wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập k2_K10

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
a)

                i<10                  

b)

i==10

c)

i>=10 

d)

i>10

2.

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

Lặp vô hạn                    

b)

2

c)

5

d)

6

3.

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

         

a)

Lặp vô hạn

b)

c)

d)

6

4.

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

5.

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

6.

Kết quả hiển thị trên màn hình là?

a)

10.

b)

11

c)

5

d)

Không thực hiện

7.

Kết quả hiển thị trên màn hình là?

a)

Các giá trị từ 2 đến 11.

b)

Các giá trị 2,4,6,8,10.

c)

Các giá trị 2,4,6,8.

d)

Không thực hiện.

8.

Kết quả của chương trình bên:

a)

1 2 3 4.

b)

2 3 4 5. 

c)

Lặp vô hạn. 

d)

Báo lỗi

9.

Kết quả của chương trình sau:

a)

1 2 3 4.

b)

2 3 4 5. 

c)

Lặp vô hạn. 

d)

Báo lỗi

10.

Kết quả của chương trình sau:

a)

1 2 3 4. 

b)

2 3 4 5.

c)

1 2 3 4 5. 

d)

2 3 4.

11.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

12.

“Các lệnh mô tả hàm” phải viết:

a)

Thẳng hàng với lệnh def.

b)

Lùi vào theo quy định của Python.

c)

Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.

d)

Viết thành khối và không được lùi vào.

13.

Chương trình con là

a)

Một bộ phận của cả chương trình, thực hiện một bài toán nhỏ.

b)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó trong tổng số việc để giải một bài toán phức tạp.

c)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

d)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong cả chương trình.

14.

Trong Python, một hàm có thể trả về một giá trị qua tên của nó nếu như có lệnh

a)

return (giá trị)

b)

return <giá trị> 

c)

return (‘giá trị’) 

d)

return <giá trị>:

15.

 Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

b)

c)

d)

16.

Một hàm có thể được thực hiện với những giá trị do chương trình truyền vào qua

      

a)

Điều kiện hàm.

b)

Lời gọi hàm. 

c)

Dữ liệu đầu vào.  

d)

File dữ liệu.

17.

Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về hàm tự định nghĩa không trả lại giá trị?

a)

Trong mô tả hàm không có từ khoá return.

b)

Trong mô tả hàm chỉ có một từ khoá return.

c)

Trong mô tả hàm phải có tối thiểu hai từ khoá return.

d)

Trong mô tả hàm hoặc không có return hoặc có return nhưng không có giá trị sau từ khoá return

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chương trình con?

a)

Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.

b)

Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

c)

Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.

d)

Khó phát hiện lỗi.

19.

:  Cho các câu sau, số câu đúng là:

1) Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu, dễ tìm lỗi hơn.

2) Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.

3) Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.

4) Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của Python.

5) Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.    

a)

1.  

b)

2.

c)

3.  

d)

4.

20.

Có thể gọi chương trình con trong Python là

a)

Một đoạn

b)

Dev

c)

Một hàm

d)

Def

21.

Khi sử dụng hàm có sẵn (trong một thư viện) ta cần:

a)

Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.

b)

Phải xây dựng lại hàm đó.

c)

Phải khai báo hàm trước khi gọi.

d)

Phải khai báo và xây dựng lại.

22.

Trong định nghĩa của hàm có thể có bao nhiêu từ khoá return?     

a)

1. 

b)

2.

c)

5

d)

Không hạn chế.

23.

Cho đoạn chương trình sau:   Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là

a)

Thiếu lời gọi hàm.

b)

Thiếu dấu ’:’ cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.

c)

Thiếu tham số hình thức.

d)

Thiếu lệnh return giá trị cần trả về ở cuối thân hàm.

24.

Hàm sau có chức năng gì?

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

 

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

25.

Giá trị kq là bao nhiêu:

a)

27.     

b)

1.   

c)

7.

d)

0.

26.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

a)

 3.             

b)

2.  

c)

1. 

d)

4.

27.

Với a=2, b=4, sau khi thực hiện chương trình trên cho kết quả bằng: 

a)

-2

b)

2

c)

d)

6

28.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?

a)

    2.      

b)

3. 

c)

4.

d)

5.

29.

Cho đoạn chương trình sau: Trong đoạn chương trình trên lời gọi hàm với đối số truyền vào là

a)

    h(a,b)          

b)

h(a1,b1): 

c)

return  

d)

s=a1-b1

30.

Cho biết đâu là khai báo đúng cho hàm TongTich(a,b) có tham số truyền vào là 2 số a, b và giá trị trả về là tổng và tích của 2 số a và b đó

a)

b)

c)

d)

31.

Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:      

a)

str(s)

b)

len(s)

c)

length(s)

d)

s.len()

32.

Giả sử s = "Thời khoá biểu" thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)

3.

b)

5.

c)

14. 

d)

17.

33.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

b)

c)

2

d)

3

34.

Giả sử s = "Thừa Thiên Huế - Việt Nam" thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)

23.

b)

24. 

c)

25.

d)

3.

35.

Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

b)

Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

c)

Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

36.

Hàm y.find(x) cho biết điều gì?

a)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.

b)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.

c)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.

d)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.

37.

Hàm y.cout(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

38.

Cú pháp để tìm xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y

a)

y[m,n]

b)

y[n,m]

c)

y[:m]

d)

y[m:]

39.

Cho đoạn chương trình sau:Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là

a)

1

b)

2

c)

d)

4

40.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ("") 

b)

Ngoặc vuông []

c)

Ngoặc đơn () 

d)

Ngoặc nhọn {}

41.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

a)

""  

b)

"02468"

c)

"13579"

d)

Báo lỗi

42.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

a)

     ""   

b)

"02468" 

c)

"13579" 

d)

Báo lỗi

43.

Cho đoạn chương trình sau:

 s=’abcde’

 print(s[3:])

   Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

       ‘de’     

b)

‘bcde’ 

c)

‘abcd’ 

d)

‘cde’

44.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[1:4])

      Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

       

a)

‘abc’ 

b)

‘bcde’

c)

‘bcd’  

d)

‘cde’

45.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[:4])

       Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘abc’

b)

‘bcde’ 

c)

‘abcd’

d)

‘cde’

46.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

s = “0123145”

s[0] = ‘8’

print(s[0])

a)

‘8’.  

b)

‘0’.  

c)

‘1’.

d)

Chương trình bị lỗi.

47.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danh sách(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều đúng.

48.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a)

a=’’ 

b)

a=[]

c)

a=[0] 

d)

a=””

49.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

50.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = [1..5]

c)

b = (1, 2, 3, 4, 5) 

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

51.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

S = 0

for i in range(len(A)):

             if A[i] > 0:

                S = S + A[i]

print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.     

b)

Tính tổng các phần tử trong A. 

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

52.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4. 

b)

đông.

c)

hạ.  

d)

3.

53.

Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào đúng?

a)

Print(a[len(a)-1])

b)

print[a[len(a)-1]

c)

print(a[len(a)-1])

d)

print(len(a)-1)

54.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()  

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

55.

Lệnh a.sort() thực hiện:

a)

Xóa danh sách a.

b)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a.

56.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in. 

b)

int. 

c)

range. 

d)

append.

57.

Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.insert(0,2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]  

d)

a=[1,2,3,2]

58.

Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.append(4)

print(a)

   Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

 

a)

a=[4,1,2,3]

b)

a=[1,2,3]

c)

a=[1,2,3,4] 

d)

a=[1,4,2,3]

59.

 Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.pop(2)

print(a)

   Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[1,2]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,3]  

d)

a=[2]

60.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:  

a)

del(2)

b)

del a[1]  

c)

del a[2]

d)

remove(2) 

61.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?

 

a)

b)

2

c)

d)

4

62.

Đoạn chương trình sau in ra nội dung gì?

    a=[3,1,5,9]

    print(a)

a)

[3,1,5,9]

b)

3 1 5 9 

c)

3,1,5,9

d)

(3 1 5 9)

63.

Có mấy loại lỗi khi lập trình?

   

a)

1

b)

2

c)

d)

4

64.

Có các lỗi khi lập trình:

                      

a)

lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa, lỗi ngoại lệ  

b)

lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa 

c)

lỗi cú pháp                              

d)

lỗi ngữ nghĩa, lỗi ngoại lệ          

65.

Đâu là mô tả đúng về lỗi ngữ nghĩa?

a)

lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.

b)

lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.l

c)

lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được. Lỗi này sẽ được thông báo ngay trên màn hình.

d)

Đáp án khác.

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Tất cả các lỗi trên.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

c)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

d)

Tất cả các lỗi trên.

68.

Để kiểm thử những trường hợp thường gặp trong thực tế ta chọn bộ dữ liệu như thế nào?

a)

Có kích thước đủ nhỏ. 

b)

Có kích thước lớn.  

c)

Có kích thước lớn nhất có thể.

d)

Có kích thước bất kì.

69.

Muốn truy vết để tìm lỗi ta nên:

a)

Sử dụng công cụ gỡ lỗi của chương trình lập trình hoặc đưa thêm các câu lệnh xuất ra kết quả trung gian của quá trình tính toán.

b)

Sử dụng thêm câu lệnh nhập.

c)

Lưu lại chương trình.

d)

Gõ lại chương trình.

70.

Công cụ Debug dùng để:

a)

Chạy chương trình.

b)

Lưu chương trình.

c)

Mở chương trình.  

d)

Gỡ lỗi.

71.

Lỗi nào khó phát hiện nhất?

a)

Lỗi cú pháp. 

b)

Lỗi ngữ nghĩa. 

c)

Lỗi ngoại lệ.  

d)

Cả ba lỗi trên.

72.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu ?

fruits = ['Banana', 'Apple', 'Lime']

loud_fruits = [fruit.upper() for fruit in fruits]

print(loud_fruits)

     A.                           B.                              C.                    D.

a)

1.

b)

2.

c)

3.  

d)

Không phát sinh lỗi.

73.

 Cho đoạn chương trình sau:

a=int(input()

print(a)

Lỗi trong chương trình trên là lỗi:

a)

Cú pháp.

b)

Ngữ nghĩa

c)

Ngoại lệ 

d)

Tất cả các lỗi trên.

74.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia. 

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng. 

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

75.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia. 

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

76.

Để xem giá trị các biến sau khi thực hiện một câu lệnh ta dùng:

a)

Lệnh intput().

b)

Các phép tính toán.  

c)

Công cụ Debug.

d)

Thư viện PDB.

77.

Muốn truy vết để tìm lỗi ta nên:

a)

Gõ lại chương trình.

b)

Sử dụng thêm câu lệnh nhập.

c)

Lưu lại chương trình.

d)

Sử dụng công cụ gỡ lỗi của chương trình lập trình hoặc đưa thêm các câu lệnh xuất ra kết quả trung gian của quá trình tính toán.

78.

  Công cụ Debug dùng để:

a)

Chạy chương trình

b)

Gỡ lỗi.

c)

Mở chương trình.

d)

Lưu chương trình.

79.

Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tự động sửa lỗi chương trình.

b)

Để tìm ra lỗi của chương trình.

c)

Để tìm ra lỗi và tự động sửa lỗi chương trình.

d)

Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

80.

  Thư viện PDB là thư viện dùng để:

a)

Cung cấp các thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Cung cấp hàng loạt các hàm dùng cho việc giao tiếp với hệ điều hành

c)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu.

d)

Cung cấp các dịch vụ gỡ lỗi.

81.

Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có …bước:

     

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

 Bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính là:

a)

Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu thiết kế thuật toán.

b)

Viết chương trình.

c)

Xác định bài toán.

d)

Kiểm thử chương trình

83.

Thứ tự đúng của các bước trong quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính là?

a)

Viết chương trình → Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình

b)

Xác định bài toán → Viết chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình

c)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Viết chương trình → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình

d)

Viết chương trình → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Xác định bài toán

84.

Chế độ dịch chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy bao gồm:

 

a)

Thông dịch  

b)

Biên dịch 

c)

Thông dịch và biên dịch

d)

Không thể dịch được

85.

Bước xác định bài toán là:

a)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.

b)

Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình

86.

Bước kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là:

a)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.

b)

Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.

87.

Bước tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu là:

a)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.

b)

Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.

88.

Bước viết chương trình là:

a)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.

b)

Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.

89.

Cho bài toán: Giải phương trình ax2+bx+c=0. Ở bước xác định bài toán ta xác định được:

a)

Dữ liệu bài toán cho là 3 số a,b,c. Cần tìm giá trị x thỏa mãn ax2+bx+c=0.

b)

Cần sử dụng ngôn ngữ Python để viết chương trình.

c)

Sử dụng bộ dữ liệu nhỏ để kiểm thử.

d)

Thuật toán để giải bài toán.

90.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy để thực hiện.

b)

Có hai chương trình dịch là biên dịch và thông dịch.

c)

Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có 4 bước.

d)

Không cần viết chương trình ta vẫn có thể giải một toán trên máy tính.

91.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy để thực hiện.

b)

Không cần viết chương trình ta vẫn có thể giải một toán trên máy tính.

c)

Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có 4 bước.

d)

Có hai chương trình dịch là biên dịch và thông dịch.

92.

Tiêu chí lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là gì?

a)

Hiệu quả về thời gian. 

b)

Hiệu quả về không gian. 

c)

Khả thi khi cài đặt.

d)

Hiệu quả về thời gian, không gian và khả thi khi cài đặt.

93.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.

b)

Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.

d)

Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.