wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử hk2 got

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

b)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

d)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ

c)

Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

3.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Phố Hiến

b)

Hội An

c)

Thanh Hà

d)

Thăng Long

4.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ chủ nô.   

d)

Dân chủ đại nghị.

5.

Bộ luật được ban hành dưới thời Lê Sơ là

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

6.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.         

b)

Lý - Trần

c)

Lê sơ - Lê trung hưng.      

d)

Tây Sơn - Nguyễn.

7.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.     

c)

Nho giáo.     

d)

Công giáo

8.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê sơ.

d)

Nhà Nguyễn

9.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Quốc ngữ

10.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học dân gian.

b)

Văn học chữ Nôm.

c)

Văn học chữ Phạn.

d)

Văn học chữ Hán.

11.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán.       

b)

Nội mệnh phủ.

c)

Hàn lâm viện.

d)

Ngự sử đài.

12.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

Phan Huy Chú.       

b)

Ngô Sĩ Liên.

c)

Lê Văn Hưu

d)

Lương Thế Vinh.

13.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là

a)

Hoa Lư.        

b)

Tây Đô.         

c)

Thăng Long.

d)

Phú Xuân.

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)

Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)

Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

15.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

Thờ thần Đồng Cổ.

b)

Thờ Mẫu.

c)

Thờ Phật.   

d)

Thờ Thành hoàng làng.

16.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

văn học dân gian và văn học viết.

b)

văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

c)

văn học dân tộc và văn học ngoại lai.

d)

văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

17.

Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

Đại Việt sử ký

b)

Đại Việt sử ký toàn thư.

c)

Đại Nam thực lục.

d)

Khâm định Việt sử thông giám cương mục.

18.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

Dư địa chí.

b)

Hoàng Việt nhất thống dư địa chí.

c)

Hồng Đức bản đồ.

d)

Đại Nam nhất thống toàn đồ.

19.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Phan Huy Chú.

b)

Đào Duy Từ.

c)

Hoa Đà

d)

Hải Thượng Lãn Ông.

20.

Tên nước Đại Việt bắt đầu từ triều đại nào?

a)

Lý.

b)

Trần.

c)

Hồ.

d)

Nguyễn.

21.

Ai là thầy giáo, nhà Nho dưới thời Trần được triều đình trọng dụng nhất?

a)

Trần Khánh Dư.

b)

Trần Thủ Độ.

c)

Trần Quang Khải.

d)

Chu Văn An.

22.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

Súng trường.

b)

Đại bác

c)

Ak47.

d)

Súng thần cơ

23.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

b)

Lê sơ.

c)

Trần.

d)

Tiền Lê.

24.

“Đời vua Thái tổ, Thái tông

Thóc lúa đầy đồng trâu chả buồn ăn”

2 câu thơ trên đang nói đến triều đại nào?

a)

Lý.

b)

Trần

c)

Hồ.

d)

Lê sơ.

25.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da

b)

làm thủy tinh, trang sức, vàng bạc.

c)

làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.

d)

đúc đồng, gốm, rèn sắt, dệt.

26.

Các vua Thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức lễ tịch điền nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều

d)

Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp

27.

Đê “Quai vạc” được hình thành bắt đầu từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?

a)

b)

Trần.

c)

Hồ.

d)

Lê sơ.

28.

Bộ luật hình thư được ra đời ở thời vị vua nào?

a)

Lý Nhân Tông.

b)

Lý Thánh Tông.   

c)

Lý Thái Tông.

d)

Lý Thái Tổ.

29.

Hoàng Việt luật lệ được ban hành vào thời nào?

a)

b)

Trần.

c)

Hồ.

d)

Nguyễn.

30.

Em hãy cho biết câu ca dao dưới đây nói lên điều gì

                 “Đình Bảng bán ấm, bán khay

                   Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông”

a)

sự phát triển của thủ công nghiệp.

b)

sự xuất hiện nhiều nghề thủ công mới.

c)

sự phát triển của ngành nông nghiệp.

d)

sự phát triển của buôn bán nội địa

31.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Nhân Tông.

b)

Lê Thánh Tông.

c)

Lê Thái Tông.      

d)

Lê Thái Tổ.

32.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

b)

Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống.

c)

Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.

d)

Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo.

33.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Công giáo.

d)

Đạo giáo.

34.

Đạo giáo được duy trì, phát triển trong dân gian và triều đại phong kiến coi trọng nhất là dưới triều đại nào?

a)

Đinh, Tiền Lê, Lý.         

b)

Lý, Trần, Hồ.

c)

Lý, Trần, Lê sơ.   

d)

Trần, Lê sơ, Nguyễn.

35.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học.

d)

Sử dụng trong cung đình

36.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

37.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

b)

sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

c)

sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần.

d)

ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

38.

Tiền giấy lần đầu xuất hiện ở triều đại nào của nước ta?

a)

Trần.

b)

Hồ.

c)

Tiền Lê.     

d)

39.

Tác phẩm toán học “ Lập thành toán pháp ” là của tác giả nào?

a)

Vũ Hữu.     

b)

Nguyễn Hữu Thận.

c)

Trịnh Hoài Đức

d)

Lê Quý Đôn.

40.

Kì thi tiến sĩ đầu tiên được tổ chức vào năm nào?

a)

1075.

b)

1076.

c)

1247

d)

1248

41.

Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?

a)

Vua Lý Thái Tổ.

b)

Vua Trần Thái Tông

c)

Vua Trần Nhân Tông.

d)

Vua Lý Nhân Tông

42.

Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng

a)

hoa sen

b)

hoa cúc

c)

hoa đại.      

d)

lá bồ đề.

43.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc.

b)

52 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

56 dân tộc

44.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

dân tộc Tày.

b)

dân tộc Thái.       

c)

dân tộc Mường.    

d)

dân tộc Kinh.

45.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ “…..” để hoàn thiện khái niệm sau:

“......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”.

a)

Ngữ hệ.        

b)

Tiếng nói

c)

Chữ viết.      

d)

Ngôn từ.

46.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

3      

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ H’Mông - Dao

b)

Ngữ hệ Nam Á.

c)

Ngữ hệ Hán - Tạng.           

d)

Ngữ hệ Thái - Ka-đai.

48.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

vừa tập trung vừa xen kẽ.

b)

chỉ sinh sống ở đồng bằng.

c)

chỉ sinh sống ở miền núi.

d)

chủ yếu sinh sống ở hải đảo

50.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

51.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

thịt, cá.         

b)

rau, củ.

c)

cá, rau

d)

lúa, ngô.

52.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.       

d)

Thể hiện tập quán của dân tộc.

53.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền.

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt

54.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ thánh Ala.       

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ anh hùng dân tộc.

d)

Thờ cúng Trời, đất.

55.

Có 5 dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là

a)

Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.

c)

Kinh, Tày, Thài, Mường, Nùng.

d)

Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.

56.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

Nông nghiệp.          

b)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

57.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với các dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc,... ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

d)

Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

58.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà nhiều tầng

b)

Nhà nửa sàn, nửa trệt.

c)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

d)

Nhà sàn.

59.

Áo Bà ba là trang phục đặc trưng của vùng nào?

a)

Bắc bộ

b)

Nam bộ.       

c)

Trung bộ.                 

d)

Nam trung bộ.

60.

Xe ngựa, ngựa thồ là phương tiện vận chuyển đi lại truyền thống của dân tộc thiểu số các tỉnh miền nào?

a)

Nam

b)

Trung.

c)

Bắc.

d)

Nam trung bộ.

61.

Đờn ca tài tử là làn điệu của vùng nào ở nước ta?

a)

Miền Bắc.

b)

Miền Trung.

c)

Miền Nam.

d)

Tây Nguyên

62.

Lễ hội Ok Om Bok là của dân tộc nào?

a)

Chăm.           

b)

Khơ-me

c)

Kinh.

d)

Thái.

63.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng Thánh Gióng.

b)

Thờ sinh thực khí

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ Mẫu.

64.

Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Tây Nguyên.

b)

Tây Bắc.       

c)

Tây Nam bộ.

d)

Trung bộ

65.

. Các lễ hội của các dân tộc Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp.     

d)

Thủ công nghiệp

66.

Thực hành Then – Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại là của những dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

Mường, Tày, Thái

b)

Tày, Nùng, Thái.

c)

Dao, Thái, Nùng.

d)

Ê Đê, Ba Na, Gia Rai.

67.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh ở đâu?

a)

Phân bố đều trên khắp cả nước

b)

Vùng đồng bằng.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.

d)

Vùng đồng bằng và trung du.

68.

Nhà Rông được coi là biểu tượng văn hóa của cộng đồng các dân tộc ở

a)

Tây Nguyên.           

b)

Tây Bắc.     

c)

Tây Nam Bộ.  

d)

Nam trung bộ

69.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là

a)

yêu cầu thống nhất lãnh thổ quốc gia.

b)

yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tham vọng bành trướng lãnh thổ.

d)

nhu cầu buôn bán với bên ngoài.

70.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

c)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

d)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

71.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm

b)

Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước.

c)

Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc.

d)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc.

72.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước.

b)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng.

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

d)

Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

73.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.

b)

tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.

c)

thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

d)

tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.

74.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng Lao động Việt Nam.           

b)

Hội Văn hóa cứu quốc.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.      

d)

Hội Phản đế đồng minh.

75.

Các nguyên tắc cơ bản trong đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.

b)

bình đẳng, chủ quyền, thống nhất trong đa dạng.

c)

đoàn kết, tôn trọng, thống nhất trong đa dạng.

d)

đoàn kết, dân chủ, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.

76.

Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt.

b)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.

c)

các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.

d)

các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần.

77.

Một trong những nội dung của nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cùng phát triển về mọi mặt.

b)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn.

d)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước.

78.

Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.

c)

phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử.

d)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống.

79.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.

b)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.         

80.

Một trong những chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa - xã hội của Nhà nước Việt Nam là

a)

tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống.

b)

phổ cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số

c)

mở rộng giao lưu văn hóa với bên ngoài.

d)

xây dựng nền văn hóa hiện đại, cởi mở.

81.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Mở rộng quan hệ đối ngoại với các quốc gia, khu vực.

b)

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng miền núi.

d)

Đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số.

82.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với việc củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam.

b)

Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc.

c)

Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc.

d)

Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững.

83.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?

a)

Nhu cầu thủy lợi và trị thủy, phát triển nông nghiệp.

b)

Chính sách xây dựng khối đoàn kết dân tộc của nhà nước.

c)

Yêu cầu đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước.

84.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

c)

Quốc hội do nhân dân bầu ra.

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

85.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.

d)

Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc.

86.

Trong thời kì cận - hiện đại, đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua

a)

các hình thức mặt trận.  

b)

kế thừa truyền thống của dân tộc.

c)

quá trình tiếp thu văn hoá bên ngoài.

d)

hợp tác kinh tế với nước ngoài.

87.

Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".

b)

Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

88.

Điểm nồi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tính toàn diện.       

b)

Tính tổng thể.

c)

Tính hài hoà.      

d)

Có trọng điểm.