Khí hậu ở Tây Nguyên có đặc điểm là

a)

Có 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông

b)

Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

18.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công

b)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc để tấn công tiêu diệt địch

c)

Chặn đánh giặc ngay cửa sông Bạch Đằng

d)

Kế “Vườn không nhà trống”

19.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên

b)

Xây dựng được thành Cổ Loa

c)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên và xây dựng được thành Cổ Loa

d)

Chế tạo được súng và nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên

20.

Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ:

a)

Lớn thứ nhất

b)

Lớn thứ hai

c)

Lớn thứ ba

d)

Lớn thứ tư

21.

Em hãy chọn những điều đã thay đổi ở trường học dưới thời Hậu Lê đã được thay đổi như thế nào?

a)

Việc tổ chức dạy học và thi cử có quy củ.

b)

Cho dựng lại nhà Thái Học, Quốc Tử Giám, có kho sách và chỗ ở cho học sinh.

c)

Trường không chỉ thu nhận con cháu vua và các quan mà đón nhận cả con em gia đình bình thường nếu học giỏi.

d)

Mở thêm các trường công ở địa phương.

22.

Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích việc học tập?

a)

Đặt ra lễ xướng danh (lễ đọc tên người đỗ).

b)

Đặt ra lễ vinh quy (lễ đón rước người đỗ cao).

c)

Khắc tên người đỗ cao (tiến sĩ) vào bia đá dựng ở Văn Miếu.

d)

Tất cả các ý trên.

23.

Vì sao nhà Hậu Lê lại quan tâm đến việc học tập của người dân?

4 lines
24.

Theo em "khẩn hoang" là gì?

4 lines
25.

Các chúa Nguyễn khuyến khích việc………………….. Họ dần dần tiến vào ………...…… Từ vùng đất Phú Yên, Khánh Hòa đến hết vùng…………..….., đoàn người tiếp tục tiến sâu vào vùng ……………………… ngày nay.

a)

Nam Trung Bộ - phía nam - đồng bằng sông Cửu Long - khai khẩn đất hoang

b)

Khai khẩn đất hoang - phía nam - Nam Trung Bộ - đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Khai khẩn đất hoang - Nam Trung Bộ - phía nam - đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Khai khẩn đất hoang - đồng bằng sông Cửu Long - Nam Trung Bộ - phía nam.

26.

Công cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong đã mang lại điều gì? Em hãy chọn những ý đúng.

a)

Ruộng đất được khai phá.

b)

Xóm làng được hình thành và phát triển.

c)

Tình đoàn kết giữa các dân tộc ngày càng bền chặt.

d)

Người dân cực khổ, phải quay trở lại quê hương.

27.

Ai là người chỉ huy quân ta, trong trận chiến đại phá quân Thanh năm 1789?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Quang Trung - Nguyễn Huệ

d)

Hồ Quý Ly

28.

Vua Quang Trung đã làm những gì để có được chiến thắng trước quân Thanh?

a)

Ra lệnh cho quân sĩ ăn Tết trước.

b)

Chia thành 5 đạo quân cùng tiến ra Thăng Long.

c)

Cho binh lính cải trang.

d)

Áp dụng kế "vườn không nhà trống".

29.

Em có cảm nghĩ gì về tài lãnh đạo của vua Quang Trung trong chiến thắng quân Thanh?

4 lines
30.

Em hãy nêu những nguyên nhân dẫn đến chiến thắng quân Thanh năm 1789?

4 lines
31.

Người dân đã làm những gì để tưởng nhớ công lao của vua Quang Trung - Nguyễn Huệ?

a)

Xây tượng.

b)

Tổ chức giỗ trận chiến vào mùng 5 Tết.

c)

Đặt tên đường.

d)

Tất cả các ý trên.

32.

Chiến thắng quân Thanh năm 1789 có ý nghĩa gì đối với đất nước ta?

a)

Giải phóng đất nước, khẳng định chủ quyền.

b)

Dẹp tan âm mưu xâm lược nước ta của giặc phương Bắc (quân Thanh)

c)

Thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân và sự lãnh đạo tài tình.

d)

Tất cả các ý trên

33.

Em hãy chọn các ý đúng trong các câu sau đây:

a)

Vị vua đầu tiên của triều Nguyễn là Tự Đức.

b)

Nhà Nguyễn là triều đại phong kiến cuối cùng của nước ta.

c)

Triều Nguyễn được thành lập sau triều Hậu Lê.

d)

Vua Nguyễn chọn Phú Xuân làm kinh đô.

34.

Vị vua đầu tiên của triều Nguyễn là ai?

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Thiệu Trị

d)

Tất cả đều sao

35.

Em hãy chọn các ý đúng trong các câu sau đây:

a)

Nhà Nguyễn tập trung xây dựng quân đội vững mạnh: bộ binh, thủy binh, tượng binh.

b)

Nhà Nguyễn đóng đô ở Thăng Long.

c)

Nhà Nguyễn được thành lập năm 1802, đóng đô ở kinh thành Huế.

d)

Nhà Nguyễn đã cho ban hành bộ luật Hồng Đức.

36.

Nhà Nguyễn ban hành một bộ luật mới có tên là?

a)

Bộ luật Minh Mạng

b)

Bộ luật Thiệu Trị

c)

Bộ luật Tự Đức

d)

Bộ luật Gia Long

37.

Kiến trúc nào nổi bật ở thời nhà Nguyễn?

a)

Chùa Một Cột

b)

Thành Thăng Long

c)

Kinh thành Huế

d)

Tất cả các ý trên

38.

Câu 1. Người đứng đầu nhà nước Văn Lang được gọi là gì?

a)

A. Thục Phán - An Dương Vương.

b)

B . Hùng Vương.

c)

C. Lạc Hầu.

d)

D. Ngô Quyền

39.

Câu 2. Vì sao Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa?

a)

A.Vì Hai bà căm thù quân giặc

b)

B. Vì Hai Bà muốn làm vua.

c)

C. Vì Hai Bà căm thù giặc và để trả thù cho chồng bà Trưng Trắc đã bị giặc giết hại.

d)

D. Vì Thi Sách chồng bà Trưng Trắc bị giặc giết hại.

40.

Câu 3. Chiến thắng Bạch Đằng do ai lãnh đạo và diễn ra vào năm nào?

a)

A. Do Ngô Quyền lãnh đạo và diễn ra vào năm 938

b)

B. Do Lê Hoàn lãnh đạo và diễn ra vào năm 40.

c)

C. Do Ngô Quyền lãnh đạo diễn ra vào năm 1226.

d)

D. Do Trần Thủ Độ lãnh đạo diễn ra vào năm 1010.

41.

Câu 4. Dãy Hoàng Liên Sơn thuộc vùng nào của nước ta?

a)

A. Vùng trung du Bắc Bộ.

b)

B. Vùng núi phía Bắc

c)

C. Dãy Trường Sơn

d)

D. Vùng Tây Nguyên.

42.

Câu 5. Một số dân tộc sinh sống lâu đời ở khu vực Tây Nguyên là:

a)

A. Gia - rai, Ê- đê, Ba- na, Xơ - đăng

b)

B. Thái, Hmông, Ê- đê, Kinh

c)

C. Gia- rai, Kinh, Ba- na, Ê- đê, Thái.

d)

D. Dao, Thái , Mường, Nùng.

43.

Câu 6. Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

A. Cao nguyên Di Linh

b)

B. Cao nguyên Kon Tum

c)

C. Cao nguyên Lâm Viên

d)

D. Cao nguyên Đồng Văn

44.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

A. Âu Lạc.

b)

B. Văn Lang.

c)

C. Đại Cồ Việt

d)

D. Đại Việt.

45.

Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào?

a)

A. 40

b)

B. 179

c)

C. 938.

d)

D. 968

46.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

A. Phòng tuyến sông Như Nguyệt

b)

B. Giảng hòa với quân Mông Nguyên

c)

C. Chủ động rút khỏi kinh thành Thăng Long

d)

D. Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng

47.

Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì?

a)

A. Để phòng chống lũ lụt.

b)

B. Để tuyển mộ người đi khẩn hoang.

c)

C. Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

d)

D. Để phòng chống hạn hán.

48.

Hoàng Liên Sơn là dãy núi:

a)

A. Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

B. Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

C. Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

D. Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

49.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

A. Có thế mạnh về đánh cá.

b)

B. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

C. Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả.

d)

D. Có thế mạnh về khai thác khoáng sản.

50.

Khí hậu ở Tây Nguyên có đặc điểm là:

a)

A. Có 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.

b)

B. Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

51.

Thành phố nằm trên cao nguyên Lâm Viên, khí hậu quanh năm mát mẻ, có rừng thông, có nhiều hoa quả và rau xanh là:

a)

A.Thành phố Cần Thơ

b)

B. Thành phố Đà Nẵng

c)

C. Thành phố Nha Trang

d)

D. Thành phố Đà Lạt

52.

3/ Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Năm 700

b)

Năm 700 TCN

c)

Khoảng năm 700 TCN

53.

4/ Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở đâu?

a)

Hoa Lư (Ninh Bình)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Cổ Loa (Hà Nội)

54.

5/ Nghề chính của người dân nước Văn Lang là gì?

a)

Làm ruộng

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

55.

Đây là chân dung của ai?

a)

Lê Đức Anh

b)

Nguyễn Trãi

c)

Hồ Chí Minh

d)

Võ Nguyên Giáp

56.

Tâng lớp dân thường ở thời Lạc Việt còn có tên gọi là gì?

a)

Lạc dân

b)

Nô tì

c)

Lạc hầu

57.

Xã hội Văn Lang có những tầng lớp nào?

a)

Vua

b)

Lạc hầu, lạc tướng

c)

Lạc dân

d)

Quan lại

e)

Nô tì

58.

Ai tạo ra phong trào Đông Du?

a)

Phan Tru Chinh

b)

Bác Hồ

c)

Phan Bội Châu

d)

Hoàng Diệu

59.

Ngô Quyền thắng quân Nam Hán vào năm nào

a)

999

b)

938

c)

101

d)

1001

e)

1000

60.

Vua Quang Trung mong muốn điều gì khi ông đề cao chữ Nôm?

a)

Người dân sẽ tập trung phát triển kinh tế

b)

Bảo tồn và phát triển chữ viết dân tộc

c)

Ổn định trật tự xã hội

d)

Mở rộng giao thương với nước ngoài

61.

"Chiếu khuyến nông" có nội dung gì?

a)

Kêu gọi người dân nghiêm túc học hành

b)

Khuyến khích việc dạy học, mở trường học

c)

Lệnh cho dân đã từng bỏ làng quê phải trở về quê cũ cày cấy, khai phá ruộng hoang

d)

Kêu gọi người dân giao nộp đất đai cho nhà vua

62.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là tầng lớp nào?

a)

Nô tì

b)

Lạc dân

c)

Lạc hầu, lạc tướng

d)

Vua

63.

Ai đã lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt đánh lui giặc ngoại xâm?

a)

Triệu Đà

b)

Thục Phán

c)

Hùng Vương

64.

Thục Phán lên ngôi vua tự xưng là gì?

a)

An Dương Vương

b)

Hùng Vương

c)

Ngô Vương

65.

Năm 179TCN, ai đã đem quân sang đánh nước ta và khiến nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Triệu Đà

b)

Tô Định

c)

Kiều Công Tiễn

66.

Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ đưa ra với dân ta là gì?

a)

Chia nước ta thành các quận, huyện, do người Hán cai quản

b)

Bắt dân ta lên rừng xuống biển săn sản vật quý

c)

Bắt dân ta học phong tục của người Hán, học chữ Hán

d)

Dân ta được miễn giảm thuế

67.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân năm 40

b)

Mùa xuân năm 41

c)

Mùa xuân năm 42

68.

Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Do những chính sách áp bức, bóc lột nhân dân ta

b)

Do Tô Định giết chồng của Trưng Trắc

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

69.

Đường tiến quân của Hai Bà Trưng là:

a)

Từ Mê Linh -> Cổ Loa -> Luy Lâu

b)

Từ Mê Linh -> Luy Lâu -> Cổ Loa

c)

Từ Cổ Loa -> Luy Lâu -> Mê Linh

70.

Nguyên nhân dẫn đến trận chiến Bạch Đằng năm 938 là:

a)

Do Kiều Công Tiến giết Dương Đình Nghệ

b)

Do Kiều Công Tiễn sang cầu cứu quân Nam Hán

c)

Do Kiều Công Tiễn sang làm nội gián cho nhà Nam Hán

71.

Ai là người đem quân sang xâm lược nước ta vào năm 938?

a)

Thái tử Hoằng Tháo

b)

Tô Định

c)

Kiều Công Tiễn

d)

Triệu Đà

72.

Ngô Quyền đã nghĩ ra kế sách gì trước lực lượng đông đảo của giặc?

a)

Dùng cọc gỗ cắm dưới sông Bạch Đằng

b)

Lợi dụng nước thủy triều lên

c)

Cho quân phục sẵn chờ giặc ở thành Đại La

73.

Ngô Quyền lên ngôi vua chọn kinh đô ở đâu?

a)

Cổ Loa

b)

Đại La

c)

Mê Linh

74.

Năm 938, Hoằng Tháo cho quân tiến vào nước ta ở đâu?

a)

Cửa sông Mã

b)

Cửa sông Hát

c)

Cửa sông Bạch Đằng

75.

Ngô Quyền lên ngôi vua tự xưng là gì?

(a)  

76.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Nước Văn Lang

b)

Nước Âu Lạc

c)

Nước Đại Việt

d)

Nước Việt Nam

77.

Phần đất liền nước ta giáp với các nước?

a)

Lào, Thái Lan, Cam - pu - chia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

c)

Lào, Trung Quốc, Cam - pu -chia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Cam - pu - chia

78.

Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

a)

Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.

b)

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.

c)

Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.

d)

Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.

79.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?

a)

5/6/1911

b)

6/5/1911

c)

7/11/1911

d)

11/7/1911

80.

Nguyễn Tất Thành rời Tổ quốc ra đi tìm đường cứu nước đã lấy tên là:

a)

Nguyễn Sinh Cung

b)

Văn Ba

c)

Nguyễn Tất Thành

d)

Nguyễn Ái Quốc

81.

Nước ta có:

a)

52 dân tộc

b)

53 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc

82.

Ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nước ta là:

a)

18 - 8

b)

19 - 8

c)

23 - 8

d)

25 - 8

83.

Dân tộc có số dân đông nhất là:

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Ba Na

d)

Tày

84.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng rừng

c)

Trồng trọt

d)

Nuôi cá và đánh bắt cá, tôm.

85.

Loài cây được trồng nhiều nhất ở nước ta là:

a)

Cà phê

b)

Lúa gạo

c)

Cao su

d)

Chè.

86.

Lúa được trồng nhiều nhất ở nước ta:

a)

Núi và cao nguyên

b)

Trung du

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

87.

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng, Đà Nẵng

88.

Tuyến đường ô tô dài nhất nước ta là:

a)

Đường số 5

b)

Đường số 1A

c)

Đường Hồ Chí Minh

d)

Đường số 13

89.

Câu 1. Đồng bằng lớn nhất nước ta là đồng bằng nào?

a)

Nam Bộ.

b)

Bắc Bộ.

c)

Trung Bộ.

90.

Câu 2. Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Tây Nam.

b)

Đông Nam.

c)

Nam.

91.

Câu 3. Đồng bằng Nam Bộ do hệ thống của các sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu.

b)

Sông Mê Kông và sông Sài Gòn.

c)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai.

92.

Câu 4. Sông Tiền, sông Hậu là hai nhánh của con sông nào?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Mê Kông.

c)

Sông Sài Gòn.

93.

Câu 5. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch của đồng bằng Nam Bộ như thế nào?

a)

Đồng bằng Nam Bộ có nhiều sông. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

b)

Đồng bằng Nam Bộ có nhiều sông. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch thưa thớt.

c)

Đồng bằng Nam Bộ có ít sông. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch thưa thớt.

94.

Câu 6. Đặc điểm tự nhiên của đồng bằng Nam Bộ là gì?

a)

A. Đồng bằng lớn nhất cả nước, do hệ thống sông Mê Kông và sông Đồng Nai bồi đắp.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch thưa thớt.

c)

C. Có đất phù sa màu mỡ, bên cạnh đó là đất phèn, đất mặn cần được cải tạo.

d)

D. Cả ý A và C đều đúng

95.

Câu 7. Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:

a)

Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa.

b)

Kinh, Ba Na, Ê-đê.

c)

Kinh, Thái, Mường.

96.

Câu 8. Phương tiện đi lại phổ biến ở đồng bằng Nam Bộ là gì?

a)

Ôtô.

b)

Xuồng ghe.

c)

Xe ngựa.

97.

Câu 9. Trang phục phổ biến của người Nam Bộ là gì?

a)

Trang phục truyền thống.

b)

Có màu sắc sặc sỡ.

c)

Quần áo Bà Ba và chiếc khăn rằn.

98.

Câu 10. Viết tên một lễ hội nổi tiếng của người dân ở đồng bằng Nam Bộ.

(a)  

99.

Câu 11. Đồng bằng Nam Bộ là vựa lúa, vựa trái cây lớn thứ mấy của nước

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

100.

Câu 12. Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng sản xuất lúa gạo, trái cây lớn nhất cả nước?

a)

A. Đất phù sa màu mỡ. Sông ngòi dày đặc. Biển có nhiều cá tôm.

b)

B. Khí hậu nóng ẩm. Người dân cần cù lao động.

c)

C. Nhờ các thần linh phù hộ cho được mùa.

d)

D. Cả A và B đều đúng

101.

Câu 13. Đồng bằng Nam Bộ là vùng có lượng thủy sản lớn thứ mấy nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

102.

Câu 14. Kể tên các loại trái cây ở đồng bằng Nam Bộ.

a)

Sầu riêng, xoài, thanh long, chôm chôm, măng cụt

b)

Các loại rau xứ lạnh

c)

Cả hai ý trên đều đúng

103.

Câu 15. Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta thuộc vùng nào?

a)

Đồng bằng Nam Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

104.

Câu 16. Các ngành công nghiệp nổi tiếng ở đồng băng Nam Bộ là?

a)

Khai thác dầu khí, sản xuất điện, hoá chất, phân bón, cao su.

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, may mặc.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

105.

Câu 17. Chợ ở đồng bằng Nam Bộ có nét gì độc đáo mà các vùng khác không có?

a)

Chợ phiên.

b)

Chợ nổi trên sông.

c)

Chợ dành riêng cho người Kinh.

106.

Câu 18. Các hoạt động nào diễn ra trong “Chợ nổi” ở đồng bằng Nam Bộ?

a)

Mua bán hàng hoá.

b)

Nơi gặp gỡ của xuồng, ghe.

c)

Cả hai ý trên đều đúng         

107.

Câu 19. Những ví dụ nào cho thấy đồng bằng nam Bộ là nơi sản xuất lúa gạo, trái cây, thủy sản lớn nhất nước ta?

a)

Là vùng xuất khẩu lớn nhất nước ta.

b)

Là vùng nổi tiếng với các loại trái cây: xoài, măng cụt, mãng cầu, sầu riêng,…

c)

Cả hai ý trên đều đúng

108.

Câu 20. Nhờ đâu mà đồng bằng Nam bộ đã trở thành vùng có ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta?

a)

Nhờ có nguồn nguyên liệu và lao động, lại xây dựng nhiều nhà máy.

b)

Nhờ có nguồn đầu tư từ nước ngoài.

c)

Nhờ có người dân cần cù lao động.

109.

Đồng bằng Nam Bộ được bồi đắp phù sa bởi sông nào?

a)

Sông Hồng và sông Mê Công

b)

Sông Đồng Nai và sông Mê Công

c)

Sông Đà và sông Thái Bình

d)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

110.

Đồng bằng Nam Bộ có những đặc điểm là:

a)

Là đồng bằng lớn nhất cả nước.

b)

Địa hình đồi núi hiểm trở, khí hậu lạnh và khô.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

Có nhiều đất mặn, đất phèn cần phải cải tạo.

111.

Những con sông thuộc đồng bằng Nam Bộ là:

a)

sông Tiền

b)

sông Thái Bình

c)

sông Hậu

d)

sông Đồng Nai

112.

Người dân đồng bằng Nam Bộ thường làm nhà sinh sống ở:

a)

Ven sông, ngòi, kênh, rạch.

b)

Tập trung ở các thành phố lớn.

c)

Ven các khu công nghiệp.

d)

Trên các bè nổi không cố định vị trí.

113.

Trang phục phổ biến của người dân ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

b)

c)

d)

114.

Những lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Lễ tế thần Cá ông

b)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

c)

Hội Chùa Hương

d)

Lễ hội cồng chiêng

115.

Đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước nhờ có:

a)

Người dân cần cù

lao động.

b)

Đất đai màu mỡ.

c)

Có nhiều nhà máy,

xí nghiệp

d)

Khí hậu nóng ẩm

116.

Những điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng có sản lượng thủy sản lớn nhất cả nước là:

a)

Vùng biển có nhiều cá tôm và hải sản khác.

b)

Đất đai màu mỡ.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

117.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên:

a)

sông Hậu

b)

sông Sài Gòn

c)

sông Đồng Nai

d)

sông Cửu Long

118.

Những phát biểu đúng về Thành phố Hồ Chí Minh là:

a)

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông Mê Công.

b)

Từ Thành phố Hồ Chí Minh có thể đi các tỉnh thành khác bằng đường sắt, đường ô tô, máy bay.

c)

Có sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất và cảng Sài Gòn.

d)

Là trung tâm công nghiệp lớn thứ hai sau thủ đô Hà Nội.

119.

Những đặc điểm của đồng bằng Duyên hải miền Trung là:

a)

Là đồng bằng có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Khí hậu có sự khác biệt giữa khu vực phía Bắc và phía Nam.

c)

Gồm nhiều đồng bằng nhỏ hẹp.

d)

Thường bị lũ lụt vào cuối năm.

120.

Đồng bằng duyên hải miền Trung………………………., vì có các .................... lan ra sát biển.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

nhỏ hẹp - dãy núi

b)

rộng lớn - sông lớn

c)

dài sâu - doi cát

121.

 

Dãy núi Bạch Mã kéo dài ra đến biển, nằm giữa ..... và Đà Nẵng.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

Cần Thơ

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

Vinh

122.

Ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung, ngọn đèo nào rất hiểm trở nên đã xây đường hầm giúp cho giao thông thuận tiện hơn:

a)

Đèo Cả

b)

Đèo Bảo Lộc

c)

Đèo Hải Vân

d)

Đèo An Khê

123.

Khí hậu ở đồng bằng duyên hải miền Trung có những đặc điểm là:

a)

Thời tiết mát mẻ, hiền hòa quanh năm.

b)

Mùa hạ không khí khô nóng và bị hạn hán.

c)

Cuối năm có mưa bão.

d)

Cuối năm thường có tuyết rơi.

124.

Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:

a)

Kinh, Thái, Mường, Khơ-me

b)

Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa                                   

c)

Kinh, Ba na. Ê-đê, Hoa                                          

d)

Ba na, Ê-đê, Khơ-me, Thái

125.

Các đồng bằng ở duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng có trồng nhiều cây phi lao.

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát và đầm phá.

c)

Đồng bằng nằm ở ven biển và các dãy núi lan ra sát biển.

d)

Đồng bằng nằm ở ven biển và có nhiều cồn cát.

126.

Dãy núi nào ở đồng bằng duyên hải miền Trung đã làm cho khí hậu nơi đây có sự khác biệt giữa khu vực phía Bắc và phía Nam?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn

c)

Đông Triều

d)

Bạch Mã

127.

Cảng Hải Phòng được xây dựng bên bờ sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thái Bình.

c)

Sông Cấm

d)

Sông Đà

128.

Đồng bằng lớn nhất nước ta là:

a)

Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Bắc Bộ

d)

Nam Trung Bộ

129.

Đồng bằng Nam Bộ do hệ thống của các sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Mê Kông và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình

130.

Đồng bằng Nam Bộ đã trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước là nhờ:

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Người dân cần cù lao động

c)

Khí hậu nóng ẩm

d)

Tất cả các ý đều đúng.

131.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn thứ mấy của cả nước?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

132.

Thành phố có sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất là:

a)

Hà Nội

b)

Đà Nẵng

c)

Hải Phòng

d)

Hồ Chí Minh

133.

Thành phố Cần Thơ nằm ở vị trí nào?

a)

Trung tâm của đồng bằng Bắc Bộ

b)

Trung tâm của đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bên bờ sông Tiền

d)

Đồng Tháp Mười

134.

Nơi sản xuất thủy sản lớn nhất nước ta là:

a)

Thành phố Cần Thơ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Nam Bộ

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

135.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ và hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

c)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

d)

Có các dãy núi lan ra sát biển

136.

Người ta đã làm gì để ngăn gió di chuyển các cồn cát vào sâu trong đất liền?

a)

Xây bờ kè

b)

Đắp đê

c)

Trồng phi lao

d)

Trồng cây ăn quả

137.

Nghề chính của người dân đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

Khai thác khoáng sản, trồng cây công nghiệp

b)

Nghề nông, làm muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản

c)

Chăn nuôi

d)

Nghề nông

138.

Chợ nổi trên sông là nét độc đáo của đồng bằng nào ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long  

b)

ĐB Bắc Bộ  

c)

Vùng Trung du 

d)

Duyên hải miền Trung

139.

Ngoài khơi biển miền Trung nước ta có hai quần đảo lớn nào ?

a)

Phú Quốc, Hoàng Sa  

b)

Hoàng Sa, Trường Sa  

c)

Côn Đảo, Phú Quý   

d)

Trường Sa, Lý Sơn

140.

Đồng bằng nào lớn nhất nước ta ?

a)

Nam Bộ               

b)

Bắc Bộ                 

c)

Duyên hải miền Trung               

d)

Tây Nguyên

141.

Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của sông nào bồi đắp nên ?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình             

b)

Sông Cửu Long, sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai       

d)

Sông Đáy và sông Cả

142.

Các ngành công nghiệp nào nổi tiếng ở đồng bằng Nam Bộ ?

a)

Khai thác dầu khí, dệt may, hóa chất

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm, hóa chất, cơ khí

c)

Khai thác dầu khí, chế biến lương thực, hóa chất, cơ khí, điện tử, dệt may.

d)

Cơ khí, điện tử, công nghiệp.

143.

Các dân tộc sống chủ yếu ở đồng bằng Nam Bộ là dân tộc nào ?

a)

Người Kinh, Thái, Mường,Dao        

b)

Người Kinh, Ba-na, Ê-đê, Khơ-me

c)

Người Kinh, Chăm, Hoa, Khơ-me  

d)

Người Kinh, Khơ-me, Thái, Hoa

144.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đồng bằng duyên hải miền Trung ?

a)

Có nhiều đồng bằng nhỏ với những cồn cát và đầm phá.

b)

Mùa hạ, thời tiết khô, nóng và bị hạn hán. Cuối năm thường có mưa bão dễ gây ngập lụt.

c)

Nghề chính của người dân đồng bằng duyên hải miền Trung là nghề nông, đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản.

d)

Các hoạt động xúc tiến du lịch, đóng tau, sản xuất đường không thể thực hiện ở khu vực này.

145.

Lễ hội Tháp Bà của người Chăm, lễ rước cá Ông, lễ hội Ka-tê là của vùng nào ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long  

b)

Tây Nguyên 

c)

Đồng bằng Bắc Bộ  

d)

Duyên hải miền Trung

146.

Ở duyên hải miền Trung chủ yếu là dân tộc nào ?

a)

Kinh, Khơ-me, Hoa     

b)

Kinh, Chăm              

c)

Kinh, Thái, Tày     

d)

Kinh, Khơ-me

147.

Theo em, những nơi nào đánh bắt nhiều hải sản nhất nước ta ?

a)

Các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam   

b)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Ngãi

c)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang

d)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Cà Mau

148.

1. Đảo nào sau đây thuộc vùng biển phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Lí Sơn

c)

Quần đảo Hoàng Sa

d)

Phú Quốc