wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa phân tích

Total questions: 159

Worksheet time: 8hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hóa phân tích là khoa học về sự xác định .....của chất phân tích

a)

A. Phản ứng hóa học

b)

B. Thành phần hóa học

c)

C. Thành phần

d)

D.              Nhóm chức

e)

E.               Tinh chất hóa học

2.
Câu 2: Phân tích định lượng cho phép xác định...... của các hợp phần trong chất nghiên cứu
a)
A.  Cấu trúc
b)
B.Trọng lượng
c)
C.              Thành phần
d)
D.              Hàm lượng
e)
E.               The tich
3.
Câu 3: Phương pháp hóa học là phương pháp dựa trên _x000D_
a)
A.    Tính chất hóa học
b)
B.    Thành phần hóa học
c)
C.    Hiện tượng hóa học
d)
D.    Cấu trúc hóa học.
e)
A.    Phản ứng hóa học
4.
Câu 4: Hóa phân tích đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của môn khoa học
a)

A.      Y dược học

b)

B.      địa chất

c)

C.      Khoáng vật học

d)

D.      Tất cả các câu trên

e)

E.     Chỉ a và b

5.
Câu 5: Có mấy bước chủ yếu của một quy trình phân tích_x000D_
a)
a.      3
b)
b.     6
c)
c.      7
d)
d.     4
e)
e.      5
6.
Câu 6: Khi tiến hành phân tích I mẫu bất kỳ thường mắc phải các loại sai số_x000D_
a)
a.      Sai số hệ thống
b)
b.     Sai số ngẫu nhiên
c)
a.      c, Sai số thô
d)
c.      Cả a, b, c đều đúng
e)
d.     Chỉ b, c đúng d
7.
Câu 7: Sai số so phương pháp đo dẫn đến: _x000D_
a)
a.      Sai số thô
b)
b.     Sai số ngẫu nhiên.
c)
c.      Sai số hệ thống
d)
d.     Sai số tuyệt đối
e)
e.      Sai số tương đối
8.
Câu 8: Một kiểm nghiệm viên đọc nhầm thể tích tại điểm tương đương khi định lượng, vậy trong phần tính toán kết quả người này mắc phải:_x000D_
a)
a.      Sai số tuyệt đối
b)
b.     Sai số thổ
c)
c.      Sai số hệ thống
d)
d.     Không câu nào đúng
9.
Câu 9: Loại sai số nào có thể hiệu chính và loại trừ khi tiến hành phân tích mẫu? _x000D_
a)
a.      Sai số thô
b)
b.      Sai số hệ thống
c)
c.      Sai số ngẫu nhiên
d)
d.      Sai số tuyệt đối
e)
e.      Sai số tương đối
10.
Câu 10: Loại sai số nào thể hiện độ đúng của phương pháp phân tích? _x000D_
a)
a.      Sai số thô
b)
b.      Sai số ngẫu nhiên
c)
c.      Sai số hệ thống
d)
d.      Sai số tuyệt đối
e)
e.      Câu b và d đúng
11.
Câu 11. Loại sai số nào thể hiện độ chính xác của phương pháp phân tích? _x000D_
a)
a.      Sai số thô
b)
b.      Sai số ngẫu nhiên
c)
c.      Sai số tuyệt đối
d)
d.      Sai số hệ thống
e)
e.      Sai số tương đối
12.
Câu 12: Loại trừ sai số thô bằng cách:_x000D_
a)
a.      Tra bảng Student để tìm Ttn và Tlt
b)
b.      Dùng phương pháp chuẩn Dixon (test Q)
c)
c.      Câu a và c đúng
d)
d.      Câu b và c đúng
e)
e.      Dùng phương pháp kiểm định T (test T)
13.
Câu 13: Chữ số có nghĩa (CSCN) trong số đo trực tiếp bao gồm_x000D_
a)
a.      Nhiều chữ số tin cậy và nhiều chữ số nghi ngờ
b)
b.      Câu a và c đúng :
c)
c.      Không câu nào đúng
d)
d.      Chỉ có chữ số tin cậy
e)
e.      Nhiều chữ số tin cậy và duy nhất một chữ số nghi ngờ
14.
Câu 14: Hiệu số X i -X tb có mấy giá trị qua 8 lần đo:
a)
a.      7
b)
b.      2
c)
c.      8
d)
d.      6
15.
Câu 15: Sai số khi kết quả giữa các lần do khác hẳn với giá trị X ib hay M gọi là_x000D_
a)
a.      Sai số tuyệt đối
b)
b.      Sai số hệ thống
c)
c.      Sai số tương dối
d)
d.      Sai so tho
16.
Câu 16: Có mấy nguyên nhân dẫn đến sai số hệ thống? _x000D_
a)
a.      5
b)
b.      2
c)
c.      4
d)
d.     3
17.
Câu 17: Trường hợp Tn > Ta có kết luận gì về sai số_x000D_
a)
a.      Không có sai số ngẫy nhiên
b)
b.      Không tìm thấy sai số hệ thống
c)
c.      Có sai số hệ thống
d)
d.      Có sai số ngẫu nhiên
18.
Câu 18: Khi tra bảng để biết Qi phải dựa vào?_x000D_
a)
a.      Bậc tự do (n − 1) và xác suất 90%
b)
b.      Bậc tự do (n − 1 ) và xác suất 95%
c)
c.      Bậc tự do (n + 1) và xác suất 95%
d)
d.      Số lần đo n và xác suất 95%
19.
Câu 19: Đại lượng nào trong ba đại lượng: _x000D_𝑺_x000D_𝟐_x000D_, SD, RSD có thể xác định được không qua tính Xtb?_x000D_
a)
a.      SD
b)
b.      RSD
c)
c. s2
d)
d.      Tất cả các giá trị
20.
Câu 20: Phương pháp dùng chuẩn Dixon (chuẩn Q) có mấy bước ?_x000D_
a)
a.      3
b)
b.      4
c)
c.      2
d)
a.      d.5
21.
Câu 21: Loại trừ sai số thô bằng cách:_x000D_
a)
a.      Tất cả đều đúng
b)
b.      Phương pháp kiểm định T và tra bảng Student để tìm Tlt và Ttn
c)
c.      Dùng phương pháp chuẩn Dixon T và
22.
Câu 21: Độ lệch chuẩn tương đối RSD là tỷ số giữa độ lệch chuẩn SD với: _x000D_
a)
a.      Giá trị lần do x
b)
b.      Số lần đo n
c)
c.      Tất cả các đáp án
d)
a.      Giá trị trung bình x
23.
Câu 22: Độ lệch chuẩn SD có ý nghĩa gì_x000D_
a)
a.      Thể hiện mức độ sai số ngẫu nhiên
b)
b.      Đặc trưng cho sự phân tích số liệu của Xi
c)
c.      Cho biết mức độ dao động giữa giá trị Xi và Xtb
d)
d.      Tất cả các đáp án
24.
Câu 23: Trong phân tích có mấy loại sai số:_x000D_
a)
a.      3
b)
b.      4
c)
c.      6
d)
d.      5
25.
Câu 24: Phương pháp dùng chuẩn Q áp dụng khi_x000D_
a)
a.      số lần đo n<10
b)
b.      số đo n< 7
c)
c.      Số lần do n > 10
d)
d.      Số lần do n = 10
26.
Câu 25: Trường hợp Ttm < Tlt có kết luận gì về sai số?_x000D_
a)
a.      Không có sai số ngẫu nhiên
b)
b.      Có sai số hệ thống
c)
c.      Có sai số ngẫu nhiên
d)
b.      Không tìm thấy sai số hệ thống
27.
Câu 26. Những điều kiện để thực hiện so sánh 2 giá trị trung bình_x000D_
a)
a.      Các cặp thí nghiệm trên cùng một mẫu nhưng khác phương pháp, khác kiểm nghiệm viên
b)
b.      Các cặp thí nghiệm trên hai mẫu khác nhau nhưng cùng một phương pháp, cùng một kiểm nghiệm viện
c)
c.      Các cặp thí nghiệm trên cùng một mẫu, cùng một kiểm nghiệm viên nhưng khác phương pháp
d)
d.      Các cặp thí nghiệm trên cùng một mẫu, cùng một phương pháp, cùng một kiểm nghiệm viên
28.
Câu 27: Nồng độ phần trăm C% (kl/kl) được biểu thị_x000D_
a)
a.      Số gam chất tan / 100 ml dung dịch
b)
b.      Số mg chất tan / 100 ml dung dịch
c)
c.      số gam chất tan/ 100 g dung dịch
d)
d.      Số mg chất tan 100 g dung dịch
e)
e.      So chất tan/ 1000 g dung dịch gam
29.
Câu 28: Nồng độ phần trăm C% (UK) được biểu thị:_x000D_
a)
a.      Số mg chất tan / 100 g dung dịch
b)
b.      Số ml chất tan / 100 ml dung dịch
c)
c.      Số lít chất tan/ 100 g dung dịch
d)
d.      Số ml chất tan/ 1000g dung dịch
e)
e.      Số ml chất tan/ 100 g dung dịch
30.
Câu 29: Nồng độ phần trăm C% (kl/tt) được biểu thị:_x000D_
a)
a.      Số mg chất tan / 100 g dung dịch
b)
b.      Số mg chất tan / 100 ml dung dịch
c)
c.      Số lít chất tan/ 100 g dung dịch
d)
d.      Số ml chất tan /1000g dung dịch
e)
e.      Số ml chất tan/ 100g dung dịch
31.
Câu 30: Nồng độ phần trăm C% (tt/tt) được biểu thị:_x000D_
a)
a.      Số ml chất tan / 100 ml dung dịch
b)
b.      Số ml chất tan / 1000 ml dung dịch
c)
c.      Số mg chất tan/ 100 ml dung dịch
d)
d.      Số ml chất tan /100g dung dịch
e)
e.      Số ml chất tan/ 10 g dung dịch
32.
Câu 31: Nồng độ gam/lít được biểu thị:_x000D_
a)
a.      số g chất tan/ 1000 ml dung dịch
b)
b.      số mg chất tan/ 1000ml dung dịch
c)
c.      số ml chất tan/ 100ml dung dịch
d)
d.      số ml chất tan/ 100g dung dịch
e)
e.      số ml chất tan/ 10g dung dịch
33.
Câu 32: Có mấy cách biểu diễn nồng độ phần trăm:_x000D_
a)
a.      4
b)
b.      2
c)
c.      3
d)
d.      5
34.
Câu 33: Nồng độ phần trăm theo khối lượng C%(kl/kl) là số gam chất tan có trong: _x000D_
a)
a.      1000 gam dung dịch
b)
b.      100 ml dung dịch
c)
c.      100 gam dung dịch
d)
d.      1000 ml dung dịch
35.
Câu 34: Số đương lượng gam của một chất bằng khối lượng của chất đó chia cho_x000D_
a)
a.      Điện tích anion của chất đó
b)
b.      Hóa trị cation của chất đó
c)
c.      Khối lượng mol phân tử của chất đó
d)
d.      Đương lượng gam của chất đó
36.
Câu 35: Nồng độ ion gam được biểu thị bằng số gam chất tan có trong _x000D_
a)
a.      1gam dung dịch
b)
b.      1ml dung dịch
c)
c.      100ml dung dịch
d)
d.      1 lít dung dịch
37.
Câu 37: Nồng độ đương lượng được biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có _x000D_
a)
a.      100gam dung dịch
b)
b.      100ml dung dịch
c)
c.      1000ml dung dịch
d)
d.      1000 g dung dịch
38.
Câu 38: Đối tượng của phương pháp phân tích khối lượng:
a)
a.      Chất rắn
b)
b.      Chất lỏng
c)
c.      1000ml dung dịch
d)
d.      1000 g dung dịch
39.
Câu 39: Phương pháp phân tích khối lượng dựa vào sự đo chính xác: _x000D_
a)
a.      Thể tích của chất rắn cần xác định
b)
b.      Khối lượng của chất rắn cần xác định
c)
c.      Khối lượng đơn chất được tách ra từ một hỗn hợp rắn
d)
d.      Khối lượng hợp chất có thành phần không đổi
e)
e.      Khối lượng của chất rắn cần xác định hoặc thành phần của nó được tách ra ở
40.
Câu 40: Phương pháp áp dụng khi mẫu được làm bay hơi ở nhiệt độ thích hợp, khí dạng tinh khiết hay hợp chất có thành phần xác định. bay ra được hấp thụ bằng một chất đã biết trước khối lượng được gọi là phương pháp:_x000D_
a)
a.      . Điện trọng lượng
b)
b.      Kết tủa
c)
c.      Tro
d)
d.      Tách
e)
e.      Cất
41.
Câu 41: Phương pháp kết tủa là phương pháp dựa trên nguyên tắc là mẫu _x000D_
a)
a.      Tác dụng với thuốc thử tạo chất ít tan
b)
b.      Bị biến đổi thành cặn khi tiếp xúc với nhiệt
c)
c.      Được tách ra dưới dạng tự do hay hợp chất bền
d)
d.      Được tách ra và bá điện cực
e)
e.      Được tách ra và bám vào hỗn hợp với xút
42.
Câu 42: Biểu thị kết quả trong phân tích khối lượng thường được tính theo _x000D_
a)
a.      P (g/l)
b)
b.      C% (kl/kl)
c)
c.      Hàm lượng phần trăm dạng tỏa theo khối lượng mẫu
d)
d.      Hàm lượng phần trăm dạng cân theo khối lượng mẫu e. Hàm lượng phần trăm của chất tách ra dưới dạng tự do theo khối lượng mẫu
43.
Câu 43: Lượng thuốc thử cần dùng phải cho thừa.... so với tính toán theo lý thuyết là:_x000D_
a)
a.      . 25-30%
b)
b.      15-20%
c)
c.      20-25%
d)
d.      . 5-10%
e)
e.      10-15%
44.
Câu 44: Bẩn tủa thường gặp trong kết tủa vô định hình là do hiện tượng _x000D_
a)
a.      nội hấp
b)
b.      hấp phụ
c)
c.      Hấp lưu
d)
d.      Cộng kết
e)
e.      Hấp thụ
45.
Câu 45: Yêu cầu với dạng kết tủa cần_x000D_
a)
a.      Tủa dễ lọc, dễ rửa, tránh dạng vô định hình
b)
b.      Có độ hòa tan rất nhỏ để dễ kết tủa hoàn toàn mẫu xác định
c)
c.      Tất cả các phương án
d)
d.      Tủa dễ sấy, dễ nung để trở thành dạng cân mà không bị biến đổi
46.
Câu 46: Yêu cầu với dạng cân cần
a)
a.      Chọn dạng cân có hệ số chuyển F nhỏ
b)
b.      Tủa phải có thành phần đúng với công thức hóa học trong phản ứng lý thuyết, để tính hệ số chuyển F đúng ý nghĩa
c)
c.      Tủa phải bền vững
d)
d.      Tất cả các phương án trên
47.
Câu 47: Phương pháp phân tích khối lượng gồm mấy loại
a)
a.      2
b)
b.      3
c)
c.      4
d)
d.      5
48.
Câu 48: Hệ số chuyển F cho biết_x000D_
a)
a.      Các phương án đều sai
b)
b.      0,1gam dạng cân có bao nhiêu chất cần xác định
c)
c.      10 gam dạng cân có bao nhiêu chất cần xác định
d)
d.      1 gam dạng cân có bao nhiêu chất cần xác định
49.
Câu 49: Phương pháp bay hơi trực tiếp gồm mấy loại? _x000D_
a)
a.      4
b)
b.      2
c)
c.      1
d)
d.      3
50.
Câu 50: Phương pháp bay hơi trực tiếp thì _x000D_
a)
a.      Chất cần xác định được cân sau khi sấy T
b)
b.      Tất cả các phương án
c)
c.      Chất cần xác định được cân sau khi kết tủa
d)
d.      Chất cần xác định được cân sau khi đã làm bay hơi
51.
Câu 51: Phương pháp phân tích thể tích là phương pháp dựa trên việc xác định _x000D_
a)
a.      Khối lượng của chất chuẩn khi phản ứng với chất phân tích
b)
b.      Thể tích chất chuẩn
c)
c.      Lượng chất chuẩn bậc 1
d)
d.      Lượng chất chuẩn bậc 2
e)
e.      Thể tích chất chuẩn bậc 1
52.
Câu 52: Phương pháp phân tích thể tích được sử dụng rộng rãi vì _x000D_
a)
a.      Ít tốn thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản
b)
b.      Ít tốn thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản, chính xác
c)
c.      Nhanh, tiện lợi, chính xác và có thể tự động hóa
d)
d.      Tiện lợi, kỹ thuật đơn giản, ít tốn kém và có thể tự động hóa
e)
e.      Nhanh, tiện lợi, chính xác và ít tốn kém
53.
Câu 53: Việc chuẩn độ được thực hiện bằng cách thêm... vào dung dịch phân tích cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn._x000D_
a)
a.      Dung dịch chuẩn
b)
b.      Chất chuẩn bậc 1
c)
c.      Chất chuẩn bậc 2
d)
d.      Thuốc thử
e)
e.      Chất chỉ thị
54.
Câu 54: Đặc điểm của một dung dịch chuẩn: _x000D_
a)
a.      Bền, có công thức xác định
b)
b.      Không bị hút ẩm, khối lượng phân tử khá lớn
c)
c.      Có nồng độ xác định
d)
d.      Bền, phản ứng nhanh, hoàn toàn và phản ứng chọn lọc đối với mẫu
e)
e.      Bền, phản ứng nhanh, hoàn toàn, phản ứng chọn lọc và có nồng độ xác định, ít tốn thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản
55.
Câu 55: Chất gốc là hóa chất thuộc loại tinh khiết phân tích hoặc tinh khiết hóa học, lượng tạp chất phải_x000D_
a)
a.      <0,01%
b)
b.      <10%
c)
c.      <1%
d)
d.      <0,10%
56.
Câu 56: Phép định lượng acid acetic bằng dung dịch chuẩn độ NaOH là phép định lượng theo phương pháp_x000D_
a)
a.      Tạo phức
b)
b.      . Kết tủa
c)
c.      Oxy hóa – khử
d)
d.      Acid-base
57.
Câu 57: Cần pha dung dịch HCl 0,1N nhưng khi xác định nồng độ thực của dung dịch pha là 0,15N thì hệ số hiệu chỉnh K là _x000D_
a)
a.      K = 1,500
b)
b.      K = 1,400
c)
c.      K = 1,200
d)
d.      K = 1,300
58.
Câu 58: Điểm cuối chuẩn độ là thời điểm tại đó ta có _x000D_
a)
a.      Chất chuẩn A tác dụng vừa đủ với chất phân tích B
b)
b.      Kết thúc chuẩn độ
c)
c.      Chất định phân B tác dụng hết với chất chuẩn A
d)
d.      Tiến hành chuẩn độ
59.
Câu 59: Các dụng cụ chính xác dùng trong phân tích bao gồm _x000D_
a)
a.      Pipet, buret, bình định mức
b)
b.      Cốc có mỏ, pipet, cốc chân
c)
c.      Cốc chân, bình định mức, ống đong
d)
d.      Pipet, buret, ống đong
60.
Câu 60: Để pha chính xác một thể tích dung dịch, người ta dùng _x000D_
a)
a.      Bình định mức
b)
b.      Pipet
c)
c.      Buret
d)
d.      Cốc có mỏ dịch, người ta dùng
61.
Câu 61: Để hút chính xác một thể tích dung _x000D_
a)
a.      Cốc chân
b)
b.      Ông đong
c)
c.      Pipet
d)
d.      Buret
62.
Câu 62: Độ chuẩn T được biểu thị bằng _x000D_
a)
a.      Só g chát tan có trong 10ml dung dịch
b)
b.      Só gam chất tan có trong 1 gam dung dịch
c)
c.      Số gam chát tan có trong 1 lít dung dịch
d)
d.      Số gam chất tan có trong 1 ml dung dịch
63.
Câu 63: Có mấy cách pha dung dịch chuẩn độ
a)
a.      4
b)
b.      3
c)
c.      2
d)
d.      5
64.
Câu 64: Phân tích thể tích là phương pháp xác định hàm lượng của chất phân tíchtheo _x000D_
a)
a.      Khối lượng của thuốc thử
b)
b.      Số mol của thuốc thử
c)
c.      Thể tích của thuốc thử
d)
d.      Tất cả các phương án
65.
Câu 65: Hệ số hiệu chỉnh K là tỷ số giữa _x000D_
a)
a.      Nồng độ lý thuyết của dd pha với nồng độ thực của dung dịch pha
b)
b.      Hoạt độ lý thuyết của dd pha với nồng độ thực của dung dịch pha
c)
c.      Hoạt độ thực của dung dịch pha với hoạt độ lý thuyết của dung dịch pha
d)
d.      Nồng độ thực của dung dịch pha với nồng độ lý thyết của dung dịch pha
66.
Câu 66: Một chất được coi là chất gốc, phải đảm bảo thỏa mãn mấy yêu cầu _x000D_
a)
a.      4
b)
b.      5
c)
c.      2
d)
d.      3
67.
Câu 67: Có mấy cách chuẩn độ_x000D_
a)
a.      2
b)
b.     4
c)
c.      3
d)
d.     5
68.
Câu 68: Phản ứng hóa học dùng trong phân tích thể tích cần thỏa mãn mấy yêu cầu? _x000D_
a)
a.      3
b)
b.      5
c)
c.      4
d)
d.      3
69.
Câu 69: Cách tính kết quả trong phép chuẩn độ trực tiếp: _x000D_
a)
a.      Dựa vào định luật tác dụng đương lượng
b)
b.      Dựa vào định luật tác dụng khối lượng
c)
c.      Dựa vào định luật Vant’hop
d)
d.      Dựa vào định luật Raunt
70.
Câu 70: Nội dung định luật tác dụng đương lượng là: _x000D_
a)
a.      Tại điểm tương đương, số đương lượng gam chất chuẩn bằng số đương lượng gam chất phân tích
b)
b.      Tại điểm tương đương, đương lượng gam chất phân tíc bằng đương lượng gam chất chuẩn
c)
c.      Tại điểm tương đương, thể tích chất chuẩn và thể tích chất phân tích bằng nhau
d)
d.      Tại điểm tương đương, nồng độ chất chuẩn bằng nồng độ chất phân tích
71.
Câu 71: Quan niệm về acid base trong bài giảng này là theo thuyết của… _x000D_
a)
a.      Henderson - Hasselbalch
b)
b.      Bronsted
c)
c.      Faraday
d)
d.      Langmur
e)
e.      Lewis
72.
Câu 72: Theo thuyết acid base đã nêu trong bài, acid là những chất có khả năng ….proton _x000D_
a)
a.      Phân ly
b)
b.      Cho
c)
c.      Nhận
d)
d.      Tham gia bắt giữ
e)
e.      Trao đổi
73.
Câu 73: Theo thuyết acid - base của Lewis, acid là những chất: _x000D_
a)
a.      Nhận 1 cặp electron để tạo thành lien kết cộng hóa trị
b)
b.      Nhận electron để tạo thành lien kết cộng hóa trị
c)
c.      Nhận proton để trở thành cation
d)
d.      Nhận nhóm hydroxyl để trở thành anion
74.
Câu 74: …..là dung dịch kháng lại sự thay đổi pH khi thêm acid hay base mạnh vào dung dịch hoặc là dung dịch mà khi pha loãng thì pH của dung dịch thay đổi ít _x000D_
a)
a.      Dung dịch kém phân cực
b)
b.      Dung dịch phân cực
c)
c.      Dung dịch đệm
d)
d.      Dung dịch phân ly
e)
e.      Tất cả các câu đều đúng
75.
Câu 75: Muối nào sau đây khi hòa tan vào nước sẽ cho một dung dịch có pH gần bằng 7? _x000D_
a)
a.      Kali carbonat
b)
b.      Ammonium bromid
c)
c.      Natri nitrat
d)
d.      Natri cyanid
e)
e.      Ammonium nitrat
76.
Câu 76: Kn gọi là tích số ion của nước. Ở 25°C thì Kn bằng:_x000D_
a)
a.      14
b)
b.      ±14
c)
c.      ±7
d)
d.      7
e)
e.      0
77.
Câu 77: Dung dịch chuẩn độ hay được sử dụng để định lượng base yếu trong môi trường khan nước là dung dịch _x000D_
a)
a.      Acid percloric 0,1N/ acid hydrochloric
b)
b.      Acid percloric 0,1N/ acid acetic
c)
c.      KOH/MeOH
d)
d.      KOH/EtOH
e)
e.      Acid percloric 0,1N/ acid acetic khan
78.
Câu 78: Các chất chỉ thị thường dùng trong phương pháp acid – base là các chất hữu cơ có tính _x000D_
a)
a.      Tạo phức
b)
b.      Acid-base
c)
c.      Tạo kết tòa
d)
d.      Oxy hóa khử
79.
Câu 79: Khi chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh, để xác định điểm tương đương ta có thể dùng chỉ thị _x000D_
a)
a.      Tất cả các chỉ thị
b)
b.      Phenolphtalein
c)
c.      Methyl da cam
d)
d.      Methyl do
80.
Câu 80: Chỉ thị cho phép định lượng acid acetic bằng dd chuẩn độ NaOH 0,1N là _x000D_
a)
a.      Methyl đỏ
b)
b.      Hồ tinh bột
c)
c.      Methyl da cam
d)
d.      phenolphtalein
81.
Câu 81: Khoảng pH đổi màu của phenolphtalein là _x000D_
a)
a.      pH=5-8
b)
b.      pH= 8-10
c)
c.      pH=3,1-4,4
d)
d.      pH=4,2-6,2
82.
Câu 82: Khoảng pH đổi màu của Metyl da cam là _x000D_
a)
a.      4,2-6,2
b)
b.      5-8
c)
c.      8-10
d)
d.      4,1-4,4
83.
Câu 83: CH,NH, là một base yếu, để định lượng CH,NH, người ta dùng dung dịch chuẩn độ là một _x000D_
a)
a.      Chất khử
b)
b.      Acid mạnh
c)
c.      Base mạnh
d)
d.      Chất oxy hóa
84.
Câu 84: HC1 là một acid mạnh, để định lượng HCl người ta dùng dung dịch chuẩn độ là một Chất khử _x000D_
a)
a.      Base mạnh
b)
b.      Acid mạnh
c)
c.      Chất OXH.
d)
d.      Chất khử
85.
Câu 85: NaOH là một base mạnh, để định lượng NaOH người ta dùng dung dịch chuẩn độ là một Base mạnh _x000D_
a)
a.      Acid mạnh
b)
b.      Chất OXH.
c)
c.      Chất khử
d)
d.      Base mạnh
86.
Câu 86: NaHCO3 là một muối có tính base, để định lượng NaHCO3 người ta dùng dung dịch chuẩn độ là một_x000D_
a)
a.      Acid mạnh
b)
b.      Chất OXH.
c)
c.      Chất khử
d)
d.      Base mạnh
87.
Câu 87: Yêu cầu của chất chỉ thị màu pH _x000D_
a)
a.      Ở nồng độ nhỏ màu đã xuất hiện khá rõ
b)
b.      Tan được trong nước hoặc cồn
c)
c.      Bền vững ở nhiệt độ thường
d)
d.      Tất cả các phương án
88.
Câu 88: Chỉ thị cho phép định lượng NaHCO3 bằng dung dịch chuẩn độ HCl là_x000D_
a)
a.      Methyl da cam
b)
b.      Hồ tinh bột
c)
c.      Methyl do
d)
d.      Phenolphtalein
89.
Câu 89: Khi chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh. Để xác định để xác định điểm tương đương bằng chỉ thị _x000D_
a)
a.      Phenolphtalein
b)
b.      Methyl do
c)
c.      Tất cả các chỉ thị
d)
d.      Methyl da cam
90.
Câu 90: Khoảng pH đổi màu của Methyl đỏ là _x000D_
a)
a.      4,1-4,48
b)
b.      3,0 - 4,6
c)
c.      8-10
d)
d.      4,2-6,2
91.
Câu 91: Bước nhảy pH của phép chuẩn độ HCl bằng dung dịch NaOH là _x000D_
a)
a.      5-9
b)
b.      5-10
c)
c.      4-10
d)
d.      4-9
92.
Câu 92: Dựa vào bản chất hóa học, người ta chia thành...... phương pháp chuẩn độ _x000D_
a)
a.      6
b)
b.      4
c)
c.      5
d)
d.      3
93.
Câu 93: Khi chuẩn độ acid yếu bằng base mạnh. Để sai số mắc ít nhất ta dùng chỉ thi? _x000D_
a)
a.      Phenolpphtalein
b)
b.      Methyl da cam
c)
c.      Methyl do
d)
d.      Xanh bromophenol
94.
Câu 94: NaHCO3 sau khi cân được pha trong _x000D_
a)
a.      Nước máy d.
b)
b.      Nước cất
c)
c.      Nước cất đun 60-70 độ
d)
d.      Nước cất đun sôi để nguội
95.
Câu 95: Khi định lượng NaHCO3 bằng dung dịch chuẩn độ HCl, tại điểm tương đương khi dư 1 giọt HCl, dung dịch trong bình nón chuyển sang màu gì _x000D_
a)
a.      Không màu
b)
b.      Vàng
c)
c.      Hồng da cam
d)
d.      Hồng nhạt
96.
Câu 96: Khi định lượng NaHCO3 bằng dung dịch HCl, được tiến hành theo phương pháp _x000D_
a)
a.      Chuẩn độ phân đoạn
b)
b.      Chuẩn độ thừa trừ
c)
c.      Chuẩn độ trực tiếp
d)
d.      Chuẩn độ thế
97.
Câu 97: Khi định lượng acid acetic bằng dung dịch NaOH 0,1N, được tiến hành theo phương pháp _x000D_
a)
a.      Chuẩn độ phân đoạn
b)
b.      . Chuẩn độ thế
c)
c.      Chuẩn độ trực tiếp
98.
Câu 98: CH,COONa là một muối có tính _x000D_
a)
a.      Kết tủa
b)
b.      Trung tính
c)
c.      Base
d)
d.      Acid
99.
Câu 99: Khi định lượng acid acetic bằng dung dịch chuẩn độ NaOH 0,1N, tại điểm tương đương khi dư 1 giọt NaOH, dung dịch trong bình nón chuyển từ_x000D_
a)
a.      Hồng nhạt sang không màu
b)
b.      Không màu sang hồng nhạt
c)
c.      Không màu sang vàng nhạt
d)
d.      Vàng sang xanh thẫm
100.
Câu 100: Khi pH của dung dịch từ 3,1 - 4,4 thì chỉ thị Methyl da cam cho _x000D_
a)
a.      Không màu
b)
b.      Màu xanh
c)
c.      Màu đỏ
d)
d.      Màu vàng
101.
Câu 101: Khi pH của dung dịch từ 4,2 - 6,2 thì chỉ thị Methyl _x000D_
a)
a.      Không màu
b)
b.      Màu đỏ
c)
c.      Màu xanh
d)
d.      Màu vàng
102.
Câu 102: Khi pH của dung dịch từ 8-10 thì chỉ thị phenolphthalein cho _x000D_
a)
a.      Màu đỏ
b)
b.      Màu xanh
c)
c.      Màu vàng
d)
d.      Không màu
103.
Câu 103: Theo thuyết acid - base của Lewis, acid là những chất: _x000D_
a)
a.      Nhận 1 cặp electron để tạo thành lien kết cộng hóa trị
b)
b.      Nhận electron để tạo thành lien kết cộng hóa trị
c)
c.      Nhận proton để trở thành cation
d)
d.      Nhận nhóm hydroxyl để trở thành anion
104.
Câu 104: Chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch HCl dùng chỉ thị tu in tối ưu vẫn phenolphtalein, màu của chất chỉ thị thay đổi trong quá trình chuẩn độ như sau: _x000D_
a)
a.      Từ đỏ sang không màu
b)
b.      Từ không màu sang đỏ
c)
c.      Từ vàng sang xanh
d)
d.      Từ xanh sang vàng giá
105.
Câu 105: Chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH dùng chỉ thị ĐẾN phenolphtalein, màu của chất chỉ thị thay đổi trong quá trình chuẩn độ như sauTừ đỏ sang không màu _x000D_
a)
a.      Từ không màu sang đỏ
b)
b.      Từ vàng sang xanh
c)
c.      Từ xanh sang vàng giá
106.
Câu 106: Chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH dùng chỉ thị phenolphtalein, màu của chất chỉ thị thay đổi trong quá trình chuẩn độ như sau_x000D_
a)
a.      Từ đỏ sang không màu
b)
b.      Từ không màu sang đỏ
c)
c.      Từ vàng sang xanh
d)
d.      Từ xanh sang vàng giá
107.
Câu 107: Chuẩn độ dung dịch KOH bằng dung dịch HCl dùng chỉ thị methyl da cam, màu của chất chỉ thị thay đổi như thế nào? _x000D_
a)
a.      Từ đỏ sang không màu
b)
b.      Từ không màu sang đỏ
c)
c.      Từ vàng sang đỏ
d)
d.      Từ xanh sang vàng giá
108.
Câu 108: Nguyên tắc chọn chỉ thị trong phép chuẩn độ acid — base là:_x000D_
a)
a.      Chất chỉ thị có màu thay đổi theo pH của môi trường
b)
b.      Chất chỉ thị có khoảng đổi màu nằm trong bước nhảy pH của phép
c)
c.      Chất chỉ thị có khoảng đổi màu nằm trước bước nhảy pH của phép chuẩn độ
d)
d.      Chất chỉ thị có khoảng đổi màu nằm sau bước nhảy pH của phép chuẩn độ của xe tăng
109.
Câu 109: Chuẩn độ acid yếu bằng base mạnh, tại điểm tương đương cho môi trường: _x000D_
a)
a.      Trung tính
b)
b.      Base
c)
c.      Acid
d)
d.      Không xác định tùy thuộc vào hằng số phân ly của acid
110.
Câu 110: Chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh, tại điểm tương đương cho môi truong: _x000D_
a)
a.      Trung tính
b)
b.      Base
c)
c.      Acid
d)
d.      Không xác định tùy thuộc vào hằng số phân ly của acid
111.
Câu 111: Trong phản ứng 2KMnO4+5H,O,+3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4+5O,+ 8H2O, KMnO4 đóng vào trò gì? _x000D_
a)
a.      Acid
b)
b.      Chất khử
c)
c.      Chất oxy
d)
d.      Môi trường
112.
Câu 112: Trong phản ứng 2KMnO4+5H,O,+3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4+5O,+ 8H2O, H2O, đóng vào trò gì? _x000D_
a)
a.      Acid
b)
b.      Chất khử
c)
c.      Chất oxy
d)
d.      Môi trường
113.
Câu 113: Khi định lượng glucose bằng dung dịch chuẩn độ Iod, cần cho thêm acid _x000D_
a)
a.    H2SO4 100%
b)
b.    H2SO4 2N
c)
c.    H2SO4 2M
d)
d.    H2SO4 50%
114.
Câu 114: Chỉ thị dùng trong phép định lượng H2O, bằng dung dịch chuẩn độ KMnO4 là _x000D_
a)
a.      Methyl da cam
b)
b.      Methyl do
c)
c.      Không cần dùng chất chỉ thị
d)
d.      Phenolphtalein
115.
Câu 115: Trong phản ứng 2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H,SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO, + 8H2O, H,C,O, đóng vào trò gì? _x000D_
a)
a.      Acid
b)
b.      Chất khử
c)
c.      Chất oxy
d)
d.      Môi trường
116.
Câu 116: Khi định lượng glucose bằng dung dịch chuẩn độ iod được tiến hành theo phương pháp? _x000D_
a)
a.      Chuẩn độ trực tiếp
b)
b.      Chuẩn độ thế
c)
c.      Chuẩn độ thừa trừ
d)
d.      Chuẩn độ phân đoạn
117.
Câu 117: Dùng dung dịch chuẩn độ KMnO, để định lượng một số chất có tính_x000D_
a)
a.      Acid
b)
b.      khử
c)
c.      oxy
d)
d.      base
118.
Câu 118: Nếu chất cần xác định là chất khử thì dung dịch chuẩn độ là
a)
a.      Acid
b)
b.      khử mạnh
c)
c.      oxy mạnh
d)
d.      base
119.
Câu 119: Natri thirosulfat là chất có tính
a)
a.      Acid
b)
b.      khử
c)
c.      oxy
d)
d.      base
120.
Câu 120: Khi thực hành định lượng H,O, 3% bằng dung dịch chuẩn độ KMnO4 0,1N cần cho
a)
a.      30ml
b)
b.      50 ml
c)
c.      10ml
d)
d.      20ml
121.
Câu 121: Khi thực hành định lượng glucose bằng dung dịc chuẩn độ Iod 0,1N cần cho thêm vào bình nón bao nhiêu ml H2SO4 10%?
a)
a.      1ml
b)
b.      20 ml
c)
c.      5ml
d)
d.      10ml
122.
Câu 122: Dung dịch H2O, là dung dịch:
a)
a.      Có tính khử
b)
b.      Có tính base giả
c)
c.      Có tính oxy hóa
d)
d.      Vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử
123.
Câu 123: Dung dịch Cu” có tính oxy hóa, để định lượng Cu người ta dung dd chuẩn độ là một
a)
a.      Chất khử mạnh
b)
b.      Base
c)
c.      Chất oxy hóa mạnh
d)
d.      Acid
124.
Câu 124: Dung dịch chuẩn độ dùng trong phương pháp chuẩn độ complexon là:
a)
a.      b. KMnO4
b)
a.      EDTA
c)
e.      HCl
d)
b.      NaOH
125.
Câu 125: Nếu chất cần xác định là chất oxy hóa thì dùng dung dịch chuẩn là
a)
a.      Chất khử mạnh
b)
b.      Base
c)
c.      Chất oxy hóa mạnh
d)
d.      Acid
126.
Câu 126: Trong phản ứng oxy hóa- khử để tăng tốc độ phản ứng người ta dùng biện pháp sau
a)
a.      Tăng nồng độ
b)
b.      Dùng chất xúc tác
c)
c.      Tất cả các biện pháp hóa
d)
d.      Tăng nhiệt độ
127.
Câu 127: Đại lượng đặc trưng cho khả năng oxy hóa khử của một cặp chất oxy khử là
a)
a.      Nồng độ
b)
b.      Hoạt độ
c)
c.      Số e trao đổi
d)
d.      Điện thế oxy hóa khử
128.
Câu 128: Công thức của natri thiosulfat là: _x000D_
a)
a.      Na2SO4
b)
b.      Na2S2O3
c)
c.      Na2SO3
d)
d.      Na2S406
129.
Câu 129: Glucose có tính khử do trong phân tử có nhóm chức _x000D_
a)
a.      Carboxylic
b)
b.      Aldehyd
c)
c.      Ceton
d)
d.      ancol
130.
Câu 130: Dùng dung dich Iod để định lượng một số chất có tính _x000D_
a)
a.      Acid
b)
b.      khử
c)
c.      oxy
d)
d.      base
131.
Câu 131: Khi định lượng H2O, bằng dung dịch chuẩn độ KMnO4, sử dụng _x000D_
a)
a.      Chuẩn độ phân đoạn
b)
b.      Chuẩn độ thừa trừ
c)
c.      Chuẩn độ trực tiếp
d)
d.      Chuẩn độ thế
132.
Câu 132: Khi định lượng H2O, bằng dung dịch KMnO4, môi trường tốt nhất để tiến hành là acid _x000D_
a)
a.      H2SO4 50%
b)
b.      H2SO4 2N
c)
c.      H2SO4 10%
d)
d.      H2SO4 2M
133.
Câu 133: Khi định lượng H,O, bằng dung dịch chuẩn độ KMnO4, tại điểm tương đương dung dịch trong bình nón chuyển từ _x000D_
a)
a.      Không màu sang xanh lục
b)
b.      Hồng nhạt sang xanh lục
c)
c.      Hồng nhạt sang không màu
d)
d.      Không màu sang hồng nhạt
134.
Câu 134: Khi định lượng glucose bằng dung dịch chuẩn độ iod, được tiến hành theo_x000D_
a)
a.      Chuẩn độ phân đoạn
b)
b.      Chuẩn độ thừa trừ
c)
c.      Chuẩn độ trực tiếp
d)
d.      Chuẩn độ thế
135.
Câu 135: Môi trường tiến hành trong phương pháp KMnO4 là: _x000D_
a)
a.      Môi trường acid mạnh
b)
b.      Môi trường base mạnh
c)
c.      Môi trường trung tính
d)
d.      Môi trường acid yếu
136.
Câu 136: Trong phép chuẩn độ bằng KMnO4 dùng chỉ thị:
a)
a.      Phenolphtalein
b)
b.      Methyl da cam
c)
c.      Methyl do
d)
d.      Không cần chỉ thị
137.
Câu 137: Môi trường thực hiện phương pháp Mohr là
a)
a.      Acid yếu
b)
b.      Trung tính hay kiềm nhẹ
c)
c.      Base manh
d)
d.      Base yếu
138.
Câu 138: Chỉ thị dùng trong phương pháp Volhard là
a)
a.      Kali dicromat
b)
b.      Phenolphtalein
c)
c.      Kali cromat
d)
d.      Phèn sắt amoni
e)
e.      HCL
139.

Câu 140: Phương pháp Volhard được tiến hành trong môi trường

a)

a.      HNO3

b)

b.      H2SO4

c)

c.      CH3COOH

140.

Câu 141:Phương pháp kết tủa được chia ra làm mấy loại

a)

a.      2

b)

b.      4

c)

c.      3

d)

d.      5

141.

Câu 142: Chỉ có số ít phản ứng tạo kết tủa được dùng để chuẩn độ vì?

a)

a.      Không tìm được chất chỉ thị

b)

b.      Nhiều phản ứng taọ kết tủa chậm

c)

c.      Nhiều kết tủa có thành phần không ổn định

d)

d.      Tất cả các đáp án

142.

Câu 143: Phương pháp định lượng bằng bạc nitrat là dựa vào phản ứng giữa AgNO3 với các muối?

a)

a.      Cyanid

b)

b.      Halogenid

c)

c.      Tất cả các đáp án

d)

d.      Sulfocyanid

143.

Câu 144: Chuẩn độ kết tủa là phương pháp dựa vào phản ứng

a)

a.      Tạo chất kết tủa không tan

b)

b.      Tạo muối và nước điện

c)

c.      Tạo chất kết tủa ít tan

d)

d.      Tạo chất kết tủa dễ tan tinh

144.

Câu 145:Phương pháp Volhard có ưu điểm gì?

a)

a.      Loại trừ được sai số do sự hấp thụ của AgX đối với X

b)

b.      Có độ chính xác cao

c)

c.      Nhanh hơn phương pháp Mohr

d)

d.      Dễ tìm chất chỉ thị non dold

145.

Câu 146: Môi trường thực hiện phương pháp Morh là

a)

a.      Môi trường base mạnh(pH>10)

b)

b.      Trung tính hay kiềm yếu(7<pH<10)

c)

c.      Cả 3 môi trường đều được

d)

d.      Môi trường acid(pH<7)

146.

Câu 147: Trong dung dịch nước EDTA tồn tại dưới dạng?

a)

a.      HY3-

b)

b.      H₂Y2-

c)

c.      H3Y

d)

d.      H4Y

147.

Câu 148: Ion Zn2+ có thể tạo phức chất rất bền với

a)

a.      Tartrat

b)

b.      EDTA

c)

c.      Thiocyanat

d)

d.      Amoniac

148.

Câu 149: Dộ cứng của nước phụ thuộc vào hàm lượng của

a)

a.      Ca 2+ và Mg” 2+

b)

b.      Ba+ và Mg”

c)

c.      Navà Mg” 2+

d)

d.      Ba2+ và Ca2+

149.

Câu 150: Phức chất là những hợp chất phân tử được tạo thành do.... nối với các phối

a)

a.      Một nguyên tử

b)

b.      Một kim loại

c)

c.      Một ion

d)

d.      Một cation

150.

Câu 150: Độ cứng Đức tính với

a)

a.      1mg CaO có trong 100ml nước

b)

b.      1mg CaO có trong 1000ml nước

c)

c.      1mg có trong 10ml nước

d)

d.      1mg CaCO3 có trong 100ml nước

151.
Câu 151: Độ cứng Pháp ứng với:
a)
a.      a1mg CaO có trong 100ml nước
b)
b.      1mg CaO có trong 1000ml nước
c)
c.      1mg có trong 10ml nước
d)
d.      1mg CaCO3 có trong 100ml nước
152.
Câu 152: Khi xác định nồng độ Mg2+ với chỉ thị ETOO cần được tiến hành ở pH bằng
a)
a.      8-10
b)
b.      7-9
c)
c.      8-12
d)
d.      9-11
153.
Câu 153: Độ cứng của nước máy được chia làm mấy loại?
a)
a.      3
b)
b.      2
c)
c.      5
d)
d.      4
154.
Câu 154: Độ cứng tạm thời chứa các muối .... của Ca2+ và Mg2+
a)
a.      Sulfat
b)
b.      Hydrocarbonat
c)
c.      Clorid
d)
d.      Sulfit
155.
Câu 155: Phản ứng tạo phức có bao nhiêu ứng dụng?
a)

a.      6

b)

b.      4

c)

c.      5

d)

d.      3

156.
Câu 156: Dùng EDTA để định lượng các ion kim loại có hóa trị
a)

a.      1

b)

b.      4

c)

c.      3

d)

d.      2

157.
Câu 157: EDTA là acid phân ly?
a)
a.      4 nấc
b)
b.      3 nấc
c)
c.      2 nấc
d)
d.      1 nấc
158.
Câu 158: Nguyên tắc của phương pháp chuẩn độ tạo phức là dựa vào
a)
a.      Tạo muối đơn của các chất để định lượng chất cần phân tích
b)
b.      Tạo kết tủa của các chất để định lượng chất cần phân tích
c)
c.      Tạo muối kép các chất để định lượng chất cần phân tích
d)
d.      Tạo phức của các chất để định lượng chất cần phân tích
159.
Câu 159: Độ cứng vĩnh cửu chứa các muối ... của Ca+ và Mg2+
a)
a.      Sulfit và sulfat
b)
b.      Clorid và nitrat
c)
c.      Clorid và sulfat
d)
d.      Hydrocarbonat