Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBNT_PTV
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ai có quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam khi có căn cứ chứng tỏ bị can, bị cáo sẽ gây khó khăn cho điều tra, truy tố, xét xử hoặc tiếp tục phạm tội?_x000D_
a)
A. Giám đốc công ty.
b)
B. Thủ trưởng cơ quan đơn vị._x000D_
c)
C. Công an.
d)
D. Viện Kiểm sát, Tòa án._x000D_
2.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về than thể của công dân?_x000D_
a)
A. Bắt cóc con tin.
b)
B. Đe dọa giết người._x000D_
c)
C. Khống chế tội phạm.
d)
D. Theo dõi nạn nhân._x000D_
3.
Câu 3: Quyền nào dưới đây là quan trọng nhất đối với mỗi công dân?_x000D_
a)
A. Bí mật thư tín.
b)
B. Bất khả xâm phạm về thân thể._x000D_
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.
d)
D. Tự do ngôn luận._x000D_
4.
Câu 4: Pháp luật quy định không ai bị bắt, nếu không có quyết định của Toà án, quyết định phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp_x000D_
a)
A. gây khó khăn cho việc điều tra._x000D_
b)
B. cần ngăn chặn ngay người phạm tội bỏ trốn._x000D_
c)
C. đã có chứng cứ rõ ràng, đầy đủ._x000D_
d)
D. phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã._x000D_
5.
Câu 5: Ai cũng có quyền bắt người trong trường hợp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Nghi ngờ thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng._x000D_
b)
B. Đang thực hiện tội phạm hoặc ngay sau khi thực hiện tội phạm._x000D_
c)
C. Đang chuẩn bị thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng._x000D_
d)
D. Đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng._x000D_
6.
Câu 6: Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân quy định việc bắt và giam, giữ người chỉ được thực hiện khi có quyết đinh hoặc phê chuẩn của_x000D_
a)
A. ủy ban nhân dân.
b)
B. Hội đồng nhân dân._x000D_
c)
C. Tổng thanh tra.
d)
D. Viện Kiểm sát._x000D_
7.
Câu 7: Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?_x000D_
a)
A. Bị nghi ngờ phạm tội._x000D_
b)
B. Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã._x000D_
c)
C. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội._x000D_
d)
D. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội_x000D_
8.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của người khác khi thực hiện hành vi nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Khống chế con tin.
b)
B. Theo dõi nghi phạm._x000D_
c)
C. Giải cứu nạn nhân.
d)
D. Điều tra tội phạm._x000D_
9.
Câu 9: Hành vi bắt, giam giữ người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Tự do đi lại và lao động.
b)
B. Bất khả xâm phạm về thân thể._x000D_
c)
C. Được đảm bảo về tính mạng.
d)
D. Pháp luật bảo hộ về sức khỏe._x000D_
10.
Câu 10: Công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi bắt người đang thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cướp giật tài sản.
b)
B. Thu thập vật chứng._x000D_
c)
C. Theo dõi nghi phạm.
d)
D. Điều tra vụ án._x000D_
11.
Câu 11: Bắt người khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thuộc_x000D_
a)
A. bắt người phạm tội quả tang._x000D_
b)
B. bắt người đang bị truy nã._x000D_
c)
C. bắt người trong trường hợp khẩn cấp._x000D_
d)
D. bắt người trong trường hợp không khẩn cấp._x000D_
12.
Câu 12: Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?_x000D_
a)
A. bất khả xâm phạm thân thể của công dân._x000D_
b)
B. bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân._x000D_
c)
C. bắt người hợp pháp của công dân._x000D_
d)
D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân._x000D_
13.
Câu 13: Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?_x000D_
a)
A. Bị nghi ngờ phạm tội._x000D_
b)
B. Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã._x000D_
c)
C. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội._x000D_
d)
D. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội._x000D_
14.
Câu 14: Cho rằng đàn bò nhà anh S phá nát ruộng lúa nhà mình, nên bà V đã chửi đổng khiến anh S tức giận dùng gậy đánh trọng thương bà V phải nhập viện. Anh S đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Tự do ngôn luận và báo chí._x000D_
c)
C. Bảo vệ các thành quả lao động.
d)
D. Được bảo hộ tính mạng, sức khỏe._x000D_
15.
Câu 15: Pháp luật nghiêm cấm các hành vi tự ý bắt, giam, giữ người là đảm bảo quyền tự do cơ bản nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể._x000D_
b)
B. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm._x000D_
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe._x000D_
d)
D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở._x000D_
16.
Câu 16: Nội dung nào sau đây không đúng với quy định của pháp luật về quyền bất khả xâm phạm về thân thể?_x000D_
a)
A. Bắt người đang thực hiện phạm tội._x000D_
b)
B. Bắt người khi nghi ngờ người đó phạm tội._x000D_
c)
C. Bắt người đang bị truy nã hoặc phạm tội quả tang._x000D_
d)
D. Bắt người đã thực hiện tội phạm và đang bị đuổi bắt._x000D_
17.
Câu 17: Bắt người trong trường hợp nào khi có người chính mắt trong thấy và xác nhận đúng là người đã thực hiện tội phạm mà xét thấy cần bắt ngay để người đó không trốn được?_x000D_
a)
A. Trường hợp khẩn cấp.
b)
B. Trường hợp quả tang._x000D_
c)
C. Trường hợp truy nã.
d)
D. Trường hợp có quyết định của Tòa án._x000D_
18.
Câu 18: Khẳng định nào sau đây là đúng với quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?_x000D_
a)
A. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên mới được quyền bắt người đang bị truy nã._x000D_
b)
B. Bất kì ai cũng có quyền bắt người đang bị truy nã_x000D_
c)
C. Những người chưa từng phạm tội mới được quyền bắt người đang bị truy nã._x000D_
d)
D. Ngoài công an ra .không ai được quyền bắt người đang bị truy nã._x000D_
19.
Câu 19: Bắt người trong trường hợp nào khi có dấu vết của tội phạm ở người hoặc chổ ở của người bị tình nghi thực hiện phạm tội và xét thấy cần ngăn chặn ngay việc người đó bỏ trốn?_x000D_
a)
A. Trường hợp khẩn cấp._x000D_
b)
B. Trường hợp quả tang._x000D_
c)
C. Trường hợp truy nã._x000D_
d)
D. Trường hợp Tòa án, Viện Kiểm sát ra quyết định_x000D_
20.
Câu 20: Cho rằng ông A lấn chiếm một phần lối đi chung của xóm nên bà C bực tức xông vào nhà ông A chửi mắng và bị con ông A bắt, rồi nhốt trong nhà kho hai ngày. Con ông A đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Được pháp luật bảo vệ tài sản cá nhân._x000D_
c)
C. Được pháp luật bảo vệ bí mật đời tư.
d)
D. Bất khả xâm phạm về danh tính._x000D_
21.
Câu 21: Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền_x000D_
a)
A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân._x000D_
b)
B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe._x000D_
c)
C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm._x000D_
d)
D. tự do ngôn luận._x000D_
22.
Câu 22: Việc làm nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác?_x000D_
a)
A. Cha mẹ phê bình con khi mắc lỗi.
b)
B. Trêu chọc bạn trong lớp._x000D_
c)
C. Giáo viên phê bình học sinh trên lớp.
d)
D. Trêu đùa người khác trên facebook._x000D_
23.
Câu 23: Hành vi nào sau đây xâm hại đến quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự ?_x000D_
a)
A. Vu khống người khác._x000D_
b)
B. Vào chỗ ở của người khác khi chưa được người đó đồng ý_x000D_
c)
C. Bóc mở thư của người._x000D_
d)
D. Tung tin nói xấu người khác trên Face book._x000D_
24.
Câu 24: Quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?_x000D_2
a)
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hôi._x000D_
b)
B. Quyền bầu cử ứng cử của công dân._x000D_
c)
C. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân._x000D_
d)
D. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân._x000D_
25.
Câu 25: Xúc phạm để hạ uy tín người khác là hành vi xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về_x000D_
a)
A. về nhân phẩm, danh dự của công dân.
b)
B. tính mạng và sức khỏe của công dân._x000D_
c)
C. tinh thần của công dân.
d)
D. thể chất của công dân._x000D_
26.
Câu 26: Công dân không xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm khi tự ý thực hiện hành vi nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Phát tán thông tin mật của cá nhân._x000D_
b)
B. Bảo mật danh tính cá nhân ._x000D_
c)
C. Tiết lộ bí mật đời tư của người khác ._x000D_
d)
D. Ngụy tạo bằng chứng tố cáo người khác._x000D_
27.
Câu 27: Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền_x000D_
a)
A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân._x000D_
b)
B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân._x000D_
c)
C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân._x000D_
d)
D. tự do về thân thể của công dân._x000D_
28.
Câu 28: Đánh người gây thương tích bao nhiêu % trở lên thì bị truy cứu hình sự?_x000D_
a)
A. 11%.
b)
B. 12%.
c)
C. 13%.
d)
D. 14%._x000D_
29.
Câu 29: Hành vi nào sau đây là xâm hại đến tính mạng, sức khỏe của người khác?_x000D_
a)
A. Tự vệ chính đáng khi bị người khác hành hung._x000D_
b)
B. Khống chế và bắt giữ tên trộm ở nhà mình._x000D_
c)
C. Hai võ sĩ đánh nhau trên võ đài._x000D_
d)
D. Đánh người gây thương tích._x000D_
30.
Câu 30: Đánh người là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân._x000D_
b)
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân._x000D_
c)
C. Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân._x000D_
d)
D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân._x000D_
31.
Câu 31: Hai anh K và L đang cãi nhau về việc con chó của L làm hỏng vườn hoa của K, cùng lúc đó em của K là G cũng có mặt liền xông vào đánh L làm L bị thương phải nhập viện băng bó. Hành vi của G đã xâm phạm tới quyền gì của công dân?_x000D_
a)
A. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe._x000D_
b)
B. Bất khả xâm phạm về thân thể._x000D_
c)
C. Tự do sáng tạo và phát triển._x000D_
d)
D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm._x000D_
32.
Câu 32: Hành vi đánh người, làm tổn hại cho sức khỏe của người khác là xâm phạm đến quyền tự do cơ bản nào của công dân?_x000D_
a)
A. Bảo đảm an toàn, bí mật đời tư._x000D_
b)
B. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe._x000D_
c)
C. Bất khả xâm phạm về thân thể._x000D_
d)
D. Được chăm sóc, giáo dục toàn diện._x000D_
33.
Câu 33: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó có_x000D_
a)
A. hoạt động tôn giáo.
b)
B. tranh chấp tài sản._x000D_
c)
C. người lạ tạm trú.
d)
D. tội phạm lẩn trốn._x000D_
34.
Câu 34: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó không được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó chỉ có_x000D_
a)
A. người đang bị truy nã.
b)
B. phương tiện gây án._x000D_
c)
C. bạo lực gia đình.
d)
D. tội phạm đang lẩn trốn._x000D_
35.
Câu 35: Việc khám xét chỗ ở của một người không được tiến hành tùy tiện mà phải tuân theo_x000D_
a)
A. trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
b)
B. chỉ đạo của cơ quan điều tra._x000D_
c)
C. yêu cầu của Viện Kiểm sát.
d)
D. yêu cầu của_x000D_
36.
Câu 36: Công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở khi tự ý vào nhà người khác để_x000D_
a)
A. thăm dò tin tức nội bộ.
b)
B. tiếp thị sản phẩm đa cấp._x000D_
c)
C. dập tắt vụ hỏa hoạn.
d)
D. tìm đồ đạc bị mất ừộm._x000D_
37.
Câu 37: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ để khẳng định ở đó có_x000D_
a)
A. công cụ gây án.
b)
B. hoạt động tín ngưỡng._x000D_
c)
C. tổ chức sự kiện.
d)
D. bạo lực gia đình._x000D_
38.
Câu 38: Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?_x000D_
a)
A. Tự ý mở điện thoại của bạn.
b)
B. Đe dọa đánh người._x000D_
c)
C. Tự ý vào nhà người khác.
d)
D. Tung ảnh nóng của bạn lên facebook._x000D_
39.
Câu 39: Nghi ngờ cháu M lấy điện thoại của mình, ông P đã xông vào nhà cháu M trong lúc chỉ có mình M ở nhà để khám xét. Hành vi của ông P xâm phạm đến quyền nào của công dân?_x000D_
a)
A. bất khả xâm phạm chỗ ở.
b)
B. nhân thân và tài sản._x000D_
c)
C. được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm.
d)
D. được đảm bảo bí mật đời tư._x000D_
40.
Câu 40: Tự tiện khám chỗ ở của người khác là xâm phạm đến quyền cơ bản nào của công dân_x000D_
a)
A. Bảo hộ về tính mạng sức khỏe.
b)
B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở._x000D_
c)
C. Bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. Bảo hộ về danh dự nhân phẩm._x000D_
41.
Câu 41: Chị I thuê căn phòng của bà B. Một lần chị không có nhà, bà B đã mở khóa phòng để vào kiểm tra. Bà B có quyền tự ý vào phòng chị I khi chị không có nhà hay không? Vì sao?_x000D_
a)
A. Bà B có quyền vào vì sau đó nói với chị ._x000D_
b)
B. Bà B có quyền vào vì đây là nhà của bà._x000D_
c)
C. Bà B có quyền vào vì bà chỉ kiểm tra không lấy tài sản._x000D_
d)
D. Bà B không có quyền vì đây là chỗ ở của người khác._x000D_
42.
Câu 42: Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân được hiểu là_x000D_
a)
A. không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý_x000D_
b)
B. không ai được tự ý thay đổi chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý_x000D_
c)
C. mọi người đều có quyền vào chỗ ở của người khác khi thấy cần thiết_x000D_
d)
D. mọi người được tự do vào chỗ ở của người khác_x000D_
43.
Câu 43: Công dân tự ý khám xét chỗ ở của người khác là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về_x000D_
a)
A. chỗ ở.
b)
B. danh tính.
c)
C. bí mật đời tư.
d)
D. thân thể._x000D_
44.
Câu 44: Tài sản riêng hoặc tài sản thuộc quyền sử dụng của công dân, là nơi thờ cúng tổ tiên, là nơi sum họp nghỉ ngơi của công dân là gì?_x000D_
a)
A. Chỗ ở của công dân.
b)
B. Khách sạn công dân ở._x000D_
c)
C. Chỗ làm của công dân.
d)
D. Cơ sở tôn giáo._x000D_
45.
Câu 45: Trường hợp nào sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?_x000D_
a)
A. Giúp chủ nhà phá khóa để vào nhà._x000D_
b)
B. Con cái vào nhà không xin phép bố mẹ._x000D_
c)
C. Trèo qua tường nhà hàng xóm để lấy đồ bị rơi._x000D_
d)
D. Hết hạn thuê nhà nhưng không chịu dọn đi._x000D_
46.
Câu 46: Khám chỗ ở đúng pháp luật là thực hiện khám trong trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Do pháp luật quy định.
b)
B. Có nghi ngờ tội phạm._x000D_
c)
C. Cần tìm đồ vật quý.
47.
Câu 47: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín khi_x000D_
a)
A. đính chính thông tin cá nhân.
b)
B. thống kê bưu phẩm đã giao._x000D_
c)
C. cần chứng cứ để điều tra vụ án.
d)
D. kiểm tra hóa đơn dịch vụ._x000D_
48.
Câu 48: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín khi_x000D_
a)
A. cần phục vụ công tác điều tra.
b)
B. xác minh địa chỉ giao hàng._x000D_
c)
C. sao lưu biên lai thu phí.
d)
D. thống kê bưu phẩm thất lạc._x000D_
49.
Câu 49: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện tín của công dân chỉ được tiến hành bởi_x000D_
a)
A. người có thẩm quyền.
b)
B. lực lượng bưu chính._x000D_
c)
C. cơ quan ngôn luận.
d)
D. phóng viên báo chí._x000D_
50.
Câu 50: Trong lúc chị B ra ngoài, thấy điện thoại của chị báo có tin nhắn, anh C cùng phòng mở ra đọc rồi xóa tin nhắn đó. Anh C đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, uy tín, nhân phẩm._x000D_
b)
B. Được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín._x000D_
c)
C. Được tự do lựa chọn thông tin._x000D_
d)
D. Được bảo đảm an toàn về tài sản._x000D_
51.
Câu 51: Công dân được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang_x000D_
a)
A. chấp hành hình phạt tù.
b)
B. công tác ngoài hải đảo._x000D_
c)
C. mất năng lực hành vi dân sự.
d)
D. bị tước quyền công dân._x000D_
52.
Câu 52: Cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu cử nào sau đây?_x000D_
a)
A. Được ủy quyền.
b)
B. Trung gian.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Gián tiếp._x000D_
53.
Câu 53: Trường hợp nào sau đây không có quyền bầu cử?_x000D_
a)
A. Người đang đảm nhiệm chức vụ.
b)
B. Người mất năng lực hành vi dân sự._x000D_
c)
C. Người đang đi công tác xa.
d)
D. Người đang điều trị tại bệnh viện._x000D_
54.
Câu 54: Theo quy định của pháp luật, nhân dân thực thi hình thức dân chủ gián tiếp thông qua quyền_x000D_
a)
A. bầu cử và ứng cử.
b)
B. tự do ngôn luận,_x000D_
c)
C. độc lập phán quyết.
d)
D. khiếu nại và tố cáo._x000D_
55.
Câu 55: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi_x000D_
a)
A.chứng kiến việc niêm phong hòm phiếu._x000D_
b)
B.tìm hiểu thông tin ứng cử viên._x000D_
c)
C.công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu._x000D_
d)
D.theo dõi kết quả bầu cử._x000D_
56.
Câu 56: Quyền nào dưới đây góp phần hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước và để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình._x000D_
a)
A. Tham gia quản lý nhà nước
b)
B. Khiếu nại tố cáo._x000D_
c)
C. Bầu cử và ứng cử
d)
D. Quản lý xã hội._x000D_
57.
Câu 57: Theo quy định của pháp luật, công dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình thông qua đại biểu đại diện bằng hình thức thực hiện quyền_x000D_
a)
A. kiểm tra, giám sát.
b)
B. khiếu nại, tố cáo.
c)
C. bầu cử, ứng cử.
d)
D. quản lí nhà nước._x000D_
58.
Câu 58: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi_x000D_
a)
A. độc lập lựa chọn ứng cử viên.
b)
B. ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử._x000D_
c)
C. đồng loạt sao chép phiếu bầu.
d)
D. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu._x000D_
59.
Câu 59: Công dân không được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang_x000D_
a)
A. chấp hành hình phạt tù.
b)
B. bị nghi ngờ phạm tội._x000D_
c)
C. điều trị sau phẫu thuật.
d)
D. hưởng trợ cấp thất nghiệp._x000D_
60.
Câu 10: Quyền bầu cử và ứng cử là_x000D_
a)
A. quyền tự do cơ bản của công dân trong lĩnh vực xã hội._x000D_
b)
B. quyền nhân thân của công dân trong lĩnh vực dân sự._x000D_
c)
C. quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực chính trị._x000D_
d)
D. quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã họi của công dân._x000D_
61.
Câu 60 Quyền ứng cử vào các cơ quan đại biểu của nhân dân là quyền dân chủ cơ bản của công dân gắn với hình thức dân chủ_x000D_
a)
A. gián tiếp.
b)
B. thảo luận.
c)
C. trực tiếp.
d)
D. biểu quyết._x000D_
62.
Câu 61: Điều kiện nào dưới đây là đúng khi công dân tự ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?_x000D_
a)
A. Công dân đủ 18 tuổi, được cử tri tín nhiệm và không vi phạm pháp luật._x000D_
b)
B. Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, có năng lực và được cử tri tín nhiệm._x000D_
c)
C. Công dân đủ 20 tuổi trở lên._x000D_
d)
D. Mọi công dân Việt Nam._x000D_
63.
Câu 62: Đâu là nguyên tắc của bầu cử_x000D_
a)
A. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và có lợi._x000D_
b)
B. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín._x000D_
c)
C. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp._x000D_
d)
D. Phổ thông, có lợi._x000D_
64.
Câu 63: Cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi thực hiện hành vi nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Nghiên cứu tiểu sử ứng cử viên.
b)
B. Ủy quyền tham gia bầu cử._x000D_
c)
C. Tìm hiểu danh sách đại biểu.
d)
D. Chứng kiến niêm phong hòm phiếu._x000D_
65.
Câu 64: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi_x000D_
a)
A. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
b)
B. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu._x000D_
c)
C. chứng kiến việc niêm phong hòm phiếu.
d)
D. theo dõi kết quả bầu cử._x000D_
66.
Câu 65: Để thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền_x000D_
a)
A. bầu cử, ứng cử
b)
B. khiếu nại.
c)
C. học tập.
d)
D. tố cáo._x000D_
67.
Câu 66: Hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là_x000D_
a)
A. dân chủ trực tiếp.
b)
B. dân chủ gián tiếp.
c)
C. dân chủ tập trung.
d)
D. dân chủ xã hội._x000D_
68.
Câu 67: Hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân bầu ra người đại diện của mình quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là_x000D_
a)
A. dân chủ trực tiếp.
b)
B. dân chủ gián tiếp.
c)
C. Dân chủ cá nhân.
d)
D. dân chủ xã hội._x000D_
69.
Câu 68: Trong quá trình bầu cử, việc cử tri không thể tự mình viết được phiếu bầu thì nhờ người khác viết hộ nhưng phải tự mình bỏ phiếu đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử ?_x000D_
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Bỏ phiếu kín._x000D_
70.
Câu 69: Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ những trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm là nội dung của nguyên tắc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phổ thông .
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Bình đẳng._x000D_
71.
Câu 70: Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử cũng chính là_x000D_
a)
A. bảo đảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân._x000D_
b)
B. bảo đảm thực hiện quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân._x000D_
c)
C. bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế._x000D_
d)
D. bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân._x000D_
72.
Câu 71: Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo tại địa phương, công dân đã thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi_x000D_
a)
A. cả nước.
b)
B. lãnh thổ.
c)
C. cơ sở.
d)
D. quốc gia._x000D_
73.
Câu 72: Ở phạm vi cơ sở, quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân không được thực hiện theo cơ chế_x000D_
a)
A. dân kiểm tra.
b)
B. dân bàn.
c)
C. dân quản lí.
d)
D. dân biết._x000D_
74.
Câu 73: Công dân tham gia xây dựng hương ước làng xã là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi_x000D_
a)
A. cơ sở.
b)
B. cả nước.
c)
C. lãnh thổ.
d)
D. quốc gia._x000D_
75.
Câu 74: Công dân T tham gia thảo luận và đóng góp ý kiến cho dự án mở rộng khu dân cư của xã. Điều này cho thấy công dân T đã thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Được cung cấp thông tin nội bộ.
b)
B. Đóng góp ý kiến nơi công cộng_x000D_
c)
C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận._x000D_
76.
Câu 75: ủy ban nhân dân xã Y tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch lắp đặt hệ thống loa phát thanh ở địa phương là thực hiện nội dung quyền dân chủ nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Độc lập phán quyết.
b)
B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội._x000D_
c)
C. Tự do ngôn luận.
d)
D. Chủ động kiểm toán ngân sách quốc gia._x000D_
77.
Câu 76: Trước khi công bố phương án thi. Bộ giáo dục và đào tạo đã lấy ý kiến của nhân dân trong cả nước. Điều đó nhằm phát huy quyền cơ bản nào của công dân_x000D_
a)
A. xây dựng Nhà nước pháp quyền.
b)
B. tham gia quản lý Nhà nước, xã hội._x000D_
c)
C. xây dựng xã hội học tập.
d)
D. quyết định của mọi người_x000D_
78.
Câu 77: Ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế nào?_x000D_
a)
A. Tham gia thảo luận xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng._x000D_
b)
B. Đóng góp ý kiến với nhà nước những vấn đề vướng mắc, bất cập._x000D_
c)
C. Dân biết, dân hỏi, dân nói, dân nghe._x000D_
d)
D. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra._x000D_
79.
Câu 78: Một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là_x000D_
a)
A. thảo luận vào các công việc chung của đất nước._x000D_
b)
B. phê phán cơ quan nhà nước trên face book._x000D_
c)
C. tự do trình bày quan điểm cá nhân_x000D_
d)
D. giữ gìn an ninh trật tự xã hội._x000D_
80.
Câu 30: Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng thuộc nội dung quyền dân chủ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội._x000D_
b)
B. Quyền bầu cử và ứng cử._x000D_
c)
C. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật về thư tín, điện thoại và điện tín._x000D_
d)
D. Quyền khiếu nại và tố cáo._x000D_
81.
Câu 79: Ủy ban nhân dân xã A họp dân để bàn và cho ý kiến và mức đóng góp xây dựng đường bê tông tại địa phương. Như vậy, nhân xã A đã thực hiện hình thức dân chủ nào?_x000D_
a)
A. Dân chủ gián tiếp.
b)
B. Dân chủ công khai._x000D_
c)
C. Dân chủ trực tiếp.
d)
D. Dân chủ tập trung_x000D_
82.
Câu 80: Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội gắn liền với việc thực hiện hình thức dân chủ_x000D_
a)
A. gián tiếp.
b)
B. tập trung.
c)
C. trực tiếp.
d)
D. đại diện._x000D_
83.
Câu 81: Nhân dân xã A biểu quyết công khai việc xây dựng nhà văn hóa với sự đóng góp của các hộ gia đình. Việc làm này là biểu hiện quyền nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền tự do bày tỏ ý kiến của mình._x000D_
b)
B. Quyền tự do ngôn luận._x000D_
c)
C. Quyền công khai minh bạch._x000D_
d)
D. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội._x000D_
84.
Câu 82: Để tham gia thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, công dân sử dụng quyền nào?_x000D_
a)
A. Quyền bầu cử, ứng cử_x000D_
b)
B. Quyền khiếu nại, tố cáo._x000D_
c)
C. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội._x000D_
d)
D. Quyền tự do ngôn luận._x000D_
85.
Câu 83: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc làm nào sau đây được nhân dân ở xã giám sát, kiểm tra?_x000D_
a)
A. Xây dựng các hương ước, quy ước dòng họ._x000D_
b)
B. Mức đóng góp xây dựng ngân sách địa phương._x000D_
c)
C. Đề án xây dựng nhà máy thủy điện._x000D_
d)
D. Việc giải quyết khiếu nại của công dân tại địa phương._x000D_
86.
Câu 83: Hiến pháp 2013 qui định, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là_x000D_
a)
A. chỉ cá nhân.
b)
B. chỉ tổ chức._x000D_
c)
C. cán bộ công chức.
d)
D. cá nhân, cơ quan, tổ chức._x000D_
87.
Câu 84: Công dân thực hiện quyền tố cáo là hình thức dân chủ nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Dân chủ trực tiếp.
b)
B. Dân chủ gián tiếp.
c)
C. Dân chủ đại diện.
d)
D. Dân chủ XHCN._x000D_
88.
Câu 85: Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức cá nhân bị xâm phạm là mục đích của_x000D_
a)
A. tố cáo.
b)
B. đền bù thiệt hại.
c)
C. khiếu nại.
d)
D. chấp hành án._x000D_
89.
Câu 86: Nhằm phát hiện ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm tới lợi ích của nhà nước, các tổ chức hoặc công dân là mục đích của_x000D_
a)
A. tố cáo.
b)
B. đền bù thiệt hại.
c)
C. khiếu nại.
d)
D. chấp hành án._x000D_
90.
Câu 87: Người khiếu nại là_x000D_
a)
A. chỉ tổ chức.
b)
B. chỉ cá nhân._x000D_
c)
C. cơ quan, tổ chức và cá nhân.
d)
D. chỉ những người trên 18 tuổi._x000D_
91.
Câu 88: Người tố cáo là_x000D_
a)
A. chỉ tổ chức.
b)
B. chỉ cá nhân._x000D_
c)
C. cơ quan,tổ chức và cá nhân.
d)
D. chỉ những người trên 18 tuổi._x000D_
92.
Câu 89: Người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại là người giải quyết_x000D_
a)
A. khiếu nại.
b)
B. tố cáo.
c)
C. Việc làm.
d)
D. rắc rối._x000D_
93.
Câu 90: Người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại là người giải quyết_x000D_
a)
A. khiếu nại.
b)
B. tố cáo.
c)
C. Việc làm.
d)
D. rắc rối._x000D_
94.
Câu 91: Ý kiến nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Công dân, tổ chức có đều quyền khiếu nại._x000D_
b)
B. Chỉ có công dân mới có quyền khiếu nại._x000D_
c)
C. Chỉ có tổ chức mới có quyền tố cáo._x000D_
d)
D. Công dân, tổ chức không có quyền khiếu nại._x000D_
95.
Câu 92: Ý kiến nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Công dân, tổ chức không có quyền khiếu nại._x000D_
b)
B. Chỉ có công dân mới có quyền khiếu nại._x000D_
c)
C. Chỉ có công dân mới có quyền tố cáo._x000D_
d)
D. Công dân, tổ chức không có quyền tố cáo._x000D_
96.
Câu 93: Nghi ngờ nhà bà X có chứa tội phạm đang bị truy nã, ông A đã báo cho ông C là công an xã. Ông C lập tức tới và xông vào nhà bà X để khám xét. Cháu nội bà X hoảng sợ, bỏ chạy sang nhà ông G. Vốn có mâu thuẫn với ông C nên ông G đã giấu đứa bé vào nhà kho. Sau hơn một ngày tìm kiếm không được, bà X đến nhà ông C đập phá đồ đạc. Hành vi của những ai dưới đây cần bị tố cáo?_x000D_
a)
A. Ông A và bà X.
b)
B. Ông C, ông G và bà X._x000D_
c)
C. Ông A, ông G và bà X.
d)
D. Ông A và ông G._x000D_
97.
Câu 94: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền học tập không hạn chế._x000D_
b)
B. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào._x000D_
c)
C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời._x000D_
d)
D. Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền._x000D_
98.
Câu 95: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân?_x000D_
a)
A. Mọi công dân đều có quyền học tập hạn chế._x000D_
b)
B. Mọi công dân đều có quyền học tập từ thấp đến cao._x000D_
c)
C. Mọi công dân đều có quyền học tập bất kì ngành nghề nào._x000D_
d)
D. Mọi công dân đều có quyền học tập suốt đời._x000D_
99.
Câu 96: Quyền học tập của công dân còn có ý nghĩa là mọi công dân đều_x000D_
a)
A. bị cấm học ngành mà mình không thích.
b)
B. không có quyền học suốt đời._x000D_
c)
C. được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.
d)
D. phải học tới một trình độ nhất định._x000D_
100.
Câu 97: Chính sách miễn giảm học phí của Nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn được học tập. Điều này thể hiện điều gì?_x000D_
a)
A. Công bằng xã hội trong giáo dục.
b)
B. Bất bình đẳng trong giáo dục._x000D_
c)
C. Định hướng đổi mới giáo dục.
d)
D. Chủ trương phát triển giáo dục._x000D_
101.
Câu 98: Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện quyền bình đẳng về điều kiện gì?_x000D_
a)
A. Điều kiện chăm sóc về thể chất.
b)
B. Điều kiện học tập không hạn chế._x000D_
c)
C. Điều kiện tham gia các hoạt động văn hóa.
d)
D. Điều kiện hưởng thụ các giá trị văn hóa._x000D_
102.
Câu 99: Dân tộc thiểu số có quyền được học tập mà không sợ bị phân biệt bởi vấn đề dân tộc là gì?_x000D_
a)
A. Quyền học không hạn chế.
b)
B. Quyền học bất cứ ngành nghề nào._x000D_
c)
C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời.
d)
D. Quyền bình đẳng trong giáo dục._x000D_
103.
Câu 100: Công dân có quyền học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với_x000D_
a)
A. yêu cầu của bố mẹ.
b)
B. nhu cầu xã hội._x000D_
c)
C. khả năng bản thân.
d)
D. định hướng nhà trường._x000D_
104.
Câu 101: Quan điếm nào dưới dây sai khi nói về quyền học tập của công dân?_x000D_
a)
A. Mọi công dân đều có quyền học tập không hạn chế._x000D_
b)
B. Công dân có quyền học thường xuyên, học suốt đời._x000D_
c)
C. Công dân có thể học bất cứ ngành, nghề nào._x000D_
d)
D. Công dân có quyền học tập theo yêu cầu của gia đình._x000D_
105.
Câu 102: Do không đủ điều kiện để theo học đại học sau khi tốt nghiệp THPT, nên H đã lựa chọn hệ vừa học vừa làm. Trong trường hợp này, H đã thực hiện quyền nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Học bất cứ ngành nghề nào.
b)
B. Học không hạn chế._x000D_
c)
C. Học thường xuyên, học suốt đời.
d)
D. Học từ thấp đến cao._x000D_
106.
Câu 103: Công dân có quyền học từ Tiểu học đến Trung học, đại học và sau đại học thuộc quyền nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Quyền học không hạn chế.
b)
B. Quyền học bất cứ ngành nghề nào._x000D_
c)
C. Quyền học tập thường xuyên.
d)
D. Quyền bình đẳng về cơ hội học tập._x000D_
107.
Câu 104: Một trong những nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân đều được_x000D_
a)
A. cấp học bổng.
b)
B. miễn học phí.
c)
C. học vượt cấp.
d)
D. học suốt đời._x000D_
108.
Câu 105: Công dân có thể học ở hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên tùy thuộc vào điều kiện, công việc của mỗi người là thể hiện quyền học_x000D_
a)
A. không hạn chế của công dân.
b)
B. bất cứ ngành, nghề nào của công dân._x000D_
c)
C. từ thấp đến cao của công dân.
d)
D. thường xuyên, suốt đời của công dân._x000D_
109.
Câu 106: Sau khi tốt nghiệp THPT, bạn H tiếp tục vào học Ðại học chuyên ngành X. Vậy bạn H ðã thực hiện quyền nào của công dân?_x000D_
a)
A. Học khi có đủ điều kiện.
b)
B. Học ở nhiều hình thức khác nhau._x000D_
c)
C. Học tập không hạn chế.
d)
D. Học thường xuyên, học suốt đời._x000D_
110.
Câu 107: Công dân có thể học ở hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, học ban ngày hoặc buổi tối là nội dung quyền_x000D_
a)
A. học bất cứ ngành nghề nào.
b)
B. học thường xuyên, học suốt đời._x000D_
c)
C. học không hạn chế.
d)
D. bình đẳng về cơ hội._x000D_
111.
Câu 108: Trong kì xét tuyển đại học, cao đẳng bạn A đã lựa chọn đăng kí xét tuyển vào ngành kế toán Học viện Ngân hàng vì đã từ lâu A mơ ước trở thành kế toán. Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây trong thực hiện quyền học tập của A?_x000D_
a)
A. Học không hạn chế.
b)
B. Bình đẳng về cơ hội học tập._x000D_
c)
C. Học thường xuyên, học suốt đời.
d)
D. Học bất cứ ngành nghề nào._x000D_
112.
Câu 109: Những tác phẩm, công trình khoa học của công dân đã đăng kí bản quyền được Nhà nước và pháp luật_x000D_
a)
A. chuyển giao.
b)
B. chuyển nhượng.
c)
C. bảo vệ.
d)
D. bảo mật._x000D_
113.
Câu 110: Ðâu không phải là nội dung quyền sáng tạo của công dân ?_x000D_
a)
A. Quyền sở hữu công nghiệp._x000D_
b)
B. Quyền được hưởng đời sống vật chất đầy đủ._x000D_
c)
C. Quyền hoạt động khoa học và công nghệ._x000D_
d)
D. Quyền tác giả._x000D_
114.
Câu 111: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giám sát quy hoạch đô thị.
b)
B. Hợp lý hóa sản xuất._x000D_
c)
C. Sử dụng dịch vụ truyền thông.
d)
D. Kiểm tra sản phẩm._x000D_
115.
Câu 112: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Bảo hành trọn gói sản phẩm.
b)
B. Sử dụng hộp thư điện tử._x000D_
c)
C. Chuyển quyền nhân thân.
d)
D. Đưa ra phát minh, sáng chế._x000D_
116.
Câu 113: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Bình đẳng về cơ hội tìm việc làm.
b)
B. Lựa chọn hình thức học phù hợp._x000D_
c)
C. Có mức sống đầy đủ về vật chất.
d)
D. Tự do nghiên cứu khoa học, kĩ thuật._x000D_
117.
Câu 114: Cá nhân nghiên cứu để tạo ra các sản phẩm cần thiết cho xã hội là thực hiện quyền nào sau đây của công dân?_x000D_
a)
A. Tham vấn.
b)
B. Thẩm định.
c)
C. Thanh tra.
d)
D. Sáng tạo_x000D_
118.
Câu 115: Đạo diễn X sản xuất bộ phim dựa trên cuốn tiểu thuyết X của nhà văn Y, trong đó có sự điều chỉnh về kết thúc truyện mà không xin phép nhà văn Y. Đạo diễn X đã vi phạm quyền nào của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền học tập
b)
B. Quyền sản xuất_x000D_
c)
C. Quyền sở hữu công nghiệp
d)
D. Quyền tác giả_x000D_
119.
Câu 116: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng quyền được phát triển của công dân?_x000D_
a)
A. Được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng._x000D_
b)
B. Có mức sống đầy đủ về vật chất và tinh thần._x000D_
c)
C. Được phát minh, sáng chế, cải tiến kĩ thuật._x000D_
d)
D. Được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe._x000D_
120.
Câu 117: Ông Nguyên Văn A (60 tuổi) quê ở Bình Thuận đã chế tạo thành công máy rửa cà rốt đa năng. Vậy, ông A đã thực hiện quyền gì của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền sáng tạo.
b)
B. Quyền nghiên cứu khoa học._x000D_
c)
C. Quyền phát minh.
d)
D. Quyền sáng chế._x000D_
121.
Câu 118: Theo quy định của pháp luật, công dân tự do nghiên cứu khoa học để đưa ra các phát minh, sáng chế là thực hiện quyền nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sáng tạo.
b)
B. Điều phối.
c)
C. Tham vấn.
d)
D. Quản lí._x000D_
122.
Câu 119: Mọi công dân đều có quyền nghiên cứu khoa học - công nghệ, sáng tạo văn học nghệ thuật, đó là nội dung thuộc quyền nào sau đây của công dân?_x000D_
a)
A. Quyền được phát triển.
b)
B. Quyền tác giả._x000D_
c)
C. Quyền học tập.
d)
D. Quyền sáng tạo._x000D_
123.
Câu 120: Thấy tiểu thuyết của nhà văn M hay, đạo diễn H đã quyết định xây dựng thành phim mà không nói cho nhà văn M biết để tạo bất ngờ. Đạo diễn H đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?_x000D_
a)
A. Học tập.
b)
B. Giải trí.
c)
C. Sáng tạo.
d)
D. Phát triển_x000D_
124.
Câu 121: Sau khi biết ông N được cấp chứng nhận bản quyền sáng chế máy bóc tách vỏ lạc, anh M đã bí mật sao chép, tự nhận mình là người tạo nên mẫu thiết kế và sản xuất ra máy đó rồi bán cho người tiêu dùng. Anh M đã vi phạm quyền sáng tạo cùa công dân ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quyền tác giả.
b)
B. Chuyển giao kĩ thuật._x000D_
c)
C. Nâng cấp sản phẩm.
d)
D. ứng dụng công nghệ._x000D_
125.
Câu 122: Trường hợp nào sau đây sai khi nói về quyền của công dân được hưởng đời sống vật chất đầy đủ để phát triển toàn diện?_x000D_
a)
A. Quyền được chăm sóc sức khỏe.
b)
B. Quyền được luyện tập thể thao._x000D_
c)
C. Quyền sáng tạo văn học nghệ thuật.
d)
D. Quyền được tư vấn dinh dưỡng._x000D_
126.
Câu 123: Việc thu hút các nhà khoa học, công nghệ giỏi ở nước ngoài về Việt Nam làm việc đã thể hiện quá trình thực hiện quyền gì của Nhà nước ta?_x000D_
a)
A. Quyền sáng tạo
b)
B. Quyền học tập_x000D_
c)
C. Quyền phát triển
d)
D. Quyền tham gia thảo luận_x000D_
127.
Câu 124: Lãnh đạo thành phố X đã chỉ đạo lắp đặt hệ thống lọc nước biển theo công nghệ hiện đại nhằm cung câp nước sạch cho người dân. Lãnh đạo thành phố X đã tạo điều kiện để người dân hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Có mức sổng đầy đủ về vật chất.
b)
B. Thay đổi đồng bộ kết cấu hạ tầng._x000D_
c)
C. Sử dụng nguồn quỹ bào trợ xẫ hội.
d)
D. Chủ động xử lí công tác truyền thông._x000D_
128.
Câu 125: Chị V thích âm nhạc, thỉnh thoảng có sáng tác một vài ca khúc. Nhưng không giao cho ca sĩ hát, chị thường chia sẻ những ca khúc của mình với những người bạn cùng nhóm, trong đó có anh Z. Anh Z bàn với L đã sao chép lại nhạc và lời một số ca khúc của chị V để L sửa lại tựa đề bài hát, cùng một số câu trong ca khúc rồi đưa X phổ nhạc để Z đi biểu diễn mà không xin phép chị V. Những ai đã vi phạm quyền tác giả?_x000D_
a)
A. L, Z, X
b)
B. Anh Z, L
c)
C. Chị V, anh Z, X
d)
D. X, N, K_x000D_
129.
Câu 126: Mây là học sinh rất ham học và học khá. Ước mơ của em sau này là trở thành bác sĩ để chữa bệnh cho nhân dân. Nhưng đang học phổ thông thì bố mẹ Mây bắt phải nghỉ học để lấy chồng vì cho rằng con gái không cần học cao, học cao chỉ khó lấy chồng. Việc làm của bố mẹ Mây đã vi phạm quyền nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quyền học tập
b)
B. Quyền tự do,dân chủ_x000D_
c)
C. Quyền bình đắng
d)
D. Quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con_x000D_
130.
Câu 127: Kiềm chế sự gia tăng quá nhanh của dân số là nội dung cơ bản của pháp luật về_x000D_
a)
A. phát triển kinh tế.
b)
B. phát triển các lĩnh vực xã hội._x000D_
c)
C. bảo vệ môi trường.
d)
D. bảo vệ quốc phòng, an ninh._x000D_
131.
Câu 128: Chủ trương kiềm chế sự gia tăng nhanh dân số của nhà nước là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển_x000D_
a)
A. loại hình dịch vụ y tế.
b)
B. loại hình dịch vụ kinh tế._x000D_
c)
C. các lĩnh vực xẵ hội.
d)
D. các hình thức bảo hiểm._x000D_
132.
Câu 129: Lực lượng nào dưới đây giữ vai trò nòng cốt trong công tác củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia?_x000D_
a)
A. Quân đội nhân dân và thanh niên xung kích._x000D_
b)
B. Quân đội nhân dân và Công an nhân dân._x000D_
c)
C. Quân đội nhân dân và dân quân tự vệ._x000D_
d)
D. Quần chúng nhân dân và Công an nhân dân._x000D_
133.
Câu 130: Nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội không được thể hiện ở việc_x000D_
a)
A. chăm sóc sức khỏe ban đầu.
b)
B. thực hiện xóa đói, giảm nghèo._x000D_
c)
C. công khai tỉ lệ lạm phát.
d)
D. phòng, chống tệ nạn xã hội._x000D_
134.
Câu 131: Việc nhà nước cấp phát miễn phí thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo là tạo điều kiện để công dân hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chăm sóc sức khỏe.
b)
B. Cung cấp thông tin._x000D_
c)
C. Lựa chọn dịch vụ y tế.
d)
D. Hưởng cứu trợ xã hội._x000D_
135.
Câu 132: Một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội là_x000D_
a)
A. hạn chế cung cấp thông tin.
b)
B. duy trì tỉ lệ lạm phát._x000D_
c)
C. thúc đẩy phân hóa giàu - nghèo.
d)
D. bài trừ tệ nạn xã hội._x000D_
136.
Câu 133: Để thực hiện xóa đói giảm nghèo Nhà nước sử dụng biện pháp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhân rộng một số mô hình thoát nghèo_x000D_
b)
B. Kinh tế - tài chính đối các với hộ nghèo_x000D_
c)
C. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi để sản xuất._x000D_
d)
D. Xuất khẩu lao động sang các nước._x000D_
137.
Câu 134: Nhà nước áp dụng các biện pháp cho người có hoàn cảnh khó khăn được vay vốn ưu đãi để sản xuất, kinh doanh là thực hiện nội dung nào dưới đây của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội?_x000D_
a)
A. Triệt tiêu cạnh tranh
b)
B. Xóa đói, giảm nghèo_x000D_
c)
C. San bằng thu nhập
d)
D. Duy trì lạm phát_x000D_
138.
Câu 135: Theo quy định của pháp luật, để giải quyết vấn đề việc làm cho người dân thì các cơ sở kinh doanh_x000D_
a)
A. cần tạo ra nhiều việc làm mới.
b)
B. cần thúc đẩy hiện tượng lạm phát._x000D_
c)
C. phài xóa bỏ các loại hình cạnh tranh.
d)
D. Phải duy trì sự phân hóa giàu nghèo._x000D_
139.
Câu 136: Công dân từ chối đánh bắt các nguồn tài nguyên sinh vật bằng phương tiện hủy diệt là thực hiện nội dung cơ bản của_x000D_
a)
A. pháp luật về bảo vệ môi trường.
b)
B. quá trình biến đổi khí hậu._x000D_
c)
C. chính sách phát triển việc làm.
d)
D. chương trình xóa đói, giảm nghèo._x000D_
140.
Câu 137: Nhà máy TM xả chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. Nhà máy đã vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Kinh doanh trái phép.
b)
B. Bảo vệ môi trường._x000D_
c)
C. Sản xuất kinh doanh.
d)
D. Lao động hành chính._x000D_
141.
Câu 138: Nhà nước sử dụng các công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong những ngành nghề có lợi cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước?_x000D_
a)
A. Thuế.
b)
B. Tỉ giá ngoại tệ_x000D_
c)
C. Lãi suất ngân hàng
d)
D. Tín dụng._x000D_
142.
Câu 139: An đủ 18 tuổi,vì sợ khổ nên An đã trốn khi có giấy gọi đi nghĩa vụ quân sự. Theo em An đã vi phạm nội dung nào của pháp luật về sự phát triển bền vững của đất nước._x000D_
a)
A. Pháp luật về quốc phòng, an ninh._x000D_
b)
B. Pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội._x000D_
c)
C. Pháp luật về bảo vệ môi trường._x000D_
d)
D. Pháp luật về phát triển kinh tế._x000D_
143.
Câu 140: Việc Nhà nước thực hiện phun thuốc chống các ổ dịch ở vùng dịch đó là thể hiện việc Nhà nước quan tâm đến_x000D_
a)
A. chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.
b)
B. vệ sinh môi trường._x000D_
c)
C. phát huy quyền của con người.
d)
D. phát triển đất nước._x000D_
Reset
