Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8TDASHU4J9EIXUNP

Total questions: 172

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
a)
3s23p3
b)
3s23p2
c)
3s23p1
d)
3s13p2
2.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
a)
Al2O3.2H2O.
b)
Al(OH)3.2H2O.
c)
Al(OH)3.H2O.
d)
Al2(SO4)3.H2O.
3.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
a)
AlCl3.
b)
Al2O3.
c)
Al(OH)3.
d)
AI(NO3)3.
4.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
KCl.
b)
NaCl.
c)
NaOH.
d)
NaNO3
5.
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
a)
Al2O3.
b)
MgO.
c)
FeO.
d)
Fe2O3.
6.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
Al2O3.
b)
NaHCO3.
c)
AlCl3.
d)
Al(OH)3.
7.
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
a)
Phèn chua.
b)
Vôi sống.
c)
Thạch cao.
d)
Muối ăn.
8.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
a)
MgCl2.
b)
BaCl2.
c)
Al(NO3)3.
d)
Al(OH)3.
9.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
a)
3FeO + 2Al⎯⎯→3Fe + Al2O3.
b)
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
c)
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
d)
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
10.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
a)
NaOH.
b)
HCl.
c)
H2SO4.
d)
NaNO3.
11.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
a)
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
b)
chỉ có kết tủa keo trắng.
c)
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
d)
không có kết tủa, có khí bay lên.
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.
b)
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
c)
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
d)
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
13.
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
a)
[Ar]3d6
b)
[Ar]3d64s2
c)
[Ar]4s23d6
d)
[Ar]3d74s1
14.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
CuSO4.
b)
MgSO4.
c)
NaCl.
d)
NaOH.
15.
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
a)
FeCO3.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
FeS2.
16.
Cho phản ứng:a Fe+ b HNO3→ c Fe(NO3)3+ d NO+ H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
a)
6.
b)
4.
c)
5.
d)
3.
17.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
Cho Fe vào dung dịch HCl.
c)
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
d)
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
18.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
19.
Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (III) sunfat?
a)
Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư.
b)
Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.
d)
Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3.
20.
Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?
a)
Xanh tím.
b)
Trắng xanh.
c)
Nâu đỏ.
d)
Vàng nhạt.
21.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
FeCl2.
b)
Fe(NO3)3.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
Fe2O3.
22.
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
a)
NaOH.
b)
HCl.
c)
H2SO4.
d)
HNO3.
23.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
a)
Fe2O3.
b)
FeO.
c)
Fe(OH)3.
d)
Fe2(SO4)3.
24.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe⎯⎯→+X⎯⎯→FeCl3⎯⎯→+Y⎯⎯→Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
Cl2, NaOH.
b)
NaCl, Cu(OH)2.
c)
HCl, Al(OH)3.
d)
HCl, NaOH.
25.
Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeS.
c)
FeSO4.
d)
FeSO3.
26.
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
a)
Fe2(SO4)3 và H2SO4.
b)
FeSO4.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeSO4 và H2S.
27.
Trong hợp kim gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
a)
S.
b)
Fe.
c)
Si.
d)
Mn.
28.
Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,…. Trong đó hàm lượng cacbon chiếm
a)
Từ 2% đến 6%.
b)
Dưới 2%.
c)
Từ 2% đến 5%.
d)
Trên 6%.
29.
Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3; AgNO3 dư; CuSO4; HCl; HNO3 (đặc, nguội dư); H2SO4 (đặc, nóng, dư); H2SO4 (loãng), HNO3 (loãng, dư). Số trường hợp tạo muối sắt (III) là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
30.
Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Cho FeS vào dung dịch HCl. (c) Cho Al vào dung dịch NaOH. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3. (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3. (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
a)
5.
b)
4.
c)
6.
d)
3.
31.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
Al.
b)
Mg.
c)
Ca.
d)
Na.
32.
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X (dd) → NaAlO2 + H2O
a)
NaOH.
b)
Na2CO3.
c)
NaCl.
d)
NaHSO4.
33.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?
a)
Al(OH)3.
b)
Al2O3.
c)
Al(NO3)3.
d)
KAlO2.
34.
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
a)
Al.
b)
Na.
c)
Cu.
d)
Fe.
35.
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước,... Công thức của phèn chua là
a)
KAl(SO4)2.12H2O.
b)
NaAl(SO4)2.12H2O.
c)
KFe(SO4)2.12H2O.
d)
NaFe(SO4)2.12H2O.
36.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:
a)
Nhôm là kim loại kém hoạt động.
b)
Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
c)
Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
d)
Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
37.
Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là
a)
1: 1.
b)
2: 3.
c)
1: 3.
d)
1: 2.
38.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
b)
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
c)
Al tác dụng với CuO nung nóng.
d)
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
39.
Lấy m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH, phản ứng xong người ta thu được V lít khí hidro. Chất bị hòa tan là
a)
Al, Al2O3.
b)
Fe2O3, Fe.
c)
Al và Fe2O3.
d)
Al, Al2O3 và Fe2O3.
40.
Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được là
a)
Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.
b)
Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư.
c)
Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.
d)
Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư.
41.
Cho các chất rắn: Fe, Al, CuO, Al2O3, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe2O3. Chất tan được trong dung dịch NaOH là
a)
Mg(OH)2, Al(OH)3, Al, Al2O3.
b)
Al, Al(OH)3, Al2O3.
c)
Fe2O3, Al, Al(OH)3, Al2O3.
d)
Fe, CuO, Al2O3, Al(OH)3.
42.
Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
43.
Fe có số thứ tự là 26. Cấu hình electron của Fe2+ là
a)
1s22s22p63s23p63d5
b)
1s22s22p63s23p63d6
c)
1s22s22p63s23p64s23d3
d)
2s22s22p63s23p63d64s2
44.
Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là
a)
Al.
b)
Fe3O4
c)
FeCl2
d)
CuO.
45.
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
a)
Hematit đỏ.
b)
Pirit sắt.
c)
Manhetit.
d)
Xiđerit.
46.
Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:
a)
HCl
b)
H2SO4
c)
NaOH
d)
AgNO3
47.
Phản ứng hóa học giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa-khử?
a)
Fe2O3 + CO
b)
Fe2O3 + Al
c)
Fe2O3 + HNO3
d)
Fe + FeCl3
48.
Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là
a)
Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư.
b)
Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.
d)
Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3.
49.
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa?
a)
Fe2O3 + H2SO4.
b)
Fe(OH)3 + HCl.
c)
FeCl3 + Mg.
d)
FeCl2 + Cl2.
50.
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
a)
MgO.
b)
FeO.
c)
Fe2O3.
d)
Al2O3.
51.
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
a)
Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư.
b)
Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
c)
Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
d)
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
52.
Phản ứng nào sau đây là không đúng?
a)
Fe3O4+ 4H2SO4 đặc⎯⎯→FeSO4+ Fe2(SO4)3+4H2O.
b)
3FeO + 10HNO3⎯⎯→3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
c)
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O⎯⎯→4Fe(OH)3.
53.
Nguyên tắc sản xuất gang là
a)
Khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao.
b)
Khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao.
c)
Khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao.
d)
Khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao.
54.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Thép là hợp kim của Fe không có C và có một ít S, Mn, P, Si.
b)
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 0,01-2% C) và một ít Si, Mn, Cr, Ni.
c)
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 2-5% C) và một ít S, Mn, P, Si.
d)
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 5-10% C) và một lượng rất ít Si, Mn, Cr, Ni.
55.
Phản ứng nào sau đây viết sai? (1) 2Fe + 6HCl⎯⎯→2FeCl3 + 3H2 (2) 2Fe + 6HNO3 (loãng)⎯⎯→2Fe(NO3)3 + 3H2 (3) 8Fe + 15H2SO4 đặc nguội ⎯⎯→ 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O (4) 2Fe + 3CuCl2⎯⎯→ 2FeCl3 + 3Cu
a)
(1), (2).
b)
(1),(2),(4).
c)
(1),(2),(3).
d)
(1),(2),(3),(4)
56.
Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe(NO )⎯⎯→ X⎯⎯→+CO⎯⎯→ Y⎯⎯→+FeCl3⎯⎯→Z ⎯⎯→+T⎯⎯→Fe(NO3 )3 .Các chất X và T lần lượt là
a)
FeO và NaNO3.
b)
Fe2O3 và Cu(NO3)2.
c)
FeO và AgNO3.
d)
Fe2O3 và AgNO3.
57.
Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
a)
3.
b)
1.
c)
2.
d)
4.
58.
Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe + O2⎯⎯⎯→ t cao(A) (A) + HCl → (B) + (C) + H2O (B) + NaOH⎯⎯→(D) + (G) (C) + NaOH⎯⎯→(E) + (G)(D) + ? + ?⎯⎯→(E)E)⎯⎯→t(F) + ?Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là
a)
Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3
b)
Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
c)
Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3
d)
Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3.
59.
Kim loại phản ứng được với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
a)
Al.
b)
Ag.
c)
Cu.
d)
Fe.
60.
Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
a)
HCl.
b)
NaCl.
c)
NaOH.
d)
NaNO3.
61.
Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
quặng boxit.
b)
quặng manhetit.
c)
quặng pirit.
d)
quặng đolomit.
62.
Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
a)
NaOH.
b)
KCl.
c)
NaNO3.
d)
KNO3.
63.
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… Công thức hoá học của phèn chua là
a)
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
d)
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
64.
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
a)
H2SO4.
b)
NaCl.
c)
Na2SO4.
d)
KCl.
65.
Hơp chất X là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của X là
a)
Al(NO3)3.
b)
Al2O3.
c)
NaAlO2.
d)
Al(OH)3.
66.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
a)
HNO3 loãng.
b)
HCl đặc.
c)
NaOH đặc.
d)
HNO3 đặc, nguội.
67.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
b)
Al tác dụng với CuO nung nóng.
c)
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
d)
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
68.
Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
2.
b)
4.
c)
1.
d)
3.
69.
Cho phản ứng: AAl + BHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các sốnguyên, tối giản. Tổng(A +B) bằng
a)
38.
b)
36.
c)
23.
d)
64.
70.
Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?
a)
Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.
b)
Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa.
c)
Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó chất kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.
d)
Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3.
71.
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
NaCl.
b)
NaOH.
c)
HNO3 đặc, nguội.
d)
H2SO4 loãng.
72.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
a)
FeSO4.
b)
FeS.
c)
FeS2.
d)
Fe2(SO4)3.
73.
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
a)
hematit nâu.
b)
manhetit.
c)
xiđerit.
d)
hematit đỏ.
74.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
a)
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
b)
Dung dịch H2SO4 (loãng).
c)
Dung dịch HCl.
d)
Dung dịch CuSO4.
75.
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
a)
Mg.
b)
Zn.
c)
Al.
d)
Fe.
76.
Cho phương trình hóa học: a Fe + b H2SO4⎯⎯→c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2OTỷ lệ a: b là
a)
1:3.
b)
1:2.
c)
2:3.
d)
2:9.
77.
Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
c)
Fe + Cl2⎯⎯→tFeCl2.
d)
3Fe + 2O2⎯⎯→tFe3O4.
78.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
a)
Fe2O3.
b)
FeO.
c)
Fe(OH)2.
d)
Fe(NO3)2.
79.
Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
a)
sắt (II) nitrit.
b)
sắt (III) nitrat.
c)
sắt (II) nitrat.
d)
sắt (III) nitrit.
80.
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe(OH)3.
c)
FeCO3.
d)
Fe3O4.
81.
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
a)
Fe(OH)2, FeO.
b)
FeO, Fe2O3.
c)
Fe(NO3)2, FeCl3.
d)
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
82.
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
a)
kết tủa màu nâu đỏ.
b)
kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ.
c)
kết tủa màu trắng hơi xanh.
d)
kết tủa màu xanh lam.
83.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa
a)
Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
b)
Fe(NO3)2 và NaNO3.
c)
Fe(NO3)3 và NaNO3.
d)
Fe(NO3)3.
e)
Fe(NO3)2.
84.
X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu đượcdung dịch Y. Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh. Mặt khác,cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Vậy X có thể làchất nào sau đây?
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe(OH)3.
c)
Fe3O4.
d)
FeO.
85.
Nguyên tắc luyện thép từ gang là
a)
Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
b)
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
c)
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
d)
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
86.
Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
a)
Trên 2%.
b)
Từ 0,01% đến 2%.
c)
Từ 2% đến 5%.
d)
Trên 5%.
87.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Các chất X và Z lần lượt là
a)
FeO và NaNO3.
b)
FeO và Fe.
c)
Fe2O3 và Cu(NO3)2.
d)
Fe2O3 và FeCl2.
88.
Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư. (c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng. (f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
a)
4.
b)
2.
c)
5.
d)
3.
89.
Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
a)
Al.
b)
Ag.
c)
Cu.
d)
Fe.
90.
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X (dd) → NaAlO2 + H2O
a)
NaOH.
b)
Na2CO3.
c)
NaCl.
d)
NaHSO4.
91.
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: hidroxit x⎯⎯→toxit Y + H2O
a)
NaOH.
b)
Ba(OH)2.
c)
KOH.
d)
Al(OH)3.
92.
Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn nhôm nếu M là kim loại nào?
a)
Ca.
b)
Li.
c)
K.
d)
Ag.
93.
Oxit nào lưỡng tính?
a)
Al2O3.
b)
Fe2O3.
c)
CaO.
d)
CuO.
94.
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3 + X (dd) → Al(NO3)3 + H2O
a)
HNO3.
b)
K2CO3.
c)
KNO3.
d)
KHSO4.
95.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, Tổng
a)
5.
b)
4.
c)
7.
d)
6.
96.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?
a)
Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3.
b)
Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.
c)
Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.
d)
Al2O3 là oxit không tạo muối.
97.
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
a)
Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
b)
Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
c)
Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
d)
Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.
98.
Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phảnứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
2.
b)
5.
c)
3.
d)
4.
99.
Cho sơ đồ phản ứng sau:X1+ dd NaOH (dư)→ X2+CO2(dư)+ H2O→ X3+dd H2SO4→ X4+dd NH3→ X3→ X5 Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1 và X5 lần lượt là
a)
AlCl3 và Al2O3.
b)
Al(NO3)3 và Al.
c)
Al2O3 và Al.
d)
Al2(SO4)3 và Al2O3.
100.
Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
a)
Al2O3 và Fe.
b)
Al, Fe và Al2O3.
c)
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.
d)
Al2O3, Fe, Fe3O4.
101.
Chọn câu trả lời đúng. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, vị trí của nguyên tố Fe là
a)
Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B.
b)
Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIB, sắt là nguyên tố phi kim.
c)
Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B.
d)
Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VB, sắt là kim loại nhóm B.
102.
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
FeCl3.
b)
H2SO4 loãng, nguội.
c)
AgNO3.
d)
HNO3 đặc, nguội.
103.
Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
Fe.
104.
Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
c)
Fe + Cl2 → FeCl2.
d)
3Fe + 2O2 → Fe3O4.
105.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa - khử?
a)
Fe + HCl
b)
FeCl3 + Fe
c)
FeS + HCl
d)
Fe + AgNO3
106.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
a)
Fe, Al, Cr
b)
Cu, Fe, Al
c)
Fe, Mg, Al
d)
Cu, Pb, Ag
107.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây?
a)
kim loại Ba.
b)
kim loại Cu.
c)
kim loại Ag.
d)
kim loại Mg
108.
Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
a)
pirit sắt.
b)
manhetit.
c)
xiđerit.
d)
hematit
109.
Có các phản ứng sau:Fe + HCl→X + H2 Fe + Cl2→Y Fe + H2SO4→Z + H2 Fe + H2SO4 (dư)→T+ SO2 + H2O X, Y, Z, T lần lượt là
a)
FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3
b)
FeCl3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3
c)
FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4
d)
FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeSO4
110.
Cho sơ đồ chuyển hóa: FeCác chất Y và T lần lượt là
a)
Fe3O4, dung dịch NaNO3.
b)
Fe, dung dịch Cu(NO3)2.
c)
Fe, dung dịch AgNO3 dư.
d)
Fe2O3, HNO3.
111.
Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng?
a)
Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch AgNO3 thấy thanh sắt dần có màu trắng bạc và dung dịch xuất hiện màu vàng nâu.
b)
Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch Cu(NO3)2 thấy thanh sắt dần có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
c)
Nhúng thanh đồng dư vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần và thay thế bằng màu xanh.
d)
Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần đến màu xanh nhạt.
112.
X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y. Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh. Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Vậy dung dịch Y chứa muối nào sau đây?
a)
FeSO4.
b)
Fe2(SO4)3.
c)
FeSO4 và Fe2(SO4)3.
d)
FeO.
113.
Hòa tan hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
a)
CuO, Fe2O3.
b)
CuO, Al2O3, FeO.
c)
Al2O3, FeO.
d)
Fe2O3.
114.
Nguyên tắc luyện thép từ gang là
a)
Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
b)
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
c)
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
d)
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
115.
Trong sản xuất gang, người ta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiêu liệu cung cấp nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo thành phần từ 2-5% C trong gang. Loại than đó là
a)
than non.
b)
than đá.
c)
than gỗ.
d)
than cốc.
116.
Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO và NO2 thu được dung dịch X và một phần kim loại Cu không tan. Muối trong dung dịch X là
a)
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
b)
Fe(NO3)2.
c)
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2.
d)
Fe(NO3)3.
117.
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
AlCl3.
b)
Al2O3.
c)
NaAlO2.
d)
Al2(SO4)3.
118.
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa. Dung dịch X chứa chất nào?
a)
Ba(OH)2.
b)
NaOH.
c)
AlCl3.
d)
NaAlO2.
119.
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3 + X (dd) → KAlO2 + H2O
a)
KOH.
b)
K2CO3.
c)
KCl.
d)
KHSO4.
120.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Kim loại Al cháy trong bình chứa khí O2 là sự ăn mòn hóa học.
b)
Muối Ca(HCO3)2 dễ bị phân hủy khi đun nóng.
c)
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
d)
Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, thu được muối trung hòa.
121.
Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, NaAlO2, Al2(SO4)3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
2.
b)
4.
c)
1.
d)
3.
122.
Tác dụng của Criolít trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3:(I) Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 và ngăn cản Al tạo ra không bị oxi hóa. (II) Tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy. (III) Chất bảo vệ thùng điện phân.
a)
I, II đều đúng.
b)
I, III đều đúng.
c)
II, III đều đúng.
d)
I, II, III đều đúng.
123.
Xét phương trình phản ứng:Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O (1). Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2). Nhận xét nào sau đây đúng
a)
Phương trình (1) Al(OH)3 thể hiện tính chất axit. Phương trình (2) Al(OH)3 thể hiện tính chất bazơ.
b)
Phương trình (1) Al(OH)3 thể hiện tính chất bazơ. Phương trình (2) Al(OH)3 thể hiện tính chất axit.
c)
Phương trình (1) là phản ứng oxi hóa khử, phương trình (2) là phản ứng trao đổi ion.
d)
Phương trình (2) là phản ứng oxi hóa khử, phương trình (1) là phản ứng trao đổi ion.
124.
Thí nghiệm cho từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng là
a)
Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt.
b)
Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt.
c)
Sủi bọt khí và kết tủa xanh thẫm.
d)
Sủi bọt khí và kết tủa trắng.
125.
Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?
a)
Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
b)
Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
c)
Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
d)
Cho Al2O3 tác dụng với nước.
126.
Dãy gồm các chất có thể tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
a)
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2.
b)
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.
c)
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.
d)
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
127.
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
a)
4.
b)
5.
c)
7.
d)
6.
128.
Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
a)
Mg(OH)2.
b)
Al(OH)3.
c)
MgCO3.
d)
CaCO3.
129.
Số oxi hóa chủ yếu của sắt trong hợp chất là
a)
+2.
b)
+3.
c)
+2 và +3.
d)
+8/3, +2, +3.
130.
Thành phần chính của quặng xiđerit là
a)
Fe3O4.
b)
FeCO3.
c)
FeS2.
d)
Al2O3.
131.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
a)
Au.
b)
Fe.
c)
Ag.
d)
Cu.
132.
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là
a)
36
b)
34
c)
33
d)
35
133.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
a)
Fe3O4 + 8HCl⎯⎯→FeCl2 +2 FeCl3 +4H2O.
b)
2NaOH+Cl2⎯⎯→NaCl + NaClO+ H2O.
c)
4FeCO3 + O2⎯⎯→2Fe2O3 + 4CO2.
d)
3Cu + 2FeCl3⎯⎯→3CuCl2 + 2Fe.
134.
Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X không thể là chất nào sau đây?
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe3O4.
c)
FeO.
d)
Fe2O3.
135.
Thực hiện các thí nghiệm sau:(1) Đốt dây sắt trong khí clo.(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3(loãng, dư).(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4(loãng, dư).Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
a)
2.
b)
1.
c)
4.
d)
3.
136.
Cho sơ đồ chuyển hoá:NaOH⎯⎯⎯→ +dd XFe(OH)2⎯⎯⎯→ +dd YFe2(SO4)3⎯⎯⎯→ +dd ZBaSO4.X, Y, Z lần lượt là
a)
FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.
b)
FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
c)
FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
d)
FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
137.
Cho sơ đồ sau: Fe⎯⎯⎯→ +Cl , t 2?⎯⎯⎯→ + KOH?⎯⎯→+ tX X là chất nào sau đây?
a)
Fe2O3
b)
FeO
c)
Fe3O4
d)
Fe(OH)2
138.
Nung hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeS2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là
a)
Fe2O3.
b)
FeO.
c)
Fe.
d)
Fe3O4.
139.
Cho từng chất rắn: FeCl3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
a)
6.
b)
5.
c)
4.
d)
7.
140.
Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được ddX và chất rắn Y ddX chứa ?
a)
HCl, CuCl2.
b)
HCl, FeCl3, CuCl2.
c)
HCl, FeCl2, FeCl3.
d)
HCl, CuCl2, FeCl2.
141.
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
a)
Fe2(SO4)3 và H2SO4.
b)
FeSO4.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeSO4 và H2S
142.
Cho dung dịch chứa FeCl2 và CuCl2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem toàn bộ lượng kết tủa thuđược nung trong không khí đếnkhối lượng không đổi, thu được hỗn hợp rắn gồm
a)
Fe, CuO.
b)
Fe3O4, Cu.
c)
FeO, CuO.
d)
Fe2O3, CuO.
143.
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
a)
MgSO4.
b)
MgSO4 và Fe2(SO4)3.
c)
MgSO4 và FeSO4.
d)
MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
144.
Cho các dung dịch riêng lẻ mỗi chất sau: KCl; CuSO4; Al(NO3)3; Pb(NO3)2; HCl; Fe(NO3)3; HNO3 loãng dư; (NH4)2SO4; H2SO4 đặc nóng dư. Nếu cho một ít bột Fe lần lượt vào mỗi dung dịch thì số trường hợp có phản ứng tạo Fe2+ là
a)
5
b)
6
c)
7
d)
4
145.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là
a)
3s13p2
b)
3s23p2
c)
3s23p1
d)
3s23p3
146.
Kim loại Al phản ứng với dung dịch nào sau đây không sinh ra khí hiđro?
a)
HCl.
b)
NaOH.
c)
NaHSO4.
d)
FeCl3.
147.
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit dùng hàn đường ray?
a)
Al.
b)
Na.
c)
Cu.
d)
Fe.
148.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính củaquặng boxit là
a)
Al2O3.2H2O.
b)
Al(OH)3.2H2O.
c)
Al(OH)3.H2O.
d)
Al2(SO4)3.H2O.
149.
Trong những chất sau chất nào không có tính chất lưỡng tính?
a)
Al(OH)3
b)
Al2O3
c)
ZnSO4
d)
NaHCO3
150.
Phèn chua có thành phần là
a)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
b)
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
c)
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
d)
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
151.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?
a)
Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3.
b)
Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.
c)
Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.
d)
Al2O3 là oxit không tạo muối.
152.
Chất nào sau đây vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
a)
CaCO3.
b)
NaAlO2.
c)
Fe(OH)3.
d)
Al.
153.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
c)
Fe + Cl2 → FeCl2.
d)
3Fe + 2O2 → Fe3O4.
154.
Trong các loại quặng sắt thì quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
a)
hematit đỏ
b)
hematit nâu
c)
manhetit
d)
xiđerit
155.
Fe có số thứ tự là 26. Cấu hình electron của Fe3+ là
a)
1s22s22p63s23p63d5
b)
1s22s22p63s23p63d6.
c)
1s22s22p63s23p64s23d3
d)
2s22s22p63s23p63d64s2
156.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa- khử?
a)
Fe3O4 + HCl
b)
FeO + H2SO4 đặc nóng
c)
FeCl2 + Cl2
d)
FeO + HNO3
157.
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa?
a)
Fe2O3 + H2SO4
b)
Fe(OH)3 + HCl
c)
FeCl3 + Mg
d)
FeCl3 + NaOH
158.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
FeSO4
b)
Fe3O4
c)
Fe2O3
d)
Fe(OH)2
159.
Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
a)
Trên 2%.
b)
Dưới 2%.
c)
Từ 2% đến 5%.
d)
Trên 5%.
160.
Nguyên liệu chính để sản xuất thép là
a)
Gang, sắt phế liệu, oxi.
b)
Than đá, gang.
c)
Quặng sắt, than cốc.
d)
Quặng sắt, SiO2, CaO.
161.
Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
a)
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
b)
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
c)
Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
d)
Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
162.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2 + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
a)
45.
b)
44.
c)
47.
d)
46.
163.
Cho hỗn hợp gồm Na2O, Al2O3 vào lượng nước dư, thu được dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là
a)
NaOH.
b)
NaAlO2.
c)
Al2O3.
d)
Al(OH)3.
164.
Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
a)
Al2O3 và Fe.
b)
Al, Fe và Al2O3.
c)
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.
d)
Al2O3, Fe, Fe3O4.
165.
Thực hiện các thí nghiệm sau:(1) Đốt dây sắt trong khí clo.(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
a)
3.
b)
1.
c)
2.
d)
4.
166.
Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:
a)
Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư
b)
Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.
d)
Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3.
167.
Hòa tan hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
a)
CuO, Fe2O3.
b)
CuO, Al2O3, FeO.
c)
Al2O3, FeO.
d)
Fe2O3.
168.
Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng?
a)
Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch AgNO3 thấy thanh sắt dần có màu trắng bạc và dung dịch xuất hiện màu vàng nâu.
b)
Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch Cu(NO3)2 thấy thanh sắt dần có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
c)
Nhúng thanh đồng dư vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần và thay thế bằng màu xanh.
d)
Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần đến màu xanh nhạt.
169.
Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Như vậy trong dung dịch X có chứa:
a)
HCl, CuCl2.
b)
HCl, FeCl3, CuCl2.
c)
HCl, FeCl2, FeCl3.
d)
HCl, CuCl2, FeCl2.
170.
Một oxit sắt khi tan trong H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím và có khả năng hòa tan Cu. Công thức của oxit là
a)
Fe2O3
b)
Fe3O4
c)
FeO2
d)
FeO
171.
Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra.Tên của quặng là
a)
hematit.
b)
manhetit.
c)
pirit.
d)
xiđerit.
172.
Thực hiện các thí nghiệm sau:(1) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.(2) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3.(3) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư.(4) Cho hỗn hợp a mol Mg vào dung dịch chứa a mol FeCl3.Sau khi kết thúc thí nghiệm, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
a)
4.
b)
1.
c)
3.
d)
2.