NEW
Font size
Worksheets复习第六课
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
这,家,和
/Zhè, jiā, hé/
đậu, nhà, và
này, nhà, và
nhà, và, đây
này, kia, và
妹妹,哥哥
/ mèimei, gēgē /
em trai, anh trai
em gái, chị gái
bố, mẹ
em gái, anh trai
个
【gè】
(lượng từ) dành cho vật
(số từ) dành cho người
(lượng từ) dành cho con vật
(lượng từ) dành cho người
有,没有,姐姐
/Yǒu, méiyǒu, jiějiě/
không có, có, chị gái
có, ko có, chị gái
anh trai, có, không có
em trai, chị gái, tôi
对,班
/ duì, bān/
Đúng , lớp
sai, bạn
đúng, chị gái
em trai, lớp
口 /Kǒu/
(lượng từ) dành cho phương tiện
(số từ) dành cho người/thành viên gia đình
(lượng từ) dành cho người/thành viên gia đình
(lượng từ) dành cho đồ vật/thành viên gia đình
多少
/Duōshǎo/
bao nhiêu ( hỏi cho số ít)
bao nhiêu ( hỏi cho số nhiều)
男生,女生
/nánshēng, nǚshēng/
con gái, con trai
con trai, con gái
em trai, chị gái
anh trai, em gái
几
/ jǐ /
bao nhiêu ( hỏi cho số nhiều)
bao nhiêu ( hỏi cho số ít)
我是俄罗斯人
【Wǒ shì èluósī rén】
tôi là người Đức
tôi là người Nga
tôi là người Pháp
tôi là người Thái
这是我们班
【Zhè shì wǒmen bān】
đây là lớp học của chúng tôi
đây là phòng của chúng tôi
đây là nhà của chúng tôi
Đây là áo của tôi
我们班有8个人
【Wǒmen bān yǒu 8 gèrén】
lớp học của chúng tôi có 5 người
lớp học của chúng tôi có 6 người
lớp học của chúng tôi có 7 người
lớp học của chúng tôi có 8 người
你们班有多少人?
【Nǐmen bān yǒu duōshǎo rén?】
trong nhà của bạn có bao nhiêu người ?
trong công ty của bạn có bao nhiêu người ?
trong phòng của bạn có bao nhiêu người ?
trong lớp học của bạn có bao nhiêu người ?
你们班有几个女生?
【Nǐmen bān yǒu jǐ gè nǚshēng?】
trong nhà của bạn có bao nhiêu cô gái ?
trong phòng của bạn có bao nhiêu cô gái ?
trong lớp học của bạn có bao nhiêu cô gái ?
trong lớp học của bạn có bao nhiêu bạn nam ?
我们班有两个女生。
【Wǒmen bān yǒu liǎng gè nǚshēng】
trong lớp của chúng tôi có hai cô gái 。
trong lớp của chúng tôi có hai bạn nam 。
trong lớp của chúng tôi có ba cô gái 。
trong lớp của chúng tôi có bốn cô gái 。
