Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Tiếng Nhật] Từ vựng bài 13

Total questions: 12

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

sắp xếp các cặp từ vựng sau

a)

chơi

1.

あそびます

b)

bơi

2.

およぎます

c)

đón

3.

むかえます

d)

mệt

4.

つかれます

e)

gửi thư

5.

てがみ を だします

2.

sắp xếp các cặp từ vựng sau

a)

vào ~

1.

~に はいります

b)

ra ~

2.

~を でます

c)

kết hôn

3.

けっこん します

d)

mua sắm

4.

かいもの します

e)

dùng bữa

5.

しょくじ します

3.

sắp xếp các cặp từ vựng sau

a)

đi dạo

1.

~を さんぽ します

b)

vất vả

2.

たいへん

c)

muốn có

3.

ほしい

d)

buồn

4.

さびしい

e)

rộng

5.

ひろい

4.

sắp xếp các cặp từ vựng sau

a)

hẹp

1.

せまい

b)

văn phòng hành chính quận

2.

しやくしょ

c)

sông

3.

かわ

d)

ao

4.

いけ

e)

bể bơi

5.

プール

5.

sắp xếp các cặp từ vựng sau

a)

kinh tế

1.

けいざい

b)

mỹ thuật

2.

びじゅつ

c)

câu cá

3.

つり

d)

trượt tuyết

4.

スキー

e)

cuộc họp

5.

かいぎ

6.

sắp xếp các cặp từ vựng sau

a)

cuối tuần

1.

しゅうまつ

b)

khoảng ~

2.

~ごろ

c)

gì đó

3.

なにか

d)

đâu đó

4.

どこか

e)

đăng ký

5.

とうろく

7.

sắp xếp các cặp từ vựng sau

a)

đói

1.

おなか が すきました

b)

no

2.

おなか が いっぱい です

c)

khát

3.

のど が かわきました

d)

hãy làm như thế

4.

そうしましょう

e)

cơm suất

5.

ていしょく

8.

sắp xếp các cặp từ vựng sau

a)

anh chị đặt món gì

1.

ごちゅうもん は

b)

hãy đợi một chút

2.

しょうしょう おまちください

c)

xin lỗi đã để anh chị đợi

3.

おまたせました

d)

cơm thịt bò

4.

ぎゅうどん

e)

tính tiền riêng

5.

べつべつに

9.

きょう ​ (a)    ごご、モンいちば へ ​ (b)   に いきたいです。

Choose from the below words
の
かいもの
x
たべもの
どこ
10.

わたし は​ ​ ​ (a)   ​ くるま ​ (b)   ​ ほしい です。

Choose from the below words
くろい
が
おいしい
を
11.

Sắp xếp lại câu cho đúng

a)

らいげつ

b)

ともだち と

c)

にほん へ

d)

りょこう に

e)

いきたい です。

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại câu cho đúng

a)

きょねん

b)

の 11月に

c)

ふるい

d)

こいびと に

e)

あいたかった です。

1)
2)
3)
4)
5)