NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKỹ năng tài trợ thương mại quốc tế
Total questions: 72
Worksheet time: 1hrs 12mins
Name
Class
Date
1.
2. Sự giống nhau giữa ký hậu BL của ngân hàng và bảo lãnh nhận hàng
a)
Tài trợ trên cơ sở BL gốc
b)
Tài trợ trên cơ sở yêu cầu của khách hàng
c)
Tài trợ trên cơ sở BL theo lệnh của NH
d)
Tài trợ trên cơ sở yêu cầu của khách hàng; tài trợ trên cơ sở BL theo lệnh của NH
2.
3. Phát hành LC là hình thức tài trợ của ngân hàng đối với
a)
NNK trước khi giao hàng
b)
NNK sau khi giao hàng
c)
NXK sau khi giao hàng
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
3.
Ngân hàng cần có điều kiện gì để thực hiện hoạt động tài trợ thương mại:
a)
Năng lực tài chính
b)
Công nghệ ngân hàng
c)
Nguồn nhân lực
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
4.
5. Cơ hội nhận tài trợ từ NHTM đối với NNK thấp nhất khi áp dụng:
a)
LC trả ngay
b)
LC trả ngay xác nhận
c)
LC trả chậm 60 ngày
d)
LC trả chậm 90 ngày
5.
UPAS D/A cho phép
a)
NH thu hộ ứng trước tiền cho NXK
b)
NH nhờ thu ứng trước tiền cho NXK
c)
NHCK ứng trước tiền cho NXK
d)
NHCK ứng trước tiền cho NXK trên cơ sở NHTH xác nhận NNK đã chấp nhận bộ chứng từ nhờ thu
6.
4. Trách nhiệm của ngân hàng phát hành khi tài trợ mở LC
a)
Phải trả tiền cho NXK khi nhận được bộ chứng từ
b)
Phải trả tiền cho NXK đối với một xuất trình phù hợp
c)
Phải trả tiền cho NHĐCĐ vì họ đã chiết khấu
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
7.
7. Quy trình thanh toán UPAS D/A
a)
Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/P
b)
Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/A
c)
Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/P kỳ hạn
d)
Kết hợp giữa D/P và D/A
8.
Khi NH thu hộ (NHTH) thực hiện chấp nhận thanh toán BE kỳ hạn, NHTH giữ vai trò là
a)
Người cam kết và thực hiện thanh toán vào ngày đáo hạn BE
b)
Người làm chứng của việc NNK đã chấp nhận BE kỳ hạn
c)
Người làm chứng của việc NNK đã chấp nhận BE kỳ hạn và chịu trách nhiệm thanh toán thay nếu NNK không trả tiền
9.
Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:
a)
D/P; D/A; UPAS D/A; DP Kỳ hạn
b)
D/P, UPAS D/A, LC trả ngay, LC kỳ hạn
c)
UPAS DA, LC kỳ hạn; LC trả ngay; DP kỳ hạn
d)
DP, DA, DP kỳ hạn, LC
10.
NNK có thể xuất trình…. Tới công ty vận chuyển hàng hóa đường biển để làm thủ tục nhận hàng
a)
Thư nhận hàng (bảo lãnh nhận hàng); BL đã được ký hậu
b)
BL đã được ký hậu; Thư ủy quyền nhận hàng
c)
Thư ủy quyền nhận hàng; thư nhận hàng
d)
Thư ủy quyền nhận hàng; bảo lãnh nhận hàng
11.
Trong phương thức nhờ thu, bảo lãnh nhận hàng
a)
Là một sản phẩm bảo lãnh thuần túy chứ không phải là một sản phẩm phụ, sử dụng hạn mức nhờ thu
b)
Được phát hành nhiều hơn 1 bản gốc
c)
Không cần quy định thời gian hiệu lực
d)
Chỉ được phát hành bằng tiếng anh
12.
12. BIDV có nghĩa vụ chiết khấu bộ chứng từ đối với LC quy định tại trường 41D: AVAILABLE WITH ANY BANK/XYZ BANK/CONFIRMING BANK BY NEGOTIATION.
a)
Available with any bank by negotiation
b)
Available with any bank in VN by negotiation
c)
Available with BIDV by negotiation
d)
Tất cả đều sai
13.
13. … Là sự khác nhau giữa thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán và thư tín dụng thương mại
a)
Phương thức thanh toán
b)
Người yêu cầu phát hành: NNK
c)
Người thụ hưởng: NXK
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
14.
Chiết khấu bộ chứng từ có thể được cung cấp ở bước nào trong quy trình xuất khẩu
a)
Sau khi giao hàng
b)
Làm thủ tục hải quan xuất khẩu
c)
Chuẩn bị hàng hóa
d)
Đàm phán hợp đồng
15.
15. Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu
a)
Thư nhận hàng; ứng trước vốn; cho vay thanh toán
b)
Thư ủy quyền nhận hàng, ký hậu BL, thư nhận hàng
c)
Ứng trước vốn, ứng trước hóa đơn, UPAS DA
d)
Phát hành LC, ký hậu BL, thư nhận hàng
16.
16. … là đặc điểm của sản phẩm ứng trước hóa đơn
a)
Nhà xuất khẩu bán dứt hóa đơn cho ngân hàng
b)
Nhà xuất khẩu không bán đứt hóa đơn cho ngân hàng
c)
Nhà xuất khẩu gửi trực tiếp bộ chứng từ cho NNK
d)
NXK không chịu trách nhiệm theo dõi các khoản thu từ NNK
17.
17. Điều nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của LC xác nhận
a)
Có 2 LC độc lập được phát hành
b)
Có 2 NH cam kết trả tiền
c)
Phòng ngừa rủi ro cho NXK
d)
Nhiều cơ hội được chiết khấu miễn truy đòi
18.
18. … Không phải là mục đích của việc vận hành mô hình… trong hoạt động tài trợ thương mại là
a)
Quản trị rủi ro; phân tán
b)
Quản trị rủi ro; tập trung
c)
Phát huy quyền tự chủ của chi nhánh; phân tán
d)
Không có phương án đúng
19.
Câu 7: Điều kiện ứng trước hóa đơn:
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Người mua có khả năng thanh toán tốt
c)
Người bán có uy tín cao
d)
Người mua và người bán có lịch sử giao dịch tốt
20.
Câu 8: Mô hình tài trợ ....tạo điều kiện cho khách hàng có thể tiết kiệm thời gian để tìm hiểu văn hoá của chi nhánh ngân hàng khi phát triển mạng lưới hoạt động.
a)
Hỗn hợp
b)
Tâp trung
c)
Phân tán
21.
Câu 9: Rủi ro có thể xảy đến với nhà nhập khẩu khi:
a)
Chậm trễ trong thanh toán tiền hàng
b)
Chậm trễ trong giao hàng và bất đồng ngôn ngữ
c)
Bất đồng về ngôn ngữ
d)
Chậm trễ trong giao hàng
22.
Câu 10: Ứng trước hóa đơn là sản phẩm tài trợ của NHTM đối với:
a)
Nhà xuất khẩu sau khi giao hàng
b)
Nhà nhập khẩu trước khi giao hàng
c)
Nhà nhập khẩu sau khi giao hàng
d)
Nhà xuất khẩu trước khi giao hàng
23.
Câu 11: Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán theo phương thức chuyển tiền được áp dụng đối với
a)
HĐTM quy định trả trước
b)
HĐTM quy định thời gian trả sau 90 ngày
c)
HĐTM quy định trả sau
24.
Câu 12: Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:
a)
D/P
b)
D/A
c)
UPAS D/A
d)
D/P và D/A
25.
Câu 13: Chất lượng dịch vụ của chi nhánh ngân hàng là yếu tố quyết định việc:
a)
Thu hút số lượng khách hàng giao dịch tài trợ thương mại
b)
Tuỳ thuộc mô hình tài trợ để biết được tác động của chất lượng dịch vụ của chi nhánh đến các hoạt động khác
c)
Hạn chế mức độ rủi ro trong hoạt động tài trợ thương mại
26.
Câu 14: NHTH được quyền quyết định có giao chứng từ cho NNK khi NNK chưa thanh toán đối với:
a)
D/P 60 days after sight; D/P
b)
D/P; D/A 60 days after sight;
c)
D/A 60 days after sight; D/P 60 days after sight
d)
D/P; D/A 30 days after B/L date
27.
Câu 15: NH thu hộ có trách nhiệm trả tiền cho NXK khi
a)
Không có phương án đúng
b)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/A
c)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/P kỳ hạn
d)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P kỳ hạn và D/A
28.
Câu 16: Chiết khấu chứng từ là sản phẩm tài trợ của NHTM đối với:
a)
Nhà nhập khẩu sau khi giao hàng;
b)
Nhà nhập khẩu trước khi giao hàng;
c)
Nhà xuất khẩu sau khi giao hàng
d)
Nhà xuất khẩu trước khi giao hàng;
29.
Câu 17: Điều gì dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của thương mại quốc tế:
a)
Ít chịu tác động từ các sự biến động về chính trị
b)
Thị trường có sự chuyên môn hóa sâu rộng
c)
Tất cả đều đúng
d)
Tạo điều kiện mở rộng thị trường cho doanh nghiệp
30.
Câu 18: Trong những điều được liệt kê dưới đây: i. Chủ thể được tài trợ chỉ là các nhà kinh doanh nội địa ii. Chứng từ được sử dụng đa dạng, phong phú iii. Bộ chứng từ có thể là tài sản đảm bảo iv. Chỉ tham gia vào 1 công đoạn của sản xuất. Đặc điểm của tài trợ thương mại bao gồm:
a)
i, ii, iv
b)
i, ii, iii
c)
ii, iii
d)
Iii, iv
31.
Người yêu cầu mở thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán là
a)
NXK
b)
Tùy từng trường hợp
c)
NNK
d)
NH
32.
Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức nhờ thu:
a)
Kí hậu B/L, ứng trước vốn
b)
Bảo lãnh nhận hàng, ký hậu B/L
c)
Ứng trước vốn, UPAS D/A
d)
Ứng trước hóa đơn, thư nhận hàng
33.
Câu 3: Ứng trước vốn trong thanh toán nhờ thu về bản chất là
a)
Chiết khấu B/E
b)
Chiết khấu chứng từ có truy đòi
c)
Chiết khấu chứng từ miễn truy đòi
34.
Câu 4: Loại hình nào dưới đây được coi là tài trợ thương mại:
a)
Xác nhận L/C
b)
Tất cả các phương án
c)
Phát hành L/C
d)
Chấp nhận thanh toán
35.
Câu 5: Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ:
a)
Chiết khấu có truy đòi; Chiết khấu miễn truy đòi
b)
Chiết khấu có truy đòi; Ký hậu B/L
c)
Chiết khấu có truy đòi; Xác nhận L/C
d)
Xác nhận L/C; Thư nhận hàng
36.
Câu 6: Chủ thể không thể thiếu trong sản phẩm UPAS D/A
a)
NH xuất trình
b)
NH thu hộ
c)
NH tài trợ
d)
NH nhờ thu
37.
Câu 1: ...là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ:
a)
Chiết khấu miễn truy đòi L/C trả ngay; ký hậu B/L
b)
Chiết khấu miễn truy đòi L/C trả ngay; chiết khấu có truy đòi L/C trả chậm
c)
Chiết khấu có truy đòi L/C trả chậm; thư uỷ quyền nhận hàng
d)
Ký hậu B/L; thư nhận hàng
38.
Câu 2:.... là sản phẩm tài trợ sau giao hàng của NHTM theo phương thức.... đối với nhà xuất khẩu
a)
Ký hậu B/L; nhờ thu
b)
Thư nhận hàng; tín dụng chứng từ
c)
Ứng trước hoá đơn trả chậm; chuyển tiền
d)
Ứng trước hoá đơn trả ngay; nhờ thu
39.
Câu 3: ..là tài trợ trước khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu theo phương thức chuyển tiền:
a)
Ứng trước hoá đơn
b)
Thư tín dụng thương mại
c)
Ứng trước vốn
d)
Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán
40.
Câu 4: UPAS D/A cho phép
a)
NXK được thanh toán ngay; NNK trả tiền ngay (D/P)
b)
NXK nhận được thanh toán ngay; NNK trả tiền vào ngày đáo hạn
c)
NXK nhận tiền vào ngày đáo hạn; NNK trả tiền vào ngày đáo hạn (D/A)
d)
NXK nhận tiền vào ngày đáo hạn; NNK trả tiền ngay
41.
Câu 5: “Tài trợ thương mại quốc tế bao gồm các chính sách, biện pháp, hình thức hỗ trợ cho các doanh nghiệp kinh doanh thương mại quốc tế ... của quy trình tái sản xuất”. Từ cần điền vào chỗ trống là:
a)
Một công đoạn
b)
Một vài công đoạn
c)
Tất cả công đoạn
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
42.
Câu 6: Phí giao dịch UPAS D/A được thoả thuận giữa
a)
NH tài trợ và NH thu hộ; NH thu hộ và NNK
b)
NH tài trợ và NH nhờ thu
c)
NH thu hộ và NNK
d)
NH tài trợ và NH thu hộ
43.
Câu 7: Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:
a)
D/A; L/C trả chậm
b)
D/P; D/A; L/C trả ngay; L/C trả chậm
c)
D/P; L/C trả ngay
d)
D/P; D/A
44.
Câu 8: là sự khác nhau giữa Thư nhận hàng và Ký hậu B/L của NHPH
a)
Loại B/L
b)
Mục đích sử dụng
c)
Thời điểm có chứng từ vận tải gốc
d)
Phương thức vận tải
45.
Câu 9: Thời điểm hết hiệu lực của Thư nhận hàng có thể được quy định:
a)
Tất cả các phương án
b)
khi bản gốc vận đơn được ngân hàng giao cho đơn vị chuyển phát gửi đến địa chỉ của hãng tàu,
c)
ngân hàng nhận được bản gốc Thư nhận hàng
d)
đến một ngày cụ thể nhất định
46.
Câu 10: NH thu hộ có trách nhiệm trả tiền cho NXK khi
a)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/P kỳ hạn
b)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P kỳ hạn và D/A
c)
Không có phương án đúng
d)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/A
47.
Câu 11: là sự khác nhau giữa thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán và thư tín dụng thương mại
a)
phương thức thanh toán
b)
tất cả các đáp án đều đúng
c)
người thụ hưởng
d)
người yêu cầu phát hành
48.
Câu 12: KHÔNG phải sản phẩm tài trợ của ngân hàng cung cấp cho nhà xuất khẩu trong thanh toán tín dụng chứng từ:
a)
Xác nhận L/C; Bảo lãnh nhận hàng
b)
Kí hậu B/L; Xác nhận L/C
c)
Ứng trước hoá đơn; Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán
d)
Bảo lãnh nhận hàng; Kí hậu B/L
49.
Câu 13: KHÔNG phải sản phẩm tài trợ của ngân hàng cung cấp cho nhà xuất khẩu trong thanh toán tín dụng chứng từ:
a)
Xác nhận L/C; Bảo lãnh nhận hàng
b)
Kí hậu B/L; Xác nhận L/C
c)
Ứng trước hoá đơn; Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán
d)
Bảo lãnh nhận hàng; Kí hậu B/L
50.
Câu 14: Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu theo phương thức nhờ thu:
a)
Ứng trước hóa đơn, thư nhận hàng
b)
Ứng trước vốn, UPAS D/A
c)
Thư nhận hàng, ứng trước vốn
d)
Thư uỷ quyền nhận hàng, ký hậu B/L
51.
Câu 15: Rủi ro đối với NH thu hộ trong giao dịch UPAS D/A:
a)
Rủi ro tín dụng; rủi ro hối đoái
b)
Rủi ro hối đoái
c)
Rủi ro tín dụng
d)
Không có đáp án đúng
52.
Câu 16: Điều gì dưới đây KHÔNG phải đặc điểm của tài trợ thương mại:
a)
Thường gắn với dịch vụ thanh toán quốc tế mà ngân hàng cung ứng
b)
Chứng từ được sử dụng trong tài trợ thương mại đa dạng và phong phú
c)
Tài sản đảm bảo có thể là bộ chứng từ thanh toán
d)
Thời hạn tài trợ chủ yếu là dài hạn
53.
Câu 17: không phải là mục đích của việc vận hành mô hình tập trung trong hoạt động tài trợ thương mại là:
a)
Giảm chi phí
b)
Phát huy quyền chủ động cho chi nhánh
c)
Phục vụ khách hàng
d)
Quản trị rủi ro
54.
Câu 18: Trong những điều được liệt kê dưới đây: i. Đối tác không giao hàng ii. Đối tác không thanh toán iii. Đối tác hủy đơn đặt hàng iv. Tỷ giá biến động mạnh. Nhà xuất khẩu có thể gặp rủi ro do:
a)
ii, iii, iv
b)
ii, iv
c)
i, ii, iii
d)
i, ii, iv
55.
Câu 1: Ngân hàng cần có điều kiện gì để thực hiện hoạt động tài trợ thương mại:
a)
Công nghệ ngân hàng
b)
Năng lực tài chính
c)
Nguồn nhân lực
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
56.
Câu 2: Sự giống nhau giữa kí hậu B/L của ngân hàng và bảo lãnh nhận hàng:
a)
Tài trợ trên cơ sở yêu cầu của khách hàng; tài trợ trên cơ sở B/L theo lệnh của NH
b)
Tài trợ trên cơ sở B/L gốc
c)
Tài trợ trên cơ sở B/L theo lệnh của NH
d)
Tài trợ trên cơ sở yêu cầu của khách hàng
57.
Câu 3: Phát hành L/C là hình thức tài trợ của ngân hàng đối với:
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
NNK sau khi nhận hàng
c)
NXK sau khi giao hàng
d)
NNK trước khi giao hàng
58.
Câu 4: Trách nhiệm của ngân hàng phát hành khi tài trợ mở L/C:
a)
Phải trả tiền cho NXK đối với một xuất trình phù hợp
b)
Phải trả tiền cho NHđCĐ vì họ đã chiết khấu
c)
Tất cả các đáp án đều đúng
d)
Phải trả tiền cho NXK khi nhận được bộ chứng từ
59.
Câu 5:Cơ hội nhận tài trợ từ NHTM đối với NNK thấp nhất khi áp dụng:
a)
L/C trả chậm 60 ngày
b)
L/C trả ngay
c)
L/C trả chậm 90 ngày
d)
L/C trả ngay xác nhận
60.
Câu 6: UPAS D/A cho phép NHCK ứng trước tiền cho NXK trên cơ sở NHTH xác nhận nhà nhập khẩu đã chấp nhận bộ chứng từ nhờ thu.
a)
NH nhờ thu ứng trước tiền cho NXK
b)
NHCK ứng trước tiền cho NXK
c)
NH thu hộ ứng trước tiền cho NXK
61.
Câu 7: Quy trình thanh toán UPAS D/A
a)
Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/P kỳ hạn
b)
Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/P
c)
Kết hợp giữa D/P và D/A
d)
Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/A
62.
Câu 8: Khi NH thu hộ (NHTH) thực hiện chấp nhận thanh toán B/E kỳ hạn, NHTH giữ vai trò là
a)
người làm chứng của việc NNK đã chấp nhận B/E kỳ hạn và chịu trách nhiệm thanh toán thay nếu NNK không trả tiền vào ngày đáo hạn
b)
người cam kết và thực hiện thanh toán vào ngày đáo hạn B/E
c)
người làm chứng của việc NNK đã chấp nhận B/E kỳ hạn
63.
Câu 9: Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:
a)
D/P; D/A; D/P kỳ hạn; L/C
b)
D/P; D/A; UPAS D/A; D/P kỳ hạn
c)
D/P; UPAS D/A;L/C trả ngay; L/C kỳ hạn
d)
UPAS D/A; L/C kỳ hạn; L/C trả ngay; D/P kỳ hạn
64.
Câu 10: NNK có thể xuất trình ... tới công ty vận chuyển hàng hoá đường biển để làm thủ tục nhận hàng:
a)
Thư nhận hàng; B/L đã được ký hậu
b)
Thư uỷ quyền nhận hàng; Bảo lãnh nhận hàng
c)
B/L đã được ký hậu; Thư uỷ quyền nhận hàng
d)
Thư uỷ quyền nhận hàng; Thư nhận hàng
65.
Câu 11: Trong phương thức nhờ thu, bảo lãnh nhận hàng ..
a)
là một sản phẩm bảo lãnh thuần túy chứ không phải là một sản phẩm phụ, sử dụng hạn mức nhờ thu.
b)
được phát hành nhiều hơn 1 bản gốc
c)
chỉ được phát hành bằng tiếng Anh
d)
không cần quy định thời hạn hiệu lực
66.
Câu 12: BIDV có nghĩa vụ chiết khấu bộ chứng từ đối với L/C quy định tại trường 41D:
a)
Available with any bank in VN by negotiation
b)
Available with BIDV by negotiation
c)
Tất cả đều sai
d)
Available with any bank by negotiation
67.
Câu 13: là sự khác nhau giữa thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán và thư tín dụng thương mại
a)
người thụ hưởng
b)
người yêu cầu phát hành
c)
phương thức thanh toán
d)
tất cả các đáp án đều đúng
68.
Câu 14: Chiết khấu bộ chứng từ có thể được cung cấp ở bước nào trong quy trình xuất khẩu:
a)
Chuẩn bị hàng hóa
b)
Sau khi giao hàng
c)
Làm thủ tục hải quan xuất khẩu
d)
Đàm phán hợp đồng
69.
Câu 15: Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu.
a)
Thư uỷ quyền nhận hàng, ký hậu B/L; thư nhận hàng
b)
Ứng trước vốn; ứng trước hoá đơn; UPAS D/A
c)
Phát hành L/C; ký hậu B/L; thư nhận hàng
d)
Thư nhận hàng; ứng trước vốn; cho vay thanh toán
70.
Câu 16: Đâu là đặc điểm của sản phẩm ứng trước hoá đơn
a)
Nhà xuất khẩu bán đứt hoá đơn cho ngân hàng
b)
Nhà xuất khẩu không bán đứt hoá đơn cho ngân hàng
c)
NXK không chịu trách nhiệm theo dõi các khoản thu từ NNk
d)
Nhà XK gửi trực tiếp bộ chứng từ cho NNK
71.
Câu 17: Điều nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của L/C xác nhận:
a)
Phòng ngừa rủi ro cho NXK
b)
Có 2 NH cam kết trả tiền
c)
Có 2 L/C độc lập được phát hành
d)
Nhiều cơ hội được chiết khấu miễn truy đòi
72.
Câu 18: …..không phải là mục đích của việc vận hành mô hình... trong hoạt động tài trợ thương mại là:
a)
Quản trị rủi ro; tập trung
b)
Phát huy quyền tự chủ của chi nhánh; phân tán
c)
Quản trị rủi ro; phân tán
Reset
