wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ITL, Quy chế phạt

Total questions: 46

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đóng mở cửa hàng có cần theo quy định không ?

a)

Có. Giờ mở cửa 8h30 - Giờ đóng cửa 22h cho đến khi khách cuối cùng dời khỏi cửa hàng

b)

Không. Đóng mở theo thực tế từng cửa hàng

c)

Có. Giờ mở cửa 8h30 - Giờ đóng cửa 22h

d)

Có. Từng cửa hàng tự chọn giờ đóng mở

2.

Cửa kho và nhà vệ sinh có cần đóng sau khi ra vào không?

a)

b)

Không

3.

Khi được khách hàng hỏi về tình hình nội bộ cửa hàng. Bạn A nhiệt tình chia sẻ về doanh thu, mức lương, kế hoạch triển khai CTKM. Bạn rất vui khi khi khách hàng quan tâm.

a)

Bạn A đang làm đúng vì đã làm khách hàng hài lòng

b)

Bạn A sai. Theo quy định tuyệt đối không được tiết lộ thông tin của cửa hàng ra bên ngoài (Thông tin nội bộ, kế hoạch...)

c)

Bạn A đúng vì bạn đã nhiệt tình chia sẻ với khách hàng, khi khách hàng đang quan tâm

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Đầu tóc được quy định như thế nào

a)

Tóc được chải gọn gàng, có thể nhuộm màu hạt dẻ

b)

Có thể nhuộm màu sặc sỡ, nhuộm từ 2 màu trở lên

c)

Búi cao , để lộ trán hoặc mái chạm lông mày. Tóc ngắn chưa chạm vai: vén tóc để lộ tai, trán

d)

Tóc không chạm tai/cổ áo, không cắt ngắn quá 5mm. Có thể vuốt keo để cố định nếp gấp

5.

Có nên trang điểm khi đi làm không ?

a)

Nữ yêu cầu sử dụng son môi. Khuyến khích trang điểm nhẹ

b)

Không, nên để tự nhiên xuề xòa sẽ tốt hơn

c)

Nam không để râu

d)

Nam nên để râu, nữ trang điểm đậm sẽ đẹp hơn

6.

Đồng phục được quy định ?

a)

Quần dài, đen trơn, không dài quá mắt cá chân

b)

Bảng tên: Đúng bảng tên theo quy định, luôn đeo bảng tên ngay ngắn trên ngực áo, bên trái ( không đeo bảng tên trên tạp dề)

c)

Đồng phục mặc đúng kích cỡ của cơ thể, phẳng phiu, sạch sẽ

d)

Không có vết bẩn, không mùi khó chịu, không bị rách, bạc màu

7.

Quy định về giày, tất là gì ?

a)

Giày sạch sẽ, còn sử dụng tốt

b)

Đi giày dẫm gót, dép lê hoặc đi chân không trong cửa hàng

c)

Đi giày đen, bít mũi, bít gót, đế cao không quá 5cm

d)

Tất tối màu, hoặc tất cổ ngắn không quá mắt cá chân

8.

Diện mạo cơ thể cần chú ý điều gì?

a)

Cơ thể không có mùi khó chịu, vệ sinh răng miệng sạch sẽ đặc biệt sau giờ ăn , hình xăm không quá 5cm, không để lộ ra ngoài.

b)

Móng tay cắt ngắn không dài quá 2mm, không sơn màu, không sơn màu, không đính đá

c)

Sơn màu móng tay giúp nổi bật và tạo sự chú ý đến với khách hàng

d)

Có thể sơn bóng móng tay

9.

Bộ đàm được quy định sử dụng như thế nào ?

a)

Sử dụng bộ đàm có tai nghe với vị trí tiếp khách hàng. Riêng vị trí kho và thu ngân có thể dùng đàm không dây, đảm bảo âm lượng loa ngoài không quá mức 50

b)

Đeo ở cạp quần, hông bên phải, luồn dây tai nghe vào trong tạp dề và kẹp vào nút áo đầu tiên từ trên xuống( gọn gàng)

c)

Giấy note dán trên bộ đàm dán phía mặt trong(mặt sau), không để lộ ra ngoài. Chữ trên giấy cần đánh máy in ra ( không viết tay) và dán băng dính trắng cố định.

d)

Đeo ở cạp quần, hông bên trái, luồn dây tai nghe vào trong tạp dề và kẹp vào nút áo đầu tiên từ trên xuống( gọn gàng)

10.

Bạn B và bạn C đang đùa giỡn đuổi nhau trong cửa hàng thì có khách đi vào. Hai bạn ngó lơ tránh đi chỗ khác để không phải chào và đón tiếp. Khi khách cần hỗ trợ 2 bạn tỏ vẻ không vui vì 2 bạn đang mải việc riêng. Chống nạnh, tựa lưng vào tường hỗ trợ, chỉ tay và đưa đồ cho khách bằng 1 tay. Đồng thời 2 bạn tranh thủ thì thầm nói chuyện riêng, để khách hàng tự lựa đồ cho thoải mái. Khi ra về khách không mua được sản phẩm nào. Thấy vậy 2 bạn khó chịu ra mặt, tụ tập bàn tán, nói xấu khách để mặc khách tự mở cửa ra về và không cần chào hỏi. Bạn B và bạn C mắc những lỗi gì? và quan điểm của bạn thế nào ?

4 lines
11.

Quy định khi giao tiếp trong cửa hàng.

a)

Không: nói quá to, gọi với (khoảng cách xa, trên tầng dưới tầng…)

b)

Không: thì thầm việc riêng, lén lút, nói chuyện riêng với nhau khi đang có khách hàng.

c)

Không: tụ tập trong giờ làm việc tại bất kỳ khu vực nào (trừ thời điểm kickoff), gọi nhau Mày - Tao, sử dụng các từ phản cảm, từ lóng.

d)

Không: đôi co, tranh cãi, to tiếng với nhau.

12.

Giao tiếp bộ đàm cần chú ý điều gì?

a)

Nói ngắn gọn, bỏ các câu thừa, từ thừa. Volume bộ đàm đặt ở mức 75. Mỗi thời điểm chỉ 1 người nói, không chen ngang.

b)

Nói chi tiết, dài dòng, trao đổi về công việc, doanh số. Volume bộ đàm đặt ở mức 75. Mỗi thời điểm chỉ 1 người nói, không chen ngang.

c)

Khi đang trong cuộc giao tiếp/phục vụ khách hàng cần xin phép khách hàng trước khi giao tiếp qua bộ đàm (nếu thông tin cần gấp)

d)

Tránh trao đổi những nội dung không liên quan đến công việc qua bộ đàm, tránh để khách hàng nghe thấy các thông tin trao đổi.

13.

Quy định khi đón tiếp, giao tiếp, hỗ trợ khách hàng cần lưu ý những điều gì ?

4 lines
14.

Tư thế chào cần ?

a)

Tươi cười, cúi người 20 độ chào khách khi gặp khách(Chủ động mở cửa đón tiêp khách hàng)

b)

Mở cửa đón tiếp mà không cần chào, vì bước chào hỏi không cần thiết

c)

"I rat sai ma sê. TokyoLife xin chào ạ!"

d)

Tươi cười, cúi người 30 độ chào khách khi gặp khách(Chủ động mở cửa đón tiêp khách hàng)

15.

Trường hợp khách hàng không đồng ý cho thông tin. VD : "Các e xin để bán thông tin của anh/chị đi à?

a)

Mất bình tĩnh vì khách hàng nói sai sự thật.

b)

Sợ quá vì khách nói đúng nên im lặng.

c)

Dạ , Em xin thông tin cá nhân của anh/chị để có thể hỗ trợ bảo hành, đổi trả và chăm sóc cho anh/chị tốt nhất ạ.

d)

Không cần hỏi và xin thông tin khách để không phải gặp trường hợp này

16.

Khi giao tiếp xin thông tin khách hàng, cần xin thông tin gì?

a)

Em xin số điện thoại của anh chị để em tạo hóa đơn ạ.

b)

Em xin Họ tên của anh, chị ạ

c)

Chị...(Tên khách hàng) cho em xin ngày, tháng sinh nhật của chị ạ .

d)

Chị...(Tên khách hàng) cho em xin ngày, tháng năm sinh của chị ạ .

17.

Quy định về trung thực tài chính.

a)

Chập ghép, tách giá trị, không xuất hóa đơn để chiếm đoạt tài sản công ty hoặc hưởng lợi khoản ưu đãi từ CT, chính sách.

b)

Nếu khách hàng không có nhu cầu nhận khoản ưu đãi, quà tặng trong CTKM thì ưu đãi và quà tặng này sẽ là tài sản của công ty, nhân viên không sử dụng dưới mọi hình thức.

c)

Nhân viên không được xin/sử dụng chung ưu đãi, quà tặng, bill của khách hàng.

d)

Nhân viên cửa hàng TRUNG THỰC và tuyệt đối KHÔNG có hành vi giạn lận, trục lợi về tài chính.

18.

+Trong trường hợp khách hàng không có nhu cầu sử dụng hoặc cho/tặng lại cửa hàng mà nhân viên nhận/sử dụng ưu đãi, quà tặng với mọi mục đích.

+ Nhân viên xin/sử dụng chung ưu đãi, quà tặng

của khách hàng

a)

- Lần 1:

Phạt 1.000.000đ

- Từ lần 2:

Phạt 1.000.000đ

và xem xét kỷ luật ( Đối với người vi phạm)

b)

Sa thải

c)

- Lần 1:

Phạt 500.000 đ

- Từ lần 2:

Phạt 700.000 đ

và xem xét kỷ luật ( Đối với người vi phạm)

d)

- Lần 1:

Phạt 500.000đ

- Từ lần 2:

Phạt 1.000.000đ ( Đối với QL)

19.

+ Chập ghép, tách, chỉnh sửa dữ liệu hoặc không xuất hóa đơn để chiếm đoạt tài sản của Công ty hoặc hưởng lợi khoản ưu đãi từ chương trình, chính sách.

+ Chiếm đoạt ưu đãi, quà tặng của khách hàng.

a)

Phạt 1.000.000đ

và xem xét kỷ luật( đối với người vi phạm)

b)

Phạt 2.000.000đ ( đối với QL)

c)

Phạt 1.000.000đ ( đối với QL)

d)

Phạt 2.000.000đ

và xem xét kỷ luật( đối với người vi phạm)

20.

Trường hợp lỗi xảy ra tại cửa hàng nhưng không xác định được nhân viên thì vị trí nào sẽ chịu trách nhiệm?

a)

QLCH (hoặc cấp quản lý trực tiếp cao nhất)

b)

Tất cả vị trí

c)

Nhân sự vi phạm

d)

Cả 3 phương án trên.

21.

Lỗi: Hình ảnh cửa hàng

(trong và ngoài cửa hàng) Phạt vi phạm thế nào

a)

4 ITL/ 1 lần vi phạm

b)

3 ITL/ 1 lần vi phạm

c)

1 ITL/ 1 lần vi phạm

d)

2 ITL/ 1 lần vi phạm

22.

Lỗi: Diện mạo - Tác phong

Lỗi: Giao tiếp

Lỗi: Vi phạm Quy định chung

Vi phạm lần 4 sẽ giải quyết thế nào ?

a)

5 ITL

b)

2 ITL

c)

1 ITL

d)

Phạt 1.000.000đ

hoặc Xem xét kỷ

luật

23.

Gây ra hậu quả về tài sản

cho khách hàng hoặc công

ty Lần 3.

a)

5 ITL

+ Bồi thường

giá trị thiệt hại

b)

3 ITL

+ Bồi thường

giá trị thiệt hại

c)

4 ITL

+ Bồi thường

giá trị thiệt hại

d)

2 ITL

+ Bồi thường

giá trị thiệt hại

24.

Không nhiệt tình, thờ ơ, nói

trống không với khách hàng vi phạm 2 lần ?

a)

1 ITL

b)

3 ITL

c)

5 ITL

d)

2 ITL

25.

Khó chịu, không tiếp, bỏ rơi

khách hàng vi phạm lần 1 ?

a)

3 ITL

b)

2 ITL

c)

1 ITL

d)

5 ITL

26.

Đôi co, tranh cãi, sử dụng

các từ lóng, nói tục vi phạm lần 2.

a)

5 ITL

b)

Phạt 500.000đ hoặc Xem xét kỷ

c)

Phạt 1.000.000đ hoặc Xem xét kỷ luật

d)

3 ITL

27.

Mỉa mai, xúc phạm, đe dọa,

thách thức, hành hung

khách hàng vi phạm lần 1?

a)

5 ITL

b)

Phạt 1.000.000đ hoặc Xem xét kỷ luật

c)

Phạt 2.000.000đ hoặc Xem xét kỷ luật

d)

Phạt 500.000đ hoặc Xem xét kỷ luật

28.

Có mấy bước chăm sóc da ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Khóa ẩm là bước chăm sóc da thứ mấy ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Loại bỏ lớp trang điểm,bụi bẩn, tế bào chết - Làm thông thoáng lỗ chân lông, làm nền tảng cho các bước chăm sóc sau đó được thẩm thấu tốt hơn- Giúp tránh và cải thiện các tình trạng da mụn, mụn ẩn, viêm da, da tối màu, xỉn màu… là bước chăm sóc da nào ?

a)

Cấp ẩm

b)

Bảo vệ

c)

Khóa ẩm

d)

Làm sạch

31.

Cân bằng độ ẩm cho da (Do thời tiết, tác động của môi trường và sau bước làm sạch da dễ bị mất nước, mất cân bằng độ ẩm cần thiết) - Giúp tránh và cải thiện

tình trạng căng da, da khô rít khó chịu, bong tróc da vào mùa đông, da nhờn -bóng là bước chăm sóc da nào ?

a)

Làm sạch

b)

Khóa ẩm

c)

Cấp ẩm

d)

Bảo vệ

32.

Bảo vệ da khỏi những tác động từ bên ngoài như: tia tử ngoại, ánh đèn, bức xạ từ máy tính - Hạn chế hiện tượng nám da và quá trình lão hóa là bước chăm sóc da nào ?

a)

Khóa ẩm

b)

Bảo vệ

c)

Cấp ẩm

d)

Đặc trị

33.

Hóa mỹ phẩm là gì ?

4 lines
34.

Sản phẩm có chữ "TokyoLife" ở trên nhãn được hiểu là ?

a)

là sản phẩm TokyoLife đặt sản xuất tại nhà máy của đối tác Việt Nam

b)

Là sản phẩm Việt Nam sản xuất

c)

là sản phẩm TokyoLife đặt sản xuất tại nhà máy của đối tác Nhật Bản

d)

Là sản phẩm nhập khẩu

35.

Có mấy loại da thường gặp ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Kể tên các loại da thường gặp.

4 lines
37.

Da nơi thừa dầu, nơi thiếu nước. Hay xuất hiện nếp nhăn, mụn, các vảy bong tróc hay những vệt ửng đỏ “ghé thăm” vào cùng một thời điểm là đặc điểm làn da nào ?

a)

Da bóng dầu

b)

Da thường

c)

Da hỗn hợp

d)

Da dầu

38.

Da khô có lỗ chân lông khá nhỏ, ít nổi mụn viêm, da hơi sần sùi, thậm chí có vảy nhỏ và bong tróc khi thời tiết hanh khô. Nếu kéo dài dễ hình thành nếp nhăn và nhanh lão hóa là đặc điểm làn da nào?

a)

Da dầu

b)

Da khô

c)

Da thường

d)

Da hỗn hợp

39.

Có mấy loại tóc cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Để chọn được một sản phẩm Hóa mỹ phẩm phù hợp cho khách hàng, cần dựa vào 4 yếu tố nào ?

4 lines
41.

Nguyên lí hoạt động của kem chống nắng vật lý ?

a)

Tạo lớp màng chắn bảo vệ giúp ngăn chặn, phản xạ, khuếch tán tia UV, khiến chúng không thể xuyên qua da được.

b)

Tạo ra một lớp màng lọc hóa học, bằng cách hấp thu và thẩm thấu các tia

UV, chúng sẽ tự xử lí và phân hủy, phóng thích tia UV trước khi các tia này có thể làm tổn hại đến da

42.

Nguyên lí hoạt động kem chống nắng hóa học ?

a)

Tạo ra một lớp màng lọc hóa học, bằng cách hấp thu và thẩm thấu các tia UV, chúng sẽ tự xử lí và phân hủy, phóng thích tia UV trước khi các tia này có

thể làm tổn hại đến da

b)

Tạo lớp màng chắn bảo vệ giúp ngăn chặn, phản xạ, khuếch tán tia UV, khiến chúng không thể xuyên qua da được

43.

SPF là ?

a)

SPF (Sun Protection

factor) là ký hiệu chỉ

số đo lường khả năng

chống tia UVB được

dùng cho mỹ phẩm.

b)

PF (Sun Protection

factor) là ký hiệu chỉ

số đo lường khả năng

chống tia UVA được

dùng cho mỹ phẩm.

c)

PF (Sun Protection

factor) là ký hiệu chỉ

số đo lường khả năng

chống tia UVC được

dùng cho mỹ phẩm.

d)

Không có đáp án đúng

44.

PA là gì?

a)

PA (Protection Grade

of UVA) là ký hiệu chỉ

số đo lường khả năng

chống tia UVC của kem chống nắng cho da.

b)

PA (Protection Grade

of UVA) là ký hiệu chỉ

số đo lường khả năng

chống tia UVB của kem chống nắng cho da.

c)

PA (Protection Grade

of UVA) là ký hiệu chỉ

số đo lường khả năng

chống tia UVA của kem chống nắng cho da.

d)

Chỉ số may mặc trên sản phẩm

45.

Giúp tẩy đi lớp trang điểm và bụi bẩn, dầu nhờn trên làn da ta nên sử dụng?

a)

Sản phẩm tẩy trang

b)

Sản phẩm trang điểm

c)

Kem chống nắng

d)

Sữa rửa mặt

46.

Kể tên các sản phẩm chăm sóc da có bán tại TokyoLife mà bạn biết ?

4 lines