wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỀN TỪ TRẠNG NGUYÊN

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Danh chính ngôn ………………

(a)  

2.

Thiên …..……….vạn hóa

(a)  

3.

Vàng thật không sợ ……………..

(a)  

4.

Muốn lành nghề chớ nề …………………hỏi

(a)  

5.

. Khai quốc……………………….thần

(a)  

6.

Khai …….…………….lập địa

(a)  

7.

Trăm hay không bằng tay ………………………

(a)  

8.

Một ………………………đôi việc

(a)  

9.

Đầu năm sương muối, cuối năm ………………….nồm

(a)  

10.

Được mùa lúa úa mùa………………………

(a)  

11.

Được mùa cau ….  mùa lúa

(a)  

12.

Muốn lành nghề chớ nề…………..hỏi

(a)  

13.

Khai quốc…………….thần

(a)  

14.

Trăm hay không bằng tay……………..

(a)  

15.

Khai………..lập địa

(a)  

16.

Được mùa lúa úa mùa…………………..

(a)  

17.

Một……………….đôi việc

(a)  

18.

Đầu năm sương muối cuối năm………………..nồm

(a)  

19.

Gió bấc hiu hiu sếu kêu thì…. 

(a)  

20.

Trăng quầng thì hạn trăng … (a)   thì mưa

21.

Huynh đệ như …. túc.

(a)  

22.

Một chữ nên …………….một ngày nên nghĩa

(a)  

23.

Công thành danh ………………

(a)  

24.

cải lão  hoàn…………..

(a)  

25.

Người không …………. như ngọc không mài.

(a)  

26.

kính lão  đắc…………………

(a)  

27.

Cần …………liêm chính

(a)  

28.

Ác tắm thì (a)   , sáo tắm thì mưa:

29.

Quạ tắm thì……. Sáo tắm thì mưa

(a)  

30.

Tháng bảy kiến bò chỉ lo lại………………

(a)  

31.

Y cẩm hồi………………..

(a)  

32.

Muốn lành nghề chớ nề……hỏi.

(a)  

33.

Khai… (a)   lập địa.

34.

Khai…lập địa.

(a)  

35.

Khai quốc… thần.

(a)  

36.

Vàng thật không sợ…...

(a)  

37.

Danh chính ngôn…...

(a)  

38.

Trăng quầng thì hạn trăng …. thì mưa

(a)  

39.

Thiên binh vạn … (a)  

40.

Quân tử nhất …….

(a)  

41.

Xuất đầu lộ ……..

(a)  

42.

Một kho vàng không bằng một …… chữ

(a)  

43.

. Công tư …….. minh

(a)  

44.

Tùy cơ ……. biến

(a)  

45.

Thanh thiên bạch ……

(a)  

46.

Muôn …….  vạn trạng

(a)  

47.

Thấu tình đạt (a)                               

48.

Một mặt …… bằng mười mặt của

(a)  

49.

Mạnh dùng (a)   , yếu dùng mưu

50.

Mượn … (a)   … bẻ măng

51.

Rau nào …. ...nấy

(a)  

52.

Mua …… ba vạn, bán danh ba đồng

(a)  

53.

Đãi cát (a)   vàng

54.

Được lời như cởi (a)   lòng

55.

1.    Ăn trông nồi ngồi trông (a)  

56.

Để nguyên loại vải may đồ

Khi thêm dấu nặng đông về qua đây

Sắc vào trốn ở nơi đâu

Huyền vô nguyên vẹn chẳng khâu thật tài.

Từ thêm dấu sắc là từ gì....

a)

Lúa

b)

lánh

c)

thố

d)

bống