wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phây sồ vớt

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Act out:

a)

Đóng vai, đóng kịch

b)

Nói chuyện

c)

Giải thích

d)

Khóc

2.

Account for :

a)

Chiếm bao nhiêu%, giải thích

b)

Xà lơ

c)

Dô duyên

d)

Hài hước

3.

Ask for st :

a)

La

b)

Xin cái gì

c)

Nhờ ai đó

d)

Làm hư cái gì

4.

Ask after

a)

Hỏi thăm

b)

Đe doạ

c)

Phát biểu

5.

Ask sb out :

a)

Mời ai đó đi chơi, ăn

b)

Hỏi ai đó làm gì

c)

Phát biểu

6.

Break down

a)

Hỏng hóc, ngất xỉu

b)

Cười lớn

c)

Rảnh rỗi

7.

Break into

a)

Đột nhập

b)

Phá hoại

c)

Buôn bán

8.

Break out

a)

Nổ ra

b)

Phá hoại

c)

Xin lỗi

9.

Bring sb up

a)

Nuôi nấng ai

b)

La ai

c)

Xin phép ai

10.

Bring out

a)

Làm nổi bật

b)

Say mê

c)

Ghét

11.

Bring about

a)

Gây ra, mang lại

b)

Nỗi niềm

c)

Phát biểu

12.

Bring back

a)

Mang lại, gợi nhớ

b)

Hận thù

c)

Trình diễn

13.

Blow out

a)

Thỏi tắt

b)

La hét

c)

Đổ lỗi

14.

Build up

a)

Tăng lên, ca ngợi

b)

Hồi tưởng

c)

Đổ lỗi

15.

Breathe in= take in= inhale

a)

Hít vào

b)

Thêm vào

c)

Lấy ra

16.

Catch on

a)

Trở nên phổ biến

b)

Phức tạp

c)

Trở nên rắc rối

17.

Catch up with

a)

Đuổi kịp ai

b)

Phát biểu với

c)

Đổ lỗi cho

18.

Clear out

a)

Cuốn xéo, dọn sạch

b)

Biện minh, khóc

c)

Xây dựng

19.

Care for

a)

Chăm sóc, thích

b)

Nuôi dưỡng

c)

Nấu ăn vì

20.

Care about

a)

Quan tâm

b)

Dọn dẹp

c)

Sửa chữa

21.

Call for

a)

Cần, đòi hỏi

b)

Gọi cho

c)

In ra

22.

Call out

a)

Gọi to

b)

Dọn dẹp

c)

Phá hủy

23.

Call off

a)

Hủy

b)

Thực hành

c)

Tiếp tục

24.

Call up

a)

Gọi cho ai, gọi đi lính

b)

Nhờ vả ai, thúc dục ai

c)

Thức khuya

25.

Carry away

a)

Phấn khích, kích động

b)

Thực hiện

c)

Rộng lớn

26.

Carry over

a)

Chuyển vào, đi vào

b)

Rời xa

c)

Bay lên

27.

Cut in

a)

Xen vào, ngắt lời

b)

Cắt bỏ

c)

Đi vào

28.

Cut down on

a)

Cắt giảm

b)

Bỏ xuống

c)

Rời bỏ

29.

Crop up

a)

Xảy ra 1 cách bất ngờ

b)

Rớt xuống

c)

Xảy ra

30.

Com up with/hit on/hut upon

a)

Nảy ra ý tượng

b)

Đánh

c)

Hít vào

31.

Come into

a)

Thừa kế

b)

Tài sản

c)

Phá hủy

32.

Come up

a)

Xảy ra

b)

Đến

c)

Bận rộn

33.

Come out

a)

Lộ ra, phát hành

b)

Thất bại

c)

Ca hát

34.

Come on

a)

Thôi nào, tiếp tục nào

b)

Trì hoãn

c)

Đấm

35.

Come off

a)

Thành công

b)

Tắt

c)

Phá hủy

36.

Come across

a)

Bước qua

b)

Tình cờ gặp

c)

Lùi lại

37.

Come in

a)

Xảy ra

b)

Bước vào

c)

Hủy

38.

Come in for

a)

Chuốc lấy, nhận lấy

b)

Tự gây ra, tự làm

c)

Xây dựng, thêm vào đó

39.

Coem around

a)

Tỉnh lại

b)

Thiếp đi

c)

Say mê

40.

Come up to

a)

Đạt tới

b)

Dừng lại

c)

Tiếp tục

41.

Dip into

a)

Lướt qua

b)

Bỏ qua

c)

Tới nơi

42.

Die of

a)

Chết

b)

Chết vì bệnh

c)

Dừng lại

43.

Dress up

a)

Cải trang

b)

Thức dạy

c)

Khóc to

44.

Drop out of

a)

Bỏ cuộc

b)

Đánh rơi

c)

Trình diễn

45.

Drop in on/pay a short visit

a)

Ghé qua

b)

Đi chơi

c)

Phát biểu ngắn

46.

Fall over

a)

Đổ sụp, phá sản

b)

Thật bại

c)

Dừng lại

47.

Fall for

a)

Mêt tít, yêu ai

b)

Rơi xuống, va chạm

c)

Chăm sóc, ăn uống