Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa Lý

Total questions: 90

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chủ yếu của trang trại là?

a)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ

b)

sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường

c)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

d)

sản xuất hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?

a)

Hình thành nên những vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

b)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Ranh giới trung hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp

d)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về nhứng điều kiện tự nhiên

3.

Nhân tố có ảnh hưởng nhiều tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp là?

a)

nhân sinh và nguồn nước

b)

quan hệ sở hữu ruộng đất

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

khí hậu, các dạng địa hình

4.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa?

a)

Trang trại nông nghiệp

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã nông nghiệp

d)

Nông trường quốc doanh

5.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

khá nhỏ

b)

rất lớn

c)

đi đầu

d)

cơ sở

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?

a)

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu của nhà nước

b)

Tập trung vào các nông sản có lợi thế

c)

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa

d)

Thuê mướn lao động làm ở trang trại

7.

Quan niệm của tổ chức lãnh thổ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo tiền đề để sử dụng hợp lí các nguồn lực

b)

Chuyên môn hóa, tập trung hóa, liên hợp hóa

c)

Hệ thống liên kết không gian các ngành

d)

Đảm bảo năng suất lao động xã hội cao nhất

8.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

đa dạng

b)

thâm canh

c)

quảng canh

d)

đa canh

9.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không phải là

a)

vùng nông nghiệp

b)

hộ gia đình

c)

trang trại

d)

hợp tác xã

10.

Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Cơ sở để hình thành vùng nông nghiệp

b)

Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái

c)

Làm phân bố nông nghiệp hợp lí

d)

Tạo vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

11.

Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là

a)

dân cư - lao động

b)

thị trường tiêu thụ

c)

tiến bộ khoa học - kĩ thuật

d)

quan hệ sở hữu ruộng đất

12.

Trong giai đoạn hiện nay, các hợp tác xã hoạt động phù hợp có hiệu quả thường là

a)

hợp tác xã tín dụng

b)

hợp tác dịch vụ, kĩ thuật

c)

hợp tác xã chế biến và tiêu thụ nông sản

d)

hợp tác xã thủy sản, nông sản

13.

Hình thức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

thể tổng hợp nông nghiệp

b)

vùng nông nghiệp

c)

hộ gia đình

d)

trang trại

14.

Điều kiện kinh tế - xã hội

a)

có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

b)

chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển, phân bố của một số ít loại cây trồng

c)

có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp

d)

ít ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp

15.

Vai trò của ngành công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

b)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển kinh tế

c)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

d)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

17.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật đời sống cho con người

b)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

18.

Vị trí địa lý là nhân tố không quy định việc lựa chọn

a)

các nhà máy, xí nghiệp

b)

các hình thức sản xuất

c)

các khu công nghiệp

d)

các khi chế xuất

19.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Con người

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lý

d)

Tự nhiên

20.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người

21.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở

a)

các công đoạn tạo ra sản phẩm

b)

công dụng kinh tế của sản phẩm

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

tính chất tác động đến môi trường lao động

22.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở

a)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

các công đoạn tạo ra sản phẩm

c)

tính chất tác động đến đối tượng lao động

d)

công dụng kinh tế của sản phẩm

23.

Công nghiệp nhẹ có vai trò

a)

nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy và gia công kim loại

b)

khai thác và chế biến khoáng sản kim loại (đen, màu), phi kim

c)

sản xuất nhiều thiết bị, công cụ và máy móc cho các ngành kinh tế

d)

tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người

24.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

xây dựng

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

dịch vụ

25.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

làm thay đổi phân công lao động

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

26.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ

b)

tập trung một thời gian

c)

cần nhiều lao động

d)

phụ thuộc vào tự nhiên

27.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

tạo ra cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

b)

thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

cung cấp tư liệu sản xuất tạo ra sản phẩm tiêu dùng

d)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

28.

Nhành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

b)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

c)

việc sử dụng nguyên liệu và chi phí vận chuyển

d)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

29.

Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm cho tiêu dùng và đời sống con người là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

công nghiệp nặng

c)

công nghiệp nhẹ

d)

công nghiệp khai thác

30.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến hiện nay là

a)

công nghiệp truyền thông và công nghiệp hiện đại

b)

công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến

c)

công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn

d)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

31.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

Công nghiệp dệt - may, giày - da

d)

Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học

32.

Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

Than đá, dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân

b)

Thay thế than củi, than đá, dầu khí bằng nguồn năng lượng mới

c)

Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt

d)

Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện

33.

Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm không bị chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

nguyên liệu

b)

thị trường

c)

lao động

d)

chi phí vận tải

34.

Công nghiệp điện tử - tin học được coi là

a)

ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế

b)

có vị trí quan trọng, quả tim của ngành công nghiệp nặng

c)

thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật cảu các quốc gia

d)

nguồn nguyên liệu quan trọng "vàng đen" của nhiều quốc gia

35.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Điện tử - tin học

b)

Khai thác dầu khí

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Khai thác than

36.

Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?

a)

Nhu cầu về điện ngày nay càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn

b)

Than đá ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất

c)

Nhu cầu điện ngày nay càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Nguồn dầu mỏ cạn kiệt, giá dầu lại quá cao

37.

Ngành nào sau đay có thể phát triển mạng ở các nước đang phát triển?

a)

Cơ khí chính xác

b)

Cơ khí máy móc công cụ

c)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

d)

Cơ khí hàng tiêu dùng

38.

Ô tô, máy bay là sản phẩm của ngành nào sau đây?

a)

Cơ khí máy công cụ

b)

Cơ khí chính xác

c)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

d)

Cơ khí hàng tiêu dùng

39.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh

b)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi

c)

ASEAN, Ca-na-đa, Ấn Độ

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

40.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học

b)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp quặng kim loại

d)

Công nghiệp điện lực

41.

Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na-uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức

b)

Na-uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kỳ

c)

Na-uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp

d)

Na-uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga

42.

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác dầu mỏ

b)

Công nghiệp điện tử - tin học

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Công nghiệp khai thác than

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

44.

Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khi vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực

a)

công nghiệp điện tử - tin học

b)

công nghiệp khai thác than

c)

công nghiệp khai thác thực phẩm

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

45.

Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạng ở các nước phát triển?

a)

Trình độ lao động chất lượng

b)

Qui trình công nghiệp phức tạp

c)

Đòi hòi lớn về độ đầu tư

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

46.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

khai thác khoáng sản, thủy hải sản

47.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

a)

hạn chế các tác hại của hoạt động tổ chức sản xuất công nghiệp

b)

tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư

c)

sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động

d)

phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

48.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư

c)

Nằm gần nguồn nguyên - nhiên liệu

d)

Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp

49.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

vùng công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

 Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu

b)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

c)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

d)

 Đồng nhất với một điểm dân cư

51.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây? 

a)

Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu

b)

 Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu

c)

Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó

d)

 Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước

52.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây? 

a)

Vùng công nghiệp

b)

 Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Điểm công nghiệp

53.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là 

a)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

b)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

nơi có một đến hai xí nghiệp

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

54.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

a)

 sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa

b)

 các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất

c)

 bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước

d)

điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc

55.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây? 

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

 Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Điểm công nghiệp

56.

Các dịch vụ kinh doanh gồm có 

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế. 

b)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính. 

c)

 hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường. 

d)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch. 

57.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.

c)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.

d)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất. 

58.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí.    

b)

Chính sách của nhà nước.

c)

Cơ sở vật chất, hạ tầng. 

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp? 

a)

Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất

b)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa

d)

Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao

60.

Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là 

a)

điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.

b)

 điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 - 2 xí nghiệp. 

c)

điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi, KCN phân bố gần vùng nguyên liệu. 

d)

điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, KCN không có dân cư sinh sống. 

61.

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là 

a)

trung tâm công nghiệp

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu thương mại tự do. 

d)

khu chế xuất

62.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

b)

 tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

c)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

63.

Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động.

b)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt. 

c)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường.

d)

Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội. 

64.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công? 

a)

Ngân hàng, bưu chính.

b)

Bảo hiểm, hành chính công. 

c)

Các hoạt động đoàn thể.

d)

Giáo dục, thể dục, thể thao. 

65.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây? 

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường. 

b)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt. 

c)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi. 

d)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. 

66.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.

b)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng. 

c)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất. 

d)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ. 

67.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Hoạt động đoàn thể. 

b)

Tài chính, ngân hàng.   

c)

Vận tải hàng hóa. 

d)

Bưu chính viễn thông.  

68.

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây? 

a)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt. 

b)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. 

c)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi. 

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường. 

69.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động. 

b)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên. 

c)

Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu. 

d)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất. 

70.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng? 

a)

Ngân hàng, bưu chính. 

b)

Các hoạt động đoàn thể  

c)

Giáo dục, thể dục, thể thao.     

d)

Bảo hiểm, hành chính công. 

71.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh? 

a)

Các hoạt động đoàn thể.   

b)

 Ngân hàng, bưu chính. 

c)

Bảo hiểm, hành chính công.    

d)

Giáo dục, thể dục, thể thao. 

72.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng? 

a)

Thể dục, thể thao. 

b)

Vận tải hàng hóa.

c)

Y tế, giáo dục.

d)

Bán buôn, bán lẻ.

73.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ công? 

a)

Thủ tục hành chính. 

b)

Hành chính công.       

c)

Hoạt động đoàn thể. 

d)

Bưu chính viễn thông. 

74.

Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây? 

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường. 

b)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. 

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt. 

d)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi. 

75.

Các dịch vụ công gồm có 

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế. 

b)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính. 

c)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường. 

d)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

76.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là 

a)

Đanuýp, Vônga.   

b)

Vônga, Iênitxây.

c)

Rainơ, Đa nuýp.    

d)

Vônga, Rainơ. 

77.

Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/đại dương nào sau đây? 

a)

Địa Trung Hải.

b)

Đại Tây Dương. 

c)

Bắc Hải. 

d)

Thái Bình Dương. 

78.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Cự li vận chuyển trung bình. 

b)

Khối lượng luân chuyển.    

c)

Thời gian vận chuyển.    

d)

Khối lượng vận chuyển. 

79.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển 

a)

các tỉnh.       

b)

các vùng

c)

quốc tế. 

d)

nội địa.      

80.

Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

a)

Yêu cầu về cự li vận chuyển

b)

Yêu cầu về phương tiện vận tải.

c)

Yêu cầu về khối lượng vận tải.

d)

Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

81.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng 

a)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển. 

b)

số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển. 

c)

 tổng lượng hàng hóa đã được vận chuyển và luân chuyển. 

d)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển. 

82.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải? 

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa. 

b)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km. 

c)

Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

d)

 Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình. 

83.

Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây? 

a)

Bắc Hải và biển Ban Tích. 

b)

Địa Trung Hải và Hồng Hải.   

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây dương. 

84.

Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới? 

a)

Đường sắt.

b)

Đường hàng không.   

c)

 Đường ôtô.   

d)

Đường biển. 

85.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải? 

a)

Khối lượng vận chuyển.         

b)

Cự li vận chuyển trung bình. 

c)

Cước phí vận tải thu được. 

d)

Khối lượng luân chuyển. 

86.

Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là 

a)

các nước ở vùng ôn đới. 

b)

Hoa Kì, Canada và Nga. 

c)

các nước châu Á, châu Phi. 

d)

Các nước ở châu Âu. 

87.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây? 

a)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương. 

b)

Ven bờ Địa Trung Hải. 

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.  

d)

Ven bờ Ấn Độ Dương.            

88.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là 

a)

nông sản.

b)

sắt thép.   

c)

dầu mỏ.

d)

hành khách.

89.

Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là 

a)

Kôbê.

b)

NewYork.

c)

Rotterdam.

d)

London.

90.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

tàu hoả

b)

máy bay.   

c)

tàu hoả.

d)

gia súc.