wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Aaaaaaaaaa

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư phổi

b)

Ung thư vú.

c)

Ung thư vòm họng

d)

Ung thư gan.

2.

Phản ứng của butan-2-ol với Na cho sản phẩm là:

a)

Muối + H2.

b)

Bazơ + H2.

c)

H2O + muối

d)

Axit + H2.

3.

Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh

a)

trong ancol có O.

b)

trong ancol có OH linh động.

c)

trong ancol có H linh động.

d)

trong ancol có liên kết O-H bền vững.

4.

Ancol etylic không tác dụng với

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

5.

Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

KOH

c)

O2

d)

CuO

6.

Chất nào sau đây không tác dụng được với CH3OH?

a)

NaOH

b)

Na

c)

C2H5OH

d)

CuO

7.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

C2H5OH +CH3COOH

b)

C2H5OH + HBr.

c)

C2H5OH +NaOH.

d)

C2H5OH+O2.

8.

Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol

a)

no đa chức

b)

no, đơn chức mạch hở.

c)

mạch hở.

d)

đơn chức mạch hở.

9.

Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được một olefin (anken) duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên):

a)

CnH2n+1OH.

b)

ROH

c)

CnH2n+2O.

d)

CnH2n+1CH2OH.

10.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

11.
a)

C2H4

b)

(C2H5)2O.

c)

C2H5OH

d)

C2H6

12.
a)

axetilen

b)

metan

c)

Etilen

d)

Etan

13.

Đun ancol có công thức CH3CH(OH)CH2CH3 với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính có công thức cấu tạo như sau:

a)

CH2=C(CH3)2.

b)

CH3CH=CHCH3.

c)

CH2=CHCH2CH3.

d)

CH3CH2OCH2CH3

14.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en.

b)

đibutyl ete

c)

đietyl ete.

d)

but-1-en.

15.

Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là

a)

2-metylbut-1-en

b)

3-metylbut-1-en.

c)

3-metylbut-2-en

d)

2-metylbut-2-en.

16.

Tách nước ancol X, thu được sản phẩm duy nhất là 3-metylpent-1-en. Tên gọi của X là

a)

4-metylpentan-1-ol

b)

3-metylpentan-1-ol

c)

3-metylpentan-2-ol.

d)

3-metylpentan-3-ol

17.

Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là

a)

2-metylbut-2-en

b)

2-metylbut-3-en.

c)

3-metylbut-2-en

d)

3-metylbut-1-en.

18.

Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là

a)

C2H5OSO3H

b)

C2H4

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3OCH3

19.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

Anđehit axetic

b)

Etylclorua

c)

Tinh bột

d)

Etilen

20.

Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ancol etylic và bã rượu. Muốn thu được ancol etylic người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chiết lỏng – lỏng

b)

phương pháp chưng chất

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Phương pháp chiết lỏng – rắn

21.

Phương pháp điều chế ancol etylic nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm?

a)

Lên men tinh bột

b)

Thủy phân etyl bromua trong dung dịch kiềm khi đun nóng

c)

Hiđrat hóa etilen xúc tác axit

d)

Phản ứng khử anđehit axetic bằng H2 xúc tác Ni đun nóng

22.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra ancol etylic?

a)

lên men glucozơ (C6H12O6)

b)

thuỷ phân etyl clorua (C2H5Cl)

c)

nhiệt phân metan (CH4)

d)

cho etilen (C2H4) hợp nước

23.

Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là

a)

3-etylpent-3-en

b)

3-etylpent-1-en

c)

2-etylpent-2-en

d)

3-etylpent-2-en

24.

Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thu được sản phẩm chính là

a)

2-metylbutan-2-ol

b)

3-metylbutan-1-ol

c)

3-metylbutan-2-ol

d)

2-metylbutan-1-ol

25.

Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là

a)

3,3-đimetylpent-2-en

b)

3-etylpent-2-en

c)

3-etylpent-1-en

d)

3-etylpent-3-en

26.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

a)

2–metylpropen và but–1–en

b)

propen và but–2–en

c)

eten và but–2–en

d)

eten và but–1–en

27.

Cho hỗn hợp gồm etilen và propilen phản ứng với nước có xúc tác thu được bao nhiêu ancol?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Phenol có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH

d)

C4H5OH

29.

Ba dạng đồng phân (ortho, meta, para) có ở

a)

phenol

b)

benzen

c)

crezol

d)

etanol

30.

Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl

a)

liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon.

b)

liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.

c)

gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm.

d)

liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no.

31.
a)

(1) và (3)

b)

(2)

c)

(1)

d)

(2), (3)

32.

Trong các chất sau chất nào không phải là phenol?

a)

b)

c)

d)

33.
a)

(2), (5), (6), (7), (8)

b)

(5), (6), (7), (8)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (5), (7), (8)

34.

Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

35.

So với etanol, nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol linh động hơn vì:

a)

Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở các vị trí o và p

b)

Liên kết C–O của phenol bền vững

c)

Trong phenol, cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi đã tham gia liên hợp vào vòng benzen làm liên kết –OH phân cực hơn

d)

Phenol tác dụng dễ dàng với nước brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tri brom phenol

36.

Thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau phenol, etanol, nước là:

a)

etanol < nước < phenol

b)

nước < phenol < etanol

c)

etanol < phenol < nước

d)

phenol < nước < etanol

37.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH

c)

K

d)

HCl

38.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

NaHCO3

d)

HCl

39.

Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?

a)

Phenol

b)

Etilen

c)

Benzen

d)

Axetilen

40.

Phenol phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl và NaOH

b)

NaHCO3 và CH3OH

c)

Br2 và NaOH

d)

NaCl và NaHCO3

41.

Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Br2

42.

Phenol không phản ứng với chất nào dưới đây?

a)

Br2

b)

Cu(OH )2

c)

Na

d)

KOH

43.

Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với

a)

kim loại Na

b)

dung dịch NaOH

c)

Nc brom

d)

dung dịch NaCl.

44.

Cho phenol lỏng tác dụng với chất X. Sau phản ứng thấy có khí không màu thoát ra. X là

a)

Na

b)

NaOH

c)

Fe

d)

HNO3

45.

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. X có thể là

a)

phenol

b)

metyl axetat

c)

axit acrylic

d)

anilin

46.

Sản phẩm của phản ứng giữa phenol và dung dịch Br2 là chất nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

47.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom?

a)

Chỉ do nhóm -OH hút electron.

b)

Chỉ do nhân benzen hút electron.

c)

Chỉ do nhân benzen đẩy electron.

d)

Do nhóm -OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-.

48.

Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

a)

Na, KOH, dung dịch Br2, HCl

b)

K, NaOH, HNO3 đặc, dung dịch Br2

c)

Na, NaOH, CaCO3, CH3COOH

d)

K, HCl, axit cacbonic, dung dịch Br2

49.

Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, NaOH, HCl

b)

K, KOH, Br2

c)

NaOH, Mg, Br2

d)

Na, NaOH, Na2CO3

50.

Cho các chất và các dung dịch sau:

(1) dung dịch HCl (2) dung dịch brom (3) dung dịch NaOH

(4) Na (5) CH3COOH (6) CH3OH

Những chất nào tác dụng được với phenol?

a)

(1), (2), (3).

b)

(4), (5), (6)

c)

(3), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

51.

Cho các chất: K, NaOH, NaCl, C2H5OH, nước Br2, axit acrylic. Số chất phản ứng được với phenol (ở trạng thái tồn tại thích hợp) là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Phản ứng chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol (C6H5OH) linh động hơn rượu là

a)

dd Br2.

b)

Na kim loại

c)

O2

d)

dd kiềm

53.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 66oC.

(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic.

(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol.

(4) Phenol tan tốt trong etanol.

(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ.

(6) Nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Cho các phản ứng sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(2) Phenol tan tốt trong dung dịch KOH.

(3) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.

(4) Phenol là một ancol thơm.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

55.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước brom tạo nên kết tủa trắng.

(c) Phenol có tính axit nhưng yếu hơn tính axit của H2CO3.

(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.

(e) Phenol là một ancol thơm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

Các phát biểu đúng là:

a)

(1), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

58.

Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

a)

nhựa poli (vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4–D

b)

nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.

c)

poli (phenol–fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4–D và axit picric.

d)

nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4–D và thuốc nổ TNT.

59.

Hãy chọn câu phát biểu sai:

a)

Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng.

b)

Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic.

c)

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt.

d)

Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

60.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

a)

Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

c)

Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức.

d)

Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng.

61.

Ảnh hưởng của gốc C6H5– đến nhóm –OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch H2SO4 đặc.

b)

H2 (xúc tác: Ni, nung nóng).

c)

dung dịch NaOH.

d)

Br2 trong H2O.

62.
a)

(2)

b)

(2),(3)

c)

(1),(2)

d)

(1),(3)

63.

Để chứng minh sự ảnh hưởng qua lại của nhóm –OH và vòng benzen trong phenol (C6H5OH) thì cần cho phenol tác dụng với các chất nào sau đây?

a)

Na và nước Br2.

b)

Dung dịch NaOH và khí CO2.

c)

Dung dịch NaOH và nước Br2

d)

Quỳ tím và nước Br2.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các chất có chứa vòng benzen và nhóm OH đều được gọi là phenol.

b)

Khả năng tham gia phản ứng thế brom của phenol yếu hơn benzen.

c)

Phenol có khả năng phản ứng được với NaOH và Na.

d)

Dung dịch phenol (C6H5OH) làm đổi màu quỳ tím.

65.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.

b)

Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic.

c)

Phenol ít tan trong nước lạnh.

d)

Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.

66.

Phản ứng nào dưới đây chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn ancol?

a)

2C6H5OH + 2Na‐‐>2C6H5ONa + H2.

b)

C6H5ONa + CO2 + H2O‐‐‐>C6H5OH + NaHCO3.

c)

C6H5OH + NaOH--> C6H5ONa + H2O.

d)

C6H5OH + 3Br2 --> C6H3OBr3 + 3HBr.

67.

Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol (C6H5OH) là

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

CO2

68.

Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ:

a)

phenol là axit yếu hơn axit cacbonic.

b)

phenol là chất có tính bazơ mạnh.

c)

phenol là một chất lưỡng tính.

d)

phenol là axit mạnh.

69.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa một ít dung dịch C6H5ONa rồi lắc mạnh là:

a)

Dung dịch trong suốt hóa đục.

b)

Có sự phân lớp; dung dịch trong suốt hóa đục.

c)

Có phân lớp; dung dịch trong suốt.

d)

Xuất hiện sự phân lớp ở ống nghiệm.

70.
a)

Phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic.

b)

Phenol ít tan trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic.

c)

Phenol tan nhiều trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic.

d)

Phenol ít tan trong nước lạnh, tan ít trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic.

71.

Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sản phẩm tạo ra là

a)

b)

c)

d)

72.

Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. X có thể là chất nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

73.

Cho hợp chất thơm p-HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na; dung dịch NaOH; Dung dịch Br2; CuO nung nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3