wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP3,B5-7

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 64:  Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng ngang:

a)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm nghiệm, khám súng...

b)

Thường dùng trong hành tiến, trong đội hình tập hợp cả trung đội, đại đội...

c)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, hành quân di chuyển trên chiến trường

d)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, khám súng, hành quân di chuyển.

2.

Câu 65: Đội hình tiểu đội hàng ngang, vị trí tiểu đội trưởng:

a)

Đứng bên phải đội hình tiểu đội.

b)

Đứng bên trái đội hình tiểu đội.

c)

Đứng bên trên đội hình tiểu đội.

d)

Đứng bên cạnh đội hình tiểu đội.

3.

Câu 66: Đội hình tiểu đội hàng ngang, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng:

a)

Đứng chính giữa phía trước đội hình, cách từ 3→5 bước.

b)

Đứng đầu đội hình, cách chiến sĩ số 1 từ 3→5 bước

c)

Đúng phía trước chếch về bên trái, cách từ 3→5 bước.

4.

Câu 67: Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang khi hành tiến, vị trí chỉ huy của tiểu đội trưởng:

a)

Bên trái đội hình của tiểu đội cách 2 – 3 bước, ngang với hàng trên

b)

Đi đầu đội hình của tiểu đội cách chiến sĩ số 1 từ 2 - 3 bước

c)

Bên phải đội hình của tiểu đội cách 2 – 3 bước, ngang với hàng trên

5.

Câu 68: Thứ tự các bước chỉ huy đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm:

a)

Tập hợp; Điểm số; Chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

b)

Tập hợp; Chỉnh đốn hàng ngũ; kiểm tra quân số, giải tán

c)

Tập hợp; kiểm tra quân số; chỉnh đốn hàng ngũ

6.

Câu 69:  Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng dọc:

a)

Thường dùng trong hành tiến, trong sinh hoạt, học tập, tập trung b, c...

b)

Tất cả đều đúngTất cả đều đúng

c)

Thường dùng trong hành tiến, khám súng, giá súng, sinh hoạt, học tập.

d)

Thường dùng trong sinh hoạt, học tập, kiểm tra, khám súng, giá súng.

7.

Câu 70: Đội hình tiểu đội hàng dọc, tiểu đội trưởng đứng?

a)

Đứng trước cách số 1 là 1m

b)

Đứng ngang số 1 bên phải 1m

c)

Đứng trước số 1 bên phải 1m

8.

Câu 71: Đội hình tiểu đội hàng dọc, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng:

a)

Đứng phía trước chếch về bên trái đội hình cách từ 3 – 5 bước.

b)

Đúng phía trước chếch về bên phải, cách từ 3→5 bước.

c)

Đứng đầu đội hình tiểu đội, cách chiến sĩ số 1 từ 3→5 bước

d)

Đứng chính giữa phía trước đội hình tiểu đội, cách từ 3→5 bước.

9.

Câu 72: Đội hình tiểu đội hàng dọc, vị trí chỉ huy khi hành tiến tiểu đội trưởng:

a)

Đi ở 1/3 bên trái đội hình (từ trên xuống) cách 2 – 3 bước

b)

Đi phía trước chếch về bên phải, cách từ 2 - 3 bước.

c)

Đi đầu đội hình tiểu đội, cách chiến sĩ số 1 từ 2 – 3 bước

d)

Đi chính giữa phía trước đội hình tiểu đội, cách từ 2 - 3 bước.

10.

Câu 73: Đội hình tiểu đội hai hàng dọc có mấy bước, thứ tự các bước?

a)

3 bước: tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.

b)

3 bước: tập hợp, điểm số, giải tán

c)

4 bước: tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm số, giải tán.

11.

Câu 74: Bản đồ địa hình là?

a)

Loại bản đồ chuyên đề có tỉ lệ từ 1: 1.000.000 và lớn hơn.

b)

Loại bản đồ chuyên đề có tỉ lệ từ 1: 1.000.000 trở xuống .

c)

Loại bản đồ chuyên dùng trong lĩnh vực hoạt động quân sự

12.

Câu 75: Nghiên cứu địa hình trên bản đồ quân sự giúp cho người chỉ huy?

a)

Nắm chắc các yếu tố về địa hình để chỉ đạo tác chiến và thực hiện nhiệm vụ khác

b)

Nắm vững các yếu tố về địa hình, địa vật để xác định phương hướng trong chỉ đạo tác chiến

c)

Nắm chắc về địa hình để xác định mục tiêu trong chỉ đạo tác chiến và thực hiện nhiệm vụ khác

13.

Câu 76: Bản đồ cấp chiến thuật là loại bản đồ dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:

a)

Từ cấp đại đội đến cấp sư đoàn

b)

Từ cấp tiểu đoàn đến cấp quân đoàn.

c)

Từ cấp trung đội đến cấp trung đoàn

d)

Từ cấp tiểu đoàn đến cấp đại đội

14.

Câu 77: Khi tác chiến vùng đồng bằng và trung du, cấp chiến thuật thường dùng bản đồ có tỉ lệ:

a)

1: 25.000; 1: 50.000

b)

1: 50.000; 1:100.000

c)

1: 20.000; 1:50.000

d)

1:10.000; 1:20.000

15.

Câu 78: Khi tác chiến ở địa hình rừng núi, cấp chiến thuật thường dùng bản đồ có tỉ lệ:

a)

1: 100.000

b)

1: 500.000

c)

1: 200.000

d)

1: 50.000

16.

Câu 79: Bản đồ cấp chiến dịch dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:

a)

Cấp quân đoàn, quân khu.

b)

Cấp trung đoàn, sư đoàn.

c)

Cấp đại đội, cấp tiểu đoàn.

d)

Cấp trung đội, đại đội.

17.

Câu 80: Bản đồ dùng cho chỉ huy tham mưu cấp chiến lược:

a)

Tỉ lệ  1: 500.000→ 1: 1000.000

b)

Tỉ lệ  1: 50.000  → 1: 100.000

c)

Tỉ lệ  1: 100.000→ 1: 200.000

d)

Tỉ lệ  1: 200.000→ 1: 500.000

18.

Câu 81: Bản đồ cấp chiến lược dùng cho:

a)

Bộ tư lệnh và cơ quan cấp chiến lược.

b)

Trung đoàn, sư đoàn, quân đoàn, quân khu.

c)

Trung đoàn , sư đoàn.

d)

Quân đoàn, quân khu.

19.

Câu 82: Đặc điểm bản đồ cấp chiến lược?

a)

Biểu diễn một khu vực địa hình rộng lớn, ở mức khái quát hóa cao

b)

Biểu diễn địa hình, địa vật rộng lớn được khái quát hóa cao

c)

Thể hiện địa hình rộng lớn, ở mức khái quát hóa cao

20.

Câu 83: Về nguyên tắc chung bản đồ Gauss và UTM giống và khác nhau như thế nào?

a)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác cách sắp xếp vị trí, cách trình bày

b)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác ở mức khái quát, cách trình bày

c)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác tên gọi và cách trình bày.

21.

Câu 84: Tỷ lệ bản đồ là gì?

a)

Là tỉ số giữa độ dài trên bản đồ và độ dài ngoài thực địa

b)

Là thể hiện giữa độ dài trên bản đồ và độ dài ngoài thực địa

c)

Là hình ảnh thể hiện trên bản đồ và hình ảnh ngoài thực địa

22.

Câu 85: Bản đồ 1/10.000 có ý nghĩa:

a)

1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 10.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.

b)

1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 150.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.

c)

1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 100.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.

23.

Câu 86: Đoạn đường trên thực địa dài 1 km, khi vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1/25000 sẽ có độ dài:

a)

4 cm

b)

10 cm

c)

2 cm

24.

Câu 87: Ký hiệu rừng cây và thực vật trên bản đồ địa hình được dùng:

a)

Màu xanh lá cây.

b)

Màu xanh da trời,

c)

Màu xanh nước biển. 

25.

Câu 88: Để biểu thị dáng đất trên bản đồ, người ta dùng:

a)

Các đường bình độ.

b)

Các ký hiệu tượng hình kèm theo ghi chú.

c)

Màu sắc, chữ số, chữ viết.

d)

Chữ số, màu sắc.

26.

Câu 89: Độ chênh cao giữa hai đường bình độ con trên bản đồ tỉ lệ 1/25000 là:

a)

20 m

b)

15 m

c)

5cm

27.

Câu 90: Để đo cự ly trên bản đồ ta thường dùng:

a)

Thước milimet, băng giấy, compa, thước đo kiểu đồng hồ.

b)

Thước milimet, băng giấy, ống nhòm chuyên dùng.

c)

Thước milimet, thước tỉ lệ thẳng, giản đồ góc lệch.

28.

Câu 91: Diện tích trên thực địa tương ứng với một ô vuông trên bản đồ phụ thuộc:

a)

Tỉ lệ của bản đồ.

b)

Diện tích của khu vực đó ngoài thực địa.

c)

Cách chia mảnh bản đồ.

d)

Chiều dài của các cạnh ô vuông.

29.

Câu 92: Khi đo diện tích trên bản đồ ta dựa vào:

a)

Tỉ lệ bản đồ và các ô vuông do đường lưới km tạo ra.

b)

Tỉ lệ bản đồ, thước tỉ lệ thẳng, chữ số, chữ viết.

c)

Tỉ lệ bản đồ, giản đồ góc lệch và thước tỉ lệ thẳng.

d)

Tỉ lệ bản đồ, màu sắc, chữ số, và các đường ô vuông do lưới km tạo ra.

30.

Câu 93: Khi đo trên bản đồ tỉ lệ 1/ 25.000 được độ dài 2 cm thì tương ứng với ngoài thưc địa:

a)

1000 m.

b)

500 m

c)

250

d)

    200 m

31.

Câu 94: Tọa độ chính xác của điểm M dưới đây là bao nhiêu, biết tỷ lệ bản đồ 1/25.000.

a)

M (90475  93825)

b)

 M (93825  90475)

c)

 M (90190  93330)

d)

M (90825  93475)

32.

Câu 95: Vũ khí công nghệ cao là gỉ?

a)

Là loại vũ khí được nghiên cứu, thiết kế, chế tạo với công nghệ hiện đại, có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kỹ chiến thuật

b)

Là loại vũ khí được chế tạo có hiệu xuất chiến đấu cao, khả năng huỷ diệt lớn.

c)

Là loại vũ khí được nghiên cứu, chế tạo có khả năng hủy diệt phá hoại lớn

33.

Câu 96: Một trong những đặc điểm chính của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Hàm lượng tri thức, hiệu suất, kỹ năng tự động hóa cao.

b)

Có khả năng huỷ diệt lớn các mục tiêu

c)

Có tầm bắn cao, độ chính

34.

Câu 97: Chiến tranh trong tương lai nếu xảy ra địch sẽ sử dụng vũ khí công nghệ cao như thế nào?

a)

Sử dụng phương thức tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là chủ yếu.

b)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn thăm dò trinh sát là chủ yếu.

c)

dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn xác lớn.đầu khi chưa triển khai bộ binh là chủ yếu.

35.

Câu 98: Nếu chiến tranh xảy ra trên đất nước ta, địch có thể xuất phát từ:

a)

Nhiều hướng.

b)

Trên không.

c)

Trên biển.

d)

Biên giới.

36.

Câu 99: Vũ khí công nghệ cao, có khả năng huỷ diệt lớn là loại vũ khí nào?

a)

Vũ khí Hạt nhân, hoá học, sinh học .

b)

Vũ khí Hoá học, vi trùng, vũ khí sóng điện từ.

c)

Vũ khí Hạt nhân, Nhiệt hạch, Vi trùng, Laze.

37.

Câu 100: Thủ đoạn đánh phá và khả năng sử dụng VKCNC của địch trong chiến tranh?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Cùng lúc tiến công từ nhiều hướng: Trên bộ, trên biển, trên không.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Tiến công hoả lực bằng VKCNC là biện pháp tác chiến của địch.

38.

Câu 101: Nếu xảy ra chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao đối với nước ta, đich sẽ tiến hành như thế nào?

a)

Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập, kết hợp nhiều hướng.

b)

Đánh phá kéo dài vài giờ, nhiều giờ, có thể đánh phá trong vài ngày, nhiều ngày.

c)

Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập, kết hợp với đánh nhỏ lẻ liên tục ngày đêm

39.

Câu 102: Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao:

a)

Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động xa.

b)

Có khả năng trinh sát nhanh, tầm bắn xa.

c)

Uy lực sát thương, khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn.

40.

Câu 103: Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Có khả năng nhận biết địa hình và đặc điểm mục tiêu, tự động tìm diệt.

b)

Có khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn các mục tiêu.

c)

Có khả năng hủy diệt lớn, tính cạnh tranh cao.

41.

Câu 104: Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là:

a)

Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật dễ bị đối phương đánh lừa.

b)

Uy lực sát thương quá lớn nên bị thế giới lên án.

c)

Bay ở tầm thấp và tốc độ chậm dễ bị đối phương theo dõi phát hiện.

42.

Câu 105: Một trong những biện pháp thụ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập.

b)

Nắm chắc thời cơ, cơ động phòng trá nh, chủ động đánh địch từ xa.

c)

Đánh vào mắt xích then chốt của hệ thống vũ khí công nghệ cao.

d)

Tổ chức phá hoại hệ thống trinh sát, thông tin, rada của địch.

43.

Câu 106: Để phòng chống trinh sát của địch, nội dung nào thuộc biện pháp thụ động?

a)

Nguỵ trang mục tiêu

b)

Dùng hoả lực hoặc xung lực đánh vào những chỗ hiểm yếu.

c)

Sử dụng tổng hợp nhiều thủ đoạn, gây nhiễu chế áp lại địch.

d)

Tích cực phá hoại hệ thống trinh sát của địch.

44.

Câu 107: Nghi binh đánh lừa vũ khí công nghệ cao của địch là:

a)

Tạo hiện tượng giả để đánh lừa đối phương.

b)

Làm cho mục tiêu của ta gần giống như môi trường xung quanh.

c)

Sử dụng các biện pháp kĩ thuật giảm bớt đặc trưng ánh sáng, âm thanh, điện tử.

d)

Lợi dụng môi trường tự nhiên như địa hình, địa vật, rừng để che dấu mục tiêu

45.

Câu 108: Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao

a)

Nắm chắc thời cơ chủ động đánh địch từ xa, phá thế tiến công của địch.

b)

Tổ chức tốt việc nghi binh đánh lừa địch.

c)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập.

d)

Che dấu mục tiêu làm hạn chế đặc trưng của mục tiêu ngay từ đầu.

46.

Câu 109: Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác.

b)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập.

c)

Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn.

47.

Câu 110: Một trong những biện pháp chủ động phòng chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao là:

a)

Gây nhiễu các trang thiết bị trinh sát của địch làm giảm hiệu quả trinh sát.

b)

Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn.

c)

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa.

48.

Câu 111: Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao.

a)

Lợi dụng đặc điểm đồng bộ của vũ khí công nghệ cao, đánh vào mắt xích then chốt.

b)

Tất cả a, b, c đều đúng.

c)

Che giấu mục tiêu khi địch trinh sát.

d)

Phòng chống trinh sát của địch khi địch tiến công.

49.

Câu 112: Chiến tranh tương lai nếu xảy ra đối với nước ta, địch sử dụng vũ khí công nghệ cao nhằm:

a)

Mục đích giành quyền làm chủ trên không, làm chủ chiến trường.

b)

Mục đích giành quyền làm chủ rừng núi, làm chủ chiến trường.

c)

Mục đích giành quyền làm chủ trên bộ, làm chủ chiến trường.

d)

Mục đích giành quyền làm chủ trên biển, làm chủ chiến trường.

50.

Câu 113: Vũ khí công nghệ cao tác động đến cơ cấu lực lượng vũ trang như thế nào?

a)

Xu hướng tăng trang bị kỹ thuật, giảm quân số.

b)

Xu hướng giảm trang bị kỹ thuật, tăng quân số.

c)

Xu hướng tăng cơ cấu tổ chức, tăng quân số.

d)

Xu hướng giảm cơ cấu tổ chức, giảm quân số.

51.

Câu 114: Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Mỹ đã sử dụng vũ khí công nghệ cao chưa?

a)

Đã sử dụng.

b)

Có kế hoạch sử dụng.

c)

Chuẩn bị sử dụng.

d)

Chưa sử dụng.

52.

Câu 115: Trong chiến tranh hiện đại, ranh giới tiền tuyến-hậu phương ra sao?

a)

Không phân định rõ ràng tiến tuyến, hậu phương

b)

Biểu hiện rõ nhất ở nơi xảy ra trận chiến đấu giữa ta và địch

c)

Vẫn còn ranh giới nhưng chủ yếu ở phía trước

d)

Không còn biểu hiện trong chiến tranh ngày nayKhông còn biểu hiện trong chiến tranh ngày nay

53.

Câu 116: Tác chiến công nghệ cao không thể kéo dài vì:

a)

Quá tốn kém.

b)

Sợ đối phương tiêu diệt.

c)

Không đủ số lượng.

d)

Bảo đảm khó khăn.

54.

Câu 117: Chiến tranh kiểu mới tác động đến tri thức người lính như thế nào?

a)

Tri thức người lính tăng lên.

b)

Tri thức người lính có thể bị thay đổi

c)

Tri thức người lính bị phụ thuộc vào vũ khí trang bị.

d)

Tri thức người lính giảm đi .

55.

Câu 118: Để phòng chống và giảm tổn thất khi địch sử dụng vũ khí công nghệ cao, trong giáo dục chính trị tư tưởng cần lưu ý vấn đề gì?

a)

Chống chủ quan, coi nhẹ trước âm mưu, thủ đoạn sử dụng VKCNC của địch.

b)

Đề phòng tư tưởng coi thường, chủ quan trước âm mưu các thế lực thù địch.

c)

Luôn quán triệt tư tưởng tiến công, quyết tâm đánh địch.

d)

Đề phòng tư tưởng coi thường, chủ quan trước âm mưu của kẻ thù và CNĐQ.

56.

Câu 119: Khi quân địch sử dụng máy bay hiện đại, dự kiến cách đánh của ta như thế nào?

a)

Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân, phòng không nhân dân rộng khắp.

b)

Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân, an ninh nhân dân rộng khắp.

c)

Bố trí các lực lượng phân tán, cơ động đến gần địch đánh trả quyết liệt.

d)

Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân tập trung đánh vào một số mục tiêu.

57.

Câu 120: Trong chiến tranh công nghệ cao, với những điều kiện xác định, yếu tố nào quyết định sự thắng lợi?

a)

Con người.

b)

Nghệ thuật quân sự.

c)

Trang bị vũ khí – kỹ thuật.

d)

Địa hình, thời tiết