Font size
WorksheetsL5_K.Học_HK2
Total questions: 97
Worksheet time: 1hrs 25mins
Bài 36 - Câu 1.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Hỗn hợp là gì
Là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau nhưng mỗi chết vẫn giữ nguyên tính chất của nó
Là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau, làm cho tính chất của mỗi chất thay đổi tạo thành chất mới
Bài 36 - Câu 1.2:
Chọn câu trả lời SAI
Hỗn hợp là gì
Là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau nhưng mỗi chết vẫn giữ nguyên tính chất của nó
Là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau, làm cho tính chất của mỗi chất thay đổi tạo thành chất mới
Bài 36 - Câu 2.2:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Các phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp là
Lọc
sàng/sảy
làm lắng
phơi khô
chưng cất
Bài 36 - Câu 1.2:
Nêu 6 phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp là
Bài 37 - Câu 1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Dung dịch là gì
A. Hỗn hợp của chất lỏng với chất rắn bị hòa tan và phân bố đều
B. Hỗn hợp của chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau
C. Hỗn hợp của chất lỏng với chất rắn không hòa tan
D. Cả A và B đều đúng
E. Cả A và B đều sai
Bài 37 - Câu 2.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Để sản xuất ra nước cất dùng trong y tế người ta sử dụng phương pháp nào
A. Lọc
B. Lắng
C. Chưng cất
D. Phơi nắng
Bài 37 - Câu 2.2:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Để sản xuất ra muối từ nước biển người ta sử dụng phương pháp nào?
A. Lọc
B. Lắng
C. Chưng cất
D. Phơi nắng
Bài 38 - Câu 1.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Một hiện tượng gì xảy ra khi cho vôi sống vào nước?
A. Không có hiện tượng gì
B. Vôi sống hòa tan vào nước tạo thành dung dịch nước vôi
C. Vôi sống trở nên dẻo quánh thành vôi tôi và kèm theo sự tỏa nhiệt
Bài 38 - Câu 1.2:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất khác được gọi là gì?
Sự biến đổi lí học
Sự biến đổi hóa học
Sự biến đổi sinh học
Bài 38 - Câu 2.1:
Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC
Cho vôi sống vào nước
Lí học
Hóa học
Bài 38 - Câu 2.2:
Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC
Xé giấy thành những mảnh vụn
Lí học
Hóa học
Bài 38 - Câu 2.3:
Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC
Xi măng trộn với cát
Lí học
Hóa học
Bài 38 - Câu 2.4:
Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC
Xi măng trộn với cát và nước
Lí học
Hóa học
Bài 38 - Câu 2.5:
Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC
Đinh mới thành đinh gỉ
Lí học
Hóa học
Bài 38 - Câu 2.6:
Các hiện tượng dưới đây là biến đổi LÍ HỌC hay biến đổi HÓA HỌC
Thủy tinh ở thể lỏng thành thủy tinh ở thể rắn
Lí học
Hóa học
Bài 38 - Câu 3:
Ví dụ nào ĐÚNG cho việc
chứng tỏ nhiệt độ có tác dụng làm biến đổi hóa học của một số chất
Chưng cất đường
Phơi quần áo
Phơi muối
Làm lắng đường
Bài 41 - Câu 1:
Hãy chọn đáp án ĐÚNG
Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là
A. Mặt trời
B. Mặt trăng
C. Gió
E. Cây xanh
Bài 41 - Câu 2:
Hãy chọn đáp án ĐÚNG
Vai trò (tác dụng/ý nghĩa) của mặt trời đối với cuộc sống của con người
A. Sưởi ấm
B. Làm ấm nước
C. Tạo ra than đá
D. Giúp con người làm hô thức ăn như cá, rau, quả để bảo quản
Bài 41 - Câu 3:
Nêu các ví dụ về vai trò của năng lượng mặt trời đối với thời tiết
tạo ra nắng
tạo ra mưa
tạo ra gió
tạo ra bão
Cả 4 ý trên đúng
Bài 41 - Câu 4.1:
Hãy chọn các ví dụ ĐÚNG
về việc sử dụng năng lượng mặt trời trong cuộc sống hằng ngày
Chiếu sáng
Sưởi ấm hoặc Làm ấm nước
Phơi khô
Sản xuất điện hoặc sản xuất muối
Tạo ra than đá
Bài 41 - Câu 4.2:
Hãy nêu 4 ví dụ
về việc sử dụng năng lượng mặt trời trong cuộc sống hằng ngày
Bài 42&43 - Câu 1.1:
Chọn câu ĐÚNG
Nguyên nhân dẫn tới nhu cầu sử dụng chất đốt tăng là:
Dân số trên trái đất tăng
Sử dụng bếp đun cải tiến
Sự phát triển của công nghiệp
Sự khai thác, sử dụng năng lượng mặt trời
Bài 42&43 - Câu 2.1:
Nếu 2 lý do vì sao chúng ta phải sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng?
Các nguồn năng lượng đang có nguy cơ cạn kiệt dần như than đá, dầu mỏ, khí đốt
=> vì chúng là loại tài nguyên không có khả năng phục hồi do được hình thành từ xác sinh vật qua hàng triệu năm
Việc khai thác các nguồn năng lượng đã làm cho môi trường bị tàn phá và ô nhiễm,
=> vì các chất đốt khi cháy sinh ra khí Các-bo-nic cùng nhiều loại khí và chất độc khác làm ô nhiễm không khí
Cả 2 ý trên
Không ý nào đúng
Bài 42&43 - Câu 2.2:
Nếu 2 lý do vì sao chúng ta phải sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng?
Bài 42&43 - Câu 3.1:
Chọn ý ĐÚNG
Các chất đốt khi cháy sinh ra khí Các-bon-níc và nhiều chất làm ô nhiễm môi trường
Chúng ta không cần phải sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng
Không nên dùng xăng để nhóm bếp
Khi dùng nến, nên đặt nến lên những vật dễ cháy
Chúng ta cần bảo vệ môi trường bằng cách tránh làm biến đổi khí hậu và thiên tai
Bài 42&43 - Câu 3.2:
Chọn ý SAI
Các chất đốt khi cháy sinh ra khí Các-bon-níc và nhiều chất làm ô nhiễm môi trường
Chúng ta không cần phải sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng
Không nên dùng xăng để nhóm bếp
Khi dùng nến, nên đặt nến lên những vật dễ cháy
Chúng ta cần bảo vệ môi trường bằng cách tránh làm biến đổi khí hậu và thiên tai
Bài 42&43 - Câu 1.2:
Chọn câu SAI
Nguyên nhân dẫn tới nhu cầu sử dụng chất đốt tăng là:
Dân số trên trái đất tăng
Sử dụng bếp đun cải tiến
Sự phát triển của công nghiệp
Sự khai thác, sử dụng năng lượng mặt trời
Bài 42-43 - Câu 4.1:
Hãy nêu các việc nên làm
để giảm những tác hại đối với môi trường khi sử dụng các loại chất đốt
A. Làm ống khói để dẫn khí các -bô-níc cùng nhiều khí gây ô nhiễm môi trường lên cao, đun nấu bằng bi-ô-ga
B. Sử dụng tiết kiệm chất đốt cũng góp phần bảo vệ môi trường
C. Cả 2 ý trên
D. Không ý nào đúng
Bài 42-43 - Câu 4.2:
Hãy nêu các việc nên làm
để giảm những tác hại đối với môi trường khi sử dụng các loại chất đốt
Bài 42-43 - Câu 5.1:
Hãy nêu các việc nên làm
để phòng tránh tai nạn khi sử dụng chất đốt
A. Đun nấu phải đúng cách
B. Sưởi ấm hay sấy khô phải làm đúng cách
C. Cả 2 ý trên
D. Không ý nào đúng
Bài 42-43 - Câu 5.2:
Hãy nêu các việc nên làm
để phòng tránh tai nạn khi sử dụng chất đốt
Bài 42-43 - Câu 6.2:
Hãy nêu các việc nên làm và không nên làm
để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn
Bài 42-43 - Câu 6.1:
Hãy nêu các việc NÊN LÀM
để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn
Đun nấu để lửa quá to
Đậy kín phích giữ nước nóng lâu giúp tiết kiệm được chất đốt
Bật quá nhiều bóng đèn điện
Đun thức ăn vừa chín, không để bếp cháy quá lâu
Dùng bếp đun cải tiến để đỡ khói và tiết kiệm chất đốt
Bài 42-43 - Câu 6.2:
Hãy nêu các việc KHÔNG NÊN LÀM
để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn
Đun nấu để lửa quá to
Đậy kín phích giữ nước nóng lâu giúp tiết kiệm được chất đốt
Bật quá nhiều bóng đèn điện
Đun chín thức ăn quá lâu
Dùng bếp đun cải tiến để đỡ khói và tiết kiệm chất đốt
Bài 42-43 - Câu 6.3:
Hãy nêu các việc KHÔNG NÊN LÀM
để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn
Bài 42-43 - Câu 6.4:
Hãy nêu các việc NÊN LÀM
để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình bạn
Bài 48 - Câu 1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Để đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà,
người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì
A. Một cái quạt
B. Một bóng đèn điện
C. Một cầu chì
D. Một chuông điện
Bài 48 - Câu 2.1:
Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta NÊN làm:
Thay dây chì bằng dây đồng trong cầu chì
Dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ổ điện
Phơi quần áo trên dây điện
Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt
Trú mưa dưới trạm điện
Bài 48 - Câu 2.2:
Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta KHÔNG NÊN làm:
Thay dây chì bằng dây đồng trong cầu chì
Chơi thả diều dưới đường dây điện
Phơi quần áo trên dây điện
Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt
Trú mưa dưới trạm điện
Bài 48 - Câu 3.1:
Nêu các lý do tại sao chúng ta phải tiết kiệm khi sử dụng điện?
1. Bảo vệ môi trường
2. Tiết kiệm chi phí
3. Tránh việc làm giảm tuổi thọ đồ điện gia đình
4. Năng lượng điện không phải là vô tận.
Bài 48 - Câu 3.2:
Nêu các lý do tại sao chúng ta phải tiết kiệm khi sử dụng điện?
Bài 52 - Câu 1.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì?
A. Sự thụ phấn
B. Sự thụ tinh
C. Cả 2 ý trên
D. Không ý nào đúng
Bài 52 - Câu 1.2:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãng gọi là gì?
A. Sự thụ phấn
B. Sự thụ tinh
C. Cả 2 ý trên
D. Không ý nào đúng
Bài 52 - Câu 1.4:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Noãn phát triển thành gì?
A. Hạt
B. Quả
C. Cả 2 ý trên
D. Không ý nào đúng
Bài 52 - Câu 1.3:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Hợp tử phát triển thành gì?
A. Hạt
B. Phôi
C. Cả 2 ý trên
D. Không ý nào đúng
Bài 52 - Câu 1.5:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Bầu nhụy phát triển thành gì?
A. Hạt
B. Quả
C. Cả 2 ý trên
D. Không ý nào đúng
Bài 52 - Câu 2.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
để điền vào ô A trong ảnh
A. Vòi nhụy
B. Noãn
C. Đầu nhụy
D. Hạt phấn
Ống phấn
Bài 52 - Câu 2.2:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
để điền vào ô B trong ảnh
A. Vòi nhụy
B. Noãn
C. Đầu nhụy
D. Hạt phấn
Ống phấn
Bài 52 - Câu 2.3:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
để điền vào ô C trong ảnh
A. Vòi nhụy
B. Noãn
C. Đầu nhụy
D. Hạt phấn
Ống phấn
Bài 52 - Câu 2.4:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
để điền vào ô D trong ảnh
Vòi nhụy
Noãn
Đầu nhụy
Hạt phấn
Ống phấn
Bài 52 - Câu 3.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Mướp, bầu, bí
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ côn trùng
Bài 52 - Câu 2.5:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
để điền vào ô E trong ảnh
Vòi nhụy
Noãn
Bao phấn
Hạt phấn
Ống phấn
Bài 52 - Câu 2.6:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
để điền vào ô F trong ảnh
Vòi nhụy
Noãn
Bao phấn
Hạt phấn
Ống phấn
Bài 52 - Câu 2.7:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
để điền vào ô G trong ảnh
Bầu nhụy
Noãn
Bao phấn
Hạt phấn
Ống phấn
Bài 52 - Câu 3.2:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Cỏ lau, cỏ may
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ gió
Bài 52 - Câu 3.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Mướp, bầu, bí
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ gió
Bài 52 - Câu 3.3:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Phượng
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ gió
Bài 52 - Câu 3.4:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Lúa
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ gió
Bài 52 - Câu 3.5:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Dong riềng
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ gió
Bài 52 - Câu 3.6:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Ngô
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ gió
Bài 52 - Câu 3.7:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Sen
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ gió
Bài 52 - Câu 3.8:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại thụ phấn của
Bưởi,chanh, cam
Thụ phấn nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ gió
Bài 52 - Câu 4.1:
Chọn đáp án ĐÚNG
Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có đặc điểm gì?
A. Màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt
B. Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có gì
C. Không ý nào đúng
Bài 52 - Câu 4.2:
Chọn đáp án ĐÚNG
Các loài hoa thụ phấn nhờ gió thường có đặc điểm gì?
A. Màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt
B. Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có gì
C. Không ý nào đúng
Bài 52 - Câu 5.1:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (1)
Hoa là cơ quan (1)….. của những loài thực vật có hoa. Cơ quan (2)...….. đực gọi là (3).............. Cơ quan sinh dục cái gọi là (4)..........
nhụy
sinh dục
sinh sản
nhị
Bài 52 - Câu 5.2:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (2)
Hoa là cơ quan (1)….. của những loài thực vật có hoa. Cơ quan (2)...….. đực gọi là (3).............. Cơ quan sinh dục cái gọi là (4)..........
nhụy
sinh dục
sinh sản
nhị
Bài 52 - Câu 5.3:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (3)
Hoa là cơ quan (1)….. của những loài thực vật có hoa. Cơ quan (2)...….. đực gọi là (3).............. Cơ quan sinh dục cái gọi là (4)..........
nhụy
sinh dục
sinh sản
nhị
Bài 52 - Câu 5.4:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (4)
Hoa là cơ quan (1)….. của những loài thực vật có hoa. Cơ quan (2)...….. đực gọi là (3).............. Cơ quan sinh dục cái gọi là (4)..........
nhụy
sinh dục
sinh sản
nhị
Bài 53 - Câu 1:
Ba phần chính của hạt là:
A. Vỏ hạt, phôi, chất dinh dưỡng
B. Chất dinh dưỡng, phôi, rễ mầm
C. Chất dinh dưỡng, vỏ hạt, mầm hạt
D. Vỏ, mầm, lá mầm
Bài 53 - Câu 1:
Ba phần chính của hạt là:
A. Vỏ hạt, phôi, chất dinh dưỡng
B. Chất dinh dưỡng, phôi, rễ mầm
C. Chất dinh dưỡng, vỏ hạt, mầm hạt
D. Vỏ, mầm, lá mầm
Bài 53 - Câu 2:
Chọn thứ tự phù hợp để nói về sự nảy mầm của hạt
A. Xung quanh rễ mầm mọc ra nhiều rễ con
B. Hạt phình lên vì hút nước, vỏ hạt nứt, rễ mầm nhú ra
C. Lá mầm teo dần ồi lúc rụng xuống
D. Cây con bắt đầu đâm chồi, rễ mọc nhiều hơn
E. Hai lá mầm xòe ra, chồi mầm lớn dần và sinh ra các lá mới
F. Sau vài ngày, dễ mầm mọc nhiều hơn, thân mầm lớn lên, dài ra và chui lên mặt đất
A -> B -> C+D -> E -> F
F -> E -> C+D -> B -> A
B -> A -> E -> C+D -> F
Bài 55 - Câu 1.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Đa số loài vật được chia thành mấy giống?
Hai giống
Ba giống
Một giống
Bốn giống
Bài 55 - Câu 1.2:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Cơ quan sinh dục đực tạo ra gì?
Trứng
Tinh trùng
Cả 2 đáp án trên
Không đáp án nào đúng
Bài 55 - Câu 1.3:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Cơ quan sinh dục cái tạo ra gì?
Trứng
Tinh trùng
Cả 2 đáp án trên
Không đáp án nào đúng
Bài 55 - Câu 1.4:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?
Sự thụ tinh
Sự mang thai
Cả 2 đáp án trên
Không đáp án nào đúng
Bài 55 - Câu 1.5:
Chọn câu trả lời ĐÚNG
Trứng đã thụ tinh gọi là gì?
Bào thai
Phôi
Hợp tử
Không đáp án nào đúng
Bài 55 - Câu 2.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:
VOI
Động vật đẻ trứng
Động vật đẻ con
Bài 55 - Câu 2.1:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:
CÁ
Động vật đẻ trứng
Động vật đẻ con
Bài 55 - Câu 2.3:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:
KHỈ
Động vật đẻ trứng
Động vật đẻ con
Bài 55 - Câu 2.4:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:
CHUỘT
Động vật đẻ trứng
Động vật đẻ con
Bài 55 - Câu 2.5:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:
CHÓ
Động vật đẻ trứng
Động vật đẻ con
Bài 55 - Câu 2.6:
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho
Loại động vật dưới đây là ĐẺ TRỨNG hay ĐẺ CON:
GÀ
Động vật đẻ trứng
Động vật đẻ con
Bài 55 - Câu 3.1:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (1)
Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3)..............
_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.
Hợp tử
trứng
tinh trùng
sự thụ tinh
đực và cái
Bài 55 - Câu 3.2:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (2)
Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3)..............
_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.
Hợp tử
trứng
tinh trùng
sự thụ tinh
đực và cái
Bài 64 - Câu 1.1:
Hãy liệt kê những thứ mà môi trường cung cấp (cho)
từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:
Nước lọc
Thức ăn
Nơi vui chơi, giải trí
Các tài nguyên thiên nhiên
Không khí
Bài 55 - Câu 3.3:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (3)
Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3)..............
_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.
Hợp tử
trứng
tinh trùng
sự thụ tinh
đực và cái
Bài 55 - Câu 3.4:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (4)
Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3)..............
_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.
Hợp tử
trứng
tinh trùng
sự thụ tinh
đực và cái
Bài 55 - Câu 3.5:
Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống số (5)
Đa số loài vật chia thành hai giống: (1)…………… Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra (2)................ Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra (3)..............
_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là sự (4)............... Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành (5)…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.
Hợp tử
trứng
tinh trùng
sự thụ tinh
đực và cái
Bài 64 - Câu 3.1:
Chọn ý ĐÚNG
Những việc cần làm để góp phần bảo vệ môi trường là:
Không vứt rác bừa bãi bỏ rác đúng nơi quy định
Trồng cây xanh không phá hoại cây
Tiết kiệm điện nước tắt khi không sử dụng
Hạn chế dùng đồ nhựa
Ưu tiên sử dụng phương tiện giao thông công cộng
Bài 64 - Câu 3.2:
Những 6 việc cần làm để góp phần bảo vệ môi trường là:
Bài 64 - Câu 2.1:
Điều gì xảy ra nếu con người khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách bừa bãi và thải ra môi trường nhiều chất độc hại?
Tài nguyên thiên nhiên sẽ bị cạn kiệt không phục hồi kịp
Môi trường bị ô nhiễm thì con người bị nhiễm nhiều bệnh hiểm nghèo
Cả 2 ý trên
Không ý nào đúng
Bài 64 - Câu 2.2:
Điều gì xảy ra nếu con người khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách bừa bãi và thải ra môi trường nhiều chất độc hại?
Bài 64 - Câu 1.1:
Hãy liệt kê những thứ mà môi trường cung cấp (cho) từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:
Không khí
Nước lộc
Thức ăn
Nơi vui chơi, giải trí
Các tài nguyên thiên nhiên
Bài 64 - Câu 1.2:
Hãy liệt kê những thứ (5 thứ) mà môi trường cung cấp (cho) từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:
Bài 64 - Câu 1.3:
Hãy liệt kê những thứ mà môi trường nhận lại từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:
Chất thải trong sinh hoạt, sản xuất
Chất thải trong các hoạt động khác của con người
Cả 2 ý trên
Không ý nào đúng
Bài 64 - Câu 1.3:
Hãy liệt kê những thứ mà môi trường nhận lại từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:
Chất thải trong sinh hoạt, sản xuất
Chất thải trong các hoạt động khác của con người
Cả 2 ý trên
Không ý nào đúng
Bài 64 - Câu 1.4:
Hãy liệt kê những thứ mà môi trường nhận lại từ các hoạt động sống và sản xuất của con người:
