wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà khoa học đầu tiên đưa ra giả thuyết về sự hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ là:

a)

Oparin và Handan.

b)

Milơ và Uray.

c)

Đacuyn và Lamac.

d)

Watson và Crick.

2.

Các nhà khoa học đầu tiên tiến hành thí nghiệm chứng minh sự hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ là

a)

Oparin và Handan.

b)

Milơ và Uray.

c)

Đacuyn và Lamac.

d)

Watson và Crick.

3.

Trong khí quyển nguyên thủy của trái đất chưa có:

a)

Hơi nước.

b)

Oxy.

c)

Cacbon đioxit.

d)

Amoniac.

4.

Hợp chất hữu cơ đơn giản hình thành đầu tiên trên trái đất là:

a)

Hydro cacbon.

b)

Cacbon hydrat.

c)

Axit nucleic

d)

Protein.

5.

Trong giai đoạn tiến hóa hóa học đã có sự

a)

​A. Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.

b)

​B. Tạo thành giọt Coaxecva theo phương thức hóa học.

c)

​C. Hình thành mầm  mống cơ thể sống đầu tiên theo phương thức hóa học.

d)

D. Xuất hiện các enzim theo phương thức hóa học.

6.

Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ

a)

​A. Các nguồn năng lượng tự nhiên.

b)

​B. Các enzim tổng hợp.

c)

​C. Sự kiên kết ngẫu nhiên của các chất hóa học.

d)

​D. Sự đông tụ của các chất hòa tan trong đại dương nguyên

7.

Câu 7: Chất hữu cơ đầu tiên có khả năng tự nhân đôi và có hoạt tính enzim là:

a)

ADN.      

b)

ARN.      

c)

Protein          

d)

Lipit

8.

Bước quan trọng mà các dạng sống sinh ra các dạng giống mình là sự:

a)

​A. Hình thành lớp màng.

b)

​B. Hình thành giọt Coaxecva.

c)

​C. Xuất hiện cơ chế nhân đôi.

d)

​D. Xuất hiện các enzim.

9.

Câu 9: Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:

a)

​A. Axit nucleic và lipit.​

b)

​B. Cacbon hydrat và lipit.

c)

​C. Axit nucleic và protein.

d)

​D. Cacbon hydrat và protein.

10.

Hệ tương tác nào dưới đây phát triển thành mầm mống cơ thể sinh vật có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới.

a)

​A. Protein – Saccarit.​

b)

B. Protein – lipit.

c)

​C. Protein – Axit nucleic

d)

​D. Protein – Cacbon hydrat.

11.

Câu 11: Sự phát sinh sự sống là kết quả của quá trình nào sau đây?

a)

​A. Tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học.

b)

​B. Tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học.

c)

​C. Tiến hóa tiền sinh học – tiến hóa sinh học.

d)

​D. Tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học – tiến hóa sinh học.

12.

Câu 12: Sự sống đầu tiên xuất hiện ở:

a)

A. Khí quyển nguyên thủy.

b)

​B. Đại dương nguyên thủy.

c)

C. Trong lòng đất.

d)

​D. Trên đất liền.

13.

Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là;

a)

​C, H, O, S

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O, N.​

d)

C, H, O, P.

14.

Quá trình phức tạp dần của các hợp chất cacbon trong giai đoạn tiến hóa hóa học là:

a)

​C -> CH -> CHN -> CHON

b)

C -> CH -> CHO -> CHOP

c)

C -> CH -> CHO -> CHOS

d)

C -> CH -> CHO -> CHON

15.

Ngày nay sự sống chỉ hình thành theo phương thức:

a)

Lí học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Lí học – Hóa học – Sinh học.

16.

Câu 16: Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm:

a)

​A. CH4, CO2, H2 và hơi nước.

b)

​B. CH4, NH3, H2 và hơi nước.

c)

​C. N2, NH3, H2 và hơi nước.

d)

​D. CH4, CO, H2 và hơi nước.

17.

Câu 17: Năm  1953, S.Milơ (S.Miler) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân hữu cơ khác nhau. Kết quả thí nghiệm chứng minh:

a)

​A. Ngày nay các nguyên tử hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng ​hợp hóa học trong tự nhiên.

b)

​B. Các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng ​sinh học.

c)

​C. Các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất ​bằng con đường tổng hợp sinh học.

d)

​D. Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thủy ​của Trái Đất.

18.

Hiện nay có một số bằng chứng chứng tỏ: Trong lịch sử phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử được dùng làm vật chất di truyền (lưu giữ thông tin di truyền) đầu tiên là:

a)

​A. ADN và sau đó là ARN.

b)

​B. ARN và sau đó là ADN.

c)

​C. Protein và sau đó là ADN.​

d)

​D. Protein và sau đó là ARN.

19.

Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?

a)

​A. ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim    

b)

B. ARN có kích  thước nhỏ hơn AND.

c)

C. ARN có thành phần nucleotit loại uraxin.​

d)

   D. ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử.

20.

Đặc điểm nào sau đây xuất hiện ở kỷ thứ tư thuộc đại tân sinh:

a)

​A. Ổn định hệ thực vật.​

b)

B. Ổn định hệ động vật.

c)

​C. Sâu bọ phát triển mạnh.​

d)

D. Xuất hiện loài người.

21.

Bò sát phát triển phồn thịnh vào :

a)

​A. Đại Cổ sinh.          

b)

   B. Đại Trung sinh.    

c)

       C. Kỉ tam điệp​

d)

D. Kỉ Jura.

22.

Câu 3: Thực vật có hạt phát triển phồn thịnh vào

a)

​A. Đại Cổ sinh.

b)

​B. Đại Trung sinh.

c)

​C. Kỉ tam điệp.

d)

​D. Kỉ Jura.

23.

Động vật có xương sống nào chiếm ưu thế trong Đại Trung sinh

a)

Khủng long

b)

c)

Động vật có vú

d)

Chim

24.

Khi nói về hóa thạch, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Căn cứ vào tuổi của hóa thạch, có thể biết được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau.

b)

B. Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái đất.

c)

C. Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới.

d)

D. Tuổi của hóa thạch có thể được xác định nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch.

25.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái đất, dương xỉ phát triển  mạnh ở

a)

A. Kỉ cacbon (Than đá thuộc đại Cổ sinh )​

b)

B. Kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh.

c)

C. Kỉ Jura thuộc Đại trung sinh.​

d)

D. Kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.

26.

Câu 7: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở

a)

​A. Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.    

b)

B. Kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.

c)

C. Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.                        

d)

D. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.

27.

Câu 8: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở

a)

A. Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.    

b)

B. Kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh.

c)

C. Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.

d)

D. Kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh.

28.

Câu 9: Trong lịch sử phát riển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở

a)

​A. Kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh.    

b)

B. Kỉ Đệ tứ (Thú tư) của đại Tân sinh.

c)

C. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.      

d)

    D. Kỉ Jura của đại Trung sinh.

29.

 

Câu 1: Dạng vượn người ngày nay có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất là:

a)

A. Đười ươi.          

b)

B. Gorila.                  

c)

C. Vượn.    

d)

D. Tinh tinh

30.

Câu 2: ADN của loài nào gần giống với ADN của người.

a)

A. Đười ươi.  

b)

 B. Gorila.      

c)

  C. Vượn.

d)

      D. Tinh tinh.

31.

Câu 3: Những đặc điểm giống nhau giữa người và vuợn người ngày nay chứng tỏ:

a)

A. Người có nguồn gốc từ vượn người ngày nay.

b)

​B. Người và vuợn người tiến hóa theo cùng một hướng.

c)

C. Người và vượn người tiến hóa 2 hướng khác nhau.

d)

D. Người và vượn người có quan hệ thân thuộc gần gũi.

32.

Câu 4: Những đặc điểm khác nhau giữa người và vuợn người ngày nay chứng tỏ:

a)

​A. Người có nguồn gốc từ vượn người ngày nay.

b)

B. Người và vuợn người tiến hóa theo cùng một hướng.

c)

C. Người và vượn người tiến hóa 2 hướng khác nhau.

d)

D. Người và vượn người có quan hệ thân thuộc gần gũi

33.

Câu 5: Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là:

a)

A. Homo Sapien.​

b)

B. Homo Erectus.

c)

C. Homo Habilis.​

d)

D. Homo Neandectan.

34.

Câu 6: Loài nào hiện vẫn tồn tại và phát triển?

a)

A. Homo Sapien.​

b)

B. Homo Erectus.

c)

C. Homo Habilis.​

d)

D. Homo Neandectan.

35.

Điểm cơ bản để phân biệt người và động vật là

a)

​A. Cấu trúc giải phẩu của cơ thể.

b)

B. Thể tích của hộp sọ.

c)

​C. Các nếp nhăn và khúc cuộn của não.

d)

D. Khả năng chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định

36.

Câu 8: Sự hình thành dáng đi thẳng đã dẫn đến một biến đổi quan trọng trong cơ thể loài người là

a)

       A.Cột sống chuyển từ hình cung sang hình chữ S.

       

b)

B.Xương chậu phát triển sinh sản thuận lợi hơn.

       

c)

C.A và B.

 

d)

      D.Giải phóng chi trước ra khỏi chức năng di chuyển.

37.

Câu 9: Sự truyền đạt kinh nghiệm qua các thế hệ nhờ tiếng nói và chữ viết được gọi là

a)

A. Tiến hóa văn hóa.

b)

B. Tiến hóa sinh học.

c)

C. Tiến hóa xã hội.

d)

D. A và C.

38.

Nguyên nhân chính làm cho loài  người không bị biến đổi thành một loài khác về mặt sinh học là

a)

A. Sự phát triển của hệ thống tín hiệu thứ 2

b)

B. Con người ngày nay có cấu trúc cơ thể hoàn hảo nhất.

c)

C. Con người có thể thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng và không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lý.

d)

D. Con người không còn chịu tác động của tác nhân đột biến.

39.

Câu 12: Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là

a)

A. Sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người.

b)

B. Thời gian mạng thai 270 – 275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa.

c)

C. Khả năng sử dụng các công cụ có sẵn trong tự nhiên.

d)

D. Khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ.

40.

Câu 13 : Một số đặc điểm không được xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người là:

a)

A. Chữ viết và tư duy trừu tượng.

b)

B. Các cơ quan thoái hóa (ruột thừa, nếp thịt nhỏ ở khóe mắt).

c)

C. Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống.

d)

D. Sự giống nhau trong phát triển phôi của động vật có xương sống.

41.

Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra theo trình tiến hóa

a)

A.  Homo erectus  g  Homo habilis   g  Homo sapiens.

b)

B. Homo sapiens  g  Homo habilis   g  Homo erectus

c)

C. Homo habilis   g  Homo sapiens  g  Homo erectus    

d)

D. Homo habilis   g  Homo erectus  g  Homo sapiens

42.

Sự truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ thông qua ADN được gọi là

a)

A. Tiến hóa văn hóa.

b)

B. Tiến hóa sinh học.

c)

C. Tiến hóa xã hội.

d)

D. B và C.