wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong được khái niệm

a)

Là động cơ nhiệt

b)

Có thực hiện quá trình đốt nhiên liệu

c)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

d)

Cả 3 câu đều đúng

2.

Có thể phân loại động cơ theo nhiên liệu:

a)

Động cơ: xăng, gas, diezen

b)

Động cơ: xăng, dầu hỏa, diezen

c)

Động cơ: xăng, gas

d)

Động cơ: xăng,  diezen

3.

Phân loại động cơ theo số hành trình của pittông gồm có:

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Động cơ nhiệt.

c)

Động cơ 2 kì và 4 kì

d)

Động cơ phản lực.

4.

Phân loại động cơ đốt trong gồm có:

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ tàu hỏa

c)

Động cơ tua-bin khí

d)

Máy phát điện.

5.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm:

a)

2 cơ cấu, 4 hệ thống

b)

4 hệ thống, 4 cơ cấu

c)

2 cơ cấu, 2 hệ thống

d)

5 hệ thống, 4 cơ cấu

6.

Trong động cơ đốt trong, cấu tạo chung của động cơ xăng gồm:

a)

2 cơ cấu, 4 hệ thống

b)

4 hệ thống, 4 cơ cấu

c)

2 cơ cấu, 2 hệ thống

d)

5 hệ thống, 2 cơ cấu

7.

Về khái niệm, điểm chết dưới là điểm chết :

a)

Mà pittông xa tâm trục khuỷu nhất

b)

Mà pittông gần tâm trục khuỷu nhất

c)

Mà pittông ở giữa tâm trục khuỷu

d)

Không có điểm chết nào.

8.

Về khái niệm, điểm chết trên là điểm chết:

a)

Mà pittông xa tâm trục khuỷu nhất

b)

Mà pittông gần tâm trục khuỷu nhất

c)

Mà pittông ở giữa tâm trục khuỷu

d)

Không có điểm chết nào.

9.

Khái niệm điểm chết pittông là gì ?

a)

Vị trí pittông gần tâm trục khuỷu nhất

b)

Vị trí pittông xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Vị trí pittông đổi chiều chuyển động

d)

Điểm chết trên và điểm chết dưới

10.

Quãng đường mà pit-tông đi giữa 2 điểm chết là:

a)

Kỳ của pittông

b)

Điểm chết của pittông

c)

Chu trình làm việc của pittông

d)

Hành trình của Pittông

11.

Hành trình pittông bằng:

a)

2 lần bán kính trục khuỷu (+)

b)

Cả 2 câu trên đều đúng

c)

Trục khuỷu quay 1800 (-)

d)

Câu (+) dúng, (-) sai

12.

Chu trình làm việc của động cơ 4 kì theo trình tự:

a)

Thải, nén, nạp, cháy-dãn nở

b)

Thải, nạp, nén, cháy-dãn nở

c)

Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

d)

Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải

13.

Xilanh xảy ra 4 quá trình: hút, ép, nổ, xả; 4 quá trình đó gọi:

a)

Chu trình làm việc của động cơ

b)

Chu trình làm việc của xi lanh

c)

Kì của động cơ

d)

Kì của xi lanh

14.

Thể tích xi lanh bao gồm:

a)

Nắp máy, xilanh, đỉnh pittông

b)

Thân máy, xilanh, đỉnh pittông

c)

Thân xilanh, xilanh, đỉnh pittông

d)

Thân xilanh, xilanh, trục khuỷu

15.

Thể tích toàn phần là thể tích xi lanh khi pittông ở:

a)

Điểm chết trên

b)

Tâm trục khuỷu

c)

Điểm chết dưới

d)

Bán kính trục khuỷu

16.

Thể tích buồng cháy là thể tích xi lanh khi pittông ở:

a)

Điểm chết trên

b)

Tâm trục khuỷu

c)

Điểm chết dưới

d)

Bán kính trục khuỷu

17.

Ở động cơ Diezen 4 kì :

a)

Cuối kì 1 buzi đánh lửa gây cháy

b)

Cuối kì 2 buzi đánh lửa gây cháy

c)

Cuối kì 3 buzi đánh lửa gây cháy

d)

Cả 3 câu đều sai.

18.

Động cơ loại nào không dùng xupap?

a)

ĐC xăng 4 kì.

b)

ĐC Diezen 4 kì.

c)

ĐC xăng 2 kì

d)

Máy phát điện

19.

Nguyên lý làm việc của động cơ Diezen 4 kì gồm:

a)

Nạp, nén, hút, đẩy

b)

Nạp, nén, ép, đẩy

c)

Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

d)

Nạp, thải, cháy-dãn nở, nén.

20.

Cho biết tên gọi hình 2:

a)

Chu trình làm việc động cơ diezen 4 kì.

b)

Hành trình làm việc động cơ diezen 4 kì.

c)

Kì của động cơ.

d)

Thể tích của động cơ.

21.

Đối với động cơ xăng 4 kì; ở kì nạp thì nạp:

a)

Xăng

b)

Hòa khí

c)

Không khí

d)

Dầu nhớt

22.

Đối với động cơ 4 kì; kì sinh công là kì:

a)

Nạp

b)

Cháy-dãn nở

c)

Nén

d)

Thải

23.

Động cơ xăng 4 kì:

a)

Cuối kì 1 hòa khí tự cháy

b)

Cuối kì 3 hòa khí tự cháy

c)

Cuối kì 2 hòa khí tự cháy

d)

Cả 3 câu đều sai

24.

Kì 1 của ĐCĐT, pit-tông đi từ :

a)

Điểm chết trên -> Điểm chết dưới

b)

Điểm chết dưới-> Điểm chết trên

c)

Điểm chết trên -> Điểm chết giữa

d)

Điểm chết giữa -> Điểm chết dưới

25.

Kì 2 của ĐCĐT, pit-tông đi từ :

a)

Điểm chết trên -> Điểm chết dưới

b)

Điểm chết dưới-> Điểm chết trên

c)

Điểm chết trên -> Điểm chết giữa

d)

Điểm chết giữa -> Điểm chết dưới

26.

Kì 3 của ĐCĐT, pit-tông đi từ :

a)

Điểm chết trên -> Điểm chết dưới

b)

Điểm chết dưới-> Điểm chết trên

c)

Điểm chết trên -> Điểm chết giữa

d)

Điểm chết giữa -> Điểm chết dưới

27.

Kì 4 của ĐCĐT, pit-tông đi từ :

a)

Điểm chết trên -> Điểm chết dưới

b)

Điểm chết dưới-> Điểm chết trên

c)

Điểm chết trên -> Điểm chết giữa

d)

Điểm chết giữa -> Điểm chết dưới

28.

Giữa ĐC xăng và ĐC diezen, khác nhau ở kì nào?

a)

Kì nạp và kì cháy-dãn nở

b)

Kì nạp và kì nén

c)

Kì nạp và kì sinh công

d)

Kì nạp và kì thải

29.

Điểm khác nhau giữa ĐC xăng và ĐC diezen là:

a)

ĐC xăng nạp không khí, còn ĐC diezen nạp hòa khí

b)

ĐC xăng nạp hòa khí, còn ĐC diezen nạp không khí

c)

ĐC xăng nạp khí CO, còn ĐC diezen nạp hòa khí

d)

ĐC xăng nạp không khí, còn ĐC diezen nạp khí CO

30.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các nhóm:

a)

Pittông, trục khuỷu, thanh truyền

b)

Pittông, xilanh, nắp máy

c)

Thanh truyền và trục khuỷu

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

31.

Chốt pit-tông được lắp trong pit-tông ở:

a)

Đỉnh

b)

Thân

c)

Đầu

d)

Cả 3 câu đều đúng

32.

Đỉnh pit-tông có 3 dạng:

a)

Đỉnh lồi, đỉnh lõm, đỉnh vuông

b)

Đỉnh nhọn, đỉnh lõm, đỉnh vuông

c)

Đỉnh lồi, đỉnh lõm, đỉnh bằng

d)

Đỉnh vuông, đỉnh lõm, đỉnh bằng

33.

Pittông có nhiệm vụ:

a)

Liên kết tạo thành buồng cháy

b)

Nhận lực để sinh công

c)

Truyền lực để nạp, nén, thải.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

34.

Cho biết tên gọi cấu tạo Pittông ở hình 1:

a)

A_Đỉnh – B_Đầu – C_Thân

b)

A_Đỉnh – B_Thân – C_Đuôi

c)

A_Đỉnh – B_Đầu – C_Đuôi

d)

A_Đỉnh – B_Cuối – C_Đầu

35.

Không gian làm việc của P gồm P , xilanh và bộ phận nào ?

a)

Nắp máy

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Pit-tông

36.

Cấu tạo chung của thanh truyền gồm đầu nhỏ, đầu to và :

a)

Thân

b)

Đỉnh

c)

Chốt pittông

d)

Đuôi

37.

Trong thanh truyền có gắn bạc lót dùng để:

a)

Bảo vệ thanh truyền

b)

Dễ mài mòn

c)

Cân bằng

d)

Giảm tuổi thọ

38.

Thanh truyền làm nhiệm vụ truyền lực giữa:

a)

Pittông và trục khuỷu

b)

Thanh truyền và trục khuỷu

c)

Pittông và thanh truyền

d)

Đỉnh pittông và tay quay

39.

Trục khuỷu có nhiệm vụ:

a)

Nhận lực từ thanh truyền

b)

Dẫn động các cơ cấu và hệ thống

c)

Kéo máy công tác

d)

Cả 3 câu đều đúng

40.

Cấu tạo thân của trục khuỷu gồm chốt khuỷu và :

a)

Cổ khuỷu, chốt khuỷu

b)

Đuôi khuỷu, má khuỷu     

c)

Cổ khuỷu, má khuỷu

d)

Cổ khuỷu, thân khuỷu

41.

Động cơ loại nào không dùng xupap?

a)

ĐC xăng 4 kì

b)

ĐC Diezen 4 kì

c)

ĐC xăng 2 kì

d)

ĐC gas

42.

Động cơ loại nào có dùng xupap?

a)

ĐC xăng 2 kì

b)

ĐC Diezen 2 kì

c)

Xe đạp điện

d)

ĐC xăng 4 kì

43.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

a)

Đóng mở cửa nạp, thải

b)

Nạp khí mới và thải khí đã cháy

c)

Điều khiển các xupap

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

44.

Cơ cấu phân phối khí gồm 2 loại:

a)

Dùng xupap và pittông

b)

Dùng xupap và thanh truyền

c)

Dùng xupap và trục khuỷu

d)

Dùng xupap và van trượt

45.

 Đặc điểm của cấu phân phối khí xupap đặt là:

a)

Xupap đặt trong thân máy

b)

Không có con đội và đũa đẩy

c)

Không có cò mổ và con đội

d)

Không có trục cam

46.

 Đặc điểm của cấu phân phối khí xupap treo là:

a)

Xupap đặt trong thân máy

b)

Xupap đặt trong nắp máy

c)

Xupap đặt trong cac-te

d)

Không có trục cam

47.

Về cấu tạo, cơ cấu phân phí xupap treo:

a)

Không có cò mổ

b)

Không có đũa đẩy

c)

Có trục cam và cam

d)

Không có con đội

48.

So sánh về cấu tạo giữa cơ cấu phân phí treo và đặt:

a)

Xupap treo đơn giản hơn

b)

Xupap đặt đơn giản hơn

c)

2 loại giống nhau

d)

Xupap ở thân máy

49.

Ở động cơ đốt trong 4 kì, trong 1 chu trình làm việc, trục khuỷu quay bao nhiêu độ ?

a)

900

b)

1800

c)

3600

d)

7200

50.

Ở động cơ đốt trong 2 kì, trong 1 chu trình làm việc, trục khuỷu quay bao nhiêu độ ?

a)

900

b)

1800

c)

3600

d)

7200

51.

Cho biết tên gọi hình 3:

a)

Hình a là cơ cấu phân phối khí xupap treo

b)

Hình b là cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Cấu tạo pit-tông

d)

Cấu tạo trục khuỷu.

52.

Chi tiết nào của hình 3b làm nhiệm vụ van trượt của cơ cấu phân phối khí ?

a)

Pittông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Xupap

53.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ gì ?

a)

Giảm ma sát, tản nhiệt, đảm bảo máy làm việc bình thường.

b)

Giảm ma sát, giữ nhiệt, đảm bảo động cơ làm việc bình thường.

c)

Tản nhiệt bớt các chi tiết máy

d)

Đảm bảo động cơ làm việc bình thường.

54.

Hệ thống bôi trơn được phân làm các loại: Vung té; pha dầu vào nhiên liệu và :

a)

Cưỡng bức

b)

Bôi trơn

c)

Làm mát

d)

Tản nhiệt

55.

Những vị trí cần đưa dầu bôi trơn đến là:

a)

Cánh tản nhiệt.

b)

Bề mặt ma sát.

c)

Áo nước làm mát.

d)

Bugi.

56.

Hệ thống bôi trơn cưỡng bức gồm bộ phận chính là cacte chứa dầu, bơm dầu, bầu lọc dầu và:

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Ống dẫn dầu

c)

Áo nước làm mát

d)

Quạt gió

57.

Dầu bôi trơn có tác dụng gì ?

a)

Bôi trơn; làm mát; tẩy rửa; bao kín; giải nhiệt

b)

Bôi trơn; làm mát; tẩy rửa; bao kín; hạ nhiệt

c)

Bôi trơn; làm mát; tẩy rửa; bao kín; chống gỉ

d)

Bôi trơn; làm mát; tẩy rửa; bao kín; ô nhiễm

58.

Thông thường, dầu bôi trơn được chứa ở đâu trong động cơ xe Wave?

a)

Yếm xe máy

b)

Cac-te

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Xi-lanh

59.

Dầu bôi trơn đi qua két làm mát khi nhiệt độ dầu như thế nào ?

a)

Nhiệt độ dầu bằng định mức.

b)

Nhiệt độ dầu thấp hơn định mức.

c)

Nhiệt độ dầu bình thường.

d)

Nhiệt độ dầu cao hơn định mức.

60.

Dầu bôi trơn được hút từ cacte dầu nhờ bộ phận nào ?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Lưới lọc dầu.

c)

Bơm dầu

d)

Cacte dầu

61.

Phương tiện nào sử dụng phương pháp bôi trơn pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu?

a)

Xe đạp.

b)

Xe ô-tô (4 chỗ).

c)

Xe dream (4 thì).

d)

Xe Suzuki RGV (2 thì).

62.

Hệ thống làm mát có nhiệm vụ là gì ?

a)

Bôi trơn.

b)

Chống gỉ.

c)

Tẩy rửa

d)

Cả 3 câu đều sai

63.

Giữ cho nhiệt độ không vượt quá giới hạn cho phép là nhiệm vụ của :

a)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu.

b)

Hệ thống cung cấp hòa khí.

c)

Hệ thống làm mát

d)

Hệ thống bôi trơn.

64.

Theo chất làm mát, hệ thống làm mát gồm có làm mát bằng nước và làm mát bằng:

a)

Cưỡng bức.

b)

Không khí.

c)

Bôi trơn.

d)

Tản nhiệt

65.

Cấu tạo chủ yếu ở hệ thống làm mát bằng không khí là gì?

a)

Áo nước làm mát.

b)

Cánh tản nhiệt.

c)

Bề mặt ma sát.

d)

Bugi.

66.

Hệ thống làm mát bằng không khí có cấu tạo cơ bản gồm quạt gió, tấm hướng gió và:

a)

Cánh tản nhiệt.

b)

Ống dẫn dầu.

c)

Áo nước làm mát.

d)

Quạt gió.

67.

Để làm mát đồng đều hơn, trong hệ thống làm mát bằng không khí có gắn thêm thiết bị nào ?

a)

Cánh tản nhiệt.

b)

Quạt gió.

c)

Áo nước làm mát.

d)

Ống dẫn dầu.

68.

Thông thường, động cơ làm mát bằng không khí dùng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

Xupap đặt.

b)

Xupap treo.

c)

Xupap kín.

d)

Xupap hở

69.

Phương tiện nào sử dụng hệ thống làm mát bằng không khí?

a)

Xe đạp.

b)

Xe ô-tô 4 chỗ.

c)

Xe dream.

d)

Máy quạt.

70.

Hệ thống làm mát bằng nước (kiểu tuần hoàn cưỡng bức) có cấu tạo cơ bản gồm bơm nước, van hằng nhiệt, két nước, quạt gió và:

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Ống dẫn dầu

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

71.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, nước được tuần hoàn trong hệ thống nhờ bộ phận nào ?

a)

Nắp máy

b)

Bơm nước

c)

Áo nước làm mắt

d)

Quạt gió

72.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, thông thường áo nước được đặt nhiều nhất ở vị trí nào?

a)

Cac-te

b)

Buồng cháy

c)

Trục khuỷu

d)

Pô-xe

73.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, nước được đưa đến két nước khi nhiệt độ ở áo nước như thế nào ?

a)

Thấp và cao hơn mức định trước.

b)

Thấp và xấp xỉ mức định trước.

c)

Xấp xỉ và cao hơn mức định trước.

d)

Bằng mức định trước.

74.

Để tăng tốc độ làm mát nước, người ta gắn thêm:

a)

Cánh tản nhiệt.

b)

Quạt gió.

c)

Tấm hướng gió.

d)

Bầu lọc khí.

75.

Thông thường, động cơ làm mát bằng nước dùng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

Xupap đặt.

b)

Xupap kín.

c)

Xupap treo.

d)

Xupap hở.

76.

Ở hình 4, tên gọi khối 2 là gì?

a)

Thùng xăng

b)

Xi-lanh

c)

Bơm xăng

d)

Bầu lọc xăng

77.

Ở hình 4, tên gọi khối 3 là gì?

a)

Thùng xăng

b)

Bơm xăng

c)

Xi-lanh

d)

Bầu lọc xăng

78.

Ở hình 4, tên gọi khối 4 là gì?

a)

Thùng xăng

b)

Bộ chế hoà khí

c)

Bơm xăng

d)

Bầu lọc xăng

79.

Ở hình 4, tên gọi khối 5 là gì?

a)

Thùng xăng

b)

Bộ chế hoà khí

c)

Bơm xăng

d)

Bầu lọc xăng

80.

Ở hình 4, tên gọi khối 6 là gì?

a)

Thùng xăng

b)

Bộ chế hoà khí

c)

Bơm xăng

d)

Bầu lọc xăng

81.

Ở hình 4 là sơ đồ khối của :

a)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí

b)

Hệ thống nhiên liệu dùng phun xăng

c)

Hệ thống nhiên liệu dùng tiếp điểm

d)

Hệ thống nhiên liệu không dùng tiếp điểm

82.

Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ đốt trong 4 kì, không khí được vào động cơ ở kì nào ?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

83.

Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng, không khí được hút vào động cơ bằng cách nào ?

a)

Nhờ sự chênh lệch dòng điện

b)

Nhờ sự chênh lệch áp suất

c)

Nhờ sự chênh lệch công suất

d)

Nhờ sự chênh lệch điện trở

84.

Bộ chế hòa khí là thành phần quan trọng nhất của:

a)

Hệ thống khởi động

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống nhiên liệu động cơ Điezen

d)

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng

85.

Theo sơ đồ khối  hệ thống  nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, hoà khí được tạo thành tại bộ phận nào ?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc khí

c)

Bơm xăng

d)

Bộ chế hoà khí

86.

Trong hệ thống phun xăng, các cảm biến có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa tín hiệu đến bộ điều khiển phun

b)

Đưa tín hiệu đến bộ điều khiển vòi phun

c)

Đưa tín hiệu đến bộ điều chỉnh áp suất

d)

Nhận thông tin từ thùng xăng

87.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu động cơ xăng là ?

a)

Cung cấp xăng và không khí vào động cơ

b)

Cung cấp điezen và không khí vào động cơ

c)

Cung cấp dầu nhớt và không khí vào động cơ

d)

Cung cấp không khí sạch vào động cơ

88.

Trong hệ thống phun xăng, nhiệm vụ của bộ điều chỉnh áp suất là:

a)

Giữ áp suất xăng ở bơm cao áp ổn định

b)

Giữ áp suất xăng ở bơm xăng ổn định

c)

Giữ áp suất xăng ở bầu lọc xăng ổn định

d)

Giữ áp suất xăng ở vòi phun ổn định

89.

Trong hệ thống  phun xăng, vòi phun được điều khiển bởi bộ phận nào ?

a)

Hệ thống phun xăng

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bầu lọc xăng

90.

Theo sơ đồ khối  hệ thống  phun xăng, hoà khí được tạo thành tại bộ phận nào ?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc khí

c)

Vòi phun

d)

Đường ống nạp

91.

Tạo hòa khí cấp vào xi lanh động cơ là nhiệm vụ của:

a)

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

92.

Ưu điểm của hệ thống phun xăng (so với hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí) là:

a)

Động cơ làm việc bình thường khi bị nghiêng

b)

Động cơ làm việc bình thường khi đứng yên

c)

Động cơ không làm việc khi bị nghiêng.

d)

Hệ thống không phun xăng khi bị nghiêng

93.

Ở hình 5 là sơ đồ khối của :

a)

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng

b)

Hệ thống nhiên liệu động cơ điezen

c)

Hệ thống phun xăng

d)

Hệ thống làm mát

94.

Ở hình 5, tên gọi khối 2 là gì?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bầu lọc thô

c)

Bơm cao áp

d)

Bầu lọc tinh

95.

Ở hình 5, tên gọi khối 4 là gì?

a)

Thùng điezen

b)

Vòi phun xăng

c)

Bơm cao áp

d)

Bầu lọc xăng

96.

Ở hình 5, tên gọi khối 5 là gì?

a)

Thùng điezen

b)

Vòi phun điezen

c)

Bầu lọc khí

d)

Xi-lanh

97.

Ở hình 5, tên gọi khối 6 là gì?

a)

Thùng điezen

b)

Vòi phun điezen

c)

Bầu lọc khí

d)

Xi-lanh

98.

Ở hình 5, tên gọi khối 8 là gì?

a)

Thùng điezen

b)

Vòi phun điezen

c)

Bầu lọc khí

d)

Xi-lanh

99.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ 4 kì , bơm cao áp đưa nhiên liệu vào xi lanh động cơ qua vòi phun tại thời điểm nào ?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Cuối kì cháy

d)

Cuối kì thải

100.

Trong hệ thống nhiên liệu động cơ Điezen, bộ phận quan trọng nhất là gì?

a)

Bơm cao áp.

b)

Bơm chuyển nhiên liệu.

c)

Thùng nhiên liệu.

d)

Bầu lọc

101.

Theo sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ Điezen, hòa khí được tạo thành ở bộ phận nào?

a)

Nắp máy

b)

Bugi

c)

Đường ống nạp

d)

Xi lanh động cơ

102.

Ở hệ thống nhiên liệu động cơ Điezen, nhiệm vụ bơm cao áp là:

a)

Cung cấp nhiên liệu với đúng nơi.

b)

Cung cấp nhiên liệu không áp suất.

c)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất thấp.

d)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao.

103.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu động cơ Điezen là:

a)

Cung cấp xăng và không khí vào xi lanh động cơ

b)

Cung cấp điezen và không khí vào xi lanh động cơ

c)

Cung cấp dầu nhớt và không khí vào xi lanh động cơ

d)

Cung cấp không khí sạch vào xi lanh động cơ

104.

Trong động cơ Điezen không có:

a)

Hệ thống khởi động

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống đánh lửa

105.

Ở hệ thống nhiên liệu Diezel, lượng nhiên liệu rò rỉ ở bơm cao áp sẽ hồi về đâu ?

a)

Thùng nhiên liệu

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Vòi phun

d)

Bầu lọc thô

106.

Ở hệ thống nhiên liệu Diezel, lượng nhiên liệu rò rỉ ở vòi phun sẽ hồi về đâu ?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Thùng nhiên liệu

c)

Vòi phun

d)

Bầu lọc thô

107.

Ở động cơ đốt trong loại điezen 4 kì, hoà khí tự cháy ở thời điểm nào ?

a)

Cuối kì 1 và đầu kì 2 hòa khí tự cháy

b)

Cuối kì 2 và đầu kì 3 hòa khí tự cháy

c)

Cuối kì 3 và đầu kì 4 hòa khí tự cháy

d)

Cuối kì 4 và đầu kì 1 hòa khí tự cháy

108.

Theo sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ Điezen, nhiên liệu được phun thẳng vào bộ phận nào ?

a)

Pittông

b)

Cac-te

c)

Xi lanh

d)

Bầu lọc

109.

Để không khí sạch vào xi lanh động cơ, bộ phận nào đảm nhận ?

a)

Bầu lọc tinh

b)

Bơm nhiên liệu

c)

Bầu lọc thô

d)

Bầu lọc khí

110.

Muốn điều chỉnh lượng nhiên liệu điezen vào xi lanh động cơ, bộ phận nào đảm nhận ?

a)

Thùng nhiên liệu

b)

Bơm nhiên liệu

c)

Bơm cao áp

d)

Vòi phun