NEW
Font size
WorksheetsBÀI 13
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Chọn từ khác biệt với các từ còn lại:
营业员
售货员
先生
职员
Chọn từ đúng với nghĩa sau: Hiệu trưởng
孝长
校张
小张
校长
这是哪个国家?
英国
意大利
法国
西班牙
Chọn từ khác biệt
秘书
经理
律师
朋友
Dịch câu sau: 我先介绍一下儿
Đầu tiên tôi xin giới thiệu qua
Tôi quen anh ấy trước
Tôi giới thiệu anh với thầy hiệu trưởng
Một lát nữa tôi sẽ giới thiệu cho anh
Chọn chữ đúng với nghĩa sau: Kỹ sư
工程室
公程师
工程师
工橙师
Người thường xuất hiện trên phim truyền hình, phim điện ảnh
记者
演园
服务员
演员
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这 ....... 是我们的教授,白教授
人
位
本
俩
这是哪个国家?
中国
日本
美国
泰国
Chọn đáp án giống với câu văn sau:
麦克是留学生,玛丽也是留学生。
它们都是留学生
麦克和玛丽都是留学生
麦克不是留学生
他们是美国人
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
她 好 不 人 是 一 个
不是她一好人个。
她不是好人一个。
她是好人不一个。
她不是一个好人。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
吗 老师 是 你 也
也老师是你吗?
也你老师是吗?
老师是你也吗?
你也是老师吗?
Chọn đáp án đúng:
A: 对不起!
B: ..............
没关系
谢谢
欢迎
不客气
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
也 学生 她 是 中国
她中国学生也。
她也是中国学生。
中国学生是她也。
也是中国学生她。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
来 我们 家 欢迎 你 喝 茶 的
你来我们喝茶家欢迎。
欢迎你来我们的家喝茶。
你欢迎来喝茶我们的家。
我们欢迎你的家来喝茶。
