wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KỲ 4 | CÒN 80 NGÀY

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.
Khí oxi được tạo ra trong quá trình quan hợp có nguồn gốc từ
a)
CO2
b)
H2O
c)
C6H12O6
d)
AlPG
e)
RuDP
2.
Ở SV nhân sơ, điều hòa nào là chủ yếu
a)
dịch mã
b)
phiên mã
c)
nhân đôi
d)
giảm phân
3.
Ý nào sau đây đúng
a)
Silua là kỉ băng hà
b)
Côn trùng, lưỡng cư xuất hiện từ kỉ Devon
c)
Thực vật có mạch xuất hiện từ Đại Trung Sinh
d)
Sinh vật phát sinh đầu tiên từ Đại Thái Cổ
e)
Bộ Linh Trưởng xuất hiện từ Đại Cổ Sinh
4.
Đột biến nào tạo ra thể khảm
a)
lệch bội
b)
đa bội
c)
gen trội
d)
gen lặn
5.
Bằng chứng nào là bằng chứng tiến hoá trực tiếp
a)
Hoá thạch
b)
Sinh học phân tử
c)
Địa lí sinh vật học
d)
Giải phẫu so sánh
6.
Ý nào sau đây là đúng
a)
Quá trình phân giải glucose thành axit piruvic diễn ra ở chất nền ti thể
b)
Sản phẩm của pha sáng là O2, NADP+ và ATP
c)
Quang hô hấp (hô hấp sáng) diễn ra ở 2 cơ quan là Ti thể và Lục lạp
d)
Chất nhận CO2 đầu tiên của chu trình C3 là Rib-1,5 điP
7.
Cây C4 sống ở môi trường nào
a)
Khắp nơi
b)
Vùng nhiệt đới, cận nhiệt đới
c)
Vùng khô hạn, sa mạc
8.
Ánh sáng nào thúc đẩy quá trình tổng hợp Carbohidrat ở cây
a)
Đỏ
b)
Xanh tím
c)
Vàng
d)
Lục
9.
Sắp xếp các giai đoạn của pha tối theo thứ tự
a)
GĐ1: Cố dịnh CO2 --> GĐ2: Khử --> GĐ3: Tái sinh chất nhận
b)
GĐ1: Khử --> GĐ2: Cố định CO2 --> GĐ3: Tái sinh chất nhận
c)
GĐ1: Tái sinh chất nhận --> GĐ2: Khử --> GĐ 3: Cố định CO2
10.
Ánh sáng nào thúc đẩy quá trình tổng hợp Axit amin ở cây
a)
Đỏ
b)
Xanh tím
c)
Vàng
d)
Lam
11.
Loại đường cấu tạo nên ADN là
a)
Pentose (C5H10O5)
b)
Ribose (C5H10O5)
c)
Pentose (C5H10O4)
d)
Ribose (C5H10O4)
12.
Loại đường cấu tạo nên ARN là
a)
Pentose (C5H10O5)
b)
Ribose (C5H10O5)
c)
Pentose (C5H10O4)
d)
Ribose (C5H10O4)
13.
Cơ sở di truyền học của quá trình hình thành loài từ con đường lai xa & đa bội hoá
a)
Tế bào của cơ thể lai xa khác loài chứa bộ nhiễm sắc thể của 2 loài bố mẹ nên cách li sinh sant với loài bố mẹ
b)
sự tứ bội hoá ở cơ thể lai xa sẽ làm cho tế bào sinh dụng của nó giảm phân bình thường giúp cơ thể lai xa có khả năng sinh sản hữu tính
c)
Cơ thể lai xa thực hiện việc duy trì và phát triển nòi giống bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng
d)
Đa bội hoá làm tăng số lượng và hoạt động của vật liệu di truyền của có thể lai dẫn đến những thay đổi lớn về kiểu gen và kiểu hình
14.
Để xác định vị trí gen, ngta dùng đột biến
a)
Đa bội hoá
b)
Lệch bội
c)
Chuyển đoạn
d)
Đảo đoan
e)
Lặp đoạn
15.
Sắc tố nào chuyển hoá quang năng thành hoá năng
a)
Caroten
b)
Xantophyll
c)
Diệp lục B
d)
Diệp lục A
16.
Đột biến NST dẫn đến hình thành loài mới nhanh là đột biến
a)
đa bội, chuyển đoạn NST, đảo đoạn NST
b)
Đảo đoạn NST, chuyển đoạn NST
c)
Đảo đoạn NST, lặp đoạn NST
d)
Đa bội, chuyển đoạn NST
17.
Nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật để hình thành loài bằng con đường địa lí là
a)
Môi trường sống khác nhau gây ra những biến đổi khác nhau
b)
Những điều kiện cách li địa lí
c)
Nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi
d)
Di nhập gen từ những quần thể khác
18.
Phương thức hình thành loài khác khu thể hiện ở con đường
a)
Cách li tập tính
b)
Cách li địa lí
c)
Cách li sinh thái
d)
Lai xa và đa bội hoá
19.
1 tARN có 1200 nu thì có bao nhiêu anticodon
a)
1.0
b)
400.0
c)
399.0
d)
1200.0
20.
đặc điểm nào sau chỉ có ở lệch bội mà không có ở thể đa bội
a)
số NST trong tế bào là bội số của n
b)
thay đổi số lg gen có trên mỗi nst
c)
có khả năng sinh sản hữu tính tốt hơn dạng lưỡng bội
d)
có thể có hàm lượng adn giảm so với dạng lưỡng bội
21.
trong quá trình quang hợp ở c3, nếu mtruong có ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao thì qtrinh này sẽ xảy ra ở bào quan nào trong tb thưc vật
a)
lưới nội sinh chất
b)
peroxime
c)
nhân
d)
bộ máy gongi
22.
Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là
a)
alanin
b)
foocmin metionin
c)
valin
d)
metionin
23.
Đại địa chất nào còn được gọi là đại kỉ nguyên của bò sát
a)
Đại thái cổ
b)
Đại cổ sinh
c)
Đại trung sinh
d)
Đại tân sinh
24.
Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào dựa trên
a)
quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống tế bào mẹ
b)
Sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân
c)
Sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân
d)
Sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân
25.
Quá trình Hô hấp sáng diễn ra ở tế bào nào
a)
C3
b)
C4
c)
CAM
26.
Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở 2 giới, tính trạng lăn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen
a)
Trên vùng 0 Tương đồng X
b)
Trên NST thường
c)
Trên vùng ko tương đồng Y
d)
Trên vùng tương đồng XY
27.
Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra các cừu con có kiểu gen
a)
aabb
b)
AaBb
c)
AAbb
d)
AABB
28.
Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về CLTN ?
a)
(II) CLTN khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể
b)
CLTN làm xuất hiện các alen mới, và các kiểu gen mới trong quần thể
c)
CLTN phân hóa khả năng sống sót của các alen khác nhau trong quần thể theo hướng thích nghi với con người
d)
CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể
29.
Hiện tượng nào nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần cách li địa lí
a)
Đột biến
b)
Di nhập gen
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Giao phối không ngẫu nhiên
30.
Ở sinh vật nhân sơ, người ta thấy trên polipeptide hoàn chỉnh có 700 a.a. Hỏi có ít nhất bao nhiêu Nu trên mRNA
a)
700.0
b)
2100.0
c)
2097.0
d)
699.0
e)
2103.0
31.
Ở sinh vật nhân thực, mRNA hoàn chỉnh khi nào
a)
Khi vừa phiên mã xong
b)
Khi vừa cắt xong intron trên mRNA sơ khai
c)
Khi vừa cắt đầu poliA
d)
Khi vừa cắt xong exon trên mRNA sơ khai
e)
Khi vừa nhân đôi xong
32.
Ở sinh vật nhân sơ, mRNA hoàn chỉnh khi nào
a)
Khi vừa phiên mã xong
b)
Khi vừa cắt xong intron trên mRNA sơ khai
c)
Khi vừa cắt đầu poliA
d)
Khi vừa cắt xong exon trên mRNA sơ khai
e)
Khi vừa nhân đôi xong
33.
Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở
a)
Châu chấu
b)
cá sấu
c)
mèo rừng
d)
cá chép
34.
Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc công nghệ tế bào
a)
Dung hợp tế bào trần khác loài
b)
Nhân bản vô tính cừu Doly
c)
Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội
d)
Chuyển gen từ tế bào sủa sinh vật này sang tế bào của sinh vật khác
35.
Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen KHÔNG theo một hướng xác định
a)
Đột biến
b)
CLTN
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Di nhập gen
36.
Khi nói về hô hấp ở của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
a)
Nếu không có Oxi thì thực vật tiến hành hô hấp kị khí
b)
Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra trong điều kiện có Oxi
c)
Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP
d)
Từ 1 mol glucose, phân giải kị khí sẽ tạo ra 2 mol ATP
37.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng
a)
CLTN làm thay đổi đột ngột TS alen và thành phần KG của quần thể
b)
Quá trình tiến hóa nhỏ xảy ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tó tiến hóa
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể
d)
Khi không có tác động của các nhân tố: đột biến, CLTN và di nhập gen thì TS alen và thành phần kiểu gen của quần thể không thay đổi
38.
Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
a)
Một hệ sinh thái gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của sinh vật
b)
Thực vật được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất
c)
Sinh vật phân giải có chức năng chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu cơ để cung cấp cho các sinh vật tiêu thụ trong hệ sinh thái
d)
Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu sinh của hệ sinh thái
39.
Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố thúc đẩy sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
Cách li địa lí
b)
CLTN
c)
Tập quán hoạt động
d)
Cách li sinh thái
40.
Trường hợp nào sau đây gen không di truyền theo quy luật phân li của Menđen
a)
Các cặp gen cùng nằm trên một cặp NST và sự phân li của NST diễn ra bình thường
b)
Gen nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính và sự phân li của NST diễn ra bình thường
c)
Gen nằm trên NST và xảy ra sự rối loạn phân li của NST trong giảm phân
d)
Các gen cùng nằm trên một cặp NST và xảy ra hoán vị gen với tần số 50%
41.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng, khi nói về ADN ở tế bào nhân thực
a)
I. ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất
b)
II. Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không có tác động lên ADN trong tế bào chất
c)
III. Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng
d)
IV. Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu
42.
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN , phát biểu nào sau đây sai ?
a)
I. ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất
b)
II. Qúa trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
c)
III. Trên cả 2 mạch khuôn, ADN polymelaza đều di chuyển theo chiều 5' - 3' để tổng hợp mạch mới theo chiều 3' - 5'
d)
IV. Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu
43.
Có bao nhiêu lí do sau đây sai khi giải thích tỉ lệ trẻ mắc hội chứng Đao gia tăng theo tuổi của ng mẹ
a)
1. Quá trình giảm phân của tế bào sinh trứng ở ng mẹ không diễn ra
b)
2. Tế bào sinh trứng của ng mẹ giảm phân phát sinh đột biến gen
c)
3. Trong quá trinh phát sinh giao tử của ng mẹ, sự phân li nst dễ bị rối loạn
d)
4.Quá trình phân li cặp nst giới tính trong tb sinh trứng của ng mẹ ko diễn ra
44.
Năm 1909, Coren phát hiện ra hiện tg di truyển tế bào chất khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây
a)
Chim bồ câu
b)
Cây hoa phấn
c)
Ruồi giấm
d)
Đậu Hà Lan
45.
Trong chọn giống vật nuôi, phương phát nào thường được dùng để tạo ra bến dị tổ hợp
a)
gây đột biến bằng sốc nhiệt
b)
gây đột biến bằng consixin
c)
lai hữu tính
d)
chiếu xạ bằng tia X
46.
Hải quỳ và tôm là mối quan hệ gì
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Cạnh tranh khác loài
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
47.
Cây tỏi tiết chất gây ức chế các hoạt động xung quanh
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Hội sinh
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
48.
Vi khuẩn lam Anabaena zollae và bèo hoa dâu là mqh gì
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Hội sinh
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
49.
Địa y sống bám trên cành cây là mqh gì
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Hội sinh
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
50.
Vi khuẩn Rhizobium và nốt sần cây họ Đậu
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Hội sinh
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
51.
Phong lan bám trên cây gỗ
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Hội sinh
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
52.
Táo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Hội sinh
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
53.
Tảo và nấm là mqh gì
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Hội sinh
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
54.
Bọ chét trên lưng trâu
a)
Ức chế cảm nhiễm
b)
Hội sinh
c)
Kí sinh
d)
Cộng sinh
55.
Xét các biện pháp tạo giống sau đây, phương pháp nào không được sử dụng để tạo ưu thế lai:
a)
I. Dung hợp tế bào trần, nhân lên thành dòng và gây lưỡng bội hóa
b)
II. Gây đột biến, sau đó chọn lọc để được giống mới có năng suất cao
c)
III. Chọn dòng tế bào xoma có biến dị, sau đó nuôi cấy thành cơ thể và nhân lên thành dòng.
d)
IV. Nuôi cấy tế bào thành mô sẹo để phát triển thành cá thể, sau đó nhân lên thành dòng
e)
V. Tạo dòng thuần chủng, sau đó cho lai khác dòng để thu con lai làm giống
56.
Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây sai
a)
I. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể ko cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại
b)
II. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ
c)
III. Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống
d)
IV. Khi lai giữa 2 cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai
57.
Phép lai nào sau đây thường được sử dụng để tạo ưu thế lai
a)
Lai khác dòng
b)
Lai phân tích
c)
Lai thuận nghịch
d)
Lai tế bào
58.
Biện pháp nào sau đây không tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống
a)
Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau
b)
Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý, hóa học
c)
Chuyển gen từ loài này sang loài khác
d)
Kĩ thuật chia cắt phôi từ một phôi ban đầu thành nhiều phôi, mỗi phôi phát triển thành cá thể mới
59.
Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây
a)
Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
b)
Lai khác dòng
c)
Lai tế bào xoma khác loài
d)
Công nghệ gen
60.
Phép lai nào sau đay không tạo được ưu thế lai đời F1
a)
Lai xa
b)
Tự thụ phấn và giao phối cận huyết
c)
Lai phân tích
d)
Lai tế bào sinh dưỡng
e)
Lai xa kèm đa bội hóa
61.
Phương pháp nào có thể tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống
a)
Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau
b)
Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen
c)
Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hóa học
d)
Loại bỏ những cá thể không mong muốn
62.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 và sau đó được duy trì ổn định ở các đời tiếp theo
b)
Khi lai khác dòng hoặc lai khác loài, con lai luôn biểu hiện ưu thế lai
c)
Nếu sử dụng con lai F1 làm giống thì sẽ gây ra hiện tượng thoái hóa giống vì con lai F1 có kiểu gen dị hợp
d)
Trong cùng 1 tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch có thể cho ưu thế lai và ngược lại
e)
Ở dòng thuần chủng, quá trình tự thụ phấn không gây thoái hóa giống
63.
Tế bào của thể lưỡng bội có ADN nhân gồm 6 x 10^9 cặp nu. Theo lý thuyết, ở kì đầu nguyên phân, tế bào này có ADN nhân gồm
a)
18 x 10^9 cặp nu
b)
6 x 10^9 cặp nu
c)
24 x 10^9 cặp nu
d)
12 x 10^9 cặp nu
64.
Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra các cá thể động vật có kiểu gen đồng nhất
a)
Cấy truyền phôi
b)
Gây đột biến
c)
Lai hữu tính
d)
Công nghệ gen
65.
Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây sai
a)
Mất đoạn NST làm thay đổi số lượng và thành phần kiểu gen của NST
b)
Chuyển đoạn tương hỗ không làm thay đổi số lượng và thành phần kiểu gen của NST
c)
Chuyển đoạn NST có thể làm cho gen chuyển từ nhóm liên kết này sang nhóm liên kế khá
66.
Dựa vào hiện tượng protein có cấu tạo, chức năng giống nhau nhưng lại biến tính ở các nhiệt độ khác nhau để phân việt 2 loài = cách trên, thuộc tiêu chuẩn nào
a)
Di truyền
b)
Sinh lý
c)
Sinh hoá
d)
Sinh thái
67.
Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế di truyền, biến dị
a)
Sự trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng có thể làm tăng biến dị tổ hợp
b)
Các gen trên 1 NST có xu hướng liên kết phổ biến hơn hoán vị
c)
Giao phối ngẫu nhiên làm phát sinh biến dị tổ hợp
d)
Gen trong tế bào chất không được phân chia đều cho các tế bào con
68.
Nguyên nhân của hiện tượng "tự tỉa thưa" ở thực vật là gì?
a)
Giảm sự cạnh tranh về dinh dưỡng giữa các cá thể
b)
Mật độ cá thể quá cao, vượt quá "sức chịu đựng" của môi trường
c)
Giảm sự cạnh tranh về ánh sáng giữa các cá thể
d)
Làm giảm số lượng cá thể cho phù hợp với sức chứa của môi trường
69.
Trong tự nhiên, nguyên nhân chủ yếu dẫn đến cạnh tranh cùng loài là
a)
ngoại cảnh quá khắc nghiệt
b)
Mật độ cao quá mức
c)
nhu cầu sống giống nhau
d)
có kẻ thù xuất hiện
70.
Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể
a)
mật độ cá thể của quần thể
b)
sự phân bố cá thể trong quần thể
c)
sự hỗ trợ lẫn nhau của các cá thể trong quần thể
d)
tỉ lệ giới tính
71.
Nguyên nhân nào sau đây quyết định kiểu phân bố của quần thể
a)
nhiệt độ
b)
ánh sáng
c)
nguồn dinh dưỡng
d)
nước
72.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quan hệ đối kháng trong quần thể
a)
Diễn ra sự ăn thịt đồng loại
b)
Diễn ra sự kí sinh cùng loài
c)
Diễn ra phổ biến trong loài
d)
Diễn ra sự cạnh tranh cùng loài
73.
Điều nào sau đây đúng về quan hệ hỗ trợ trong loài
a)
Trong nhiều trường hợp, quần tụ chỉ là tạm thời ở những thời gian nhất định như các con sống quây quần bên cha mẹ hoặc các cá thể họp đàn tạo thuận lợi cho săn mồi hay chống lại kẻ thù
b)
Trong nhiều trường hợp, quần tụ chỉ là tạm thời ở những thời gian nhất định như các con sống quây quần bên cha mẹ hoặc các cá thể họp đàn tạo thuận lợi cho sinh sản
c)
Sự quần tụ, sống bầy đàn là hiện tượng phổ biến trong sinh giới
d)
Sự quần tụ, sống bầy đàn là hiện tượng hiếm gặp trong sinh giới
74.
Nhân tố nào dưới đây ko tham gia vào điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
a)
Cạnh tranh sinh học
b)
Nhập cư của nhóm cá thể vào quần thể
c)
Di cư của nhóm cá thể ra khỏi quần thể
d)
Vật ăn thịt, vật kí sinh và dịch bệnh
75.
Không giao phói được do chênh lệch về mùa sinh sản như thời kì ra hoa, đẻ trứng,... thuộc dạng cách li
a)
nơi ở
b)
thời gian
c)
tập tính
d)
cơ học
76.
Trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí, cách li địa lý có vai trò
a)
tạo điều kiện cho sự cách ly sinh sản và cách li di truyền
b)
tác động trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
c)
chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau
d)
chọn lọc các kiểu hình thích nghi với các điều kiện địa lí khác nhau
77.
Hình thành loài bằng đa bội hóa khác nguồn thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật vì ở động vật đa bội hóa thường gây ra những rối loạn về
a)
giới tính và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất phức tạp
b)
phân bào và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất phức tạp
c)
giới tính và cơ chế sinh sản của các loài rất phức tạp
d)
phân bào và cơ chế sinh sản của các loải rất phức tạp
78.
Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ
a)
Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
b)
Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
c)
Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
d)
Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể
79.
Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hóa là
a)
đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hòa tính có hại của đột biến
b)
quá trình đột biến gây áp lực ko đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó
c)
quá trình đột biến làm cho 1 gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó
d)
quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp, quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp
80.
Ý nào sau đây là công nghệ tế bào
a)
Giống lúa gạo vàng
b)
Cừu đôly
c)
Cấy truyền phôi
d)
Nuôi cấy hạt phấn
e)
Vi khuẩn có khả năng tạo insulin
81.
Ý nào sâu đây là công nghệ gen
a)
Giống lúa gạo vàng
b)
Cừu đôly
c)
Cừu cho sữa có protein
d)
Nuôi cấy hạt phấn
e)
Vi khuẩn có khả năng tạo insulin
82.
Ý nào sau đây đúng
a)
Tócnơ XO
b)
Bệnh ung thư máu ác tính cánh số NST 5 ngắn
c)
Mù màu NST Y không trên X
d)
Đao NST 21
e)
Túm lông vành tai NST X không ở Y
83.
Nhân tố tiến hóa phát huy vai trò chủ yếu trong quần thể có kích thước nhỏ là
a)
Đột biến.
b)
Biến động di truyền.
c)
Chọn lọc tự nhiên.
d)
Giao phối không ngẫu nhiên.
84.
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần xã
a)
Độ đa dạng về loài
b)
Sự phân bố cá thể trong không gian
c)
Loài ưu thế và loài đặc trưng
d)
Tỉ lệ các nhóm tuổi ở mỗi loài
85.
Trong các nhận xét trên, nhận xét nào không đúng
a)
I. Nếu bố và mẹ đều thông minh sẽ di truyền cho con cái kiểu gen quy định khả năng thông minh.
b)
II. Hằng được bố truyền cho tính trạng da trắng, mũi cao, má lúm đồng tiền
c)
III. Muốn nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen cần tạo được các cá thể có kiểu gen đồng nhất
d)
IV. Ở thực vật, các tính trạng do gen nằm ở lục lạp qui định di truyền theo dòng mẹ
86.
Giả sử trên một cây gỗ lớn có 15 loài sinh vật cùng trú ngụ và sinh sống. Trên cây gỗ này đang tồn tại bao nhiêu ổ sinh thái
a)
1.0
b)
15.0
c)
3.0
d)
5.0
87.
Thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thế trong các chuỗi thức ăn cơ bản được gặp trong điều kiện
a)
Vùng cửa sông ven biển nhiệt đới
b)
Khối nước sông trong mùa cạn
c)
Đồng cỏ nhiệt đới trong mùa xuân nắng ấm
d)
Các ao hồ nghèo dinh dưỡng
88.
Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng
a)
O2 cần cho hô hấp hiếu khí giải phóng hoàn toàn nguyên liệu hô hấp, tích lũy được nhiều năng lượng
b)
CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí, nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp
c)
Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường
d)
Nước cần cho hô hấp, mất nước làm tăng cường độ hô hấp, cây tiêu hao nhiều nguyên liệu hơn
89.
Trong tạo giống, phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đối tượng nào
a)
Thực vật cho hạt
b)
Vi sinh vật
c)
Động vật bậc cao
d)
Thực vật cho củ
90.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra khi để chung áo protein của thể ăn khuẩn T2 và ADN của thể ăn khuẩn T4 thì tạo được một thể ăn khuẩn ghép. Nếu ta cho thể ăn khuẩn ghép đó cảm nhiễm vào thể một vi khuẩn, các thể ăn khuẩn nhân bản lên trong tế bào vật chủ sẽ có
a)
protein của T2 và ADN của T4
b)
protein của T4 và ADN của T2
c)
protein và ADN của T4
d)
protein và ADN của T2
91.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về CLTN
a)
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể
b)
Làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định
c)
Ở quần thể lưỡng bội chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen trội
d)
CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
92.
Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật, phát biểu nào sau đây sai
a)
Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều diễn ra trao đổi khí ở phế nang
b)
Tất cả các loài cơ quan tiêu hóa dạng ống đều có hệ tuần hoàn kín
c)
Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều trao đổi khí bằng phổi
d)
Tất cả các loài có hệ tuần hoàn hở đều thực hiện trao đổi khí bằng ống khí
93.
Khi nói về quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Chất APG được sử dụng để tái tạo chất nhận Ri-1,5-DiP
b)
Nếu không có CO2 thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều Ri-1,5-DiP
c)
Nếu không có ánh sáng thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều APG
d)
Nếu không có NADPH thì AlPG không được chuyển thành APG
94.
Tiến hoá nhỏ sẽ hình thành nên đơn vị phân loại nào sau đây
a)
Họ
b)
Bộ
c)
Ngành
d)
Loài
95.
Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất
a)
Thái Cổ
b)
Nguyên Sinh
c)
Trung sinh
d)
Tân sinh
96.
Trường hợp mỗi gen cùng loại (trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác
a)
cộng gộp
b)
trội ko hoàn toàn
c)
bổ trợ
d)
đồng trội
97.
Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang
a)
cá chép, tôm, cua
b)
giun đất, giun dẹp, côn trùng
c)
cá, ếch, bò sát
d)
giun tròn, trùng roi, giáp xác
98.
Người ta tiến hành thí nghiệm đánh dấu oxi phóng xạ (O18) vào phân tử glucose. Sau đó sử dụng phân tử glucose này làm nguyên liệu hô hấp thì oxi phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của quá trình hô hấp
a)
CO2
b)
NADPH
c)
H2O
d)
ATP
99.
Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch phổi có chức năng nào sau đây
a)
Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim
b)
Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi
c)
Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim
d)
Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan
100.
Khi nói về quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Chất NADPH do pha tối tạo ra được pha sáng sử dụng để khử APG thành AlPG
b)
Pha sáng sử dụng các nguyên liệu: NADP+; ADP; glucose; H2O
c)
Giai đoạn cacboxyl hoá của chu trình Calvin tạo ra chất APG
d)
Chất AlPG được sử dụng để tạo ra APG
101.
Khi nói về đột biến số lượng NST, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Tất cả các đột biến đa bội đều làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào
b)
Các đột biến thể một của cùng một loài đều có hàm lượng ADN ở trong các tế bào giống nhau
c)
Đột biến tam bội có thể được phát sinh trong nguyên phân, do tất cả các cặp NST không phân li
d)
Các thể đột biến lệch bội chỉ được phát sinh trong giảm phân mà không phát sinh trong nguyên phân
102.
Khi nói về đột biến NST, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Đột biến chuyển đoạn không làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào
b)
Đột biến số lượng NST sẽ làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào
c)
Đột biến đa bội lẻ thường không xảy ra ở các loài sinh sản vô tính
d)
Đột biến số lượng NST có thể làm thay đổi số lượng gen trên từng NST
103.
Ở 1 loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH. Sau kho bị đột biến, NST này có cấu trúc ABCDEDEGH, Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Dạng đột biến này không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST
b)
Dạng đột biến này được sử dụn để chuyển gen loài này sang loài khác
c)
Dạng đột biến này không làm thay đổi hình thái NST
d)
Dạng đột biến này thường làm tăng lượng sản phẩm của gen
104.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
Thường biến giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống
b)
Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
c)
Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường
d)
Mức phản ứng không di truyền được cho đời sau
105.
Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó
b)
Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monoxit (CO)
c)
1 phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích
d)
Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khi
106.
Chu trình sinh địa hóa vật chất là
a)
Sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần thể sinh vật
b)
Sự trao đổi ko ngừng của các chất giữa môi trường và quần xã sinh vật
c)
Sự trao đổi ko ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và hệ sinh thái
d)
Sự trao đổi ko ngừng của các chất trong cơ thể sinh vật
107.
Trong 1 khi rừng, các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác đông với môi trường sống của chúng tạo thành
a)
Lưới thức ăn
b)
Quần xã
c)
Chuỗi thức ăn
d)
Hệ sinh thái
108.
Sự khác biệt rõ rệt nhất về dòng năng lượng và dòng vật chất trong hệ sinh thái
a)
Các chất dinh đưỡng được sử dụng lại, còn năng lượng thì không
b)
Năng lượng được sử dụng lại, còn chất dinh dưỡng thì không
c)
Các cơ thể sinh vật luôn cần chất dinh dưỡng, nhưng không phải lúc nào cũng cần năng lượng
d)
Các cơ thể sinh vật luôn cần năng lượng, nhưng không phải lúc nào cũng cần chất dinh dưỡng
109.
cấu trúc lưới thức ăn càng phức tạp
a)
khi đi từ vùng vĩ độ thấp lên vùng vđộ cao, từ bờ đến vùng khơi đại dương
b)
khi đi từ vùng vĩ độ thấp lên vùng vđộ cao, từ vùng khơi đại dương vào bờ
c)
khi đi từ vùng vĩ độ cao lên vùng vđộ thấp, từ vùng khơi đại dương vào bờ
d)
khi đi từ vùng vĩ độ cao lên vùng vđộ thấp , từ bờ đến vùng khơi đại dương
110.
Động vật nào sau đây có cơ chế biến đổi sinh học nguồn thức ăn?
a)
Hổ
b)
Trâu
c)
Heo
d)
111.
Ở sinh vật lưỡng bội, thể đột biến nào sau đây mang bộ NST 2n + 1
a)
Thể ba
b)
Thể một
c)
Thể tam bội
d)
Đảo đoạn
112.
Côn trùng phát sinh ở đại nào
a)
Thái cổ
b)
Nguyên sinh
c)
Cổ sinh
d)
Trung sinh
113.
Hệ đệm bicacbônat (NaHCO3/ Na2CO3) có vai trò nào sau đây
a)
Duy trì nồng độ các chất trong máu luôn ổn định
b)
Duy trì pH máu ổn định tương đối
c)
Đảm bảo dòng máu chảy liên tục trong hệ mạch
d)
Duy trì áp suất thẩm thấu của máu
114.
Trong 1 hệ sinh thái, vật chất và năng lượng được truyền như nào
a)
cả hai đều được truyền theo 1 chiều
b)
cả hai được truyền theo vòng tuần hoàn
c)
vật chất truyền theo vòng tuần hoàn, năng lượng truyền theo 1 chiều
d)
năng lượng truyền theo vòng tuần hoàn, vật chất truyền theo 1 chiều
115.
trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, các tế bào sơ khai
a)
chưa có lớp màng bao bọc
b)
hoàn toàn không có khả năng phân chia
c)
có khả năng trao đổi chất với môi trường bên ngoài
d)
không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
116.
hệ sinh thái nào thu hồi co2 lớn nhất
a)
rừng và rạn san hô
b)
ao hồ
c)
vùng khơi đại dương
d)
đồng rêu
117.
Để phân biệt loài vi khuẩn này với loài vi khuẩn khác các nhà khoa học thường dùng tiêu chuẩn
a)
hoá sinh và hình thái
b)
Địa lý và phân tử
c)
Sinh sản và địa lý
d)
Sinh thái và hoá sinh
118.
Nguyên nhân chính dẫn đến sự khác biệt về thành phần loài sinh vật giữa các đại địa chất là
a)
Sự xuất hiện của các loài sinh vật mới
b)
Sự thay đổi của bề mặt lục địa trái đất
c)
Sự cạnh tranh mạnh mẽ giữa các loài
d)
Sự tuyệt chủng của các loài sinh vật đặc hữu
119.
có hai giống lúa, một giống có gen quy định khả năng kháng bệnh X và một giống có gen quy định khả năng kháng bệnh Y. Bằng cách gây đột biến, người ta có thể tạo ra giống mới có hai gen kháng bệnh ít và Y luôn di truyền cùng nhau. Biết rằng, Gen quy định bệnh X và bệnh Y nằm trên hai nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Phương pháp nào sau đây có thể giúp tạo ra giống lúa mới nói trên
a)
Gây đột biến chuyển đoạn
b)
Tạo ưu thế lai
c)
Nuôi cấy hạt phấn
d)
Lai tế bào sinh dưỡng
120.
Giải thích nào sau đây là đúng để lý giải cho việc các nhà khoa học thường sử dụng các cơ quan thoái hóa để chứng minh nguồn gốc các loài
a)
Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương tự
b)
Cơ quan thoái hóa có thể phục hồi chức năng khi điều kiện môi trường thay đổi
c)
Cơ quan thoái hóa cần thêm thời gian để được chọn lọc tự nhiên đào thải
d)
Cơ quan thoái hóa do tổ tiên di truyền lại và hiện tại chức năng đã bị suy giảm
121.
Có bao nhiêu biện pháp làm tăng lượng nitơ cho đất
a)
Trong thêm cây họ đậu
b)
Thả bèo hoa dâu vào ruộng lúa
c)
Bổ sung các chế phẩm có vi khuẩn cố định đạm
d)
Giữ đất luôn tơi xốp
122.
Các nguyên tố hóa học có trong thành phần hóa học của phân tử ADN là
a)
C, H, O, N, S
b)
C, H, O, N, P
c)
C, H, O, P, Na
d)
C, H, N, P, Mg
123.
Một tế bào da người bình thường của người có 46 nhiễm sắc thể. Số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tinh trùng được tạo ra ở người là
a)
46.0
b)
92.0
c)
23.0
d)
13.0
124.
những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng
a)
Trội không hoàn toàn
b)
Chất lượng
c)
Số lượng
d)
trội lặn hoàn toàn
125.
Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật, phát biểu nào sau đây sai
a)
Tất cả các loại có hệ tuần hoàn kép đều diễn ra trao đổi khí ở phế nang
b)
Tất cả các loại có cơ quan tiêu hóa dạng ống đều có hệ tuần hoàn kín
c)
Tất cả các loại có hệ tuần hoàn kép đều có cơ quan trao đổi khí là phổi
d)
Tất cả các loại có hệ tuần hoàn hở đều thực hiện trao đổi khí bằng ống khí
126.
Các tập hợp sinh vật dưới đây có bao nhiêu tập hợp không được xem là quần thể
a)
Những con chim trong một đàn chim đang di cư
b)
Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ
c)
những con ông thợ lấy mật ở một vườn hoa
d)
Những con cá sấu trong hồ Tây
127.
Khi nói về hô hấp hiếu khí của thực vật, phát biểu nào sau đây đúng
a)
nếu không có O2 thì không xảy ra Hô hấp hiếu khí
b)
Quá trình hô hấp hiếu khí luôn tạo ra ATP và nhiệt năng
c)
Phân tử O2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của toàn bộ quá trình hô hấp
d)
Quá trình hô hấp hiếu khí chỉ diễn ra ở bào quan ti thể
128.
Trên cặp nhiễm sắc thể số một của người, xét bẩy Duyên được sắp xếp theo trình tự ABCDEGH. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Nếu gen A nhân đôi 3 lần thì gen H cũng nhân đôi 3 lần
b)
Nếu duyên B phiên mã 40 lần thì gen E phiên mã 40 lần
c)
nếu đột biến đảo đoạn BCDE thì có thể sẽ làm giảm lượng prôtêin do gen B tổng hợp
d)
nếu đột biến mất một cặp nuclêôtit ở gen C thì sẽ làm thay đổi toàn bộ các bộ ba tới gen C đến gen H
129.
Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây sai
a)
Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch
b)
Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch
c)
Trong hệ mạch máu, vẫn tóc máu trong mao mạch là chậm nhất
d)
Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp
130.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quang hợp ở thực vật
a)
Chu trình Calvin tồn tại ở cả ba nhóm thực vật C3, C4 và CAM
b)
O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2
c)
Pha tối pha cố định CO2 diễn ra trong xoang tylacoit của lục lạp
d)
Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng (Gthich: Pha sáng giống nhau, pha tối khác nhau)
131.
Trong công nghệ gen, để chuyển gen vào nấm men thì người ta thường sử dụng loại thể truyền nào sau đây
a)
NST nhân tạo
b)
Plasmit
c)
Virut
d)
Vi khuẩn
132.
sự phân ly của cặp gen Aa diễn ra vào kì nào của quá trình giảm phân
a)
Kỳ đâu của giảm phân 1
b)
Kỳ cuối của giảm phân 2
c)
Kỳ đâu của giảm phân 2
d)
Kỳ sau của giảm phân 1
133.
Trong môi trường sống có một xác chết của sinh vật là xác của một cây thân gỗ. Xác chết của sinh vật nằm trong tổ chức sống nào sau đây
a)
Quần thể
b)
Quần xã
c)
Vi sinh vật
d)
Hệ sinh thái
134.
Khi nói về hô hấp của động vật, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Tất cả các loài động vật sống dưới nước đều hô hấp bằng mang
b)
ống khí của côn trùng không có mao mạch bao quanh, ống khí của chim có mao mạch bao quanh
c)
Quá trình trao đổi khí của tất cả các động vật trên cạn diễn ra ở phế nang
d)
Ở mang của cá, dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch
135.
Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây đúng
a)
khi không xảy ra đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yêu tố ngẫu nhiên
b)
Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kỳ các yếu tố nào khác làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu
c)
Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố mẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại
d)
sự thay đổi đột ngột của điều kiện thời tiết làm giảm đột ngột số lượng cá thể của quần thể di tích có thể dẫn tới loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể
136.
Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến quang hợp của thực vật, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Cùng một cường độ ánh sáng như nhau thì tia xanh lục thường có năng suất quang hợp thấp hơn tia xanh tím
b)
Cùng một nhiệt độ như nhau thì các loại cây sống trong cùng một môi trường sẽ có cường độ quang hợp như nhau
c)
Nhiệt độ không ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối của quang hợp
d)
Nhiệt độ cực tiểu đầm ngưng quang hợp ở những loài khác nhau là như nhau
137.
Khi nói về sự phát triển của sinh giới, phát biểu nào sau đây không đúng
a)
Ở kỷ đệ tam, số phát sinh các nhóm linh trưởng. Cây có hoa ngự trị, phân hóa các lớp chim thú, côn trùng
b)
Ở kỷ Tam Điệp, khí hậu khô, cá xương phát triển, phát sinh chim và Thú
c)
Ở kỷ Jura, bò sát cổ và hạt trần ngự trị, thực vật có hạt xuất hiện, dương xỉ phát triển mạnh
d)
Ở kỷ Phấn trắng, xuất hiện thực vật có hoa và tiến hóa ở động vật có vú, cuối kỉ tuyệt diệt sinh vật kể cả bò sát
138.
Tại một quần xã rừng mưa nhiệt đới, các loại cây đã phân bố thành 5 tầng: tầng vượt tán, tầng tán rừng, tầng dưới tán, tầng cây bụi và thảm cỏ. Khi nói về các loài trong quần xã này, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
Độ ẩm là nhân tố quyết định đến sự phân tầng này
b)
Các loài thực vật phân bố cùng tầng thì thường có ổ sinh thái về ánh sáng giống nhau
c)
Sự phân tầng thảm thực vật đã kéo theo sự phân tầng của các loại vi khuẩn và nấm
d)
Sự phân tầng của sinh vật giúp cho các ổ sinh thái của các loài bớt trùng nhau
139.
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự
a)
Nút xoang nhĩ --> 2 tâm nhĩ và nút nhĩ thất --> bó His --> mạng Puoockin --> các tâm nhĩ, tâm thất co
b)
Nút nhĩ thất --> 2 tâm nhĩ và nút xoang nhĩ --> bó His --> mạng Puoockin --> các tâm nhĩ, tâm thất co
c)
Nút xoang nhĩ --> hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất --> mạng Puockin --> bó His --> các tâm nhĩ, tâm thất co
d)
Nút xoang nhĩ --> hai tâm nhĩ --> nút nhĩ thất --> bó His --> mạng Puockin --> các tâm nhĩ, tâm thất co