wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 11b7 THPT Kim Xuyên

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong giao tiếp, ngôn ngữ có những chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng thông báo

b)

Chức năng bộc lộ

c)

Chức năng tác động

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Dòng nào dưới đây định nghĩa đúng nhất về văn học viết?

a)

Văn học viết là những sáng tác ngôn từ bằng chữ viết

b)

Văn học viết là những sáng tác nghệ thuật của người trí thức

c)

Văn học viết là những sáng tác của người trí thức, được Ghi lại bằng chữ viết, mang dấu ấn tác giả

d)

Cả a và b

3.

Văn học dân gian có giá trị là

a)

Văn học dân gian là kho tri thức vô cùng phong phú về đời sống các dân tộc (giá trị nhận thức)

b)

Văn học dân gian có giá trị giáo dục đạo làm người

c)

Văn học dân gian có giá trị thẩm mĩ to lớn, góp phần quan trọng tạo nên bản sắc riêng cho nền văn học dân tộc

d)

Tất cả đều đúng

4.

Dòng nào sau đây không phải là quá trình của hoạt động giao tiếp?

a)

Mã hóa -. giải mã

b)

Sản sinh- lĩnh hội

c)

Tạo lập- tiếp nhận

d)

Tâm tư - kí thác

5.

Phạm vi sử dụng của các loại văn bản ?

a)

- Văn bản dùng trong lĩnh vực giao tiếp nghệ thuật.

b)

Văn bản dùng trong lĩnh vực giao tiếp về chính trị.

c)

Các bài học môn Toán, Vật lí, Hoá học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí,… trong SGK dùng trong lĩnh vực giao tiếp khoa học.

d)

Đơn xin nghỉ học, giấy khai sinh dùng trong giao tiếp hành chính.

6.

Sử thi Đăm San là của dân tộc?

a)

a. Thái

b)

b. Mường

c)

c.. Êđê

d)

d. M’nông

7.

Điền vào chố trống: “.............. là sản phẩm của họat động giao tiếp bằng ngôn ngữ.”

a)

Văn bản

b)

Lời nói

c)

Chữ viết

d)

Bài viết

8.

Chi tiết nào không có trong câu chuyện kể về An Dương Vương?

a)

An Dương Vương nhận lời cầu hòa của Triệu Đà.

b)

An Dương Vương nhận lời cầu hôn, gả con gái cho Trọng Thúy con trai Triệu Đà.

c)

An Dương Vương cho Trọng Thủy ở rễ trong thành cổ Loa.

d)

An Dương Vương cho Trọng Thủy xem nỏ thần.

e)

Giặc đến, An Dương Vương vẫn điềm nhiên đánh cờ.

9.

Dòng nào sau đây nêu đúng yêu cầu của việc lập dàn ý cho bài văn tự sự?

a)

Trình bày nội dung và ý nghĩa của câu chuyện mình sẽ kể.

b)

Liệt kê các chi tiết cho câu chuyện mình sẽ kể.

c)

NÊu những nội dung chính của câu chuyện mình sẽ kể.

d)

Trình bày bài viết theo bố cục ba phần (mở bài, thân bài, kết bài).

10.

Đoạn trích Uy-lít-xơ trở về thuộc chương thứ mấy của sử thi Ô-đi-sê (Odysse)?

a)

Chương XIV

b)

Chương XX

c)

.Chương XXIII

d)

Chương XXIV

11.

Ra-ma buộc tội nằm ở phần nào của tác phẩm Ra-ma-ya-na?

a)

Sau khi Ra-ma giao chiến với Ra-va-na.

b)

Sau khi Ra-ma tiêu diệt Ra-va-na.

c)

Sau khi Ra-ma cứu được Xi-ta.

d)

Cả B và C.

12.

Tại sao cần phải chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu khi viết bài văn tự sự?

a)

Vì bài văn rất cần sát với thực tế.

b)

Vì bài văn rất cần có được những dẫn chứng cụ thể.

c)

Vì bài văn rất cần các sự việc và chi tiết cụ thể.

d)

Vì không phải sự việc và chi tiết nào cũng tiêu biểu

13.

Nhờ vật gì mà Tấm có quần áo đẹp đi trẩy hội?

a)

Con gà mái

b)

Thóc gạo

c)

Con chim sẻ

d)

Xương cá bống

14.

Trong các văn bản tự sự, yếu tố biểu cảm có vai trò gì?

a)

Giúp cho người viết thể hiện được thái độ của mình đối với sự việc được kể

b)

Giúp cho người viết hiểu được một cách sâu sắc về sự việc được kể

c)

Giúp cho người viết hiểu được một cách toàn diện về sự việc được kể

d)

Giúp sự việc được kể hiện lên một cách sinh động, phong phú.

15.

Tiếng cười trong truyện Tam đại con gà có ý nghĩa gì?

a)

Tiếng cười khôi hài có ý nghĩa giáo dục

b)

Tiếng cười phê phán trong nội bộ nhân dân.

c)

Tiếng cười đả kích các tầng lớp trên trong xã hội.

d)

Cả A và C đều đúng.

16.

Truyện cười "Nhưng nó phải bằng hai mày" nhằm phê phán hiện tượng nào ?

a)

Giàu có mà keo kiệt

b)

Dốt mà hay khoe chữ

c)

Sự bất công ở chốn công đường.

d)

Thói lười biếng mà ham hưởng thụ

17.
Công thức mở đầu “_____” quen thuộc trong những khúc ca than thân của người phụ nữ.
a)
Thân em…
b)
Trèo lên cây…
c)
Ước gì…
d)
Ai ơi…
18.

Điểm khác biệt rõ nhất giữa ngôn ngữ viết và ngôn ngữ nói về đặc điểm diễn đạt là gì?

a)

Có tình biểu cảm cao

b)

Rõ ràng

c)

Trong sáng

d)

Dài, nhiều thành phần.

19.

4. Dòng nào sau đây không phải là nghệ thuật của ca dao hài hước?

a)

Nghệ thuật dựng cảnh và xây dựng chân dung nhân vật

b)

Nghệ thuật miêu tả nội tâm tinh tế.

c)

Sử dụng nhiều lối nói tương phản, phóng đại, đối lập

d)

Ngôn ngữ đời thường hàm chứa ý nghĩa sâu sắc

20.

Đọan trích Lời tiễn dặn thể hiện tâm trạng gì?

a)

Tâm trạng của cô gái khi tiễn dặn

b)

Tâm trạng của người chồng khi tiễn dặn

c)

Tâm trạng của chàng trai khi tiễn dặn.

d)

Tâm trạng của con rồng, con phượng khi tiễn dặn

21.

Để viết một đoạn văn tự sự cần lưu ý điều gì?

a)

Cần hình dung sự việc xảy ra như thế nào rồi lần lượt kể lại diễn biến của nó.

b)

Cần chú ý sử dụng các phương tiện liên kết câu để đoạn văn được mạch lạc, chặt chẽ.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

22.

Thể loại truyện cổ tích xuất hiện từ thời nào?

a)

Nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Hiện nay

23.

Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX (văn học trung đại) gồm những thành phần văn học:

a)

Văn học chữ Hán.

b)

Văn học chữ Nôm.

c)

Văn học chữ quốc ngữ.

d)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm.

24.

Câu 6 : Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có các đặc trưng sau?:

a)

Tính trí tuệ, tính cụ thể, tính cá thể.

b)

Tính trừu tượng, tính cụ thể, tính công vụ.

c)

Tính cụ thể, tính chính xác, tính cá thể.

d)

Tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể.

25.

Chủ thể trữ tình của Tỏ lòng là :

a)

Một nhà nho

b)

Một nhà sư

c)

Một nhà vua

d)

Một vị tướng

26.

Xuất xứ của bài thơ Cảnh ngày hè?

a)

Bài số 53 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

b)

Bài số 33 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

c)

Bài số 43 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập.

d)

Bài số 23 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

27.

Dòng nào sau đây nêu đúng yêu cầu tóm tắt văn bản tự sự?

a)

Ghi lại đầy đủ, chi tiết nội dung câu chuyện.

b)

Ghi lại một cách ngắn gọn các sự kiện chính của câu chuyện.

c)

Ghi lại đầy đủ câu chuyện của nhân vật chính.

d)

Ghi lại chuyện của nhân vật chính theo cảm nhận của bản hân.

28.

Câu 1 : Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt được sử dụng chủ yếu ở đâu?

a)

Trong giao tiếp sách vở

b)

Trong giao tiếp hằng ngày

c)

Trên các phương tiện truyền thông

d)

Trong các sinh hoạt lễ hội

29.

Bài thơ Nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm không thể hiện triết lý sống nào?

a)

Sống nhàn, tránh vất vả cực nhọc về thể chất.

b)

Sống hòa hợp với thiên nhiên

c)

Sống đạm bạc mà thanh nhàn.

d)

Phủ nhận danh lợi, giữ cốt cách thanh cao.

30.

Câu 1:tác giả bài thơ "Đọc Tiểu Thanh kí" là ai ?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Nguyễn Du

c)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

Nguyễn Gia Thiều

31.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau:

"Con lớn lên trên đôi vai gầy của mẹ và mái tóc phơ của cha."

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

32.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau:

Ngoài thềm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng

a)

Đối

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Hoán dụ

33.

Trong câu thơ mở đầu bài "Thu hứng", hình ảnh đặc trưng của mùa thu Trung Quốc là?

a)

Cảnh hiu hắt

b)

Lá ngô đồng rụng

c)

Lá vàng rơi

d)

Rừng phong nhuốm đỏ

34.

Những yêu cầu khi thực hiện trình bày một vấn đề là gì?

a)

Bám sát mục đích, đối tượng (nghe), hoàn cảnh nói.

b)

Xác định cụ thể nội dung nói.

c)

Chú ý cách nói, tư thế, phong thái nói sao cho tự nhiên.

d)

Cả 3 đáp án trên.

35.

Để lập được kế hoạch cá nhân, ta cần nắm được điều gì?

a)

Yêu cầu công việc.

b)

Nội dung công việc.

c)

Quỹ thời gian hiện có.

d)

Cả A, B và C

36.

Văn bản nào dưới đây là văn bản thuyết minh?

a)

Văn bản giới thiệu Truyện kiều của Nguyễn Du.

b)

Văn bản tóm tắt Truyện kiều của Nguyễn Du.

c)

Văn bản phân tích nhân vật Thuý Kiều trong Truyện kiều của Nguyễn Du.

d)

Văn bản kể Truyện Kiều của Nguyễn Du.

37.

Dòng nào dưới đây không khái quát được những hình thức kết cấu của văn bản thuyết minh?

a)

Kết cấu theo trình tự thời gian, không gian

b)

Kết cấu theo trình tự logic.

c)

Kết cấu theo trình tự hỗn hợp.

d)

Kết cấu theo trình tự nguyên nhân - kết quả.

38.

Xác định đề tài là gì?

a)

Chỉ ra thuyết minh về đối tượng nào.

b)

Chỉ ra những vấn đề liên quan đến đối tượng cần phải được nắm bắt rõ ràng, chính xác và đầy đủ.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

39.

Văn bản Phú sông Bạch Đằng được Trương Hán Siêu sáng tác khi nào ?

a)

Khi nhà Trần bắt đầu có dấu hiệu suy thoái.

b)

Khi nhà Trần đang cường thịnh

c)

Khi nhà Trần vừa đạnh thắng quân Nguyên-Mông.

40.

Phú sông Bạch Đằng” thuộc loại gì?

a)

Văn Phú

b)

Luận phú

c)

Cổ phú

41.

Tâm trạng nhân vật “khách” trong bài Phú sông Bạch Đằng là gì?

a)

Say mê vẻ đẹp thiên nhiên

b)

Ngậm ngùi, nuối tiếc

c)

Tự hào, sảng khoái

42.

Tại sao văn bản thuyết minh cần đảm bảo tính chuẩn xác?

a)

Vì văn bản thuyết minh liên quan nhiều đến thông tin và các số liệu về các hiện tượng đời sống, xã hội và con người.

b)

Vì mục đích của văn bản thuyết minh là cung cấp tri thức một cách khách quan, khoa học về sự vật, hiện tượng

c)

Vì văn bản thuyết minh là loại văn vừa gần với văn phong khoa học, vừa gần với văn phong nghệ thuật.

43.

Biện pháp nào không phải là biện pháp bắt buộc nhằm bảo đảm tính chuẩn xác của văn bản thuyết minh?

a)

Phải tìm hiểu thấu đáo về vấn đề cần thuyết minh.

b)

Phải xem phim, ảnh về vấn đề cần thuyết minh.

c)

Phải thu nhập tài liệu tham khảo về vấn đề cần thuyết minh.

44.

Trích diễm thi tập là tuyển tập tác phẩm văn chương thuộc thể loại nào?

a)

Truyện thơ

b)

Thơ

c)

Văn trữ tình

45.

Nhan đề Trích diễm thi tập có nghĩa là gì?

a)

Tuyển tập những tác phẩm hay

b)

Tuyển tập những bài thơ hay

c)

Tuyển tập thơ của các nhà thơ xưa

46.

Thân Nhân Trung đỗ tiến sĩ năm nào?

a)

1442

b)

1469

c)

1478

47.

Thể loại mà Thân Nhân Trung sáng tác nhiều và đặc sắc nhất là:

a)

Thơ

b)

Văn bia

c)

sử Kí

48.

Hai chữ hiền tài được dành riêng để chỉ?

a)

Người hiền lành và có tài.

b)

Người tài cao, học rộng và có đạo đức.

c)

Người tài có đạo đức.

49.

Trong thời kì phương Bắc đô hộ, tiếng Việt vay mượn từ ngôn ngữ nào nhiều nhất?

a)

Tiếng Thái

b)

Tiếng hán

c)

Tiếng anh

50.

Dòng nào không thể hiện rõ vai trò quan trọng của tiếng Việt?

a)

Các dân tộc giao tiếp với nhau đều dùng tiếng Việt.

b)

Văn học nghệ thuật viết bằng tiếng Việt tiếp tục phát triển.

c)

Các văn kiện của quốc gia đều công bố bằng tiếng Việt.

51.

Tác giả của Đại Việt sử kí toàn thư là ai?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Ngô Sĩ Liên

c)

Nguyễn du

52.

Đại Việt sử kí toàn thư được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Hán

c)

Chữ quốc ngữ

53.

Sự việc, chi tiết trong đoạn trích được tổ chức, sắp xếp như thế nào?

a)

Theo đúng trình tự thời gian

b)

Chủ yếu theo trình tự thời gian, nhưng khi cần, có kết hợp với đảo.

c)

Đảo trình tự thời gian

54.

Đại Việt sử kí toàn thư ghi chép lại lịch sử trong khoảng thời gian nào?

a)

Đời vua Lê Thánh Tông

b)

Họ Hồng Bàng đến khi vua Lê Thái Tổ lên ngôi.

c)

Đời vua Lê Thái tổ

55.

Đoạn văn sau sử dụng phương pháp thuyết minh nào là chủ yếu?

Ngày trước Trần Hưng Đạo căn dặn nhà vua:

“Nếu giặc đánh như vũ bão thì không đáng sợ, đáng sợ là giặc gặm nhấn như tằm ăn dâu”.

Hẳn rằng người hút thuốc không lăn đùng ra chết, không say bê bết như người uống rượu.

a)

Phân tích

b)

So sánh

c)

Liệt kê

56.

Trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên của Nguyễn Dữ, Ngô Tử Văn đốt đền vì lí do gì?

a)

Vì không tin vào điều mê tín, dị đoan.

b)

Vì muốn diệt trừ kẻ giả danh là thần mà lại tác yêu tác quái trong dân gian.

c)

Vì muốn thể hiện thái độ cao ngạo của mình.

57.

Định nghĩa nào đúng với chức Phán sự trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên của Nguyễn Dữ?

a)

Quan đứng đầu một tổng.

b)

Quan xem xét cho vụ kiện tụng, giúp việc cho người xử án.

c)

Quan xét xử các vụ tranh, chấp kiện tụng thời xưa.

58.

Tên phiên âm của Chuyện chức phá sự Đền Tản Viên là gì?

a)

Tản Viên từ phán sự

b)

Tản Viên từ phán sự lục

c)

Tản Viên phán sự lục từ

59.

Dòng nào nêu đúng các phương diện của yêu cầu sử dụng tiếng Việt?

a)

Ngữ âm, ngữ pháp, phong cách ngôn ngữ, chính tả.

b)

Ngữ âm và chữ viết, phong cách ngôn ngữ, ngữ pháp, từ ngữ.

c)

Chữ viết, phong cách ngôn ngữ, chính tả, ngữ âm.

60.

Dòng nào khái quát được yêu cầu sử dụng tiếng Việt?

a)

Sử dụng hay và phong phú

b)

Sử dụng đúng và chính xác

c)

Sử dụng đúng và hay

61.

Dòng nào không nêu đúng yêu cầu cần đạt của một văn bản tóm tắt?

a)

Ngắn gọn, chính xác.

b)

Có suy nghĩ riêng.

c)

Sát với nội dung cơ bản của văn bản gốc.

62.

Dòng nào nêu khái quát về sự khác biệt giữa văn bản thuyết minh với văn bản tự sự?

a)

Không có cốt truyện

b)

Không hư cấu và không phải văn hình tượng

c)

Không có nhân vật

63.

Dòng nào không nêu đúng những chỗ có thể lược bỏ khi tóm tắt một văn bản thuyết minh?

a)

Các lời đưa đẩy, giải thích

b)

Các ví dụ, các sự việc được liệt kê

c)

Các ý có nội dung tương tự, vị trí ngang bằng.

64.

Tam quốc diễn nghĩa ra đời vào thời nào?

a)

Hán

b)

Minh

c)

Thanh

d)

Tống

65.

Đoạn trích Hồi trống Cổ thành thuộc hồi nào?

a)

38

b)

28

c)

18

66.

Tác giả La Quán Trung sống vào khoảng thời gian nào?

a)

Cuối Minh đầu Thanh

b)

Cuối Nguyên đầu Minh

c)

Cuối Tống đầu Nguyên

67.

Tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn được viết theo thể loại nào?

a)

Thơ tự sự

b)

Thơ trữ tình

c)

Truyện thơ

68.

Bản dịch Chinh phụ ngâm của Đoàn Thị Điểm được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

Song thất lục bát

c)

Lục bát

69.

Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ là gì?

a)

Nỗi nhớ thương chồng mà bất lực

b)

Tình cảnh lẻ loi, cô đơn khao khát hạnh phúc.

c)

Sự chán nản tuyệt vọng trong nỗi cô đơn.

70.

Đặng Trần Côn đã từng sáng tác những thể loại gì ?

a)

Ngâm khúc (Chinh phụ ngâm, chữ Hán)

b)

Ngâm khúc, thơ, phú (chữ Hán)

c)

Thơ (chữ Hán)

d)

Phú ( chữ Hán)

71.

Thể loại truyện Kiều là gì?

a)

b)

Truyện nôm

c)

Truyền kỳ

72.

Truyện Kiều có nguồn gốc từ đâu ?

a)

Từ trong dân gian.

b)

Từ một tác phẩm tự sự của Trung Quốc.

c)

Từ cuộc đời một người con gái có tên là Tiểu Thanh.

73.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

74.

Truyện Kiều gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

75.

Truyện Kiều gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

76.

Dòng nào nói đúng điểm tương đồng giữa Nguyễn Du với nhân vật Thuý Kiều của ông ?

a)

Cùng là người tài hoa, bạc mệnh

b)

Cùng có quãng đời lưu lạc, chìm nổi.

c)

Cùng khốn khổ vì bọn buôn người.

77.

Lê Hữu Trác sinh ra ở đâu?

a)

A. Làng Yên Ninh, phủ Bắc Giang 

b)

B Làng Liêu Xá, huyện Đường Hào, phủ Thượng Hồng, trấn Hải Dương 

c)

C. Phường Bích Câu, Thăng Long 

d)

D. Làng Nhị Khê, huyện Thượng Phúc, Hà Đông

78.

Những từ ngữ nào sau đây trong đoạn trích nói lên thái độ của Lê Hữu Trác đối với danh lợi?

a)

A. Quê mùa

b)

B. Về núi

c)

C. Dùng thứ phương thuốc hòa hoãn

d)

D. Tất cả các ý trên

79.

Dòng nào sau đây đúng về lời nói - sản phẩm riêng của cá nhân

a)

A Lời nói (gồm lời nói miệng và văn viết) của mỗi cá nhân vừa được tạo ra nhờ các yếu tố và quy tắc, phương thức chung, vừa có sắc thái riêng và phần đóng góp của cá nhân

b)

B. Lời nói (gồm lời nói miệng và văn viết) của mỗi cá nhân được tạo nên từ chính bản thân người đó, do kinh nghiệm sống đúc kết mà có được

c)

C. Lời nói (gồm lời nói miệng và văn viết) được tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định chung, không được phép sáng tạo 

d)

D. Tất cả các đáp án trên

80.

Điểm độc đáo trong các sáng tác của tác giả Hồ Xuân Hương là:

a)

A Trào phúng mà trữ tình, đậm đà chất văn học dân gian từ đề tài, cảm hứng đến ngôn ngữ, hình tượng.

b)

B. Đậm chất trữ tình, lấy đề tài tình yêu của mình làm nguồn cảm hứng cho thơ ca.

c)

C. Khai thác triệt để những khía cạnh của tình yêu để đưa vào đề tài thơ của mình.

d)

D. Mang đậm triết lí nhân sinh, cảm thông sâu sắc với những số phận bất hạnh.

81.

Sáu câu thơ đầu trong bài Câu cá mùa thu" của Nguyễn Khuyến cùng được ngắt nhịp theo:

a)

A 2/2/3

b)

B. 3/2/2

c)

C. 4/3

d)

D. 3/4

82.

Văn nghĩ luận là:

a)

A. Loại văn nhằm giúp người đọc, người nghe hình dung những đặc điểm, tính chất nổi bật của sự vật, sự việc, con người, phong cảnh,…làm cho những cái đó như hiện lên trước mắt người đọc, người nghe. Năng lực quan sát của người viết, người nói thường được bộc lộ rõ nhất. 

b)

B Dùng lí lẽ của mình để bàn bạc, thuyết phục người khác về một vấn đề nào đó. Để thuyết phục được ý kiến phải đúng, thái thộ phải đúng. Có thể gọi ý kiến là lí, còn thái độ là tình. Có ý kiến đúng mà thái độ không đúng thì cũng kém gì giá trị và tác dụng. Có ý kiến đúng và thái độ đúng rồi lại phải có cách nghị luận hợp lí nữa. 

c)

C. Là phương thức trình bày chuỗi các sự việc , hiện tượng, từ sự việc hiện tượng này dẫn đến sự việc, hiện tượng kia, cuối cùng dẫn đến một kết thúc và thể hiện một ý nghĩa. 

d)

D. Cung cấp tri thức về đặc điểm, tính chất, nguyên nhân… của các hiện tượng, sự vật trong tự nhiên, xã hội bằng cách trình bày, giới thiệu, Giải thích.

83.

Những yêu cầu của một lập luận phân tích là gì?

a)

A. Xác định vấn đề cần phân tích.

b)

B. Chia vấn đề thành những phần, khía cạnh nhỏ.

c)

C. Khái quát tổng hợp.

d)

D Tất cả các đáp án trên

84.

Câu thơ "Lặn lội thân cò khi quãng vắng" trong bài Thương vợ của Trần Tế Xương, có nội dung gần với câu ca dao nào nhất?

a)

A. "Nước non lận đận một mình - Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay".

b)

B "Con cò lặn lội bờ sông - Gánh gạo nuôi chồng tiếng khóc nỉ non".

c)

C. "Cái cò là cái cò con - Mẹ đi xúc tép để con ở nhà".

d)

D. "Con cò mà đi ăn đêm - Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao..."

85.

Trong thơ Hàn Mặc Tử, biểu tượng trăng - hồn - máu ăn sâu vào trong tâm khảm nhà thơ, là những gì kinh dị nhất nhưng cũng lộng lẫy nhất mà thơ ca có được. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng.

b)

B Sai

86.

Nguyễn Công Trứ xuất thân trong gia đình như thế nào?

a)

A. Hán học 

b)

B. Nông dân nghèo 

c)

C. Quan lại

d)

D. Nho học.

87.

Trong bài thơ "Bài ca ngắn đi trên bãi cát", yếu tố nào không phải là yếu tố tả thực?

a)

A. Núi muôn trùng 

b)

B. Bãi cát dài

c)

C. Quán rượu.

88.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong hai câu thơ trên?

a)

A. Nghệ thuật sử dụng từ ngữ giàu hình tượng, cảm xúc và nghệ thuật đảo ngữ.

b)

B. Nghệ thuật sử dụng đảo ngữ 

c)

C. Nghệ thuật điệp ngữ 

89.

Đáp án nào không nói đúng ý nghĩa sự hi sinh của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc trong tác phẩm "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc"?

a)

A. Bảo vệ từng tấc đất, ngọn cỏ 

b)

B Vì sự bền vững của triều đình 

c)

C. Giữ gìn từng miếng cơm manh áo 

d)

D. Khẳng định lẽ sống cao đẹp của thời đại

90.

Tác giả bài "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" là ai?

a)

A. Nguyễn Đình Chiểu.

b)

B. Chu Mạnh Trinh 

c)

C. Trần Tú Xương 

d)

D. Nguyễn Khuyến

91.

Về thành ngữ, nhận định nào sau đây là không đúng? 

a)

A. Thành ngữ là tổ hợp có cấu tạo chặt chẽ, thường được dùng nguyên khối.

b)

B. Thành ngữ có ý nghĩa bóng bẩy, giàu hình tượng.

c)

C. Thành ngữ thuộc về ngôn ngữ chung của dân tộc.

d)

D Thành ngữ là những sáng tạo cá nhân của người nói.

92.

Hiệu của Ngô Thì Nhậm là:

a)

A. Hi Doãn.

b)

B. Ức trai

c)

C. Trúc Vân

93.

Việc sử dụng những từ cùng trường từ vựng trong tác phẩm văn học nhằm mục đích

a)

A. Chứng minh tác giả có vốn từ phong phú.

b)

B Đạt đến một hiệu quả diễn đạt nào đó.

c)

C. Đảm bảo những yêu cầu của thể loại.

94.

Nhóm từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng?

a)

A. Nông dân, nông nhiệp, vụ mùa, năng suất

b)

B. Sư tử, hổ, ngựa vằn, linh dương

c)

C. Tác phẩm, tác giả, công chúng, lâm nghiệp.

d)

D. Công dân, trách nhiệm, nghĩa vụ, quyền lợi.

95.

Bút pháp miêu tả sử dụng trong văn bản "Vào phủ chúa Trịnh" nhằm làm nổi bật điều gì?

a)

A. Cảnh sống xa hoa, quyền quý của chúa Trịnh.

b)

B. Uy quyền to lớn của chúa Trịnh

c)

C. Sự ngưỡng mộ của tác giả trước vẻ đẹp của phủ chúa.

d)

D. Sự trang nghiêm của phủ chúa.

96.

Mục đích của thao tác lập luận so sánh?

a)

A. Làm sáng rõ đối tượng đang nghiên cứu trong tương quan đối với đối tượng khác 

b)

B. Làm cho bài văn nghị luận sáng rõ, cụ thể, sinh động và có sức thuyết phục. 

c)

C. Làm rõ đặc điểm về nội dung, hình thức, cấu trúc và các mối quan hệ bên trong, bên ngoài của đối tượng 

d)

D. Đáp án A và B.

97.

Đáp án không phải đặc điểm của văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Văn học đổi mới theo hướng hiện đại hóa 

b)

B. Văn học hình thành hai bộ phận và phân hóa thành nhiều xu hướng, vừa đấu tranh với nhau, vừa bổ sung cho nhau để cùng phát triển 

c)

C. Văn học phát triển với tốc độ hết sức nhanh chóng 

d)

D. Xuất hiện trào lưu nhân đạo chủ nghĩa.

98.

Truyện ngắn "Hai đứa trẻ" được in từ tập nào?

a)

A. Hà Nội băm sáu phố phường

b)

B Nắng trong vườn

c)

C. Gió đầu mùa 

99.

Thạch Lam thành công nhất với thể loại văn học nào?

a)

A. Thơ 

b)

B. Tiểu thuyết

c)

C. Truyện ngắn.

d)

D. Bút kí

100.

Ngữ cảnh là:

a)

A Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ mà ở đó sản phẩm ngôn ngữ (văn bản) được tạo ra trong hoạt động giao tiếp, đồng thời là bối cảnh cần dựa vào để lĩnh hội thấu đáo sản phẩm ngôn ngữ đó. 

b)

B. Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ mà ở đó lời nói được tạo ra trong hoạt động giao tiếp, đồng thời là bối cảnh cần dựa vào để lĩnh hội thấu đáo sản phẩm ngôn ngữ đó.

c)

C. Ngữ cảnh là hoàn cảnh giao tiếp trong đời sống hàng ngày. 

101.

"Chữ người tử tù" được trích trong tập truyện nào dưới đây?

a)

A. Một chuyến đi 

b)

B. Vang bóng một thờiii

c)

C. Nắng trong vườn

d)

D. Đường vui

102.

Cảnh tượng xưa nay chưa từng thấy” trong truyện ngắn “Chữ người tử tù” của Nguyễn Tuân là cảnh tượng nào sau đây?

a)

A. Rồi một hôm, quản ngục mở khoá cửa buồng kín, khép nép hỏi ông Huấn...

b)

B. Một buổi chiều lạnh, viên quản ngục tái nhợt người đi sau khi tiếp đọc công văn...

c)

C Người tù viết xong một chữ, viên quản ngục lại vội khúm núm cất những đồng tiền kẽm đánh dấu ô chữ đặt trên phiến lụa óng. Và thầy thơ lại gầy gò, thì run run bưng chậu mực.

103.

Vũ Trọng Phụng xuất thân trong một gia đình như thế nào?

a)

A. Gia đình quan lại 

b)

B. Gia đình có truyền thống nho học 

c)

C. Gia đình nghèo khó.

d)

D. Gia đình có truyền thống yêu nước

104.

Niềm "hạnh phúc" của "tang gia" ở trong đoạn trích Hạnh phúc của một tang gia của Vũ Trọng Phụng là:

a)

A. Đây là dịp để khoe khoang "đẳng cấp" của gia đình.

b)

B. Trút được gánh nặng nuôi nấng, phụng dưỡng cụ cố tổ.

c)

C Đám con cháu được chia của theo di chúc.

105.

Tại sao văn bản báo chí thường ngắn gọn?

a)

A. Vì giới hạn của báo viết, báo nói, báo hình (phải đếm từng dòng, phải tính từng giây, từng phút)

b)

B. Vì những người làm báo thường rất bận.

c)

C Vì những thông tin mà báo chí đăng tải phải mang tính thời sự, cập nhật

d)

D. Vì báo chí hướng sự tác động đến đông đảo người đọc, người nghe.

106.

Chức năng của ngôn ngữ báo chí là gì?

a)

A. Là cung cấp tin tức thời sự, phản ánh dư luận và ý kiến của quần chúng. Đồng thời, nêu lên quan điểm, chính kiến của tờ báo nhằm thúc đẩy sự phát triển của xã hội.

b)

B. Là nêu lên quan điểm cá nhân nhằm phân tích cụ thể hơn những đối tượng trong đời sống

c)

C. Là sự miêu tả cụ thể từng chi tiết đối với một chủ thể, nhằm khai thác ưu, nhược điểm của từng chủ thể phục vụ đời sống con người

107.

Đối tượng nào được đề cập nhiều nhất trong các sáng tác của Nam Cao trước Cách mạng tháng Tám?

a)

A. Nông dân nghèo và trí thức tiểu tư sản nghèo

b)

B. Giai cấp công nhân và thực dân.

c)

C. Bọn địa chủ và thực dân tàn ác.

d)

D. Bọn phong kiến và thực dân Pháp.

108.

Trong các tác phẩm sau đây của Nam Cao, tác phẩm nào không thuộc về đề tài người trí thức nghèo?

a)

A. Đời thừa

b)

B. Một đám cướii

c)

C. Trăng sáng

d)

D. Nước mắt

109.

Những sáng tác của Nam Cao trước cách mạng tập trung vào hai đề tài chính là gì ?

a)

A. Cuộc sống của những người tầng lớp quý tộc và cuộc sống của người nông dân

b)

B. Cuộc sống của những người tiểu tư sản trí thức nghèo và cuộc sống của người nông dân.

c)

C. Cuộc sống của tầng lớp tri thức và cuộc sống của người nông dân

110.

Khái niệm về phỏng vấn?

a)

A.

A Là một phương pháp thu thập thông tin xã hội học thông qua việc tác động tâm lý xã hội trực tiếp giữa người đi phỏng vấn và người được phỏng vấn trên cơ sở mục tiêu của đề tài nghiên cứu.

b)

B. Là một phương pháp nghiên cứu một tác phẩm văn học dựa trên cơ sở phân tích chi tiết của bài văn và bút pháp nghệ thuật của tác giả

c)

C. Là một phương pháp đánh giá tác động của một sự vật hiện tượng này đến sự vật hiện tượng khác trong đời sống

111.

Trước khi phỏng vấn, người phỏng vấn cần chuẩn bị những gì?

a)

A. Nội dung, mục đích, đối tượng, phương pháp, địa điểm, thời gian phỏng vấn.

b)

B. Nội dung, mục đích, đối tượng, phương pháp phỏng vấn

c)

C. Phương pháp, địa điểm, thời gian phỏng vấn 

112.

Tác phẩm nào đã nói đến sự hi sinh thầm lặng của người phụ nữ?

a)

A. Tự tình (bài II)

b)

B. Khóc Dương Khuê

c)

C. Thương vợ.

113.

Bài thơ nào nguyên văn bằng chữ Hán? 

a)

A. Tự tình

b)

B. Câu cá mùa thu

c)

C. Bài ca ngắn đi trên bãi cát.

d)

D. Bài ca phong cảnh Hương Sơn

114.

Tác giả của Lưu biệt khi xuất dương là ai?

(a)  

115.

Phan Bội Châu tên thuở nhỏ là gì?

a)

Phan Văn Nam

b)

Phan Văn San

c)

Phan Bội Châu

d)

Phan Sào Nam

116.

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Đơn lập

b)

Hòa kết

c)

Chắp dính

d)

Kết hợp giữa đơn lập và hòa kết

117.

Tiếng Anh thuộc loại hình ngôn ngữ nào

a)

Đơn lập

b)

Ấn Âu

c)

Châu Âu

d)

Hòa kết

118.

Tiếng Việt có nguồn gốc ngữ hệ gì?

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Đông Dương

d)

Hán ngữ

119.

Bút danh Tản Đà của nhà thơ Nguyễn Khắc Hiếu được ghép bởi hai địa danh nào?

a)

Núi Tản Viên và sông Đà Rằng

b)

Núi Tản Châu và sông Đà

c)

Núi Tản Viên và sông Đà

d)

Núi Tản Đà và sông Đà Rằng

120.

Bài thơ “Hầu Trời" là một trong những bài thơ tiêu biểu trong tập thơ nào?

a)

Đài Gương (1919)

b)

Còn Chơi (1921)

c)

Tây Thi (1922)

d)

Thiên Thai (1922)

121.

Tên thật của nhà thơ Xuân Diệu

a)

Trần Xuân Diệu

b)

Ngô Xuân Diệu

c)

Lê Xuân Diệu

d)

Hoàng Xuân Diệu

122.

Bài thơ Vội vàng được in trong tập thơ nào?

a)

Một khối hồng

b)

Gởi hương cho gió

c)

Thơ thơ

d)

Riêng chung

123.

Thế nào là bình luận?

a)

Đối chiếu hai hay nhiều sự vật, hoặc các mặt trong cùng một sự vật để chỉ ra những nét giốn nhau hoặc khác nhau giữa chúng.

b)

Dùng lí lẽ và dẫn chứng để bác bỏ những ý kiến sai lệch hoặc thiếu chính xác… từ đó nêu ý kiến, có tính thuyết phục.

c)

Chia tách sự vật, hiện tượng thành nhiều yếu tố nhỏ để đi sâu vào xem xét một cách kĩ lưỡng nội dung và mối quan hệ bên trong của chúng.

d)

Bàn bạc về sự đúng sai, thật giả, hay dở, lợi hại của ý kiến, chủ trương, sự việc, hiện tượng, con người, tác phẩm văn học….

124.

Dòng nào không nói đúng đặc điểm của bình luận?

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính tùy hứng

c)

Mang tính đối thoại

d)

Mang tính chủ quan

125.

Câu 2: Mục đích của thao tác lập luận bác bỏ là gì?

a)

Dùng những lí lẽ, dẫn chứng

đúng đắn, khoa học để chỉ rõ những sai lầm, thiếu khoa học của một ý kiến,

quan điểm nào đó; đồng thời bày tỏ và bênh vực ý kiến đúng đắn.

b)

Giúp

người đọc hình dung cụ thể hơn về sự vật hiện tượng đó.

c)

Giúp

người đọc dễ hiểu và thực hiện theo những yêu cầu đã đặt ra nhằm nghiên

cứu đúng hướng một sự vật, hiện tượng nào đó.

126.

Câu 1: Lập luận bác bỏ là gì?

a)

Là cách thức đưa ra những lí lẽ, dẫn chứng khoa

học của mình để phủ nhận ý kiến, quan điểm thiếu chính xác của người khác.

Từ đó, nêu ý kiến đúng của mình để thuyết phục người nghe.

b)

Là cách

thức mô tả, dùng sự quan sát của mình để phân tích, bổ sung ý kiến cho

người khác để hoàn thiện hơn hiểu biết về sự vật, hiện tượng.

c)

Là cách

thức đưa ra những yêu cầu của mình để người khác thực hiện theo.

127.

Dòng nào nói chính xác về sự ra đời bài thơ Tràng giang của Huy Cận?

a)

Bài thơ được viết vào mùa xuân năm 1939 và cảm xúc được khơi gợi chủ yếu từ cảnh sông Hồng mênh mang sóng nước.

b)

Bài thơ được viết vào mùa hạ năm 1939 và cảm xúc được khơi gợi chủ yếu từ cảnh sông Hồng mênh mang sóng nước.

c)

Bài thơ được viết vào mùa thu năm 1939 và cảm xúc được khơi gợi chủ yếu từ cảnh sông Hồng mênh mang sóng nước.

d)

Bài thơ được viết vào mùa đông năm 1939 và cảm xúc được khơi gợi chủ yếu từ cảnh sông Hồng mênh mang sóng nước

128.

Cảm hứng chủ đạo của bài thơ “Tràng giang” được thể hiện trong câu thơ nào dưới dây?

a)

Mênh mông không một chuyến đò ngang.

b)

Bâng khuâng trời rộng nhớ sông dài.

c)

Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

d)

Mênh mông trời rộng nhớ sông dài.

129.

Bài thơ Tràng Giang của Huy Cận được in trong tập thơ:

a)

Vũ trụ ca.

b)

Lửa thiêng.

c)

Đất nở hoa.

d)

Kinh cầu tự.

130.

Cảm hứng bài thơ Đây thôn Vĩ Dạ của Hàn Mặc Tử được bắt đầu từ tấm thiếp phong cảnh của cô gái thôn Vĩ Dạ. Cô gái đó là ai?

a)

Mai Đình.

b)

Hoàng Cúc.

c)

Thương Thương.

d)

Mộng Cầm.

131.

Hai câu thơ "Gió theo lối gió, mây đường mây - Dòng nước buồn thiu, hoa bắp lay" (Đây thôn Vĩ Dạ, Hàn Mặc Tử) gợi lên nỗi niềm gì?

a)

Niềm say đắm trước vẻ đẹp của cảnh vật.

b)

Nỗi hững hờ, chán nản.

c)

Nỗi buồn chia lìa.

d)

Niềm gắn bó, yêu thương.

132.

Bài thơ Chiều tối được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Song thất lục bát

133.

Bài thơ “Chiều tối” được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi mới ra tù tập leo núi, nhìn phong cảnh núi rừng.

b)

Khi bị giam trong nhà lao Thiên Bảo, nhìn núi rừng qua cửa sổ.

c)

buổi chiều, trên đường chuyển lao từ Tĩnh Tây đến Thiên Bảo.

d)

Lúc chiều tối trong nhà lao

134.
  1. Nhận định nào sau không đúng với trường họp tập thơ “Từ ấy” của Tố Hữu?
a)

Đây là chặng đường thơ đầu tiên của Tố Hữu, cũng là 10 năm hoạt động sôi nổi, say mê từ giác ngộ qua thử thách đến trưởng thành của người thanh niên yêu cách mạng

b)

Đây là bản hùng ca của cuộc kháng chiến chống Mĩ .

c)

Đây là chặng đường thơ Tố Hữu trong những năm kháng chiến chống thực dân Pháp.

d)

Là tập thơ gồm ba phần: “Máu lửa”, “Xiềng xích” và “Giải phóng”,

135.

Bài thơ “Từ ấy” ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Vào năm 1930, khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

b)

Vào năm 1938, khi tác giả được kết nạp vào Đảng Cộng sản.

c)

Vào năm 1945, khi Cách mạng tháng Tám thắng lợi.

d)

Vào năm 1975, khi đất nước thông nhất.

136.

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Đơn lập

b)

Hòa kết

c)

Chắp dính

d)

Kết hợp giữa đơn lập và hòa kết

137.

A.X.Puskin là nhà thơ của nước nào?

a)

Đức

b)

Nga

c)

Pháp

d)

Anh

138.

Vì sao Puskin qua đời?

a)

Bị bệnh

b)

Bị ám sát

c)

Thất tình

d)

Đấu súng

139.

A.X. Puskin được ca ngợi là:

a)

“Cánh chim đại bàng”

b)

“Ánh mặt trời của thi ca Nga”

c)

“Mặt trời của thi ca Nga”

d)

“Sức mạnh Nga”

140.

Sê-khốp nổi tiếng trong những lĩnh vực nào?

a)

Thơ, kịch.

b)

Truyện ngắn, kịch.

c)

Tiểu thuyết, thơ.

d)

Tiểu thuyết, truyện ngắn.

141.

Câu nào dưới đây nói không đúng về A.P.Sê-khốp và sự nghiệp văn chương của ông?

a)

Ông là nhà cách tân thiên tài về thể loại truyện ngắn và kịch nói.

b)

Thường đặt ra nhiều vấn đề có ý nghĩa xã hội , ý nghĩa nhân bản sâu xa.

c)

Là đại biểu duy nhất của văn học hiện thực Nga nửa cuối kế kỉ XIX

d)

Ông để lại hơn 500 truyện ngắn và truyện vừa.

142.

Tác phẩm “Người trong bao” được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

1898, xã hội Nga đang nghẹt thở trong bầu không khí chuyên chế nặng nề cuối thế kỉ XIX

b)

1941 khi Đức tấn công Liên Xô bắt Liên Xô phải tham gia chiến tranh thế giới lần thứ 2

c)

Vào năm 1917, khi Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

d)

Vào năm 1914, khi Nga tham gia Chiến tranh thế giới lần thứ nhất.

143.

Đoạn trích “Người cầm quyền khôi phục uy quyền” là của tác giả nào dưới đây?

a)

V.Huy-gô

b)

A.X.Pu-skin

c)

P.Sê-khốp

d)

R.Ta-go

144.

Qua đoạn trích Người cầm quyền khôi phục uy quyền, Huygo quan niệm như thế nào về người cầm quyền?

a)

Người có quyền lực.

b)

Người đại diện chính nghĩa.

c)

Người bảo vệ công lí .

d)

Người che chở, bảo vệ những người yếu đuối.

145.

Tác giả của văn bản "Về luân lí xã hội ở nước ta là ai"

a)

Phan Bội Châu

b)

Phan Châu Trinh

c)

Nguyễn Du

d)

Xuân Diệu

146.

Văn bản được trích trong ...

a)

Quân trị chủ nghĩa và Dân trị chủ nghĩa

b)

Gia nhân kì ngộ diễn ca

c)

Đầu hàng chính phủ thư

d)

Đạo đức và luân lí Đông Tây

147.

Tác giả của văn bản “Ba cống hiến vĩ đại của Các Mác” là:

a)

A.X.Pu-skin (Nga)

b)

R.Ta-go (Ấn Độ)

c)

Phri-đrich Ăng-ghen (Đức)

d)

A.P.Sê-khốp (Nga)

148.

Văn bản ba cống hiến vĩ đại của Các Mác ra đời trong hoàn cảnh nào dưới đây?

a)

Sau khi Các Mác mất, Ăng- ghen làm bài điếu văn này và đọc trước mộ Mác.

b)

Bài viết ra đời khi Các Mác sống những ngày cuối cùng của mình trên giường bệnh

c)

Năm1883, Các Mác mất, Ăng- ghen làm bài điếu văn này và đọc trước mộ Mác.

d)

Năm 1894, khi Ăng- ghen tưởng nhớ người bạn đã mất.

149.

Mục đích của văn bản chính luận là gì?

a)

Thuyết phục người nghe, người đọc bằng lí lẽ và lập luận.

b)

Lôi kéo người nghe, người đọc bằng ý kiến của bản thân.

c)

Thuyết phục người nghe, người đọc bằng cảm xúc của tác giả.

d)

Lôi kéo người nghe, người đọc bằng những lý luận về chính trị.

150.

Các văn bản chính luận thời xưa được viết theo những thể nào?

a)

Hịch

b)

Cáo

c)

Thư

d)

Cả ba đáp án trên

151.

Văn bản chính luận thời xưa được viết chủ yếu bằng chữ gì?

a)

Nôm

b)

Quốc Ngữ

c)

Hán

d)

Latin

152.

Nội dung nào đúng khi nói về kịch ?

a)

Kịch thường lấy xung đột trong đời sống làm đối tượng mô tả

b)

Ngôn ngữ kịch có 2 loại: đối thoại và độc thoại

c)

Hành động kịch không thể tự diễn ra mà phải thức hiện bởi các nhân vật kịch

d)

Ngôn ngữ kịch mang tính hành động và gần gũi với ngôn ngữ đời sống

153.

Quá trình diễn biến của xung đột kịch được cụ thể hóa bằng .... ?

a)

nhân vật kịch

b)

hành động kịch

c)

ngôn ngữ kịch

d)

cả 3 đáp áp trên

154.

Các thao tác lập luận trong văn bản nghị luận bao gồm:

a)

Bác bỏ, bình luận, chứng minh, giải thích, so sánh, phân tích

b)

Phân tích, so sánh, bình luận, bác bỏ

c)

Bác bỏ, bình luận, chứng minh, giải thích, miêu tả, thuyết minh.

d)

Nghị luận, phân tích, so sánh, bình luận, bác bỏ, thuyết minh

155.

Có bao nhiêu thao tác lập luận trong văn bản nghị luận?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

156.

........ là một loại hình nghệ thuật tổng hợp, tái hiện những xung đột trong cuộc sống qua các diễn biến của cốt truyện kịch, qua lời thoại và hành động của các nhân vật kịch.

a)

Thơ

b)

Kịch

c)

Truyện

d)

Nghị luận

157.

Quá trình diễn biến của xung đột kịch được cụ thể hóa bằng .... ?

a)

nhân vật kịch

b)

hành động kịch

c)

ngôn ngữ kịch

d)

cả 3 đáp áp trên

158.

“Nguyên lúc canh ba nằm một mình”. Canh ba muốn chỉ mấy giờ?

a)

21 giờ tới 23 giờ

b)

23 giờ tới 1 giờ sáng

c)

1 giờ sáng tới 3 giờ sáng

d)

3 giờ sáng tới 5 giờ sáng

159.

Tại sao tác giả lại được mời lên trời?

a)

Vì tác giả vốn là người của trời, nay được mời lên lại

b)

Vì giọng thơ của tác giả hay, làm trời mất ngủ

c)

Vì tác giả là bạn của tiên nữ nên được mời lên chơi

d)

Vì giọng ngâm thơ của tác giả vang, làm trời mất ngủ

160.

Bài thơ “Tôi yêu em” là

a)

Hạnh phúc của người đang yêu

b)

Lời trách người yêu

c)

Lời giãi bày về một mối tình đơn phương không thành.

d)

Lời thề nguyền về tình yêu chung thủy

161.

Nội dung của bốn câu thơ đầu bài Tôi yêu em của Pu-skin là:

a)

Nhân vật trữ tình thổ lộ tình yêu với người mình yêu

b)

Nhân vật trữ tình động viên, an ủi người yêu của mình

c)

Nhân vật trữ tình khao khát mang lại niềm hạnh phúc lớn lao cho người mình yêu.

d)

Nhân vật trữ tình nói với người mình yêu những mâu thuẫn giằng xé trong tình yêu của anh ta.

162.

Mặt trời chân lí có ý nghĩa gì?

a)

Đó là nguồn sáng lí tưởng, soi sáng tân hồn, trí tuệ và tình cảm nhà thơ

b)

Đó là ánh sáng kì diệu của thiên nhiên đem đến sự sống cho muôn loài

c)

Đó là ánh sáng phát ra đột ngột khiến nhà thơ bừng tỉnh

d)

Đó là ánh sáng xuất hiện từ khi nhà thơ được giác ngộ cách mạng

163.

Bài thơ “Từ ấy” được in trong tập thơ nào?

a)

Việt Bắc (1946 - 1954)

b)

Máu và hoa (1972 - 1977)

c)

Từ ấy (1937 - 1946)

d)

Một tiếng đờn (1979 - 1992)