wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 200.

b)

rượu etylic có độ rượu là 250.

c)

rượu etylic có độ rượu là 300

d)

rượu etylic có độ rượu là 350

3.

Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

6,72 lít

b)

67,2 lít

c)

13,44 lít

d)

1,344 lít

4.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là .

a)

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.

5.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

0,56 lít.

b)

1,12 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

6.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là :

a)

C2H6O2, C2H4O2.

b)

C3H6O, C2H4O2.

c)

C2H6O, C3H4O2.

d)

C2H6O, C2H4O2.

7.

Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là :

a)

400 ml.

b)

800 ml.

c)

600 ml.

d)

1000 ml.

8.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

9.

Trong phân tử khí metan có

a)

Bốn liên kết đơn

b)

Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn

10.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng hóa hợp

11.

Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím hóa đục

12.

Metan có các tính chất hóa học nào

a)

Phản ứng cháy với oxi; phản ứng thế với clo

b)

Phản ứng cháy với oxi; phản ứng cộng với Brom

c)

Phản ứng thế với Clo; phản ứng cộng với Brom

d)

Phản ứng thế với Brom; phản ứng cộng với Clo

13.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

14.

Đốt khí cháy hoàn toàn khí etylen rồi cho sản phẩm thu được qua bình đựng nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong nóng lên

b)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong lạnh đi

c)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có hiện tượng gì

15.

Phản ứng đặc trưng của khí etylen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng oxi hóa

16.

Cho khí etylen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?

a)

Dung dịch nước Brom bị mất màu

b)

Dung dịch nước Brom hóa đỏ

c)

Dung dịch nước Brom hóa xanh

d)

Dung dịch nước Brom bị đục

17.

Trong phân tử khí etylen có

a)

1 liên kết đôi

b)

1 liên kết ba

c)

2 liên kết đôi

d)

Chỉ có liên kết đơn

18.

Khí etylen cộng nước có xúc tác của H2SO4 loãng, to sẽ cho ra

a)
b)
c)
d)
19.

Khí Etylen + khí Hidro (xúc tác Ni/to) cho sản phẩm là

a)
b)
c)
d)
20.

Những ứng dụng của khí etylen là

a)

Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic

b)

Điều chế etan, metan và axetilen

c)

Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit

d)

Điều chế kalipemanganat

21.

Hãy điền vào dấu .....

...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)

a)

Trùng hợp

b)

Phân hủy

c)

Kết hợp

d)

Hóa hợp

22.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

23.

Tên gọi nào không phải là tên gọi khác của rượu etylic ?

a)

Ancol etylic.

b)

Etanol.

c)

Cồn.

d)

Axit axetic.

24.

Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

mẩu natri tan dần, có bọt khí thoát ra.

b)

mẩu natri tan dần, không có bọt khí thoát ra.

c)

mẩu natri không tan, chìm xuống đáy ống nghiệm.

d)

mẩu natri không tan, nổi trên bề mặt chất lỏng.

25.

Rượu etylic sôi ở bao nhiêu độ?

a)

1000

b)

78,30

c)

80,10

d)

1200

26.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2.

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2.

d)

Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.

27.

Số mol rượu etylic có trong 460 ml rượu 40o (biết D = 0,8 gam/ml) là

a)

3,2

b)

10

c)

8

d)

4,8

28.

Cho CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. m = ?

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam

29.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Phenolphtalein

d)

Nước vôi trong

30.

Rượu etylic và axit axetic có công thức cấu tạo lần lượt là

a)

C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, C2H5OH.

c)

C2H5COOH, CH3OH.

d)

CH3OH, C2H5COOH.

31.

Khối lượng kim loại Na cần lấy để tác dụng vừa đủ với 69 gam rượu etylic là:

a)

34,5 gam

b)

44,5 gam

c)

54,3gam

d)

63,5gam

32.

Dãy chất phản ứng với axit axetic là

a)

ZnO, Cu, Na2CO3, KOH

b)

SO2, Na2CO3, Fe, KOH

c)

ZnO, Fe, Na2CO3, Ag

d)

ZnO, Na2CO3, Fe, KOH

33.

Cho 50 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng với kim loại Fe dư thu được 5,04 lít H2 (ở đktc). Khối lượng C2H5OH và CH3COOH lần lượt là

a)

23 gam và 27 gam

b)

27 gam và 23 gam

c)

36,5 gam và 13,5 gam

d)

13,5 gam và 36,5 gam

34.

Công thức phân tử của axit axetic là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C2H6O

d)

CH3COOH

35.

Trong đồ uống trên có chứa

a)

Rượu etylic

b)

Metan

c)

Axit axetic

d)

Etilen

36.

Công thức cấu tạo của rượu etylic

a)

C2H5 – OH

b)

CH3COOH

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH2 = CH2

37.

Thành phần chính của giấm ăn là

a)

C2H5OH   

b)

C6H12O6    

c)

HCOOH  

d)

CH3COOH

38.

Để phân biệt dung dịch Axit axetic và Rượu etylic dùng

a)

Na.  

b)

Zn. 

c)

K. 

d)

Cu.

39.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt  

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt  

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt

40.

Rượu etylic không phản ứng được với  chất nào sau đây:

a)

CuO , Fe    

b)

Na , O2    

c)

CH3COOH ,O2.

d)

CH3COOH , K

41.

Axit axetic không phản ứng được chất nào sau đây:

a)

NaOH

b)

Cu

c)

Na2CO3

d)

CuO

42.

Trên nhãn một chai rược có ghi 18o có nghĩa là

a)

Trong 100ml rược có 18ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất

b)

Nhiệt độ đông đặc của rượu là 18

c)

Nhiệt độ sôi của rượu là 18o

d)

Trong 100ml rượu có 18ml rượu etylic nguyên chất và 82ml nước

43.

Rượu Etylic tác dụng với chất nào sau đây:

a)

CH3COOH, Na  

b)

Na2O, CH3COOH  

c)

O2, Fe 

d)

NaOH, CH3COOH

44.

Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi cho CuO vào dd CH3COOH

a)

CuO tan dần, có khí thoát ra 

b)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu xanh

c)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu hồng 

d)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu đỏ

45.

Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau đây:

a)

CH3COOH 

b)

CH4O    

c)

C3H7OH   

d)

C2H5OH

46.

Rượu etylic có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

47.

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là

a)

Độ rượu.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ phần trăm.

d)

Khối lượng riêng.

48.

Rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:

a)

nhóm –OH

b)

nhóm –COOH

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

49.

Rượu etylic không có tính chất vật lí:

a)

ít tan trong nước

b)

không màu

c)

nhẹ hơn nước

d)

tan vô hạn trong nước

50.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

51.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

b)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 45o

d)

Dung dịch axit axetic 2M

52.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

53.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

không chuyển màu

54.

Công thức phân tử của rượu etylic à

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

55.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH2 – OH

b)

CH3 – CH3

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH3 – CH2 – CH3

56.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml rượu etylic có trong 10ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

57.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

a)

tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.

b)

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

c)

tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.

d)

tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.

58.

Rượu etylic có tính chất vật lí:

a)

là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

là chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

là chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

59.

Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Zn

c)

NaOH

d)

CuO

60.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

61.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

62.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

63.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

64.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

dầu vừng

d)

dầu mỏ

65.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

66.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%.                 

b)

dưới 2%.   

c)

từ 2% - 5%. 

d)

từ 3% - 6%.

67.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

68.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

có chứa nhóm – OH.

b)

có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH

c)

có chứa nhóm C = O.

d)

có chứa nhóm COOH

69.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

hiđro (H2).

b)

hiđro clorua ( HCl ).

c)

hiđro sunfua (H2S).

d)

amoniac (NH3).

70.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

a)

Na.

b)

Zn.

c)

K.

d)

Cu.

71.

Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH ?

a)

dung dịch có màu xanh.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Có kết tủa nâu đỏ.

72.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là

a)

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.

73.

Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

a)

CH3COOH và NaOH.

b)

CH3COOH và H3PO4.

c)

CH3COOH và Ca(OH)2.

d)

CH3COOH và Na2CO3.

74.

Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

a)

oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

b)

oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

c)

oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

d)

oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

75.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO.

b)

CH3COOH và Zn(OH)2.

c)

CH3COOH và ZnCO3.

d)

CH3COONa và K2CO3.

76.

CTPT của rươu etylic là

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C4H10 O

77.

Phân tử khối (PTK) của rượu etylic là:

(a)   (đvC)

78.

Công thức phân tử và công thức câu tạo của axit axetic lần lượt là:

(a)  

79.

Công thức cấu tạo của axit axetic khác với rượu etylic là

a)

có hai nguyên tử oxi.

b)

có nhóm –OH kết hợp với nhóm >C = O tạo thành nhóm –COOH.

c)

có nhóm –CH3

d)

có nhóm –OH.

80.

Các chất đều phản ứng được với Na là

a)

etilen, rượu etylic.

b)

etilen, etyl axetat.

c)

axit axetic, etyl axetat.

d)

rượu etylic, axit axetic.

81.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là

a)

C3H6O; C2H4O2

b)

C2H6O2; C2H4O2

c)

C2H6O; C3H4O2

d)

C2H6O; C2H4O2

82.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH.

b)

Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH.

c)

Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K.

d)

Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K.

83.

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3- CH2- OH

b)

CH3-O- CH2

c)

CH3-O-CH3

d)

CH3- O- H- CH2

84.

Cho chuỗi phản ứng sau:

X → C2H5OH → Y → CH3COONa

Chất X, Y lần lượt là:

a)

C6H12O6, CH3COOH.

b)

C2H4, C2H5ONa

c)

C6H12O6, C2H5ONa.

d)

CH4, CH3COOH.

85.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với 7,42 gam Na2CO3. Thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là

a)

CH3COOH (58%), C2H5OH (42%)

b)

CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)

c)

CH3COOH (84%), C2H5OH (16%)

d)

CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)

86.

Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là

a)

65,2 %.

b)

56,2%.

c)

62,5 %.

d)

72,5%.

87.

Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư. Khối lượng etyl axetat thu được là bao nhiêu?(Biết hiệu suất phản ứng 30%).

a)

13,2 gam.

b)

36,9 gam.

c)

26,4 gam.

d)

32,1 gam.

88.

Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là :

a)

C2H5OH.

b)

C3H8O.

c)

CH4O.

d)

CH3COOH.

89.

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ (A) thu được 2,24 lít khí cacbonic (đktc) và 2,7 gam hơi nước. Vậy công thức thực nghiệm (CT đơn giản nhất) của (A) là :

a)

(C2H6O) n

b)

C2H6O

c)

C6H10O5

d)

(C6H10O5) n

90.

Khi đốt cháy hoàn toàn một mol các chất sau : etilen, rượu etylic, axit axetic, etyl axetat. Chất nào thu được khối lượng nước lớn nhất?

a)

Etilen.

b)

Etyl axetat.

c)

Axit axetic.

d)

Rượu etylic.

91.

Dùng những thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết rượu etylic và axit axetic?

a)

quỳ tím

b)

nước

c)

NaOH dư và dd phenolphtalein

d)

Na2CO3

e)

Na

92.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

0,56 lít.

b)

1,12 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

94.

Chất tác dụng với natri cacbonat tạo ra khí cacbonic là :

a)

nước.

b)

rượu etylic.

c)

axit axetic.

d)

rượu etylic và axit axetic

95.

Câu 1. Chất X là dẫn xuất hiđrocacbon, có M = 60. Biết X phản ứng được với Na, NaOH, NaHCO3 . X có công thức cấu tạo là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

96.

Dãy chất nào dưới đây tác dụng với axit axetic?

a)

C2H5OH; Ag; CaCO3

b)

NaOH; Zn; Na2CO3

c)

Ag; Na; C2H5OH

d)

NaOH; Cu; C2H5OH

97.

Chất nào không tác dụng với etanol?

a)

Nattri

b)

Natri cacbonat

c)

axit axetic

d)

oxi

98.

CnH2n+2 (n >=1) là công thức tổng quát của chất nào dưới đây?

a)

ankan

b)

anken

c)

ancol

d)

axit cacboxylic

99.

Hiện tượng khi cho etilen đi qua dung dịch brom là

(a)  

100.

Xăng E5 là xăng chứa 5%

(a)  

101.

Khi cho khí metan đi qua dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra

b)

dung dịch brom mất màu

c)

dung dịch brom hóa hơi

102.

Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) của các chất phản ứng trong phương trình sau khi cân bằng là

C2H5OH + O2 -> CO2 + H2O

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

103.

Tên của CH3CH=CH2 là gì?

a)

propen

b)

buten

c)

etan

d)

metan

104.

Hiện tượng thu được cho một mẩu kim loại Na vào ống nghiệm đựng etanol là

a)

mẩu kim loại lúc đầu chìm xuống, sau đó nổi dần lên bề mặt chất lỏng.

b)

có khí không màu thoát ra trên bề mặt mẩu kim loại

c)

chất lỏng sau phản ứng không đổi màu

d)

Tất cả đều đúng

105.

Chất sau thuộc loại hợp chất nào?

CH3OH

a)

ancol

b)

axit cacboxylic

c)

anken

d)

ankan

106.

CH3COOH là

a)

axit axetic

b)

etanol

c)

rượu etylic

d)

axit fomic

107.

Để dập tắt xăng dầu cháy, người ta chọn cách nào sau đây?

a)

Dùng nước

b)

Dùng chăn ướt phủ lên

c)

Dùng thêm dầu

108.

Tinh bột, hoa quả, là nguyên liệu chính để điều chế chất nào dưới đây?

a)

metan

b)

rượu etylic

c)

etilen

d)

anken

109.

Đâu là công thức của rượu etylic là

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

CH3COOH

110.

Sản phẩm của axit axetic và etanol là gì?

a)

este

b)

ankan

c)

anken

d)

ancol

111.

Đâu là sản phẩm giữa axit axetic và etanol

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H5

112.

Đâu là tên của C2H5OH

a)

etanol

b)

ethanol

c)

rượu etylic

d)

axit axetic

113.

Đâu là chất lỏng trong dãy sau?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

CH4

114.

Rượu vang để lâu bị chua do phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CH2OH + O2 -> CH3COOH + H2O

b)

CH3CH2OH + O2 -> CO2 + H2O

c)

CH3CH2OH + CH3COOH -> CH3COOC2H5 + H2O

d)

CH3CH2OH + Na -> C2H5ONa + H2

115.

Phân biệt etanol và axetic axit bằng chất nào dưới đây?

a)

Na2CO3

b)

Na

c)

H2

d)

Br2

116.

CH3COOH + Na -> ? + ?

(Viết đáp án lần lượt và có dấu cách)

(a)  

117.

C2H5OH + Na -> ? + ?

(Viết đáp án lần lượt và có dấu cách)

(a)  

118.

? + CH3COOH -> CH3COOC2H5 + H2O

(a)  

119.

CH3COOH + MgCO3 -> ? + ? + ?

(a)  

120.

CH4 + Cl2 ->

a)

CH3Cl + HCl

b)

CH4Cl2

c)

CH3 + Cl

d)

CH3 + HCl

121.

CH2=CH2 + Br2 ->

a)

CH2Br-CH2Br

b)

C2H4Br2

c)

CH2=CHBr + HBr

d)

CH2Br-CH2

122.

CH3COOH + NaHCO3 ->

a)

CH3COONa + H2O + CO2

b)

CH3COOH + H2O + CO2

c)

Na2CO3 + C2H5OH

d)

Na2CO3 + CO2 + H2O