wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ 4_CK2_2223

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

2.

Phù sa của Đồng bằng Nam Bộ do:

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp

b)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai bồi đắp

3.

Miền Tây Nam Bộ còn gọi là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

4.

Sông Mê Công chảy vào nước ta chia thành 2 sông là:

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai

5.

Sông Mê Công chảy ra biển bằng:

a)

2 cửa

b)

9 cửa

6.

Ngoài đất phù sa, đồng bằng Nam Bộ còn nhiều:

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất ba-dan, đất sét

7.

Đồng bằng Nam Bộ có hệ thống sông ngòi:

a)

Thưa thớt

b)

Chằng chịt

8.

Điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Người dân cần cù lao động; khí hậu nóng ẩm.

b)

Đất màu mỡ; người dân cần cù lao động,

c)

Khí hậu nóng ẩm. đất đai màu mỡ, người dân cần cù lao động.

9.

Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Chợ phiên.

b)

Có nhạc cụ dân tộc.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có hàng trăm nghề thủ công

10.

Nhóm công việc nào sau đúng thứ tự thu hoạch và chế biến gạo xuất khẩu:

a)

Gặt lúa; phơi thóc; tuốt lúa;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

b)

tuốt lúa; Gặt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

c)

Gặt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. tuốt lúa;; xuất khẩu.

d)

Gặt lúa; tuốt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

11.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi và đánh bất thủy sản ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Vùng biển có nhiều cá tôm và các hải sản khác.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nóng quanh năm

d)

Tất cả các ý trên.

12.

Đồng bằng Nam Bộ là vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất cả nước là vì:

( chọn ý đúng nhất)

a)

Nhờ có nguồn nguyên liệu và lao động. được đầu tư xây dựng nhiều nhà máy.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Được đầu tư nhiều nhà máy.

d)

Có nhiều nguyên liệu, có nhiều sông, kênh rạch

13.

Ngành công nghiệp nào phát triển ở đồng bằng nam Bộ:

a)

Chế biến chè, cà phê, lúa gạo

b)

Chế biến cà phê, lúa gạo

c)

khai thác dầu khí, chế biến lương thực,

d)

Khai thác than đá.

14.

Đâu là tên một chợ nổi ở đồng bằng Nam Bộ?

a)

Cái Răng

b)

Cái Môi

c)

Cái Thìa

d)

Cái Ghe

15.

Gạo xuất khẩu cảu Việt Nam chủ yếu được sản xuất ở đồng bằng nào ?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng Bằng Nam Bộ

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

16.

Tỉnh thành nào của Đồng Bằng Nam Bộ có ngành công nghiệp phát triển nhất:

a)

Đồng Nai

b)

Cà Mau

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Kiên Giang

17.

Nghề chính của dân cư dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

nghề nông: trồng lúa, mía, lạc

b)

làm muối

c)

đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản

d)

khai thác khoáng sản

18.

Lễ hội ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

lễ rước cá Ông

b)

lễ hội Ka-tê

c)

lế hội Đền Hùng

d)

hội Lim

19.

Yếu tố giúp miền Trung phát triển du lịch là:

a)

Có nhiều bãi biển trong xanh

b)

Có nhiều di sản thiên nhiên thế giới

c)

Khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

Có nhiều địa điểm vui chơi, khách sạn

20.

Đâu là các di sản thiên nhiên thế giới ở miền Trung

a)

phố cổ Hội An

b)

Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng

c)

Quần thể di tích cố đô Huế

d)

Quần thể danh thắng Tràng An

21.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

22.

Đâu là tên đèo giúp chúng ta vượt dãy núi Bạch Mã bằng đường bộ?

a)

đèo Ngang

b)

đèo Hải Vân

c)

đèo Cả

d)

đèo Bảo Lộc

23.

Cố đô Huế được UNESCO vinh danh là:

a)

Di sản Thiên nhiên thế giới

b)

Di sản Văn hóa thế giới

c)

Di sản thế giới

d)

Di sản Thiên nhiên và Văn hóa thế giới

24.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

25.

Các cảnh đẹp, di tích ở cố đô Huế là:

a)

cầu Trường Tiền

b)

sông Hương

c)

cổng Ngọ Môn

d)

dinh Độc lập

26.

Những cây cầu nào ở Đà Nẵng?

a)

cầu tràng tiền

b)

cầu sông hàn

c)

cầu mỹ thuận

d)

cầu thuận phước

27.

Địa danh nào nằm ở thành phố Đà Nẵng?

a)

Hội An

b)

bãi biển Mỹ Khê

c)

Mỹ Sơn

d)

Bà Nà Hill

28.

Chợ nào nằm ở Đà nẵng

a)

chợ Đồng Xuân

b)

chợ Hàn

c)

chợ Cồn

d)

chợ Bến Thành

29.

Nước ta có thể phát triển các ngành nào dựa vào tài nguyên biển?

a)

Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản, du lịch, khai thác-chế biến khoáng sản, giao thông biển

b)

Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản, khai thác-chế biến khoáng sản

c)

Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản, du lịch

d)

Khai thác hải sản, du lịch, khai thác-chế biến khoáng sản, giao thông biển

30.

Tài nguyên KHOÁNG SẢN quan trọng nhất ở vùng biển là gì?

a)

Các loại hải sản, tôm, cá, ...

b)

Khí tự nhiên, cát, titan

c)

Dầu mỏ và muối

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên