wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8 - ÔN TẬP CUỐI HK2 (22-23) (2)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Tính tổng của 20 số tự nhiên đầu tiên

b)

Học từ vựng tiếng Anh bằng cách viết lại nhiều lần cho đến khi thuộc

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Nhập vào một số nguyên cho đến khi đủ 50 số

2.

Trong câu lệnh While...do, việc đầu tiên thực hiện là:

a)

Kiểm tra điều kiện

b)

Thực hiện câu lệnh

c)

Tăng biến đếm

d)

Thoát khỏi vòng lặp

3.

Vòng lặp While <Điều kiện> do <Câu lệnh>;  là câu lệnh lặp:

a)

Chưa biết trước số lần lặp

b)

Biết trước số lần lặp

c)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100

d)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

4.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

While <điều kiện> to <câu lệnh>;

b)

While <điều kiện> to <câu lệnh 1> do <câu lệnh 2>;

c)

While <điều kiện> do ;<câu lệnh>;

d)

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

5.

Trong câu lệnh While...do, nếu điều kiện đúng thì:

a)

Tiếp tục vòng lặp

b)

Vòng lặp vô tận

c)

Lặp 10 lần      

d)

Thoát khỏi vòng lặp

6.

Câu lệnh lặp While...do sẽ kết thúc vòng lặp khi:

a)

Giá trị cuối > giá trị đầu

b)

Giá trị đầu < giá trị cuối

c)

<Điều kiện> là đúng (true)

d)

<Điều kiện> là sai (false)

7.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây hợp lệ?

a)

x:=10; While x:=10 do x:=x+5;

b)

x=10; While x=10 do x=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x:=x+5;

d)

x=10; While x:=10 do x=x+5;

8.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

i := 0; while i <> 0 do write(i, ‘ ’);

a)

Đưa ra màn hình 10 chữ số 0

b)

Không đưa ra thông tin gì

c)

Đưa ra màn hình 1000 chữ số 0

d)

Đưa ra màn hình một chữ số 0

9.

Cho đoạn chương trình sau:

S:=10;

a:=2;

While a<=S do a:=a*2;

Cho biết giá trị của a sau khi thực hiện xong chương trình.

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

10.

Hãy cho biết chương trình dưới đây sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp khi thực hiện đoạn chương trình:

N := 18; T := 20;

While N > 10 do

Begin

N := N-2; 

T := T-N;

End;

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Nhập vào các số từ 1 đến 10

b)

Chạy quanh sân trường nhiều vòng cho đến khi mệt thì nghỉ

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Chép 20 lần 1 từ mới Tiếng Anh

12.

Gieo hai hạt xí ngầu cho đến khi được hai mặt có cùng số nút. Đây là bài toán lặp với số lần lặp như thế nào?

a)

Lặp với số lần chưa biết trước

b)

Lặp với số lần biết trước

c)

Lặp 10 lần

d)

Lặp vô số lần

13.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước:

a)

For…do

b)

While…do

c)

If..then

d)

If…then…else

14.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 5;

While i>=1 do i := i – 1;

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

15.

Câu lệnh sau đây cho kết quả như thế nào?

i:=1;

while  i<=5 do

Begin

 write(5);

i:=i+1;

End;

a)

12345

b)

54321

c)

11111

d)

55555

16.

Em hãy điền khuyết vào chỗ trống trong câu sau:

Dữ liệu kiểu mảng là một…………các phần tử có thứ tự, mọi phần tử đều có chung một…………, gọi là kiểu của phần tử. Việc sắp xếp thứ tự được thực hiện bằng cách gán cho mỗi phần tử một chỉ số.

a)

Giá trị duy nhất; chỉ số.

b)

Tập hợp hữu hạn; kiểu dữ liệu.

c)

Kiểu dữ liệu, chỉ số.

d)

Giá trị duy nhất; kiểu dữ liệu.

17.

Cú pháp khai báo mảng nào sau đây đúng nhất?

a)

Var < tên biến mảng > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;

b)

Var < tên biến mảng > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;

c)

Var < tên biến mảng > : array [ < chỉ số đầu > : < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;

d)

Var < tên biến mảng > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;

18.

Để khai báo số phần tử của mảng, người lập trình cần:

a)

Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng

b)

Khai báo chỉ số đầu và chỉ số cuối của mảng

c)

Khai báo chỉ số kết thúc của mảng

d)

Không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định

19.

Tham chiếu tới phần tử của mảng được xác định bằng cách?

a)

[Chỉ số]<Tên biến mảng>

b)

[Kiểu dữ liệu]<Tên biến mảng>

c)

 <Tên biến mảng>[Chỉ số]

d)

[Kiểu dữ liệu]<Chỉ số>

20.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

d)

Tất cả ý trên đều sai

21.

Ta có mảng A gồm 40 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số thực, khai báo nào dưới đây đúng?

a)

Var A: array[1..40] of integer;

b)

Var A: array[1…40] of integer;

c)

Var A: array[40..1] of integer;

d)

Var A: array[1..40] of real;

22.

Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Chỉ số đầu > chỉ số cuối

b)

Chỉ số đầu <= chỉ số cuối

c)

Kiểu dữ liệu chỉ có thể là real

d)

Cả ba ý trên đều đúng

23.

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var hocsinh : array[12..80] of integer;

a)

69

b)

68

c)

70

d)

80

24.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(B5);    

c)

readln(dientich[i]);

d)

read(dayso[9]);

25.

Cho khai báo sau:

Var a:array[1..16] of integer;

Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của a?

a)

for k := 1 to 16 do write(a[k]);

b)

for k := 16 to 0 do write(a[k]);

c)

for k:= 1 to 15 do write(a[k]);

d)

for k := 16 down 0 write(a[k]);