wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10 CHỦ ĐỀ NÔNG NGHIỆP

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

2.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

3.

Cây lương thực bao gồm:

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

4.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

5.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu.

b)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.

c)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.


d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.

6.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hoà lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.


7.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thuỷ sản.

8.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

9.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

Gà.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Bò.

10.

Câu : Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp; công nghiệp - xây dựng; dịch vụ

b)

Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh

11.

Câu 2: Nguồn vốn, thị trường, khoa học công nghệ, trình độ quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế xã hội của một nước, được gọi là:

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực kinh tế - xã hội

c)

Nguồn lực từ bên trong

d)

Nguồn lực từ bên ngoài

12.

Câu 3: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là:

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hộ gia

d)

Hợp tác xã

13.

Câu 4: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là:

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Tạo mặt hàng xuất khẩu, làm tăng nguồn thu ngoại tệ.

14.

Câu 5: Quỹ đất nhiều hay ít ảnh hưởng tới:

a)

Năng suất cây trồng

b)

Sự phân bố cây

c)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

d)

Chất lượng cây trồng

15.

Câu 6: Cây lúa gạo phân bố chủ yếu ở:

a)

Vùng nhiệt đới gió mùa, đặc biệt là Châu Á gió

b)

Vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt

c)

Vùng ôn đới, cận nhiệt, ôn đới nóng

d)

Vùng đồng cỏ nửa hoang mạc nhiệt

16.

Câu 8: Cây lúa mì phân bố chủ yếu ở:

a)

Vùng nhiệt đới, đặc biệt là Châu Á gió mùa

b)

Vùng bán hoang mạc nhiệt đới

c)

Vùng ôn đới và cận nhiệt

d)

rải từ miền nhiệt đới đến ôn

17.

Câu 9: Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là:

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

18.

Câu 11: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa:

a)

Hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa

b)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

c)

Chủ yếu tạo ra sản phẩm tiêu tại chỗ

d)

Sản xuất theo lối quảng canh để không ngừng tăng năng suất.

19.

Câu 12: Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên:

a)

Tập quán canh tác cổ truyền.

b)

Công cụ thủ công và sức người

c)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

d)

Chuyên môn hóa và thâm canh

20.

Câu 13: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là ngành trồng trọt là:

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ

b)

Không có tính mùa vụ

c)

Có tính mùa vụ

d)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

21.

Câu 14: Đặc điểm sinh thái đặc biệt của cây ngô so với các cây lương thực khác là:

a)

Chỉ trồng ở đới nóng, đất đai màu mỡ

b)

Chỉ trồng ở miền khí hậu lạnh, khô

c)

Chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước

d)

Dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu

22.

Câu 15: Ý nào sau đây nói về vai trò của sản xuất cây công nghiệp:

a)

Cung cấp tinh bột cho chăn nuôi

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

23.

Câu 16: Trong xu thế hội nhập nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng mối quan hệ giữa các quốc gia là:

a)

Vốn

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Vị trí địa lí

d)

Thị

24.

Câu 17: Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là:

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình

b)

Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện KT-XH của từng vùng

d)

Loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định của sản xuất nông

25.

Câu 19: Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải:

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

26.

Câu 20: Trong sản xuất nông nghiệp, cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì:

a)

Nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa

b)

Quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.

c)

Con người không thể làm thay đổi được tự nhiên

d)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên