Font size
Worksheets[Tiếng Nhật] Từ vựng bài 13
Total questions: 12
Worksheet time: 18mins
sắp xếp các cặp từ vựng sau
bơi
あそびます
đón
およぎます
mệt
むかえます
gửi thư
つかれます
chơi
てがみ を だします
sắp xếp các cặp từ vựng sau
vào ~
~に はいります
dùng bữa
~を でます
mua sắm
けっこん します
kết hôn
かいもの します
ra ~
しょくじ します
sắp xếp các cặp từ vựng sau
muốn có
~を さんぽ します
rộng
たいへん
vất vả
ほしい
đi dạo
さびしい
buồn
ひろい
sắp xếp các cặp từ vựng sau
hẹp
せまい
văn phòng hành chính quận
しやくしょ
sông
かわ
ao
いけ
bể bơi
プール
sắp xếp các cặp từ vựng sau
kinh tế
けいざい
mỹ thuật
びじゅつ
trượt tuyết
つり
cuộc họp
スキー
câu cá
かいぎ
sắp xếp các cặp từ vựng sau
đăng ký
しゅうまつ
khoảng ~
~ごろ
đâu đó
なにか
cuối tuần
どこか
gì đó
とうろく
sắp xếp các cặp từ vựng sau
đói
おなか が すきました
no
おなか が いっぱい です
hãy làm như thế
のど が かわきました
cơm suất
そうしましょう
khát
ていしょく
sắp xếp các cặp từ vựng sau
xin lỗi đã để anh chị đợi
ごちゅうもん は
hãy đợi một chút
しょうしょう おまちください
tính tiền riêng
おまたせました
anh chị đặt món gì
ぎゅうどん
cơm thịt bò
べつべつに
きょう (a) ごご、モンいちば へ (b) に いきたいです。
わたし は (a) くるま (b) ほしい です。
Sắp xếp lại câu cho đúng
らいげつ
ともだち と
にほん へ
りょこう に
いきたい です。
Sắp xếp lại câu cho đúng
きょねん
の 11月に
ふるい
こいびと に
あいたかった です。
