Font size
WorksheetsĐIỀN TỪ TRẠNG NGUYÊN
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Danh chính ngôn ………………
(a)
Thiên …..……….vạn hóa
(a)
Vàng thật không sợ ……………..
(a)
Muốn lành nghề chớ nề …………………hỏi
(a)
. Khai quốc……………………….thần
(a)
Khai …….…………….lập địa
(a)
Trăm hay không bằng tay ………………………
(a)
Một ………………………đôi việc
(a)
Đầu năm sương muối, cuối năm ………………….nồm
(a)
Được mùa lúa úa mùa………………………
(a)
Được mùa cau …. mùa lúa
(a)
Muốn lành nghề chớ nề…………..hỏi
(a)
Khai quốc…………….thần
(a)
Trăm hay không bằng tay……………..
(a)
Khai………..lập địa
(a)
Được mùa lúa úa mùa…………………..
(a)
Một……………….đôi việc
(a)
Đầu năm sương muối cuối năm………………..nồm
(a)
Gió bấc hiu hiu sếu kêu thì….
(a)
Trăng quầng thì hạn trăng … (a) thì mưa
Huynh đệ như …. túc.
(a)
Một chữ nên …………….một ngày nên nghĩa
(a)
Công thành danh ………………
(a)
cải lão hoàn…………..
(a)
Người không …………. như ngọc không mài.
(a)
kính lão đắc…………………
(a)
Cần …………liêm chính
(a)
Ác tắm thì (a) , sáo tắm thì mưa:
Quạ tắm thì……. Sáo tắm thì mưa
(a)
Tháng bảy kiến bò chỉ lo lại………………
(a)
Y cẩm hồi………………..
(a)
Muốn lành nghề chớ nề……hỏi.
(a)
Khai… (a) lập địa.
Khai…lập địa.
(a)
Khai quốc… thần.
(a)
Vàng thật không sợ…...
(a)
Danh chính ngôn…...
(a)
Trăng quầng thì hạn trăng …. thì mưa
(a)
Thiên binh vạn … (a)
Quân tử nhất …….
(a)
Xuất đầu lộ ……..
(a)
Một kho vàng không bằng một …… chữ
(a)
. Công tư …….. minh
(a)
Tùy cơ ……. biến
(a)
Thanh thiên bạch ……
(a)
Muôn ……. vạn trạng
(a)
Thấu tình đạt (a)
Một mặt …… bằng mười mặt của
(a)
Mạnh dùng (a) , yếu dùng mưu
Mượn … (a) … bẻ măng
Rau nào …. ...nấy
(a)
Mua …… ba vạn, bán danh ba đồng
(a)
Đãi cát (a) vàng
Được lời như cởi (a) lòng
1. Ăn trông nồi ngồi trông (a)
Để nguyên loại vải may đồ
Khi thêm dấu nặng đông về qua đây
Sắc vào trốn ở nơi đâu
Huyền vô nguyên vẹn chẳng khâu thật tài.
Từ thêm dấu sắc là từ gì....
Lúa
lánh
thố
bống
