wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L5_K.Học_HK2

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Bài 36 - Câu 1.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Hỗn hợp là gì

a)

Là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau nhưng mỗi chết vẫn giữ nguyên tính chất của nó

b)

Là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau, làm cho tính chất của mỗi chất thay đổi tạo thành chất mới

2.

Bài 36 - Câu 1.2:

Chọn câu trả lời SAI

Hỗn hợp là gì

a)

Là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau nhưng mỗi chết vẫn giữ nguyên tính chất của nó

b)

Là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau, làm cho tính chất của mỗi chất thay đổi tạo thành chất mới

3.

Bài 36 - Câu 2.2:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Các phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp là

a)

Lọc

b)

sàng/sảy

c)

làm lắng

d)

phơi khô

e)

 chưng cất

4.

Bài 36 - Câu 1.2:

Nêu 6 phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp là

4 lines
5.

Bài 37 - Câu 1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Dung dịch là gì

a)

A. Hỗn hợp của chất lỏng với chất rắn bị hòa tan và phân bố đều

b)

B. Hỗn hợp của chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau

c)

C. Hỗn hợp của chất lỏng với chất rắn không hòa tan

d)

D. Cả A và B đều đúng

e)

E. Cả A và B đều sai

6.

Bài 37 - Câu 2.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Để sản xuất ra nước cất dùng trong y tế người ta sử dụng phương pháp nào

a)

A. Lọc

b)

B. Lắng

c)

C. Chưng cất

d)

D. Phơi nắng

7.

Bài 37 - Câu 2.2:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Để sản xuất ra muối từ nước biển người ta sử dụng phương pháp nào?

a)

A. Lọc

b)

B. Lắng

c)

C. Chưng cất

d)

D. Phơi nắng

8.

Bài 38 - Câu 1.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Một hiện tượng gì xảy ra khi cho vôi sống vào nước?

a)

A. Không có hiện tượng gì

b)

B. Vôi sống hòa tan vào nước tạo thành dung dịch nước vôi

c)

C. Vôi sống trở nên dẻo quánh thành vôi tôi và kèm theo sự tỏa nhiệt

9.

Bài 38 - Câu 1.2:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất khác được gọi là gì?

a)

Sự biến đổi lí học

b)

 Sự biến đổi hóa học

c)

 Sự biến đổi sinh học

10.

Bài 38 - Câu 2.1:

Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC

Cho vôi sống vào nước

a)

Lí học

b)

Hóa học

11.

Bài 38 - Câu 2.2:

Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC

Xé giấy thành những mảnh vụn

a)

Lí học

b)

Hóa học

12.

Bài 38 - Câu 2.3:

Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC

Xi măng trộn với cát

a)

Lí học

b)

Hóa học

13.

Bài 38 - Câu 2.4:

Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC

Xi măng trộn với cát và nước

a)

Lí học

b)

Hóa học

14.

Bài 38 - Câu 2.5:

Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC

Đinh mới thành đinh gỉ

a)

Lí học

b)

Hóa học

15.

Bài 38 - Câu 2.6:

Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC

Thủy tinh ở thể lỏng thành thủy tinh ở thể rắn

a)

Lí học

b)

Hóa học

16.

Bài 38 - Câu 3:

Ví dụ nào ĐÚNG cho việc

chứng tỏ nhiệt độ có tác dụng làm biến đổi hóa học của một số chất

a)

Chưng cất đường

b)

Phơi quần áo

c)

Phơi muối

d)

Làm lắng đường

17.

Bài 41 - Câu 1:

Hãy chọn đáp án ĐÚNG

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là

a)

A. Mặt trời

b)

B. Mặt trăng

c)

C. Gió

d)

E. Cây xanh

18.

Bài 41 - Câu 2:

Hãy chọn đáp án ĐÚNG

 Vai trò (tác dụng/ý nghĩa) của mặt trời đối với cuộc sống của con người

a)

A. Sưởi ấm

b)

B. Làm ấm nước

c)

C. Tạo ra than đá

d)

D. Giúp con người làm hô thức ăn như cá, rau, quả để bảo quản

19.

Bài 41 - Câu 3:

Nêu các ví dụ về vai trò của năng lượng mặt trời đối với thời tiết

a)

tạo ra nắng

b)

tạo ra mưa

c)

tạo ra gió

d)

tạo ra bão

e)

Cả 4 ý trên đúng

20.

Bài 41 - Câu 4.1:

Hãy chọn các ví dụ ĐÚNG

về việc sử dụng năng lượng mặt trời trong cuộc sống hằng ngày

a)

Chiếu sáng

b)

Sưởi ấm hoặc Làm ấm nước

c)

Phơi khô

d)

Sản xuất điện hoặc sản xuất muối

e)

Tạo ra than đá

21.

Bài 41 - Câu 4.2:

Hãy nêu 4 ví dụ

về việc sử dụng năng lượng mặt trời trong cuộc sống hằng ngày

4 lines
22.

Bài 42&43 - Câu 1.1:

Chọn câu ĐÚNG

Nguyên nhân dẫn tới nhu cầu sử dụng chất đốt tăng là:

a)

Dân số trên trái đất tăng

b)

Sử dụng bếp đun cải tiến

c)

Sự phát triển của công nghiệp

d)

Sự khai thác, sử dụng năng lượng mặt trời

23.

Bài 42&43 - Câu 2.1:

Nếu 2 lý do vì sao chúng ta phải sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng?

a)

 Các nguồn năng lượng đang có nguy cơ cạn kiệt dần như than đá, dầu mỏ, khí đốt

=> vì chúng là loại tài nguyên không có khả năng phục hồi do được hình thành từ xác sinh vật qua hàng triệu năm

b)

Việc khai thác các nguồn năng lượng đã làm cho môi trường bị tàn phá và ô nhiễm,

=> vì các chất đốt khi cháy sinh ra khí Các-bo-nic cùng nhiều loại khí và chất độc khác làm ô nhiễm không khí

c)

Cả 2 ý trên

d)

Không ý nào đúng

24.

Bài 42&43 - Câu 2.2:

Nếu 2 lý do vì sao chúng ta phải sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng?

4 lines
25.

Bài 42&43 - Câu 3.1:

Chọn ý ĐÚNG

a)

Các chất đốt khi cháy sinh ra khí Các-bon-níc và nhiều chất làm ô nhiễm môi trường

b)

Chúng ta không cần phải sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng

c)

Không nên dùng xăng để nhóm bếp

d)

Khi dùng nến, nên đặt nến lên những vật dễ cháy

e)

Chúng ta cần bảo vệ môi trường bằng cách tránh làm biến đổi khí hậu và thiên tai

26.

Bài 42&43 - Câu 3.2:

Chọn ý SAI

a)

Các chất đốt khi cháy sinh ra khí Các-bon-níc và nhiều chất làm ô nhiễm môi trường

b)

Chúng ta không cần phải sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng

c)

Không nên dùng xăng để nhóm bếp

d)

Khi dùng nến, nên đặt nến lên những vật dễ cháy

e)

Chúng ta cần bảo vệ môi trường bằng cách tránh làm biến đổi khí hậu và thiên tai

27.

Bài 42&43 - Câu 1.2:

Chọn câu SAI

Nguyên nhân dẫn tới nhu cầu sử dụng chất đốt tăng là:

a)

Dân số trên trái đất tăng

b)

Sử dụng bếp đun cải tiến

c)

Sự phát triển của công nghiệp

d)

Sự khai thác, sử dụng năng lượng mặt trời

28.

Bài 42-43 - Câu 4.1:

Hãy nêu các việc nên làm

để giảm những tác hại đối với môi trường khi sử dụng các loại chất đốt

a)

A. Làm ống khói để dẫn khí các -bô-níc cùng nhiều khí gây ô nhiễm môi trường lên cao, đun nấu bằng bi-ô-ga

b)

B. Sử dụng tiết kiệm chất đốt cũng góp phần bảo vệ môi trường

c)

C. Cả 2 ý trên

d)

D. Không ý nào đúng

29.

Bài 42-43 - Câu 4.2:

Hãy nêu các việc nên làm

để giảm những tác hại đối với môi trường khi sử dụng các loại chất đốt

4 lines
30.

Bài 42-43 - Câu 5.1:

Hãy nêu các việc nên làm

để phòng tránh tai nạn khi sử dụng chất đốt

a)

A. Đun nấu phải đúng cách

b)

B. Sưởi ấm hay sấy khô phải làm đúng cách

c)

C. Cả 2 ý trên

d)

D. Không ý nào đúng

31.

Bài 42-43 - Câu 5.2:

Hãy nêu các việc nên làm

để phòng tránh tai nạn khi sử dụng chất đốt

4 lines
32.

Bài 42-43 - Câu 6.2:

Hãy nêu các việc nên làm và không nên làm

để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn

4 lines
33.

Bài 42-43 - Câu 6.1:

Hãy nêu các việc NÊN LÀM

để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn

a)

Đun nấu để lửa quá to

b)

Đậy kín phích giữ nước nóng lâu giúp tiết kiệm được chất đốt

c)

Bật quá nhiều bóng đèn điện

d)

Đun thức ăn vừa chín, không để bếp cháy quá lâu

e)

Dùng bếp đun cải tiến để đỡ khói và tiết kiệm chất đốt

34.

Bài 42-43 - Câu 6.2:

Hãy nêu các việc KHÔNG NÊN LÀM

để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn

a)

Đun nấu để lửa quá to

b)

Đậy kín phích giữ nước nóng lâu giúp tiết kiệm được chất đốt

c)

Bật quá nhiều bóng đèn điện

d)

Đun chín thức ăn quá lâu

e)

Dùng bếp đun cải tiến để đỡ khói và tiết kiệm chất đốt

35.

Bài 42-43 - Câu 6.3:

Hãy nêu các việc KHÔNG NÊN LÀM

để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn

4 lines
36.

Bài 42-43 - Câu 6.4:

Hãy nêu các việc NÊN LÀM

để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn

4 lines
37.

Bài 48 - Câu 1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Để đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà,

người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì

a)

 A. Một cái quạt

b)

B. Một bóng đèn điện

c)

C. Một cầu chì

d)

D. Một chuông điện

38.

Bài 48 - Câu 2.1:

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta NÊN làm:

a)

Thay dây chì bằng dây đồng trong cầu chì

b)

Dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ổ điện

c)

Phơi quần áo trên dây điện

d)

Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt

e)

Trú mưa dưới trạm điện

39.

Bài 48 - Câu 2.2:

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta KHÔNG NÊN làm:

a)

Thay dây chì bằng dây đồng trong cầu chì

b)

Chơi thả diều dưới đường dây điện

c)

Phơi quần áo trên dây điện

d)

Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt

e)

Trú mưa dưới trạm điện

40.

Bài 48 - Câu 3.1:

Nêu các lý do tại sao chúng ta phải tiết kiệm khi sử dụng điện?

a)

1. Bảo vệ môi trường

b)

2. Tiết kiệm chi phí

c)

3. Tránh việc làm giảm tuổi thọ đồ điện gia đình

d)

4. Năng lượng điện không phải là vô tận.

41.

Bài 48 - Câu 3.2:

Nêu các lý do tại sao chúng ta phải tiết kiệm khi sử dụng điện?

4 lines
42.

Bài 52 - Câu 1.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì?

a)

 A. Sự thụ phấn

b)

B. Sự thụ tinh

c)

C. Cả 2 ý trên

d)

D. Không ý nào đúng

43.

Bài 52 - Câu 1.2:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãng gọi là gì?

a)

 A. Sự thụ phấn

b)

B. Sự thụ tinh

c)

C. Cả 2 ý trên

d)

D. Không ý nào đúng

44.

Bài 52 - Câu 1.4:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Noãn phát triển thành gì?

a)

 A. Hạt

b)

B. Quả

c)

C. Cả 2 ý trên

d)

D. Không ý nào đúng

45.

Bài 52 - Câu 1.3:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Hợp tử phát triển thành gì?

a)

 A. Hạt

b)

B. Phôi

c)

C. Cả 2 ý trên

d)

D. Không ý nào đúng

46.

Bài 52 - Câu 1.5:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Bầu nhụy phát triển thành gì?

a)

 A. Hạt

b)

B. Quả

c)

C. Cả 2 ý trên

d)

D. Không ý nào đúng

47.

Bài 52 - Câu 2.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

để điền vào ô A trong ảnh

a)

 A. Vòi nhụy

b)

B. Noãn

c)

C. Đầu nhụy

d)

D. Hạt phấn

e)

Ống phấn

48.

Bài 52 - Câu 2.2:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

để điền vào ô B trong ảnh

a)

 A. Vòi nhụy

b)

B. Noãn

c)

C. Đầu nhụy

d)

D. Hạt phấn

e)

Ống phấn

49.

Bài 52 - Câu 2.3:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

để điền vào ô C trong ảnh

a)

 A. Vòi nhụy

b)

B. Noãn

c)

C. Đầu nhụy

d)

D. Hạt phấn

e)

Ống phấn

50.

Bài 52 - Câu 2.4:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

để điền vào ô D trong ảnh

a)

Vòi nhụy

b)

Noãn

c)

Đầu nhụy

d)

Hạt phấn

e)

Ống phấn

51.

Bài 52 - Câu 3.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Mướp, bầu, bí

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ côn trùng

52.

Bài 52 - Câu 2.5:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

để điền vào ô E trong ảnh

a)

Vòi nhụy

b)

Noãn

c)

Bao phấn

d)

Hạt phấn

e)

Ống phấn

53.

Bài 52 - Câu 2.6:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

để điền vào ô F trong ảnh

a)

Vòi nhụy

b)

Noãn

c)

Bao phấn

d)

Hạt phấn

e)

Ống phấn

54.

Bài 52 - Câu 2.7:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

để điền vào ô G trong ảnh

a)

Bầu nhụy

b)

Noãn

c)

Bao phấn

d)

Hạt phấn

e)

Ống phấn

55.

Bài 52 - Câu 3.2:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Cỏ lau, cỏ may

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ gió

56.

Bài 52 - Câu 3.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Mướp, bầu, bí

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ gió

57.

Bài 52 - Câu 3.3:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Phượng

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ gió

58.

Bài 52 - Câu 3.4:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Lúa

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ gió

59.

Bài 52 - Câu 3.5:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Dong riềng

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ gió

60.

Bài 52 - Câu 3.6:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Ngô

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ gió

61.

Bài 52 - Câu 3.7:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Sen

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ gió

62.

Bài 52 - Câu 3.8:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại thụ phấn của

Bưởi,chanh, cam

a)

Thụ phấn nhờ côn trùng

b)

Thụ phấn nhờ gió

63.

Bài 52 - Câu 4.1:

Chọn đáp án ĐÚNG

Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có đặc điểm gì?

a)

A. Màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt

b)

B. Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có gì

c)

C. Không ý nào đúng

64.

Bài 52 - Câu 4.2:

Chọn đáp án ĐÚNG

Các loài hoa thụ phấn nhờ gió thường có đặc điểm gì?

a)

A. Màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt

b)

B. Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có gì

c)

C. Không ý nào đúng

65.

Bài 52 - Câu 5.1:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (1)

Hoa là cơ quan (1)….. của những loài thực vật có hoa. Cơ quan (2)...….. đực gọi là (3).............. Cơ quan sinh dục cái gọi là (4)..........

a)

nhụy

b)

sinh dục

c)

sinh sản

d)

nhị

66.

Bài 52 - Câu 5.2:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (2)

Hoa là cơ quan (1)….. của những loài thực vật có hoa. Cơ quan (2)...….. đực gọi là (3).............. Cơ quan sinh dục cái gọi là (4)..........

a)

nhụy

b)

sinh dục

c)

sinh sản

d)

nhị

67.

Bài 52 - Câu 5.3:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (3)

Hoa là cơ quan (1)….. của những loài thực vật có hoa. Cơ quan (2)...….. đực gọi là (3).............. Cơ quan sinh dục cái gọi là (4)..........

a)

nhụy

b)

sinh dục

c)

sinh sản

d)

nhị

68.

Bài 52 - Câu 5.4:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (4)

Hoa là cơ quan (1)….. của những loài thực vật có hoa. Cơ quan (2)...….. đực gọi là (3).............. Cơ quan sinh dục cái gọi là (4)..........

a)

nhụy

b)

sinh dục

c)

sinh sản

d)

nhị

69.

Bài 53 - Câu 1:

Ba phần chính của hạt là:

a)

A. Vỏ hạt, phôi, chất dinh dưỡng

b)

B. Chất dinh dưỡng, phôi, rễ mầm

c)

C. Chất dinh dưỡng, vỏ hạt, mầm hạt

d)

D. Vỏ, mầm, lá mầm

70.

Bài 53 - Câu 1:

Ba phần chính của hạt là:

a)

A. Vỏ hạt, phôi, chất dinh dưỡng

b)

B. Chất dinh dưỡng, phôi, rễ mầm

c)

C. Chất dinh dưỡng, vỏ hạt, mầm hạt

d)

D. Vỏ, mầm, lá mầm

71.

Bài 53 - Câu 2:

Chọn thứ tự phù hợp để nói về sự nảy mầm của hạt

A. Xung quanh rễ mầm mọc ra nhiều rễ con

B. Hạt phình lên vì hút nước, vỏ hạt nứt, rễ mầm nhú ra

C. Lá mầm teo dần ồi lúc rụng xuống

D. Cây con bắt đầu đâm chồi, rễ mọc nhiều hơn

E. Hai lá mầm xòe ra, chồi mầm lớn dần và sinh ra các lá mới

F. Sau vài ngày, dễ mầm mọc nhiều hơn, thân mầm lớn lên, dài ra và chui lên mặt đất

a)

A -> B -> C+D -> E -> F

b)

F -> E -> C+D -> B -> A

c)

B -> A -> E -> C+D -> F

72.

Bài 55 - Câu 1.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Đa số loài vật được chia thành mấy giống?

a)

 Hai giống

b)

Ba giống

c)

Một giống

d)

Bốn giống

73.

Bài 55 - Câu 1.2:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Cơ quan sinh dục đực tạo ra gì?

a)

 Trứng

b)

Tinh trùng

c)

Cả 2 đáp án trên

d)

Không đáp án nào đúng

74.

Bài 55 - Câu 1.3:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Cơ quan sinh dục cái tạo ra gì?

a)

 Trứng

b)

Tinh trùng

c)

Cả 2 đáp án trên

d)

Không đáp án nào đúng

75.

Bài 55 - Câu 1.4:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?

a)

Sự thụ tinh

b)

Sự mang thai

c)

Cả 2 đáp án trên

d)

Không đáp án nào đúng

76.

Bài 55 - Câu 1.5:

Chọn câu trả lời ĐÚNG

Trứng đã thụ tinh gọi là gì?

a)

Bào thai

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Không đáp án nào đúng

77.

Bài 55 - Câu 2.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:

VOI

a)

Động vật đẻ trứng

b)

Động vật đẻ con

78.

Bài 55 - Câu 2.1:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:

a)

Động vật đẻ trứng

b)

Động vật đẻ con

79.

Bài 55 - Câu 2.3:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:

KHỈ

a)

Động vật đẻ trứng

b)

Động vật đẻ con

80.

Bài 55 - Câu 2.4:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:

CHUỘT

a)

Động vật đẻ trứng

b)

Động vật đẻ con

81.

Bài 55 - Câu 2.5:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:

CHÓ

a)

Động vật đẻ trứng

b)

Động vật đẻ con

82.

Bài 55 - Câu 2.6:

Chọn câu trả lời ĐÚNG cho

Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:

a)

Động vật đẻ trứng

b)

Động vật đẻ con

83.

Bài 55 - Câu 3.1:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (1)

Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3).............. 

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.

a)

Hợp tử

b)

trứng

c)

tinh trùng

d)

sự thụ tinh

e)

đực và cái

84.

Bài 55 - Câu 3.2:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (2)

Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3).............. 

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.

a)

Hợp tử

b)

trứng

c)

tinh trùng

d)

sự thụ tinh

e)

đực và cái

85.

Bài 64 - Câu 1.1:

Hãy liệt kê những thứ mà môi trường cung cấp (cho)

từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:

a)

Nước lọc

b)

Thức ăn

c)

Nơi vui chơi, giải trí

d)

Các tài nguyên thiên nhiên

e)

Không khí

86.

Bài 55 - Câu 3.3:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (3)

Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3).............. 

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.

a)

Hợp tử

b)

trứng

c)

tinh trùng

d)

sự thụ tinh

e)

đực và cái

87.

Bài 55 - Câu 3.4:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (4)

Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3).............. 

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.

a)

Hợp tử

b)

trứng

c)

tinh trùng

d)

sự thụ tinh

e)

đực và cái

88.

Bài 55 - Câu 3.5:

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (5)

Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3).............. 

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.

a)

Hợp tử

b)

trứng

c)

tinh trùng

d)

sự thụ tinh

e)

đực và cái

89.

Bài 64 - Câu 3.1:

Chọn ý ĐÚNG

Những việc cần làm để góp phần bảo vệ môi trường là:

a)

Không vứt rác bừa bãi bỏ rác đúng nơi quy định

b)

Trồng cây xanh không phá hoại cây

c)

Tiết kiệm điện nước tắt khi không sử dụng

d)

Hạn chế dùng đồ nhựa

e)

Ưu tiên sử dụng phương tiện giao thông công cộng

90.

Bài 64 - Câu 3.2:

Những 6 việc cần làm để góp phần bảo vệ môi trường là:

4 lines
91.

Bài 64 - Câu 2.1:

Điều gì xảy ra nếu con người khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách bừa bãi và thải ra môi trường nhiều chất độc hại?

a)

Tài nguyên thiên nhiên sẽ bị cạn kiệt không phục hồi kịp

b)

Môi trường bị ô nhiễm thì con người bị nhiễm nhiều bệnh hiểm nghèo

c)

Cả 2 ý trên

d)

Không ý nào đúng

92.

Bài 64 - Câu 2.2:

Điều gì xảy ra nếu con người khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách bừa bãi và thải ra môi trường nhiều chất độc hại?

4 lines
93.

Bài 64 - Câu 1.1:

Hãy liệt kê những thứ mà môi trường cung cấp (cho) từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:

a)

Không khí

b)

Nước lộc

c)

Thức ăn

d)

Nơi vui chơi, giải trí

e)

Các tài nguyên thiên nhiên

94.

Bài 64 - Câu 1.2:

Hãy liệt kê những thứ (5 thứ) mà môi trường cung cấp (cho) từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:

4 lines
95.

Bài 64 - Câu 1.3:

Hãy liệt kê những thứ mà môi trường nhận lại từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:

a)

Chất thải trong sinh hoạt, sản xuất

b)

Chất thải trong các hoạt động khác của con người

c)

Cả 2 ý trên

d)

Không ý nào đúng

96.

Bài 64 - Câu 1.3:

Hãy liệt kê những thứ mà môi trường nhận lại từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:

a)

Chất thải trong sinh hoạt, sản xuất

b)

Chất thải trong các hoạt động khác của con người

c)

Cả 2 ý trên

d)

Không ý nào đúng

97.

Bài 64 - Câu 1.4:

Hãy liệt kê những thứ mà môi trường nhận lại từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:

4 lines