wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E5 Unit 19 L1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Lu (a)  

2.

Which place would you like to visit?

a)

London Bridge

b)

Pagoda

c)

Trang Tien Bridge

3.

Thien Mu (a)  

4.

Trang Tien (a)  

5.

Phu Quoc (a)  

6.



(a)  

7.

Which place would you like to visit, the museum or the temple ?

a)

I like museum

b)

I like temples

c)

I'd like to visit the museum

8.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

V_LL (a)   E

9.

A: (a)   place do you want to visit, Ho Chi Minh City or Ha Noi?

10.

Tìm từ trái nghĩa của từ: NOISY

a)

QUIET

b)

BUSY

c)

BORING

d)

CROWDED

11.

A: Which place do you want to visit, Dalat (a)   Quang Ninh?

12.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

P_G_D_

(a)  

13.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

_EMP (a)  

14.

Museum

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

15.

Pagoda

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

16.

Bridge

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

17.

Temple

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

18.

Centre

a)

Trung tâm

b)

Thật sự

c)

Bức tượng

d)

Biết, nắm được

19.

Would you like to go somewhere tonight?

a)

I don't like

b)

I'd like to go

c)

Yes, I'd like to

20.

" Bảo tàng Ho Chi Minh"

a)

HCM museum

b)

HCM pagoda

c)

HCM temple

21.

What is this?

a)

Bright

b)

Bridge

c)

Bradge

22.

' LỊCH SỬ"

a)

maths

b)

Geography

c)

History

23.

" thăm "

a)

go

b)

visit

c)

wait

24.

park (n) /pɑː(r)k/

a)

công viên

b)

thành phố

c)

cây cầu

d)

ngôi làng

25.

zoo (n) /zuː/

a)

viện bảo tàng

b)

sở thú

c)

mong đợi

d)

ở giữa

26.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

helped

b)

played

c)

passed

d)

hoped

27.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

married

b)

enjoyed

c)

finished

d)

explored

28.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

girls

b)

reaches

c)

boxes

d)

horses

29.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

dolls

b)

cars

c)

vans

d)

trucks

30.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

looked

b)

laughed

c)

solved

d)

washed

31.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

tested

b)

clapped

c)

planted

d)

demanded

32.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

33.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

works

b)

coughs

c)

shops

d)

chores

34.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

planned

b)

realized

c)

attended

d)

believed

35.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

oranges

b)

fingures

c)

tables

d)

weekends