Worksheetsôn tập hk2
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 9mins
Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :
1
2
3
4
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
rượu etylic có độ rượu là 200.
rượu etylic có độ rượu là 250.
rượu etylic có độ rượu là 300
rượu etylic có độ rượu là 350
Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là
6,72 lít
67,2 lít
13,44 lít
1,344 lít
Dãy chất tác dụng với axit axetic là .
CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là
0,56 lít.
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là :
C2H6O2, C2H4O2.
C3H6O, C2H4O2.
C2H6O, C3H4O2.
C2H6O, C2H4O2.
Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là :
400 ml.
800 ml.
600 ml.
1000 ml.
Metan có công thức hóa học là gì?
CH4
C2H4
C2H6
H2C4
Trong phân tử khí metan có
Bốn liên kết đơn
Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi
Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi
Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn
Phản ứng đặc trưng của metan là
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng hóa hợp
Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?
Quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa đục
Metan có các tính chất hóa học nào
Phản ứng cháy với oxi; phản ứng thế với clo
Phản ứng cháy với oxi; phản ứng cộng với Brom
Phản ứng thế với Clo; phản ứng cộng với Brom
Phản ứng thế với Brom; phản ứng cộng với Clo
Khí Etylen có công thức hóa học là:
CH4
C2H4
C3H4
C2H2
Đốt khí cháy hoàn toàn khí etylen rồi cho sản phẩm thu được qua bình đựng nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?
Bình đựng dung dịch nước vôi trong nóng lên
Bình đựng dung dịch nước vôi trong lạnh đi
Bình đựng dung dịch nước vôi trong bị đục
Không có hiện tượng gì
Phản ứng đặc trưng của khí etylen là
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa
Cho khí etylen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?
Dung dịch nước Brom bị mất màu
Dung dịch nước Brom hóa đỏ
Dung dịch nước Brom hóa xanh
Dung dịch nước Brom bị đục
Trong phân tử khí etylen có
1 liên kết đôi
1 liên kết ba
2 liên kết đôi
Chỉ có liên kết đơn
Khí etylen cộng nước có xúc tác của H2SO4 loãng, to sẽ cho ra
Khí Etylen + khí Hidro (xúc tác Ni/to) cho sản phẩm là
Những ứng dụng của khí etylen là
Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic
Điều chế etan, metan và axetilen
Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit
Điều chế kalipemanganat
Hãy điền vào dấu .....
...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)
Trùng hợp
Phân hủy
Kết hợp
Hóa hợp
Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)
0,7 gam.
7 gam.
1,4 gam.
14 gam.
Tên gọi nào không phải là tên gọi khác của rượu etylic ?
Ancol etylic.
Etanol.
Cồn.
Axit axetic.
Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là
mẩu natri tan dần, có bọt khí thoát ra.
mẩu natri tan dần, không có bọt khí thoát ra.
mẩu natri không tan, chìm xuống đáy ống nghiệm.
mẩu natri không tan, nổi trên bề mặt chất lỏng.
Rượu etylic sôi ở bao nhiêu độ?
1000
78,30
80,10
1200
Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là:
KOH, Na, CH3COOH, O2
Na, K, CH3COOH, O2.
C2H4, Na, CH3COOH, O2.
Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.
Số mol rượu etylic có trong 460 ml rượu 40o (biết D = 0,8 gam/ml) là
3,2
10
8
4,8
Cho CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. m = ?
7,92 gam
13,2 gam
88 gam
52,8 gam
Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng
Quỳ tím
Kim loại Na
Phenolphtalein
Nước vôi trong
Rượu etylic và axit axetic có công thức cấu tạo lần lượt là
C2H5OH, CH3COOH.
CH3COOH, C2H5OH.
C2H5COOH, CH3OH.
CH3OH, C2H5COOH.
Khối lượng kim loại Na cần lấy để tác dụng vừa đủ với 69 gam rượu etylic là:
34,5 gam
44,5 gam
54,3gam
63,5gam
Dãy chất phản ứng với axit axetic là
ZnO, Cu, Na2CO3, KOH
SO2, Na2CO3, Fe, KOH
ZnO, Fe, Na2CO3, Ag
ZnO, Na2CO3, Fe, KOH
Cho 50 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng với kim loại Fe dư thu được 5,04 lít H2 (ở đktc). Khối lượng C2H5OH và CH3COOH lần lượt là
23 gam và 27 gam
27 gam và 23 gam
36,5 gam và 13,5 gam
13,5 gam và 36,5 gam
Công thức phân tử của axit axetic là
C2H4O2
C3H6O2
C2H6O
CH3COOH
Trong đồ uống trên có chứa
Rượu etylic
Metan
Axit axetic
Etilen
Công thức cấu tạo của rượu etylic
C2H5 – OH
CH3COOH
CH3 – O – CH3
CH2 = CH2
Thành phần chính của giấm ăn là
C2H5OH
C6H12O6
HCOOH
CH3COOH
Để phân biệt dung dịch Axit axetic và Rượu etylic dùng
Na.
Zn.
K.
Cu.
Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là
ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt
Rượu etylic không phản ứng được với chất nào sau đây:
CuO , Fe
Na , O2
CH3COOH ,O2.
CH3COOH , K
Axit axetic không phản ứng được chất nào sau đây:
NaOH
Cu
Na2CO3
CuO
Trên nhãn một chai rược có ghi 18o có nghĩa là
Trong 100ml rược có 18ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất
Nhiệt độ đông đặc của rượu là 18o
Nhiệt độ sôi của rượu là 18o
Trong 100ml rượu có 18ml rượu etylic nguyên chất và 82ml nước
Rượu Etylic tác dụng với chất nào sau đây:
CH3COOH, Na
Na2O, CH3COOH
O2, Fe
NaOH, CH3COOH
Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi cho CuO vào dd CH3COOH
CuO tan dần, có khí thoát ra
CuO tan dần, dd chuyển sang màu xanh
CuO tan dần, dd chuyển sang màu hồng
CuO tan dần, dd chuyển sang màu đỏ
Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau đây:
CH3COOH
CH4O
C3H7OH
C2H5OH
Rượu etylic có thể tác dụng với chất nào sau đây?
Na
Fe
Mg
Zn
số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là
Độ rượu.
Nồng độ mol.
Nồng độ phần trăm.
Khối lượng riêng.
Rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:
nhóm –OH
nhóm –COOH
liên kết đôi
liên kết ba
Rượu etylic không có tính chất vật lí:
ít tan trong nước
không màu
nhẹ hơn nước
tan vô hạn trong nước
500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?
450
500
90
4500
Giấm ăn là tên thông thường của:
Dung dịch axit axetic 2 – 5%
Dung dịch rượu etylic 2 – 5%
Dung dịch rượu etylic 45o
Dung dịch axit axetic 2M
Tính chất vật lý của axit axetic là
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:
đỏ
xanh
vàng
không chuyển màu
Công thức phân tử của rượu etylic à
C2H6O
C2H6O2
C2H4O2
C2H4O
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:
CH3 – CH2 – OH
CH3 – CH3
CH3 – O – CH3
CH3 – CH2 – CH3
Độ rượu là
số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml rượu etylic có trong 10ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.
số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:
tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.
Rượu etylic có tính chất vật lí:
là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…
là chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
là chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
Zn
NaOH
CuO
Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol
chất béo
protein
tinh bột
glucozơ
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chất béo là este.
Chất béo không tan trong nước.
Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit.
Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
nước và quỳ tím
nước và dung dịch NaOH
dung dịch NaOH
nước brom
Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:
este và nước
glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri
glixerol và các axit béo
hỗn hợp nhiều axit béo
Đâu không phải chất béo trong các chất sau?
dầu dừa
dầu mè
dầu vừng
dầu mỏ
Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?
Phân hủy chất béo
Thủy phân chất béo trong môi trường axit
Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
trên 5%.
dưới 2%.
từ 2% - 5%.
từ 3% - 6%.
Tính chất vật lý của axit axetic là
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử
có chứa nhóm – OH.
có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH
có chứa nhóm C = O.
có chứa nhóm COOH
Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí
hiđro (H2).
hiđro clorua ( HCl ).
hiđro sunfua (H2S).
amoniac (NH3).
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
Na.
Zn.
K.
Cu.
Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH ?
dung dịch có màu xanh.
dung dịch màu vàng nâu.
Có kết tủa trắng.
Có kết tủa nâu đỏ.
Dãy chất tác dụng với axit axetic là
CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.
Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)
CH3COOH và NaOH.
CH3COOH và H3PO4.
CH3COOH và Ca(OH)2.
CH3COOH và Na2CO3.
Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách
oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2
CH3COOH và ZnO.
CH3COOH và Zn(OH)2.
CH3COOH và ZnCO3.
CH3COONa và K2CO3.
CTPT của rươu etylic là
C2H4O
C2H6O
C3H8O
C4H10 O
Phân tử khối (PTK) của rượu etylic là:
(a) (đvC)
Công thức phân tử và công thức câu tạo của axit axetic lần lượt là:
(a)
Công thức cấu tạo của axit axetic khác với rượu etylic là
có hai nguyên tử oxi.
có nhóm –OH kết hợp với nhóm >C = O tạo thành nhóm –COOH.
có nhóm –CH3
có nhóm –OH.
Các chất đều phản ứng được với Na là
etilen, rượu etylic.
etilen, etyl axetat.
axit axetic, etyl axetat.
rượu etylic, axit axetic.
Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là
C3H6O; C2H4O2
C2H6O2; C2H4O2
C2H6O; C3H4O2
C2H6O; C2H4O2
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH.
Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH.
Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K.
Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K.
Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là
CH3- CH2- OH
CH3-O- CH2
CH3-O-CH3
CH3- O- H- CH2
Cho chuỗi phản ứng sau:
X → C2H5OH → Y → CH3COONa
Chất X, Y lần lượt là:
C6H12O6, CH3COOH.
C2H4, C2H5ONa
C6H12O6, C2H5ONa.
CH4, CH3COOH.
Cho 10 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với 7,42 gam Na2CO3. Thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là
CH3COOH (58%), C2H5OH (42%)
CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)
CH3COOH (84%), C2H5OH (16%)
CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)
Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là
65,2 %.
56,2%.
62,5 %.
72,5%.
Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư. Khối lượng etyl axetat thu được là bao nhiêu?(Biết hiệu suất phản ứng 30%).
13,2 gam.
36,9 gam.
26,4 gam.
32,1 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là :
C2H5OH.
C3H8O.
CH4O.
CH3COOH.
Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ (A) thu được 2,24 lít khí cacbonic (đktc) và 2,7 gam hơi nước. Vậy công thức thực nghiệm (CT đơn giản nhất) của (A) là :
(C2H6O) n
C2H6O
C6H10O5
(C6H10O5) n
Khi đốt cháy hoàn toàn một mol các chất sau : etilen, rượu etylic, axit axetic, etyl axetat. Chất nào thu được khối lượng nước lớn nhất?
Etilen.
Etyl axetat.
Axit axetic.
Rượu etylic.
Dùng những thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết rượu etylic và axit axetic?
quỳ tím
nước
NaOH dư và dd phenolphtalein
Na2CO3
Na
Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :
1
2
3
4
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là
0,56 lít.
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
Chất tác dụng với natri cacbonat tạo ra khí cacbonic là :
nước.
rượu etylic.
axit axetic.
rượu etylic và axit axetic
Câu 1. Chất X là dẫn xuất hiđrocacbon, có M = 60. Biết X phản ứng được với Na, NaOH, NaHCO3 . X có công thức cấu tạo là
C2H5OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Dãy chất nào dưới đây tác dụng với axit axetic?
C2H5OH; Ag; CaCO3
NaOH; Zn; Na2CO3
Ag; Na; C2H5OH
NaOH; Cu; C2H5OH
Chất nào không tác dụng với etanol?
Nattri
Natri cacbonat
axit axetic
oxi
CnH2n+2 (n >=1) là công thức tổng quát của chất nào dưới đây?
ankan
anken
ancol
axit cacboxylic
Hiện tượng khi cho etilen đi qua dung dịch brom là
(a)
Xăng E5 là xăng chứa 5%
(a)
Khi cho khí metan đi qua dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là
không có hiện tượng gì xảy ra
dung dịch brom mất màu
dung dịch brom hóa hơi
Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) của các chất phản ứng trong phương trình sau khi cân bằng là
C2H5OH + O2 -> CO2 + H2O
4
5
6
7
Tên của CH3CH=CH2 là gì?
propen
buten
etan
metan
Hiện tượng thu được cho một mẩu kim loại Na vào ống nghiệm đựng etanol là
mẩu kim loại lúc đầu chìm xuống, sau đó nổi dần lên bề mặt chất lỏng.
có khí không màu thoát ra trên bề mặt mẩu kim loại
chất lỏng sau phản ứng không đổi màu
Tất cả đều đúng
Chất sau thuộc loại hợp chất nào?
CH3OH
ancol
axit cacboxylic
anken
ankan
CH3COOH là
axit axetic
etanol
rượu etylic
axit fomic
Để dập tắt xăng dầu cháy, người ta chọn cách nào sau đây?
Dùng nước
Dùng chăn ướt phủ lên
Dùng thêm dầu
Tinh bột, hoa quả, là nguyên liệu chính để điều chế chất nào dưới đây?
metan
rượu etylic
etilen
anken
Đâu là công thức của rượu etylic là
C2H5OH
C2H6
C2H4
CH3COOH
Sản phẩm của axit axetic và etanol là gì?
este
ankan
anken
ancol
Đâu là sản phẩm giữa axit axetic và etanol
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOC2H5
Đâu là tên của C2H5OH
etanol
ethanol
rượu etylic
axit axetic
Đâu là chất lỏng trong dãy sau?
C2H5OH
C2H6
CH4
Rượu vang để lâu bị chua do phản ứng nào sau đây?
CH3CH2OH + O2 -> CH3COOH + H2O
CH3CH2OH + O2 -> CO2 + H2O
CH3CH2OH + CH3COOH -> CH3COOC2H5 + H2O
CH3CH2OH + Na -> C2H5ONa + H2
Phân biệt etanol và axetic axit bằng chất nào dưới đây?
Na2CO3
Na
H2
Br2
CH3COOH + Na -> ? + ?
(Viết đáp án lần lượt và có dấu cách)
(a)
C2H5OH + Na -> ? + ?
(Viết đáp án lần lượt và có dấu cách)
(a)
? + CH3COOH -> CH3COOC2H5 + H2O
(a)
CH3COOH + MgCO3 -> ? + ? + ?
(a)
CH4 + Cl2 ->
CH3Cl + HCl
CH4Cl2
CH3 + Cl
CH3 + HCl
CH2=CH2 + Br2 ->
CH2Br-CH2Br
C2H4Br2
CH2=CHBr + HBr
CH2Br-CH2
CH3COOH + NaHCO3 ->
CH3COONa + H2O + CO2
CH3COOH + H2O + CO2
Na2CO3 + C2H5OH
Na2CO3 + CO2 + H2O
