NEW
Font size
Worksheetssinh học
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Câu 1: Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết
A. glycosidic
B. peptide.
C. ion
D. liên kết hidro
21: Chức năng của vi sinh vật nằm ở mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn
A. chuyển hóa chất vô cơ thành hữu cơ
B. Chuyển hòa ánh sáng thành chất vô cơ.
C. Chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ.
D. Chuyển hóa ảnh sáng thành chất hữu cơ.
Câu 2: Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là
A. monopeptide.
B. polysaccharide.
C. polypeptide.
D.monosaccharide
Câu 3: Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách
A. liên kết glycerol và glutamic acid
B. liên kết glycerol và acid béo.
B. liên kết lysine và acid béo.
D. liên kết lysine và glutamic acid.
Câu 4: Các acid béo trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là tạo thành nhờ sự kết nối liên tục với nhau của các phân tử
A. nitrogenous base.
B. dihydroaceton - P.
C. phosphoric acid.
D. acetyl-CoA.
Câu 5: Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các
A. nucleotide
B. dihydroaceton - P.
C. phosphoric acid.
D. acetyl-CoA.
Câu 7: Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải đường đơn.
A. đường đơn.
B. đường đôi.
C. cellulose.
D. tinh bột.
Câu 8: Có hai hình thức lên men, đó là
A. lên men rượu và lên men lactic.
B. lên men hiểu khí và lên men kị khí.
C. lên men lactic và lên men hiếu khí.
D. lên men rượu và lên men kị khí.
Câu 9: Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?
A. CO₂.
B. Ethanol.
C. Lactic acid.
D. Acetic acid.
Câu 10: Quá trình lên men rượu còn có tên gọi khác là
A. lên men ethanol.
B. lên men kị khí.
C. lên men lactic.
D. lên men hiếu khi.
Câu 11: Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra
A. amino acid
B.enthanol
C.nucleotide
D. lactic acid
Câu 12: Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ
A. enzym nuclease.
B. lipase
C. enzym protease.
D. lactic acid.
Câu 13: Cho sơ đồ quá trình lên men rượu sau đây:
tinh bột -(nấm đường hóa)--> (1)--(2)-->enthanol +CO2
Tinh bột Cụm từ thích hợp để điền vào hai vị trị (1) và (2) là
A.(1) lactic acid, (2) vi khuẩn latic dị hình
B. (1) Glucose, (2) Nấm men rượu.
C. (1) Glucose, (2) Vi khuẩn lactic đồng hình.
D. (1) Lactic acid, (2) Nấm men rượu.
Câu 14: Phương trình phân giải nào ở vi sinh vật nào sau đây ở vi sinh vật tạo ra sữa chua?
A. glucozo--vi khuẩn latic đồng hình--->latic acid
B.glucozo --vi khuẩn latic dị hình--->lactic acid + CO2 +enthanol+ acetic acid
C. tinh bột --- nấm(đường hóa)-->glucoso--nấm men rượu--> enthanol +CO2
D.triglyceride---> glycerol + acid béo
câu 13: Cho sơ đồ quá trình lên men rượu sau đây:
A. Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid
B. vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein
C. Protein tổng hợp được khi liên kết che amino acid với nhau bằng liên kết glycosidic,
D. Phương trình tổng hợp protein là Amino acid). Protein.
Câu 16: Các vi sinh vật dưới đây đều có khả năng có định đạm, ngoại trừ
A. Beijerinckia
B. Rhizobium.
C. Azotobacter.
D. Pseudomonas sp
Câu 17: Đầu KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên
A. chuyển hóa vật chất trong tự nhiên
B. Cải thiện chất lượng đất
C. sản xuất dược phẩm
D. Pseudomonas sp
Câu 18: Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?
A. [Glucose]n+1+[ADP-glucose] [Glucose),+ ADP.
B. [Glucose)n+ ADP [Glucose] + [ADP-glucose].
C. [Glucose]+[ADP-glucose] → [Glucose + ADP.
D. [Glucose)+ ADP [Glucose]+[ADP-glucose).
Câu 19: Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vì sinh vật xảy ra ở
A. bên trong nhân tế bảo vi sinh vật.
B. bên ngoài cơ thể vi sinh vật
C. bên trong tế bảo chất tế bào vi sinh vật.
D. tại ti thể của tế bào vi sinh vật.
Câu 20: Mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là
A. Vi sinh vật dị dưỡng
B. Vi sinh vật tự dưỡng
C. Vi sinh vật hiếu khí
D. Vi sinh vật kị khí
Câu 22: Một số loại polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường gọi là gôm. Các phát biểu nói về vai trò của gồm:
Gôm có vai trò bảo vệ tế bảo vi sinh vật khỏi bị khô.
(2) Gôm giúp ngăn cản sự tiếp xúc với virus.
(5) Gôm là nguồn dự trữ carbon cho vi sinh vật,
(4) Gôm là nguồn dự trữ năng lượng cho vi sinh vật
Câu 23: Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật:
(1) Vi sinh vật có vai trò quan trọng trong tự nhiên và đời sống con người.
(2) Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.
(3) Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong đời sống.
(4) Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong sản xuất.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1
B.2
C.3
D.4
Câu 24: Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của gồm sinh học trong đời
(1) Dùng trong công nghiệp để sản xuất kem phủ bề mặt bánh
(2) Làm chất phụ gia trong công nghiệp khai thác dầu hỏa.
(3) Làm chất thay thế huyết tương trong y học.
(4) Trong sinh hóa dùng làm chất tách chiếc enzyme.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 26: Đường đơn được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật được chúng hấp thụ và phân giải theo con đường
(1) hiểu khí.
(2) kị khí.
(3) lên men.
(4) tất cả
hình dưới đây mô tả quá trình của vi sinh vật
đây là ứng dụng của quá trình nào ở vi sinh vật
A. phân giải cảbohydrate
B. phân giải protein
C. tổng hợp carbohydrate
D. tổng hợp protein
