wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp các phép nhân

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

4 x 6 = ?

(a)  

2.

1 mặt của rubic bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

9

b)

12

c)

16

d)

6

3.

3 x ? = 24

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

12

b)

16

c)

18

d)

24

5.

Phép tính có kết quả lớn nhất trong 4 đáp án là?

a)

3 x 8

b)

4 x 8

c)

5 x 6

d)

4 x 6

6.

Phép nhân nào có kết quả nhỏ nhất?

a)

2 x 9

b)

3 x 6

c)

2 x 8

d)

3 x 5

7.

Ghép đôi để được đáp án chính xác

a)

16

1.

4 x 4

b)

20

2.

4 x 5

c)

24

3.

4 x 6

d)

28

4.

4x 7

e)

32

5.

4 x 8

8.

Ghép đôi để được đáp án chính xác

a)

3 x 6

1.

18

b)

4 x 7

2.

28

c)

5 x 8

3.

40

d)

3 x 8

4.

24

e)

5 x 7

5.

35

9.

3 x 4 = ?

a)

3 + 3 + 3

b)

3 + 3 + 3 + 3

c)

4 + 4 + 4 + 4

d)

4 + 4 + 4

10.

Ghép đôi để được đáp án chính xác

a)
1.

2 x 6

b)
2.

3 x 3

c)
3.

4 x 4

d)
4.

4 x 3

11.

7 x 8

(a)  

12.

8 x 6

(a)  

13.

9 x 6

(a)  

14.

6 x ​ (a)   = ​ (b)  

Choose from the below words
5
30
6
35
15.

6 x ​ (a)   = ​ (b)  

Choose from the below words
7
42
6
48
16.

Ghép đôi để được phép tính đúng

a)

6 x 4

1.

24

b)

6 x 5

2.

30

c)

6 x 3

3.

18

d)

6 x 8

4.

48

e)

6 x 6

5.

36

17.

Có 7 con bò. Tổng có bao nhiêu cái chân?

a)

40

b)

28

c)

32

d)

36

18.

7 con bạch tuộc (như hình bên) có tổng bao nhiêu xúc tua?

a)

49

b)

56

c)

42

d)

63

19.

Có 8 chiếc xe (như hình bên). Hỏi có tất cả bao nhiêu bánh xe?

a)

24

b)

21

c)

32

d)

28

20.

Ba Mẹ Gấu chia cho mỗi anh em mỗi người 6 quả táo.

Số quả táo ban đầu họ có là?

a)

18

b)

21

c)

12

d)

20

21.

Mỗi bao gạo đựng 9kg gạo.

Có tất cả bao nhiêu kg gạo trong hình bên?

a)

27

b)

18

c)

36

d)

9

22.

8 x ​ (a)   = ​ (b)  

Choose from the below words
4
32
5
42
23.

6 x ​​ (a)   = 48

Choose from the below words
8
3
4
5
6
7
9
24.

4 x ​ (a)   = 20

Choose from the below words
5
3
4
6
7
8
9
2
25.

Kết quả của dãy tính 8 + 8 + 8 là:

a)

16

b)

24

c)

28

d)

32

26.

Phép nhân tương ứng với phép cộng 9 + 9 à:

a)

2 x 9

b)

9 x 2

c)

9 + 2

d)

2 + 9

27.

Phép tính nhân thích hợp với hình vẽ là:

a)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

b)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 12

c)

2 x 5 = 10

d)

2 x 6 = 12

28.

Các phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20

b)

5 + 5 + 5 + 5 = 20

c)

4 x 5 = 20

d)

5 x 4 = 20

29.

Các phép tính thích hợp với hình là:

a)

5 x 3 = 15

b)

3 x 5 = 15

c)

5 + 5 + 5 = 15

d)

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15

30.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

5 x 3 = 15

b)

3 x 5 = 15

c)

5kg x 3 = 15kg

d)

3kg x 5 = 15kg

31.

2 x 7. . .15 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu thích hợp

32.

Ngọc có 5 hộp bánh, mỗi hộp có 4 chiếc bánh. Ngọc đã ăn hết 1 hộp. Hỏi Ngọc còn bao nhiêu chiếc bánh?

a)

20 chiếc

b)

24 chiếc

c)

16 chiếc

d)

13 chiếc

33.

13 × 3 = ?

Số thích hợp để điền vào dấu ? là:

a)

16

b)

26

c)

36

d)

39

34.

Viết phép nhân the mẫu, biết:

Các thừa số là 4 và 3, tích là 12

a)

4 x 3 = 10

b)

4 x 3 = 7

c)

4 x 3 = 16

d)

4 x 3 = 12

35.

Viết phép nhân the mẫu, biết:

Các thừa số là 10 và 2, tích là 20

a)

10 x 2 = 12

b)

10 x 2 =200

c)

10 x 2 =20

d)

10 x 2 =10 + 2

36.

Trong phép nhân 4 x 5 = 20, số 20 được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Tích

d)

Thừa số

37.

Trong phép nhân 3 x 6 = 18, số 6 được gọi là:

a)

số hạng

b)

hiệu

c)

thừa số

d)

tích

38.

Ghép đôi các phép tính sau cho đúng

a)

7 x 7

1.

49

b)

8 x 8

2.

64

c)

9 x 9

3.

81

d)

6 x 6

4.

36

e)

5 x 5

5.

25

39.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

25 : 5 = ?

(a)  

40.

Đâu là phép tính nhân có kết quả sai?

a)

2 X 6 = 12

b)

2 X 4 = 6

c)

2 X 9 = 16

d)

2 X 5 = 10