Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các nước láng giềng

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nước nào sau đây không phải là nước láng giềng của Việt Nam ?

a)

a. Cam-pu-chia

b)

b. Lào

c)

c. Thái Lan

d)

d. Trung Quốc

2.

Trong các nước sau, nước nào không có biển ?

a)

a. Cam-pu-chia

b)

b. Lào

c)

c. Thái Lan

d)

d. Việt Nam

3.

Cam-pu-chia có địa hình chủ yếu là:

a)

a. Núi và cao nguyên              

b)

b. Đồng bằng

c)

c. Núi

d)

d. Núi và biển

4.

Các nước láng giềng có chung biên giới với Việt Nam là:

a)

a.  Cam-pu-chia, Trung Quốc, Thái Lan

b)

b.  Cam-pu-chia, Trung Quốc, Lào

c)

c. Lào, Trung Quốc, Thái Lan

d)

d. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan

5.

- Trung Quốc có số dân ……………………..thế giới, nền kinh tế đang phát triển mạnh với nhiều ngành ……………………..hiện đại.

- Lào và Cam-pu-chia là những nước …………………….., bước đầu phát triển ……………………...

Thứ tự cần điền là:

a)

- đông nhất

- công nghiệp

- nông nghiệp

- công nghiệp

b)

- đông nhất

- nông nghiệp

- nông nghiệp

- công nghiệp

c)

- đông nhất

- công nghiệp

- nông nghiệp

- nôngnghiệp

d)

- đông nhất

- công nghiệp

- công nghiệp

- nôngnghiệp

6.

Cam-pu-chia thuộc khu vực:

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây Á

d)

Đông Nam Á

7.

Lào thuộc khu vực:

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây Á

d)

Đông Nam Á

8.

Trung Quốc thuộc khu vực:

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây Á

d)

Đông Nam Á

9.

Thủ đô của Cam-pu-chia là:

a)

Viêng Chăn

b)

Phnôm- Pênh

c)

Băng Cốc

d)

Bắc Kinh

10.

Thủ đô của Lào là:

a)

Viêng Chăn

b)

Phnôm- Pênh

c)

Băng Cốc

d)

Bắc Kinh

11.

Thủ đô của Trung Quốc là:

a)

Viêng Chăn

b)

Phnôm- Pênh

c)

Băng Cốc

d)

Bắc Kinh

12.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Lào

a)

Lãnh thổ không giáp biển

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Địa hình phần lớn là núi vào cao nguyên

d)

Lãnh thổ có dạng lòng chảo, nơi thấp nhất là Biển Hồ

13.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Cam-pu-chia

a)

Lãnh thổ không giáp biển

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Địa hình phần lớn là núi vào cao nguyên

d)

Lãnh thổ có dạng lòng chảo, nơi thấp nhất là Biển Hồ

14.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc

a)

Phía Đông Có các đồng bằng châu thổ màu mỡ

b)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

c)

Nơi có khí hậu khắc nghiệt là phía Tây của lãnh thổ.

d)

Là nước có số dân đông nhất thế giới.

15.

Sản phẩm nào dưới đây là của Lào?

a)

Lúa gạo

b)

Cao su

c)

Gỗ

d)

Quế

e)

Cánh kiến

16.

Sản phẩm nào dưới đây của Cam-pu-chia

a)

Hồ tiêu

b)

Cánh kiến

c)

Đường thốt nốt

d)

Gỗ

e)

Đánh bắt cá nước ngọt.

17.

Tìm những ý đúng:

Một số mặt hàng nổi tiếng từ lâu của Trung Quốc là

a)

Lúa gạo, chè, gốm, sứ

b)

Gốm sứ, chè, tơ lụa

c)

Tơ lụa, gốm, sứ, cao su

d)

Đồ chơi, hàng may mặc, hàng điện tử, ô tô

18.

Tìm thứ tự các từ cần điền vào chỗ trống trong câu sau

Lào , Cam-pu-chia là những nước.....(1), bước đầu phát triển ........(2)

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp; công nghiệp.

d)

công nghiệp; nông nghiệp

19.

Trung Quốc có số dân ……………………(1) thế giới, nền ............. (2) đang phát triển mạnh với nhiều ngành.........(3) hiện đại.

Thứ tự các từ cần điền là

a)

đông nhất trên; kinh tế; công nghiệp

b)

đông nhất; công nghiệp; sản xuất

c)

đông nhất; kinh tế; sản xuất

d)

đông nhất; kinh tế; công nghiệp

20.

Đất nước Triệu Voi còn là tên gọi của quốc gia này.

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Trung Quốc

21.

Đền Ăng-co Vát, một trong 7 kì quan của thế giới nằm ở quốc gia này

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

22.

Quốc gia này là nơi xuất hiện ca nhiễm virus SARS-CoV-2 đầu tiên trên thế giới.

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

23.

Khu vực ĐNA có bao nhiêu nước?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

24.

Trong khu vực ĐNA, quốc gia nào được mệnh danh là "đất nước triệu đảo"

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Phi-lip-pin

c)

Bru-nây

d)

Sing-ga-po

25.

Biểu tượng chung của các quốc gia khu vực ĐNA là:

a)

Bó lúa nước

b)

Vòng nguyệt quế

26.

Quốc gia nào trong khu vực có nền kinh tế phát triển và là "con rồng xanh của Châu Á"?

a)

Bru-nây

b)

Sing-ga-po

c)

Thái Lan

27.

Quốc gia nào không thuộc khu vực ĐNA?

a)

Trung Quốc

b)

Mông Cổ

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

28.

Người dân Campuchia chủ yếu theo đạo gì?

a)

Ấn độ giáo

b)

Hồi giáo

c)

Phật giáo

d)

Thiên chúa giáo

29.

Đất nước Lào nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Tây Bắc Á

30.

Lãnh thổ của Đông Nam Á gồm các bộ phận?

a)

Phần đại lục phía đông nam châu Á

b)

Các đảo và quần đảo ở phía đông nam châu Á

c)

Một phần lục địa và các đảo, quần đảo ở phía đông nam châu Á

d)

Chủ yếu là biển

31.

Tôn giáo chiếm tỉ lệ phần trăm nhiều nhất ở Trung Quốc?

a)

Tôn giáo dân gian

b)

Ki-tô giáo

c)

Hồi giáo

d)

Phật giáo

32.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á viết tắt là gì?

a)

AESAN

b)

NASEN

c)

ASEAN

d)

ANAES

33.

Công trình kiến trúc nào thuộc Campuchia?

a)

Vạn lí Trường thành

b)

Luông Pha-băng

c)

Cố cung Bắc Kinh

d)

Ăng - co Vát

34.

Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu:

a)

Hàn đới

b)

Nhiệt đới nóng ẩm

c)

Ôn đới

d)

Nóng ẩm

35.

Đất nước Trung Quốc nằm ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Đông Á

b)

Bắc Á

c)

Tây Á

d)

Đông Nam Á

36.

Đất nước Trung Quốc có đường biên giới giáp với quốc gia nào?

a)

Lào

b)

Ấn Độ

c)

Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về nền kinh tế của Trung Quốc:

a)

nền kinh tế đang phát triển mạnh với nhiều ngành công nghiệp hiện đại

b)

nền kinh tế nông nghiệp phát triển

c)

nền kinh tế phát triển về tơ lụa, gốm sứ, chè

d)

công nghiệp mới phát triển

38.

Trung Quốc có số dân:

a)

Đứng thứ tư thế giới

b)

Đông nhất thế giới

c)

Đông thứ hai thế giới

39.

Đâu là công trình kiến trúc nổi tiếng của Trung Quốc?

a)

Ăng-co Vát

b)

Thạt Luông

c)

Tử Cấm Thành

d)

Vạn Lí Trường Thành

40.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu thế nào?

a)

Mát mẻ

b)

Khắc nghiệt

c)

Lạnh

d)

Nóng ẩm

41.

Đất nước Trung Quốc có đường biên giới giáp với quốc gia nào?

a)

Lào

b)

Ấn Độ

c)

Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Biển Hồ là địa danh thuộc quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Trung Quốc

43.

Các tỉnh ở Việt Nam có đường biên giới giáp với Lào chủ yếu ở khu vực nào?

a)

A. Miền núi phía Bắc

b)

B. Duyên hải miền Trung

c)

C. Đồng bằng Nam Bộ

44.

Tỉnh nào sau đây của nước ta tiếp giáp với Trung Quốc?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Bắc Kạn.

45.

Nước ta có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với những nước nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc, Campuchia.

b)

B. Lào, Campuchia

c)

C. Trung Quốc, Lào.

d)

D. Philippin, Trung Quốc

46.

Tỉnh nào của nước ta có đường biên giới với cả Lào và Campuchia?

a)

A. Đắk Lắk

b)

B. Gia Lai

c)

C. Kon Tum

d)

D. Quảng Nam

47.

Tỉnh nào sau đây không giáp biển?

a)

A. Bình Thuận.

b)

B. Ninh Bình.

c)

C. Kiên Giang.

d)

D. Hậu Giang.