wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MAME

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Giới hạn sinh thái là

a)

A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được

2.

2

a)

A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

3.

3

a)

A. địa điểm cư trú của chúng.

b)

B. địa điểm sinh sản của chúng.

c)

C. địa điểm thích nghi của chúng.

d)

D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.

4.

Câu 4. Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

A. phát triển thuận lợi nhất.

b)

B. có sức sống trung bình.

c)

C. có sức sống giảm dần.

d)

D. chết hàng loạt.

5.

A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

a)

A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

b)

B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

c)

C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

d)

D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

6.

A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.

D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

a)

A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

b)

B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

c)

C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.

d)

D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

7.

A. khoảng gây chết. B. khoảng thuận lợi. C. khoảng chống chịu. D. giới hạn sinh thái.

a)

A. khoảng gây chết.

b)

B. khoảng thuận lợi.

c)

C. khoảng chống chịu.

d)

D. giới hạn sinh thái.

8.

A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

a)

A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

c)

C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

9.

A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận. B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.

C. giới hạn dưới, giới hạn trên. D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.

a)

A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.

b)

B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.

c)

C. giới hạn dưới, giới hạn trên.

d)

D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.

10.

A. nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

B. tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.

C. tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.

D. các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.

a)

A. nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

b)

B. tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.

c)

C. tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.

d)

D. các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.

11.

A. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên.

B. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.

C. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.

D. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới.

a)

A. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên.

b)

B. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.

c)

C. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.

d)

D. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới.

12.

A. giới hạn sinh thái.

B. nơi cư trú.

C. môi trường sống.

D. ổ sinh thái

a)

A. giới hạn sinh thái.

b)

B. nơi cư trú.

c)

C. môi trường sống.

d)

D. ổ sinh thái

13.

A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây. B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.

C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới. D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

a)

A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.

b)

B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.

c)

C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

d)

D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

14.

A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.

B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.

C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.

D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.

a)

A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.

b)

B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.

c)

C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.

d)

D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.

15.

A. cạnh tranh cùng loài. B. hỗ trợ khác loài. C. cộng sinh. D. hỗ trợ cùng loài.

a)

A. cạnh tranh cùng loài.

b)

B. hỗ trợ khác loài.

c)

C. cộng sinh.

d)

D. hỗ trợ cùng loài.

16.

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.

C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.

a)

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

b)

B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.

c)

C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

d)

D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.

17.

A. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

B. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.

C. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.

D. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

a)

A. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

b)

B. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.

c)

C. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.

d)

D. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

18.

A. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.

B. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.

C. các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.

a)

A. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.

b)

B. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.

c)

C. các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.

19.

A. phân hoá giới tính. B. tỉ lệ giới tính.

C. tỉ lệ phân hoá. D. phân bố giới tính.

a)

A. phân hoá giới tính.

b)

B. tỉ lệ giới tính.

c)

C. tỉ lệ phân hoá.

d)

D. phân bố giới tính.

20.

A.làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.

B.làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.

C.duy trì mật độ hợp lí của quần thể.

D.tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

a)

A.làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.

b)

B.làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.

c)

C.duy trì mật độ hợp lí của quần thể.

d)

D.tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

21.

A.điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

B.điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

C.điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

a)

A.điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

b)

B.điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

c)

C.điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

d)

D.các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.

22.

2

a)

A. tận dụng nguồn sống thuận lợi

b)

B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài

c)

C. giảm cạnh tranh cùng loài.

d)

D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.

23.

A.số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.

B.số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.

C.khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.

D.số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

a)

A.số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.

b)

B.số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.

c)

C.khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.

d)

D.số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

24.

A. tăng dần đều. B. đường cong chữ J. C. đường cong chữ S. D. giảm dần đều.

a)

A. tăng dần đều.

b)

B. đường cong chữ J.

c)

C. đường cong chữ S.

d)

D. giảm dần đều.

25.

⦁ tăng dần đều. B. đường cong chữ J. C. đường cong chữ S. D. giảm dần đều.

a)

tăng dần đều.

b)

B. đường cong chữ J.

c)

C. đường cong chữ S.

d)

D. giảm dần đều.

26.

⦁ thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặptrong thực tế.

B. các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất.

C. thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng

đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể.

D. xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn

a)

⦁ thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặptrong thực tế.

b)

B. các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất.

c)

C. thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng

đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể.

d)

D. xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn

27.

A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.

B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.

C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.

D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.

a)

A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.

b)

B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.

c)

C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.

d)

D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.

28.

A. số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể.

B. độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.

C. thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.

D. tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể

a)

A. số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể.

b)

B. độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.

c)

C. thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.

d)

D. tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể

29.

A. kích thước tối thiểu. B. kích thước tối đa.

C. kích thước bất ổn. D. kích thước phát tán.

a)

A. kích thước tối thiểu.

b)

B. kích thước tối đa.

c)

C. kích thước bất ổn.

d)

D. kích thước phát tán.

30.

A. dưới mức tối thiểu. B. mức tối đa.

C. mức tối thiểu. D. mức cân bằng

a)

A. dưới mức tối thiểu.

b)

B. mức tối đa.

c)

C. mức tối thiểu.

d)

D. mức cân bằng

31.

A. sức sinh sản giảm. B. mất hiệu quả nhóm.

C. gen lặn có hại biểu hiện. D. không kiếm đủ ăn.

a)

A. sức sinh sản giảm.

b)

B. mất hiệu quả nhóm.

c)

C. gen lặn có hại biểu hiện.

d)

D. không kiếm đủ ăn.

32.

A.Ánh sáng. B.Nước. C.Hữu sinh. D.Nhiệt độ.

a)

A.Ánh sáng

b)

B.Nước.

c)

C.Hữu sinh.

d)

D.Nhiệt độ.

33.

A. biến động theo chu kì ngày đêm. B. biến động theo chu kì mùa.

C. biến động theo chu kì nhiều năm. D. biến động theo chu kì tuần trăng.

a)

A. biến động theo chu kì ngày đêm.

b)

B. biến động theo chu kì mùa.

c)

C. biến động theo chu kì nhiều năm.

d)

D. biến động theo chu kì tuần trăng.

34.

A. biến động tuần trăng. B. biến động theo mùa

C. biến động nhiều năm. D. biến động không theo chu kì

a)

A. biến động tuần trăng.

b)

B. biến động theo mùa

c)

C. biến động nhiều năm.

d)

D. biến động không theo chu kì

35.

A. tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.

B. tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.

C. tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.

D. mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.

a)

A. tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.

b)

B. tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.

c)

C. tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.

d)

D. mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.

36.

⦁ các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào

nhất

⦁ điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá

thể trong quần thể

⦁ điều kiện sống phân bố không đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá

thể trong quần thể

⦁ điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay

gắt giữa các cá thể trong quần thể

a)

⦁ các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào

nhất

b)

⦁ điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá

thể trong quần thể

c)

điều kiện sống phân bố không đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá

thể trong quần thể

d)

điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay

gắt giữa các cá thể trong quần thể

37.

A. không theo chu kì. B. theo chu kì nhiều năm. C. theo chu kì mùa. D. theo chu kì tuần trăng.

a)

A. không theo chu kì.

b)

B. theo chu kì nhiều năm.

c)

C. theo chu kì mùa.

d)

D. theo chu kì tuần trăng.

38.

A. không theo chu kì. C. theo chu kì nhiều năm. D. theo chu kì mùa.

a)

A. không theo chu kì.

b)

B. theo chu kì ngày đêm

c)

C. theo chu kì nhiều năm.

d)

D. theo chu kì mùa.

39.

A. (2) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (1) và (3).

a)

A. (2) và (4).

b)

B. (2) và (3).

c)

C. (1) và (4).

d)

D. (1) và (3).

40.

A. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường.

B. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

C. số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

D. khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển.

a)

A. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường.

b)

B. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

c)

C. số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

d)

D. khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển.

41.

A. điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

B. điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

C. điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

D. điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

a)

A. điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

b)

B. điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

c)

C. điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

d)

D. điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

42.

A. Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.

B. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C.

C. Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm.

D. Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,...chim cu gáy thường xuất hiện nhiều

a)

A. Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.

b)

B. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C.

c)

C. Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm.

d)

D. Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,...chim cu gáy thường xuất hiện nhiều

43.

A.cạnh tranh cùng loài B.khống chế sinh học

C.cân bằng sinh học D.cân bằng quần thể

a)

A.cạnh tranh cùng loài

b)

B.khống chế sinh học

c)

C.cân bằng sinh học

d)

D.cân bằng quần thể

44.

A.cân bằng sinh học B.cân bằng quần thể

C.khống chế sinh học. D.giới hạn sinh thái

a)

A.cân bằng sinh học

b)

B.cân bằng quần thể

c)

C.khống chế sinh học.

d)

D.giới hạn sinh thái

45.

A.cá cóc B.cây cọ C.cây sim D.bọ que

a)

A.cá cóc

b)

B.cây cọ

c)

C.cây sim

d)

D.bọ que

46.

A.tôm nước lợ B.cây tràm C.cây mua D.bọ lá

a)

A.tôm nước lợ

b)

B.cây tràm

c)

C.cây mua

d)

D.bọ lá

47.

A.Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Trảng cỏ.

B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây gỗ nhỏ và cây bụi Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Trảng cỏ.

C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ.

D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ.

a)

A.Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Trảng cỏ.

b)

B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây gỗ nhỏ và cây bụi Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Trảng cỏ.

c)

C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ.

d)

D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Trảng cỏ.

48.

C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

a)

A.tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

b)

B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.

c)

C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

d)

D. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

49.

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu. B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.

C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ. D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

a)

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu.

b)

B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.

c)

C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.

d)

D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

50.

A. phân tầng thẳng đứng. B. phân tầng theo chiều ngang.

C. phân bố ngẫu nhiên. D. phân bố đồng đều.

a)

A. phân tầng thẳng đứng.

b)

B. phân tầng theo chiều ngang

c)

C. phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. phân bố đồng đều.

51.

A. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp.

B. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao.

C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao.

D. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp.

a)

A. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp.

b)

B. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao.

c)

C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao.

d)

D. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp.

52.

A. vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu.

B. chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.

C. cây phong lan bám trên thân cây gỗ.

D. cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

a)

A. vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu.

b)

B. chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.

c)

C. cây phong lan bám trên thân cây gỗ.

d)

D. cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

53.

A. diễn thế nguyên sinh. B. diễn thế thứ sinh.

C. diễn thế phân huỷ. D. biến đổi tiếp theo.

a)

A. diễn thế nguyên sinh.

b)

B. diễn thế thứ sinh.

c)

C. diễn thế phân huỷ.

d)

D. biến đổi tiếp theo.

54.

A. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường

B. quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

C. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

D. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

a)

A. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường

b)

B. quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

c)

C. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

d)

D. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

55.

A.Quan hệ cộng sinh B.Quan hệ hội sinh

C.Quan hệ hợp tác D.Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

a)

A.Quan hệ cộng sinh

b)

B.Quan hệ hội sinh

c)

C.Quan hệ hợp tác

d)

D.Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

56.

A. động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường

B. nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác.

D. sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn

a)

A. động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường

b)

B. nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác.

c)

C. nấm và vi khuẩn lam quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y

d)

D. sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn

57.

A. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng. B. Phân bố đều (đồng đều).

C. Phân bố ngẫu nhiên. D. Phân bố theo nhóm.

a)

A. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng.

b)

B. Phân bố đều (đồng đều).

c)

C. Phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo nhóm.

58.

A. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái. B. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... của con người.

C. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định. D. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

a)

A. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.

b)

B. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... của con người.

c)

C. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.

d)

D. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

59.

A. hợp tác. B. cạnh tranh. C. dinh dưỡng. D. sinh sản.

a)

A. hợp tác.

b)

B. cạnh tranh.

c)

C. dinh dưỡng.

d)

D. sinh sản.

60.

A. sinh khối ngày càng giảm.

B. độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.

C. tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.

D. độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản.

a)

A. sinh khối ngày càng giảm.

b)

B. độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.

c)

C. tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.

d)

D. độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản.

61.

C. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của mối quan hệ con mồi – vật ăn thịt.

C. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của mối quan hệ con mồi – vật ăn thịt.

a)

A. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh.

b)

B. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hóa.

c)

C. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của mối quan hệ con mồi – vật ăn thịt.

d)

D. Trong tiến hóa, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình

62.

A. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

B. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

C. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

D. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

a)

A. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

b)

B. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

c)

C. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

d)

D. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

63.

A. hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

B. hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

C. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

D. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

a)

A. hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

b)

B. hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

c)

C. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

d)

D. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

64.

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

Câu

a)

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

b)

B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.

c)

C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

d)

D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

65.

A. không được tác động vào các hệ sinh thái

B. bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái

C. bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái

D. bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái

a)

A. không được tác động vào các hệ sinh thái

b)

B. bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái

c)

C. bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái

d)

D. bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái

66.

A.Sinh vật phân giải

C.Sinh vật tiêu thụ bậc 2 D.Sinh vật sản xuất

a)

A.Sinh vật phân giải

b)

B.Sinhvật tiêu thụ bậc 1

c)

C.Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

D.Sinh vật sản xuất

67.

A. hệ sinh thái trên cạn B. hệ sinh thái nước ngọt

C. hệ sinh thái tự nhiên D. hệ sinh thái nhân tạo

a)

A. hệ sinh thái trên cạn

b)

B. hệ sinh thái nước ngọt

c)

C. hệ sinh thái tự nhiên

d)

D. hệ sinh thái nhân tạo

68.

A. Hệ sinh thái nông nghiệp B. Hệ sinh thái ao hồ

C. Hệ sinh thái trên cạn D. Hệ sinh thái savan đồng cỏ

a)

A. Hệ sinh thái nông nghiệp

b)

B. Hệ sinh thái ao hồ

c)

C. Hệ sinh thái trên cạn

d)

D. Hệ sinh thái savan đồng cỏ

69.

A. Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật.

B. Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật.

C. Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật.

D. Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật.

a)

A. Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật.

b)

B. Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật.

c)

C. Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật.

d)

D. Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật.

70.

A. Hiệu ứng “nhà kính”

B. Trồng rừng và bảo vệ môi trường

C. Sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải

D. Sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…

a)

A. Hiệu ứng “nhà kính”

b)

B. Trồng rừng và bảo vệ môi trường

c)

C. Sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải

d)

D. Sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…

71.

A. Trồng các cây họ Đậu. B. Trồng các cây lâu năm.

C. Trồng các cây một năm. D. Bổ sung phân đạm hóa học.

a)

A. Trồng các cây họ Đậu.

b)

B. Trồng các cây lâu năm.

c)

C. Trồng các cây một năm.

d)

D. Bổ sung phân đạm hóa học.

72.

A. phá rừng ngày càng nhiều.

B. đốt nhiên liệu hóa thạch.

C. phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải.

D. sự tăng nhiệt độ của bầu khí quyển.

a)

A. phá rừng ngày càng nhiều.

b)

B. đốt nhiên liệu hóa thạch.

c)

C. phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải.

d)

D. sự tăng nhiệt độ của bầu khí quyển.

73.

A. hô hấp của động vật, thực vật. B. lắng đọng vật chất.

C. sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải. D. sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

a)

A. hô hấp của động vật, thực vật.

b)

B. lắng đọng vật chất.

c)

C. sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải.

d)

D. sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

74.

A. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển.

B. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể.

C. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã.

D. duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái.

a)

A. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển.

b)

B. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể.

c)

C. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã.

d)

D. duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái.

75.

A.vùng nhiệt đới B.vùng ôn đới C.vùng cận Bắc cực D.vùng Bắc cực

a)

A.vùng nhiệt đới

b)

B.vùng ôn đới

c)

C.vùng cận Bắc cực

d)

D.vùng Bắc cực

76.

A.năng lượng gió B.năng lượng điện C.năng lượng nhiệt D.năng lượng mặt trời

a)

A.năng lượng gió

b)

B.năng lượng điện

c)

C.năng lượng nhiệt

d)

D.năng lượng mặt trời

77.

A.càng giảm B.càng tăng C.không thay đổi D.tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng

a)

A.càng giảm

b)

B.càng tăng

c)

C.không thay đổi

d)

D.tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng

78.

⦁ 0,57% B. 0,92% C. 0,0052% D. 45,5%

a)

⦁ 0,57%

b)

B. 0,92%

c)

C. 0,0052%

d)

D. 45,5%

79.

Phan Minh Nhật đẹp trai ko :0

a)

YES

b)

c)

Rất đẹp

d)

<3

80.

A. Tảo giáp xác cá chim bói cá diều hâu

B. Lúa cỏ ếch đồng chuột đồng cá

C. Cỏ thỏ mèo rừng

D. Rau sâu ăn rau chim ăn sâu diều hâu

a)

A. Tảo giáp xác cá chim bói cá diều hâu

b)

B. Lúa cỏ ếch đồng chuột đồng cá

c)

C. Cỏ thỏ mèo rừng

d)

D. Rau sâu ăn rau chim ăn sâu diều hâu

81.

A. rừng ôn đới. B. rừng mưa nhiệt đới. C. rừng thông phương Bắc. D. savan.

a)

A. rừng ôn đới.

b)

B. rừng mưa nhiệt đới.

c)

C. rừng thông phương Bắc.

d)

D. savan.

82.

A. sinh vật tiêu thụ bậc ba. B. sinh vật tiêu thụ bậc một.

C. sinh vật tiêu thụ bậc hai. D. sinh vật sản xuất.

a)

A. sinh vật tiêu thụ bậc ba.

b)

B. sinh vật tiêu thụ bậc một.

c)

C. sinh vật tiêu thụ bậc hai.

d)

D. sinh vật sản xuất.

83.

A. cấp 4. B. cấp 2. C. cấp 1. D. cấp 3.

a)

A. cấp 4.

b)

B. cấp 2.

c)

C. cấp 1.

d)

D. cấp 3.

84.

A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. B. Sinh vật phân huỷ.

C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. D. Sinh vật tự dưỡng.

a)

A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

b)

B. Sinh vật phân huỷ.

c)

C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

d)

D. Sinh vật tự dưỡng.

85.

A. qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu).

B. do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải.

C. qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể,...).

D. do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật).

a)

A. qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu).

b)

B. do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải.

c)

C. qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể,...).

d)

D. do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật).

86.

Cỏ Sâu Ngóe sọc Chuột đồng Rắn hổ mang Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ

A. bậc 3. B. bậc 5. C. bậc 4. D. bậc 6.

a)

A. bậc 3.

b)

B. bậc 5

c)

C. bậc 4.

d)

D. bậc 6.

87.

A. (2) và (3). B. (1) và (2). C. (1) và (3). D. (3) và (4).

a)

A. (2) và (3).

b)

B. (1) và (2).

c)

C. (1) và (3).

d)

D. (3) và (4).

88.

A. châu chấu và sâu. B. rắn hổ mang và chim chích.

C. rắn hổ mang. D. chim chích và ếch xanh.

a)

A. châu chấu và sâu.

b)

B. rắn hổ mang và chim chích

c)

C. rắn hổ mang. C. rắn hổ mang.

d)

D. chim chích và ếch xanh.

89.

(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.

(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.

(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.

(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.

(5) Bảo vệ các loài thiên địch.

(6) Tăng cường sử dụng các chất hóa học để tiêu diệt các loài sâu hại.

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

B. (2), (3), (4), (6).

c)

C. (2), (4), (5), (6).

d)

D. (1), (3), (4), (5).

90.

TTATATHDSBD

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4