Font size
WorksheetsE5 Unit 19 L1
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Hoa Lu (a)
Which place would you like to visit?
London Bridge
Pagoda
Trang Tien Bridge
Thien Mu (a)
Trang Tien (a)
Phu Quoc (a)
(a)
Which place would you like to visit, the museum or the temple ?
I like museum
I like temples
I'd like to visit the museum
Viết từ đầy đủ từ gợi ý:
V_LL (a) E
A: (a) place do you want to visit, Ho Chi Minh City or Ha Noi?
Tìm từ trái nghĩa của từ: NOISY
QUIET
BUSY
BORING
CROWDED
A: Which place do you want to visit, Dalat (a) Quang Ninh?
Viết từ đầy đủ từ gợi ý:
P_G_D_
(a)
Viết từ đầy đủ từ gợi ý:
_EMP (a)
Museum
Viện bảo tàng
Chùa
Cầu
Đền thờ
Pagoda
Viện bảo tàng
Chùa
Cầu
Đền thờ
Bridge
Viện bảo tàng
Chùa
Cầu
Đền thờ
Temple
Viện bảo tàng
Chùa
Cầu
Đền thờ
Centre
Trung tâm
Thật sự
Bức tượng
Biết, nắm được
Would you like to go somewhere tonight?
I don't like
I'd like to go
Yes, I'd like to
" Bảo tàng Ho Chi Minh"
HCM museum
HCM pagoda
HCM temple
What is this?
Bright
Bridge
Bradge
' LỊCH SỬ"
maths
Geography
History
" thăm "
go
visit
wait
park (n) /pɑː(r)k/
công viên
thành phố
cây cầu
ngôi làng
zoo (n) /zuː/
viện bảo tàng
sở thú
mong đợi
ở giữa
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
helped
played
passed
hoped
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
married
enjoyed
finished
explored
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
girls
reaches
boxes
horses
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
dolls
cars
vans
trucks
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
looked
laughed
solved
washed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
tested
clapped
planted
demanded
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
neighbors
friends
relatives
photographs
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
works
coughs
shops
chores
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
planned
realized
attended
believed
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
oranges
fingures
tables
weekends
