WorksheetsÔN TẬP TUẦN 30_HHC3
Total questions: 29
Worksheet time: 44mins
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :2x−3=−5y−4=3z+1. Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của d?
A. u2=(2;4;−1)
B. u1=(2;−5;3)
C. u3=(2;5;3)
D. u4=(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=−1y−2=2z−3 đi qua điểm nào dưới đây?
A. Q(2;−1;2)
B. M(−1;−2;−3)
C. P(1;2;3)
D. N(−2;1;−2)
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(3;−1;4) và có một vectơ chỉ phương u=(−2;4;5). Phương trình tham số của d là
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và có vectơ chỉ phương u=(2;−1;−2) là
A. 1x−2=2y+1=3z+2
B. 2x+1=−1y+2=−2z+3
C. 1x+2=2y−1=3z−2
D. 2x−1=−1y−2=−2z−3
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;2;1) và N(3;1;−2) . Đường thẳng MN có phương trình là
A. 4x+1=3y+2=−1z+1.
B. 2x−1=−1y−2=−3z−1
C. 4x−1=3y−2=−1z−1.
D. 2x+1=−1y+2=−3z+1
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;3;2) và mặt phẳng (P):x−2y+4z+1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là
A. 1x+1=−2y−3=1z−2.
B. 1x−1=−2y+3=1z+2
C. 1x−1=−2y+3=4z+2.
D. 1x+1=−2y−3=4z−2
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;1) , B(1;1;0) và C(3;4;−1) . Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là
A. 4x−1=5y=−1z−1
B. 2x+1=3y=−1z+1
C. 2x−1=3y=−1z−1
D. 4x+1=5y=−1z+1
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x−1=2y+1=−1z−2 . Đường thẳng đi qua điểm M(2;1;−1) và song song với đường thẳng d có phương trình là:
A. −1x+2=2y+1=−1z−1.
B. 1x=−2y−5=1z+3.
C. 2x+1=1y−2=−1z+1.
D. 1x−2=−1y−1=2z+1.
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; −3; 5) . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A′(2;3;5)
A′(2;−3;−5)
A′(−2;−3;5)
A′(−2;−3;−5)
Cho a=(1;2;0) và b=(m;1;−3). Giá trị của tham số m để a⊥b là
−1
−2
−3
−4
Trong không gian Oxyz, lập phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M (0;1;-1), nằm trong mp (P): x + 2y + z - 1 = 0 và vuông góc với đường thẳng Δ:2x−1=−1y+1=4z+3.
d:9x=−2y−1=−5z+1
d: 9x=2y−1=5z+1
d: 9x=−2y+1=−5z−1
d: 9x=2y+1=−5z−1
d: 9x−1=6y−2=3z−3; d′: 6x−7=4y−6=2z−5 là:
cắt nhau
song song
chéo nhau
trùng nhau
Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2;1;0) và mặt phẳng (β):x+2y+z−3=0 . Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua M và song song với (β) .
x+2y+z−3=0
x+2y+z+4=0
x−2y+z−1=0
x+2y+z−4=0
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x−3y+5z+3=0 và (Q):2x−3y+5z+1=0 . Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q).
Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) trùng nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt và vuông góc với nhau.
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(2;1;-3) và vuông góc với hai đường thẳng: d1:3x+1=1y−1=−2z; d2: x=0, y=−t, z=3t.
d:1x−2=−9y−1=−3z+3
d: x=2+t, y=1−9t, z=−3−3t
d: x=−2+t, y=−1−9t, z=3−3t
d: x=2+t, y=1+9t, z=−3−3t
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1;0;0),N(0;2;0),P(0;0;3). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là
6x+3y+2z−6=0.
6x+3y+2z+1=0.
6x+3y+2z−1=0.
x+y+z−6=0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
P(0;0;−5).
M(1;1;6).
Q(2;−1;5).
N(−5;0;0).
Cho 2 mặt phẳng (P): 2x-y+z-2=0 và (Q): 3x+2y-z+5=0. Mặt phẳng đi qua điểm A(2;1;3) đồng thời vuông góc với cả 2 mặt phẳng đã cho có phương trình là:
x+2y-3=0
x-5y-7z-24=0
x+y+5z-18=0
-x+5y+7z-24=0
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;1;2), song song với trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (Q): x+2y-2z+1=0
(P) : 2y + 2z - 1 = 0
(P) : y + z - 3 = 0
(P) : y - z + 3 = 0
(P) : x + z - 2 = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng (Ozx)?
x=0.
y−1=0.
y=0.
z=0.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M lên các trục Ox,Oy,Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
1x+2y+3z=1.
1x−2y+3z=1.
1x+2y+3z=0.
−1x+2y+3z=1.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).
d=295.
d=295.
d=35.
d=95.
Cho hai mặt phẳng (α):3x−2y+2z+7=0,(β):5x−4y+3z+1=0. Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả (α) và (β) là
2x−y−2z=0.
2x−y+2z=0.
2x+y−2z=0.
2x+y−2z+1=0.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y−2z+3=0 và mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1). Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích 2π. Mặt cầu (S) có phương trình là
x2+(y+2)2+(z+1)2=2.
x2+(y+2)2+(z−1)2=3.
x2+(y+2)2+(z+1)2=3.
x2+(y+2)2+(z+1)2=1.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y+2z−10=0, mặt phẳng (P): x+2y−2z+10=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
(P) tiếp xúc với (S).
(P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn khác đường tròn lớn.
(P) và (S) không có điểm chung.
(P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn lớn.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x−2y+z+7=0 và mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4z−10=0. Gọi (Q) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S) theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π. Hỏi (Q) đi qua điểm nào trong số các điểm sau?
(6;0;1).
(−3;1;4).
(−2;−1;5).
(4;−1;−2).
Cho mặt cầu (S): (x−1)2+(y−2)2+(z+4)2=9. Phương trình mặt phẳng (β) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm M(0;4;−2) là
x+6y−6z+37=0.
x−2y−2z−4=0.
x−2y−2z+4=0.
x+6y−6z−37=0.
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y−2z−1=0, Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cách (P) một khoảng bằng 3.
(Q): x+2y−2z+8=0.
(Q): x+2y−2z+5=0.
(Q): x+2y−2z+1=0.
(Q): x+2y−2z+2=0
