Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTT mới- Q1-9
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
花开了吗?
4 lines
2.
外面下……了。
(a)
3.
他觉得很…………。
a)
热
b)
冷
c)
雪
d)
雷
4.
dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Bạn dạo này thế nào?"
a)
你最近怎么样?
b)
你怎么样最近?
c)
你最近好吗?
d)
你最近怎忙吗?
5.
今天是…………。
a)
阴天
b)
雪天
c)
雨天
d)
晴天
6.
"Tháng sau" trong tiếng Trung là gì
(a)
7.
今天几月几号,星期几?
4 lines
8.
CHỌN TỪ VÀO VỊ TRÍ THÍCH HỢP
对不起,A 因为 B 今天下 大雨,C 我 D 迟到了。
(所以)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
越南南方一年有几个季节?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
“零下三十七度” là bao nhiêu độ?
(a)
11.
昨天的天气太………………了。
a)
高兴
b)
湿润
c)
难过
d)
好吃
12.
a)
红苹果比绿苹果大。
b)
红苹果比绿苹果多。
c)
红苹果比绿苹果小。
d)
红苹果比绿苹果少。
13.
a)
男的比女的一点高。
b)
男的比女的高10厘米。
c)
女的比男的高大概10厘米。
d)
女的比男的高一些。
14.
a)
苹果比橙子小。
b)
苹果比橙子贵。
c)
苹果比橙子大。
d)
苹果比橙子便宜。
15.
"Thứ năm ngày 13 tháng 4 năm 2023"
dịch sang tiếng Trung như thế nào?
(a)
16.
这儿的…………很美丽。
a)
刮风
b)
风景
c)
电影
d)
花草
17.
我比他……帅。
a)
更
b)
很
c)
非常
d)
太
18.
你喜欢哪个季节?
4 lines
19.
LƯỢNG TỪ CỦA 树 LÀ GÌ?
(a)
20.
Hãy kể tên các mùa trong năm theo thứ tự bằng tiếng Trung
……、……、……、
(a)
Reset
