wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 11 grade 7

Total questions: 69

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)

(a)  

2.

Xe đạp một bánh (noun):

(a)  

3.

Tàu ngầm (trong thành phố): (n)

(a)  

4.

Tàu trên không (trong thành phố): (n)

(a)  

5.

Không người lái (tự động): (adj)

(a)  

6.

Pedal (n,v): Nghĩa là:

(a)  

7.

Dùng năng lượng mặt trời: (adj)

(a)  

8.

Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)

(a)  

9.

Tốc độ cao, siêu tốc (adj)

(a)  

10.



(a)  

11.

'Driverless cars' have no _______.

a)

Drivers

b)

People

c)

Passengers

d)

Pedestrians

12.
safety (n)
a)
sự an toàn
b)
nhiên liệu
c)
xe đạp một bánh
d)
giao thông kẹt cứng
13.
traffic jam (n)
a)
tắc đường
b)
thất bại
c)
xe điện ngầm
d)
giao thông kẹt cứng
14.
eco-friendly (adj)
a)
thoải mái, dễ chịu
b)
thân thiện với môi trường
c)
bàn đạp
d)
ô nhiễm
15.

chong chóng tre

(a)  

16.

Travelling by (a)   is simple.

You just put it on and fly away.

17.

(a)   ships are eco-friendly. They will not cause pollution.

18.

Solar-powered ships are (a)   : thuyền năng lượng mặt trời thân thiện với hệ sinh thái.

19.

(a)   ships are eco-friendly.: thuyền năng lượng mặt trời thân thiện với hệ sinh thái.

20.

People will soon fly in (a)   : mọi người sẽ bay bằng xe hơi bay

21.

we will fly by (a)   : chúng ta sẽ bay bằng tàu trên không

22.

we will fly by (a)   : chúng ta sẽ bay bằng tàu trên không

23.

Travelling by (a)   will be faster than by airplane

đi bằng tàu siêu tốc sẽ nhanh hơn máy bay

24.

Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)

(a)  

25.

Tàu trên không (trong thành phố): (n)

(a)  

26.

Không người lái (tự động): (adj)

(a)  

27.

Khoang của loại tàu trên không: (n)

(a)  

28.

Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:

(a)  

29.

Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)

(a)  

30.

Tốc độ cao, siêu tốc (adj)

(a)  

31.

xe hơi k người lái

(a)  

32.

Mr. Thanh was late for work because of __________.( ông Thanh đi trễ vì tắc nghẽn giao thông)

a)

traffic jam

b)

pollution

c)

nice weather

33.

'Driverless cars' have no _______.

a)

Drivers

b)

People

c)

Passengers

d)

Pedestrians

34.

1.     We/ travel/ next week./ will/ to Da Nang/

(a)  

35.

4.     Minh/ not/ aerobic/ do/ tomorrow./ will/

(a)  

36.

1.     We/ travel/ next week./ will/ to Da Nang/

(a)  

37.

4.     Minh/ not/ aerobic/ do/ tomorrow./ will/

(a)  

38.

5. Nam/ go / will/ this afternoon./ swimming/

(a)  

39.

9.     she/ come/ Will/ late ?/ home

(a)  

40.
traffic jam (n)
a)
tắc đường
b)
thất bại
c)
xe điện ngầm
d)
giao thông kẹt cứng
41.
eco-friendly (adj)
a)
thoải mái, dễ chịu
b)
thân thiện với môi trường
c)
bàn đạp
d)
ô nhiễm
42.

(v, n) va chạm

a)

crash

b)

crush

c)

sink

d)

move

43.

tự động

a)

automated

b)

crash

c)

special

d)

robotic

44.

thân thiện với hệ sinh thái

a)

eco- friendly

b)

biological- friend

c)

biological- friendly

d)

eco- friend

45.

Thân thiện với môi trường

a)

eco- friend

b)

environmentally- friendly

c)

environmental- friendly

d)

environmentally- friend

46.

Phương tiện kết hợp ô tô và máy bay

(a)  

47.

Phương tiện kết hợp ô tô và máy bay

a)

flying car

b)

plane car

c)

fly car

d)

planing car

48.

Tốc độ cao, siêu tốc

a)

high- speed

b)

fast- speed

c)

fast

d)

special

49.

no fume

(a)  

50.

hyperloop

(a)  

51.

travelling by teleporter

(a)  

52.

mode of travel

(a)  

53.

không có khói

(a)  

54.

a system of tube

(a)  

55.

không tắc nghẽn giao thông

(a)  

56.

a system of tube

(a)  

57.

cars run on petrol

(a)  

58.

faster than

(a)  

59.

cars run on petrol

(a)  

60.

rockets travel in space

(a)  

61.

Bàn đạp

a)

pedal

b)

special

c)

acting

d)

moving

62.

8.     I/ Shall/ TV , Dad ?/ watch/

(a)  

63.

9.     she/ come/ Will/ late ?/ home

(a)  

64.

Write in full sentence using the future simple tense.

1.     Robots/ clean/ our houses/ 2100.

(a)  

65.

Write in full sentence using the future simple tense.

2.     Robots/ look after/ children/ in the future.

(a)  

66.

Write in full sentence using the future simple tense.

3.    We/ travel/Moon/ 2150

(a)  

67.

Write in full sentence using the future simple tense.

4.    We/ not/ use telephones/ at home/ any more.

(a)  

68.

Write in full sentence using the future simple tense.

5.    People/ not/ eat/ rice/ in the future.

(a)  

69.

Write in full sentence using the future simple tense.

6.    They/ go/ cinema/ next week.

(a)