wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verb

Total questions: 193

Worksheet time: 3hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

thức dậy

(a)  

2.

tùy vào ai đó

(a)  

3.

chắc chắn

(a)  

4.

ghi nhớ

(a)  

5.

nói vòng vo

(a)  

6.

hưởng lợi từ

(a)  

7.

phá hủy, suy sụp, (máy móc) bị hư

(a)  

8.

đột nhập

(a)  

9.

(chiến tranh, dịch bệnh,...) bùng phát

(a)  

10.

sự bùng phát

(a)  

11.

make sth happen, mang lại

(a)  

12.

nuôi dưỡng, nuôi dạy

(a)  

13.

bật khóc

(a)  

14.

bật cười

(a)  

15.

to say publicy that sth must happen, yêu cầu, kêu gọi

(a)  

16.

ghé thăm

(a)  

17.

to officially ask a sb to do sth

(a)  

18.

hủy bỏ

(a)  

19.

thực hiện

(a)  

20.

so sánh với

(a)  

21.

đóng góp

(a)  

22.

dựa vào, tin cậy

(a)  

23.

cắt giảm

(a)  

24.

xử lý, xoay sở

(a)  

25.

cống hiến, tận tụy (+Ving)

(a)  

26.

cống hiến, tận tụy (be... To)

(a)  

27.

giảm mức độ

(a)  

28.

khao khát, hi sinh vì

(a)  

29.

chết vì

(a)  

30.

chết vì bệnh

(a)  

31.

mất dần, chết hàng loạt

(a)  

32.

trừ khử

(a)  

33.

sống thiếu sth

(a)  

34.

cố gắng hết sức

(a)  

35.

ăn ở ngoài

(a)  

36.

ăn hết sạch

(a)  

37.

ăn ở nhà

(a)  

38.

đường đầu với

(a)  

39.

ngủ gật

(a)  

40.

tụt hậu

(a)  

41.

bắt kịp (từ sau đuổi lên)

(a)  

42.

làm bù

(a)  

43.

bắt kịp (tiếp tục duy trì)

(a)  

44.

thoáng thấy

(a)  

45.

kiểm tra đi

(a)  

46.

kiểm tra về

(a)  

47.

làm ai đó vui lên

(a)  

48.

xảy ra

(a)  

49.

tình cờ gặp

(a)  

50.

tỉnh lại

(a)  

51.

đến gần

(a)  

52.

nghĩ ra, nảy ra

(a)  

53.

gây phiền cho ai

(a)  

54.

vứt bỏ

(a)  

55.

đầu hàng, từ bỏ

(a)  

56.

liếng qua, nhìn thoáng qua

(a)  

57.

nhảy qua việc khác

(a)  

58.

tiếp tục việc đang làm

(a)  

59.

tắt đèn, đi chơi

(a)  

60.

trải qua sth bad, khám xét

(a)  

61.

dùng hết sạch

(a)  

62.

tham gia, thích

(a)  

63.

nổ, reo

(a)  

64.

đương nhiên là

(a)  

65.

nộp bài

(a)  

66.

cúp điện thoại

(a)  

67.

chờ máy

(a)  

68.

thảo luận về

(a)  

69.

có liên quan đến

(a)  

70.

liện lạc với, nhận liên lạc từ

(a)  

71.

phải lòng

(a)  

72.

to be able to understand sth or to solve a problem: hiểu, giải quyết

(a)  

73.

điền vào

(a)  

74.

bắt lổi

(a)  

75.

tìm hiểu, khám phá ra

(a)  

76.

tập turng vào

(a)  

77.

sống hòa thuận với

(a)  

78.

vượt qua khó khăn, phục hồi

(a)  

79.

tiến triển

(a)  

80.

bắt liên lạc với = giữ liên lạc với

(a)  

81.

làm ai đó thất vọng

(a)  

82.

xếp hàng

(a)  

83.

sống nhờ vào

(a)  

84.

chăm sóc, trông coi

(a)  

85.

nhìn

(a)  

86.

tìm kiếm

(a)  

87.

giống

(a)  

88.

coi chừng, hãy cẩn thận

(a)  

89.

chú ý đến, để mắt đến

(a)  

90.

tra cứu

(a)  

91.

kính trọng

(a)  

92.

xem thường

(a)  

93.

mong đợi

(a)  

94.

điều tra, nghiên cứu

(a)  

95.

yêu từ cái nhìn đầu tiên

(a)  

96.

hiểu, giả vờ, thành công, nhìn thấy

(a)  

97.

nghe nói về

(a)  

98.

hoãn lại, cướp

(a)  

99.

vội vàng

(a)  

100.

chậm rai

(a)  

101.

suy ra từ

(a)  

102.

đòi bằng được, khăng khăng

(a)  

103.

ghi chú nhanh

(a)  

104.

tránh, không đến gần

(a)  

105.

tiếp tục

(a)  

106.

ghi nhớ

(a)  

107.

theo kịp

(a)  

108.

biết mặt ai

(a)  

109.

chế nhạo

(a)  

110.

sa thải, đuổi việc

(a)  

111.

dẫn đến

(a)  

112.

đi đến đâu

(a)  

113.

qua đời

(a)  

114.

trả tiền cho

(a)  

115.

lên cân, tăng cân

(a)  

116.

dựng/cây nên

(a)  

117.

cho ngủ nhờ

(a)  

118.

chịu đựng

(a)  

119.

cất, để dành

(a)  

120.

dập lửa

(a)  

121.

kết thúc, chấm dứt

(a)  

122.

nhường chỗ cho

(a)  

123.

có ý nghĩa

(a)  

124.

trang điểm, bịa ra, bù đắp

(a)  

125.

bù đắp cho cgi

(a)  

126.

bù đắp cho ai

(a)  

127.

quyết định

(a)  

128.

kiếm tiền đủ sống

(a)  

129.

xẹm trông, chắc chắn làm gì

(a)  

130.

cố gắng hết sức

(a)  

131.

giả bộ

(a)  

132.

kết bạn với

(a)  

133.

cứ tự nhiên như ở nhà

(a)  

134.

phản đối

(a)  

135.

chú ý đến

(a)  

136.

chọn lựa

(a)  

137.

đưa đón

(a)  

138.

thả xuống xe

(a)  

139.

chỉ vào

(a)  

140.

mặc

(a)  

141.

cởi

(a)  

142.

thuê, mướn

(a)  

143.

thay phiên, lần lượt

(a)  

144.

bắt đầu hoạt động mới

(a)  

145.

xem là lẽ đương nhiên

(a)  

146.

phân biệt

(a)  

147.

nói đến, tham khảo

(a)  

148.

bất kể, bất chấp

(a)  

149.

chịu trách nhiệm cho

(a)  

150.

chịu trách nhiệm với

(a)  

151.

là kết quả của

(a)  

152.

đưa tiễn

(a)  

153.

khởi hành

(a)  

154.

phóng hỏa

(a)  

155.

khoe khoang

(a)  

156.

đến, xuất hiện

(a)  

157.

câm miệng

(a)  

158.

làm ai câm miệng

(a)  

159.

chậm lai

(a)  

160.

tăng tốc

(a)  

161.

cười với

(a)  

162.

nói chuyện với

(a)  

163.

viết tắt, thay thế cho

(a)  

164.

nổi bật

(a)  

165.

nổi bật (adj)

(a)  

166.

đứng lên

(a)  

167.

nhìn chằm chằm

(a)  

168.

khổ sở vì, hứng chịu

(a)  

169.

xem xét

(a)  

170.

(máy bay) cất cánh

(a)  

171.

cân nhắc

(a)  

172.

nôn , ói

(a)  

173.

dọn dẹp

(a)  

174.

mặc thử

(a)  

175.

dùng thử

(a)  

176.

từ chối, bác bỏ

(a)  

177.

bật

(a)  

178.

tắt

(a)  

179.

tăng âm lượng

(a)  

180.

giảm âm lượng

(a)  

181.

hóa ra (to V)

(a)  

182.

xoay lại

(a)  

183.

chờ

(a)  

184.

phục vụ

(a)  

185.

đánh thức sb

(a)  

186.

rửa chén

(a)  

187.

mòn, sờn, rách

(a)  

188.

quét sạch, xóa bỏ

(a)  

189.

giải thích, là nguyên nhân của, chiếm %

(a)  

190.

nộp đơn (để xin/lấy sth)

(a)  

191.

nộp đơn cho sb/tổ chức

(a)  

192.

hỏi xin sb cái gì

(a)  

193.

kết thúc

(a)